Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Violet, Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2

--- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Học Kì I Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Học Toán Lớp 3 Online
  • Giáo Án Môn: Tiếng Việt – Lớp 4 Học Kì Ii – Trường Tiểu Học Nam Mỹ
  • Đề Kiểm Tra Định Kỳ Lần 1 Môn: Tiếng Việt Lớp 4
  • Download Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 bao gồm các đề luyện tập giúp các em học sinh học tốt toán lớp 1, nắm chắc kiến thức căn bản, đặt nền móng vững chắc cho các lớp về sau. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết. 1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 được tải nhiều nhất Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 năm 2022 -2019 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 năm 2022 – 2022 18 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2022 – 2022 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2022 – 2022 2. Đề kiểm tra môn Toán số 1 Họ và tên học sinh: …………………………………………………………… Lớp: …………………………………………………………………………………………. Bài 1. (1 điểm) a. Viết theo mẫu: 25: hai mươi lăm 62: ………………………………… 36: ………………………………. 45: ………………………………… 91: ……………………………….

    Đề thi giữa kì 1 lớp 2 môn toán violet

    Đang xem: đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet

    Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0, 5 điểm. Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm).

    Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0, 2 điểm. Làm đúng bài tập chính tả điền dấu thanh (2 điểm – đúng mỗi từ được 0, 5 điểm). Những chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng như sau: a) vẽ tranh b) sạch sẽ c) cửa sổ d) vững vàng. Làm đúng bài tập điền âm (2 điểm, đúng mỗi câu được 1 điểm). Bài tập làm đúng là: a) nghỉ ngơi b) ngẫm nghĩ. Nhấn Tải về để tải toàn bộ đề thi. Lượt tải: 10. 736 Lượt xem: 32. 140 Phát hành: Dung lượng: 172, 6 KB

    câu b HS viết được theo đúng yêu cầu từ 7 số được 0, 5 điểm. Câu 2, 4: Chọn, điền và làm mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm. câu 3: ghi đúng mỗi bài được 0, 25 đ Câu 5: Học sinh nêu được Có: 2 hình tứ giác (0. 5 đ) Có: 4 hình tam giác (0. 5 đ) Câu 6: Học sinh giải đúng mỗi bài được 1. 5 điểm Nêu câu giải đúng được 0, 5 điểm; viết phép tính và tính đúng được 0. 5 điểm; viết đáp số đúng được 0, 5 điểm. Số quả quýt có là: Cả hai lần bán là: 65 – 15 = 50 ( quả) 45 + 38 = 83 (kg) Đáp số: 50 quả quýt Đáp số: 83 kg gạo

    Đề thi thử mos

    Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán, môn Tiếng Việt, môn Tiếng Anh Môn Toán Môn Tiếng Việt Môn Tiếng Anh Đề thi học kì 2 lớp 2 được tải nhiều nhất Bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2 Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2022 – 2022 theo Thông tư 22 Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 theo Thông tư 22 Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 Đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2022 Thư viện đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán violet và Tiếng Việt sẽ được cập nhật sớm nhất trong chuyên mục này. Mời các bạn cùng tải và tham khảo đề thi cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán, đề thi cuối học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 2 mà chúng tôi sưu tầm được.

    Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiệnỞ,, chúng ta đã biết cách tạo một đề thi từ ngân hàng có sẵn hay tự nhập câu hỏi, tạo cây thư mục để chứa đề thi cho từng môn. Trong bài này chung ta tiếp tục tìm hiểu cách xây dựng và quản lý ngân hàng câu hỏi mà mình đã đưa lên và…

    Đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet hair color

    (2đ) 80…… 60 70 – 20……. 40 50 – 20…. 30 60……. 30 + 20 Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. (0, 5đ) Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 10 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ? (1, 5đ) 4. Đề kiểm tra môn Toán số 3 Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 3 điểm a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 21 là 20 c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị d) 16 Đề kiểm tra giữa kì 1 2013-2014 môn Toán Lớp 2 – Tập đọc 2 – Trần Thanh Nhàn – Thư viện Đề thi & Kiểm traĐêm Lạnh Chùa Hoang (Trích Đoạn) – Minh Vương, Lệ Thủy – NhacCuaTuiĐề thi cambridge moversĐề thi giữa kì 1 lớp 2 violetVpn free tốc độ caoĐề thi giữa kì 1 lớp 2 môn toán violetNgữ pháp tiếng Hàn » Học tiếng Hàn Online, Update tháng 05, 2022Đề thi học kì 2 lớp 2Đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet maQuang vinh sinh năm bao nhiêuTrần hạo nam người trong giang hồ phần 1Mì cay 7 cấp độ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khung Chương Trình Lớp 2.
  • Tiếng Việt Lớp 5 Trên Tiengviettieuhoc.vn
  • Khóa Học Lập Trình Game Unity 3D
  • #học Lập Trình Game Unity
  • Tuyển Sinh 2022 Đh Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hcm Học Phí: Đại Học Hệ Đại Trà: 16,5 – 18,5 Triệu Đồng/năm
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Violet, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Nâng Cao Violet

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Phí Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lớp Học Thêm Tiếng Anh Là Gì ? Học Bù Tiếng Anh Là Gì
  • Học Bạ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Học Bổng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bơi Lội Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tuyển tập 100 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 6 có đáp án được tuyển chọn một cách cẩn thận để phù

    Đang xem: Từ vựng tiếng anh lớp 6 violet

    Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6 sau đây gồm 30 đề, mỗi đề thi có thời gian làm bài trong vòng 120

    Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 6 tài liệu đề thi chọn HSG cấp trường môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp

    KỲ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH VÀO LỚP 6 CHẤT LƯỢNG CAO MÔN TOÁN TỈNH KIÊN GIANG là một mã đề thi từ năm 2012

    Xin gửi đến các em học sinh KỲ THI HSG GIẢI TOÁN MÁY TÍNH CẦM TAY LONG AN NĂM HỌC: 2011-2012 MÔN TOÁN LỚP 6,

    Cùng tham khảo đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6 kèm đáp án giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã

    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT Bạch Thông

    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT Bạch Thông Câu 5. (4,0 điểm)

    Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT huyện Giao Thủy Bài 4 ( 4 điểm)

    Câu 3 (2đ): Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 15 số học

    Câu 2: Quãng đường AB dài 270km. Một ôtô khởi hành từ A lúc 8 giờ và đến 11 giờ rưỡi thì nghỉ một lát.

    Câu 3. Nếu x là số nguyên tố lớn nhất có hai chữ số, y là số nguyên âm lớn nhất thì số đối của

    Bài 3: Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được 1/3 số bài, ngày thứ hai làm được 3/7

    Tiếp tục gửi đến các em học sinh đề thi học sinh giỏi môn ngữ văn lớp 6 của trường thcs trung kênh có đáp

    Chia sẻ với các em Đề Thi HSG Toán lớp 6 trường Quảng Tiến có đáp án và lời giải chi tiết với thời gian làm

    Game Mobile (23)Kiến thức hay (33)Luyện Thi (10)Lớp 6 (1956)Lớp 7 (2336)Lớp 8 (2141)Lớp 9 (1451)Lớp 10 (1788)Lớp 11 (1230)Lớp 12 (1314)Ngẫu hứng ZUii (224)Review Sách (222)Soạn văn lớp 9 (592)Soạn văn lớp 10 (568)Soạn văn lớp 11 (657)Soạn văn lớp 12 (563)Stackoverflow WordPress (7673)Tài liệu tổng hợp (41)Tìm Việc Làm (3024)Tóm Tắt Phim Hay (676)Tóm Tắt Sách (99)Xe Khách Các Tỉnh (865)Đề thi học kì 1 lớp 1 (8)Đề thi học kì 1 lớp 3 (16)Đề thi học kì 1 lớp 4 (22)Đề thi học kì 1 lớp 5 (24)Đề thi học kì 1 lớp 6 (33)Đề thi học kì 1 lớp 7 (33)Đề thi học kì 1 lớp 8 (32)Đề thi học kì 1 lớp 9 (36)Đề thi học kì 1 lớp 10 (35)Đề thi học kì 1 lớp 11 (35)Đề thi học kì 1 lớp 12 (39)Đề thi học kì 2 lớp 1 (20)Đề thi học kì 2 lớp 2 (20)Đề thi học kì 2 lớp 3 (28)Đề thi học kì 2 lớp 4 (41)Đề thi học kì 2 lớp 5 (40)Đề thi học kì 2 lớp 6 (50)Đề thi học kì 2 lớp 7 (58)Đề thi học kì 2 lớp 8 (53)Đề thi học kì 2 lớp 9 (63)Đề thi học kì 2 lớp 10 (53)Đề thi học kì 2 lớp 11 (51)Đề thi học kì 2 lớp 12 (59)

    bocdau.com là website cung cấp tài liệu học tập hoàn toàn miễn phí dành cho các em học sinh và giáo viên. Chúng tôi luôn cập nhật những tài liệu hay thường xuyên giúp các em có thể tải về dễ dàng.

    Tất cả các bài viết trên website này đều do chúng tôi biên soạn và tổng hợp. Hãy ghi nguồn website này khi copy bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trường Đại Học Ngân Hàng• Tin Tức
  • Quản Trị Kinh Doanh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Nên Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Sư Phạm Mầm Non?
  • Nên Học Ngôn Ngữ Anh Hay Sư Phạm Anh, Kinh Nghiệm Chọn Ngành
  • Kinh Nghiệm Học Văn Bằng 2 Tiếng Anh Để Tốt Nghiệp Loại Khá – Giỏi
  • Đề Cương Và Bài Tập Ôn Luyện Tiếng Anh Học Kì 1 Lớp 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Học Tốt Môn Tiếng Anh Lớp 10
  • Kinh Nghiệm Học Tốt Môn Tiếng Anh
  • 2 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 10 Mới Trường Thpt Đa Phúc, Hà Nội Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Ngữ Văn Lớp 10 ( Có Đáp Án)
  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh 10 Kì 2
  • Đề cương và bài tập ôn luyện Tiếng Anh học kì 1 lớp 10 là tài liệu ôn tập Tiếng Anh hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 10 muốn củng cố và nâng cao kỹ năng Tiếng Anh trong chương trình học lớp 10. Bài tập có đáp án đi kèm, mời các bạn tham khảo.

    ĐỀ CƯƠNG VÀ BÀI TẬP

    ÔN LUYỆN TIẾNG ANH HỌC KÌ 1 LỚP 10

    He/ she/ it + V-s/es

    I/ You/ We/ They + V

    He/ she/ it + doesn’t + V

    I/ You/ We/ They +don’t + V

    Does + he/ she/ it +V?

    Do + I/ you/ we/ they +V?

    Use:

    A. Diễn tả thói quen ở hiện tại:

    B. Diễn tả sự thật, chân lí

    Trạng từ thường gặp: never, sometimes, usually, often, always, as a rule, normally…

    Ex: Mr Vy usually gets up at 4:40 a.m

    – Do you go to school on Sunday?

    – Lan doesn’t know how to use a computer.

    2. Present continuous (Hiện tại tiếp diễn) S + am/ is/ are + Ving

    Use:

    A. Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

    B. Diễn tả dự định tương lai có mốc thời gian cụ thể.

    Trạng từ thường gặp: now, at psent, at this moment, right now

    Ex: – I’m learning English now

    – My mother isn’t cooking lunch at this moment.

    – What are you doing this evening?

    3. Present perfect (Hiện tại hoàn thành): S+ have/ has/ + PP

    khẳng định

    phủ định

    nghi vấn

    He/ She/ It + has + PP

    I/ You/ We/ They + have + PP

    He/ She/ It +hasn’t +PP

    I/ You/ We/ They + haven’t + PP

    Has + He/ She/ It + PP?

    Have + I/ You/ We/ They + PP?

    Use: Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

    Trạng từ thường gặp: yestersay, ago, last….

    Ex: – I went to Hue three day ago.

    – Did you watch TV last night?

    – Peter wasn’t at home yesterday evening.

    5. Past continuous (Quá khứ tiếp diễn): S+ was/ were + Ving

    Use: Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm quá khứ

    Ex: – I was watching TV at 5 p.m yesterday.

    – Were they having lunch when you called?

    6. Past perfect (Quá khứ hoàn thành) S+ had + PP

    Use: Diễn tả hành động xảy ra và hoàn thành trước 1 hành động khác ở quá khứ.

    Trạng từ thường gặp: after, before

    7. Simple future (tương lai đơn):

    khẳng định

    phủ định

    nghi vấn

    S + will + V1

    S + won’t + V1

    Will + S + V1?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Topic Thường Gặp Trong Các Đề Thi Tiếng Anh Lớp 9
  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Tiếng Anh Lớp 10 Số 2
  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Tiếng Anh Lớp 10 Số 1
  • Gia Sư Tiếng Anh Lớp 10 Hà Nội: Giúp Hs Chắc Ngữ Pháp, Từ Vựng
  • Ôn Thi Vào Lớp 10 Ở Hà Nội: Chạy Đua Học Thêm Môn Ngoại Ngữ ​
  • Ôn Tập Tiếng Anh 10 Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì Môn Tiếng Anh Lớp 10
  • 3 Đề Kiểm Tra Học Kỳ Ii Môn Anh Lớp 10 Và Đáp Án
  • De Thi Hsg Anh Lop 10 Co Key 0984895978 Hay
  • Đề Thi Hsg Môn Hóa Lớp 10
  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 10 (Vocabulary)
  • ÔN TẬP ENGLISH chúng tôi 1

    I/. Read the passage carefully and then choose the best answer (A, B, C or D) for each question.

    My cousin Bianca is a motor mechanic (thợ sửa máy). She works in a busy garage in the middle of the town about 5 minutes walk from home. She likes everything about the job, except for the fact that she can never seem to get completely clean at the end of the day. All the other mechanics, except for the supervisor, are men. She gets on with everyone very well although she occasionally has trouble with customers who think that, being a woman, she cannot be a good mechanic. As it happens, she is considered by most of her workmates to be the best mechanic in the garage.

    Câu 1: Which of these statements about Bianca is true?

    A.

    She doesn`t like her job.

    B.

    She isn`t a good mechanic.

    C.

    She gets on well with all her workmates.

    D.

    Every customer likes her.

    Câu 2: Which of these think that Bianca cannot be a good mechanic?

    A.

    Most of her workmates

    B.

    Some of her male colleagues

    Câu 3: What Bianca dislikes about working in the garage is that

    A.

    She doesn`t get on with the supervisor.

    B.

    the garage is a long way from the center.

    C.

    It`s quite dirty work.

    D.

    All the other mechanics are men.

    Câu 4: The phrase “As it happens” can best be replaced by

    Câu 5: Most of her fellow workers think that Bianca

    A.

    shouldn`t be a mechanic.

    B.

    is very popular.

    C.

    is a very good mechanic.

    D.

    isn`t as good as they are.

    II/. Read the text below and decide which answer (A, B, C or D) best fits each space.

    Can you imagine what life would be ……………(6)…………… if there were no telephones? You could not call up your friends on the phone and talk to them. If a fire ……………(7)…………… out in your house, you cannot call the fire brigade. If somebody is sick, you cannot call a doctor.

    In our daily life we need to communicate with ……………(8)…………… . We do this mostly by speaking to other people and listening to ……………(9)…………… they have to say to us, and when we are close to them we can do this very easily. However, our voice will not travel very far even when we shout.

    The man who ……………(10)…………… this possible was Alexander Graham Bell, a Scotsman, born in Edinburgh in 1847. Bell, a teacher of visible speech who later moved to Canada, ……………(11)…………… all his free time experimenting. So enthusiastic was he in his research for a means for sending speech by electricity that he spent ……………(12)…………… time on his day-to-day work and at one time was almost penniless.

    Câu 6:

    Câu 7:

    Câu 8:

    Câu 9:

    Câu 10:

    Câu 11:

    Câu 12:

    III/. Choose the best one (A, B, C or D) that best completes each sentence:

    Câu 13: Braille is a reading system for the……………….. .

    Câu 14: `We haven`t been to the concert for two years.` Which sentence has the same meaning as the given one?

    A.

    The last time we went to the concert

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 ( Unit 9
  • Bộ Từ Vựng Tiếng Anh 10
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10
  • Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh Trường Thpt Chuyên Quốc Học Sở Gd
  • Đề Thi Vào Lớp 10 Quốc Học Huế
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of..

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of..
  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of… Hệ 7 Năm
  • Hà Nội Dùng Sách Tiếng Anh Lớp 10 Mới Từ Năm Học 2022
  • Chuyên Đề Dạy Thêm Tiếng Anh 10 ( Chương Trình Mới 2022)
  • Với mong muốn giúp các em học tốt tiếng Anh lớp 10, Gia Sư Toàn Cầu đã đăng tải rất nhiều tài liệu luyện tập tiếng Anh 10 theo Unit khác nhau. Đề ôn tập tiếng Anh Unit 1: A Day in The Life of.. có đáp án gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em cải thiện kỹ năng làm bài hiệu quả.

    A. MULTIPLE CHOICES:

    I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

    1/ A. pay B. bay C. day D. quay

    2/ A. knife B. routine C. dinner D. kick

    3/ A. brown B. down C. now D. shown

    4/ A. kitchen B. when C. mess D. debt

    5/ A. desks B. rulers C. bags D. pens

    6/ A. minute B. muddy C. funny D. number

    7/ A. born B. world C. fork D. short

    8/ A. house B. hour C. how D. horse

    9/ A. sky B. ptty C. why D. by

    10/ A. died B. continued C. contented D. followed

    II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group:

    1/ A. routine B. arrive C. morning D. pfer

    2/ A. dinner B. harrow C. neighbor D. correct

    3/ A. dinner B. during C. although D. number

    4/ A. evening B. usually C. afternoon D. another

    5/ A. alarm B. discuss C. friendly D. begin

    6/ A. morning B. repair C. happy D. pupil

    7/ A. buffalo B. exactly C. tobacco D. continue

    8/ A. minute B. about C. Physics D. English

    9/ A. quarter B. before C. partner D. weather

    III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

    A. action B. trip C. way D. habit

    2/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

    A. strong B. fast C. mighty D. powerful

    3/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

    A. 10 minutes B. 15 minutes C. 20 minutes D. 30 minutes

    4/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

    A. keep away B. keep back C. keep down D. keep on

    5/ During my break I often drink tea with my fellow peasants and smoke local tobacco.

    A. men B. women C. person D. people

    6/ Then I go home, take a short rest and have lunch with my family at 11.30.

    A. break B. relaxation C. while D. time

    7/ We finish our work at 6 pm, sometimes much later.

    A. now and then B. lately C. recently D. and so on

    8/ We have done everything as planned.

    A. programmed B. thought C. said D. mentioned

    9/ The police want to discuss these recent racist attacks with local people.

    A. say to B. tell about C. speak of D. talk to

    10/ It takes me 30 minutes to ppare.

    A. get ready B. make easy C. keep clean D. be good

    IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

    A. Question B. Reply C. Tell D. Repeat

    2/ What time do you go to bed?

    A. go out B. sit down C. leave for D. get up

    3/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

    A. weak B. strict C. slow D. thin

    4/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

    A. quickly B. weakly C. wrongly D. successfully

    5/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

    A. complete B. finish C. come D. start

    6/ Our neighbors have always been very friendly towards us.

    A. cool B. hot C. warm D. mad

    7/ Choose the answer A, B, or C that best suits the meaning of the italicized word(s).

    A. lastly B. late C. worst D. weakly

    8/ We are not losing anything.

    A. stopping B. finding C. buying D. selling

    9/ Are they happy with their lives or not? Why?

    A. tired B. disappointed C. sad D. unlucky

    10/ Although it’s a long day for us, we feel we are contented with what we do.

    A. dissatisfied B. excited C. shocked D. interested

    V/ Choose the best answer A, B, C or D for each sentence:

    A. were B. are C. have been D. will be

    A. paid B. pays C. has paid D. will pay

    A. was-hadn’t had B. was-hasn’t had

    C. had been-didn’t have D. had been-wouldn’t have

    A. was B. had been C. is D. has been

    A. bought-was B. bought-had been

    C. had bought-was D. had bought-had been

    A. ran-had come B. had run-came

    C. runs-have come D. has run-come

    A. waited-stopped B. was waiting-was stopping

    C. waited-was stopping D. was waiting-stopped

    A. had reached-died B. reached-had died

    C. reaches-has died D. has reached-dies

    A. phone-will go B. am phoning- have gone

    C. will phone-will be going D. have phoned-am going

    A. happened B. happens C. would happen D. will happen

    VI/ Choose the correct words to complete the sentences:

    A. after B. ahead C. on D. up

    A. along B. ahead C. over D. off

    A. together with B. on with C. away with D. along with

    A. to B. for C. against D. by

    A. back to B. into C. out of D. far away

    A. in B. off C. on D. by

    A. to B. down C. by D. out

    A. after B. for C. ahead D. along

    A. into B. on C. for D. by

    A. by B. out C. up D. off

    Đáp án Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of..

    A. MULTIPLE CHOICES:

    I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

    1/ D. quay ; 2/ A. knife ; 3/ D. shown ; 4/ A. kitchen

    5/ A. desks ; 6/ A. minute ; 7/ B. world ; 8/ B. hour

    9/ B. ptty ; 10/ C. contented

    II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group:

    1/ C. morning ; 2/ D. correct ; 3/ C. although ; 4/ D. another

    5/ C. friendly ; 6/ B. repair ; 7/ A. buffalo ; 8/ B. about

    9/ B. before ; 10/ C. compare

    III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ D. habit ; 2/ B. fast ; 3/ B. 15 minutes ; 4/ D. keep on

    5/ C. person ; 6/ B. relaxation ; 7/ A. now and then

    8/ A. programmed ; 9/ C. speak of ; 10/ A. get ready

    IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ B. Reply ; 2/ D. get up ; 3/ C. slow ; 4/ C. wrongly

    5/ B. finish ; 6/ A. cool ; 7/ C. worst ; 8/ B. finding

    9/ C. sad ; 10/ A. dissatisfied

    V/ Choose the best answer A, B, C or D for each sentence:

    1/ B. are ; 2/ A. paid ;

    3/ B. was-hasn’t had ; 4/ D. has been

    5/ B. bought-had been ; 6/ B. had run-came

    7/ D. was waiting-stopped ; 8/ B. reached-had died

    9/ C. will phone-will be going ; 10/ C. would happen

    VI/ Choose the correct words to complete the sentences:

    1/ A. after ; 2/ B. ahead ; 3/ D. along with ; 4/ C. against

    5/ A. back to ; 6/ D. by ; 7/ B. down ; 8/ B. for

    9/ A. into ; 10/ D. off

    VII/ Find the one mistake (A, B, C or D) in these sentences and then correct them:

    1/ (B) much → much of ; 2/ (C) going on→ going out

    3/ (C) with → and/ or ; 4/ (A) a little → a few

    5/ (A) going through → to go through ; 6/ (C) Wise → Wisdom

    7/ (D) the last → last ; 8/ (A) by the moment → for the moment

    9/ (D) one another → together ; 10/ (A) Unless → If

    VIII/ Read the passage below carefully, and then choose the best answer:

    1/ B. bacteria ; 2/ D. inside ; 3/ A. sunlight ; 4/ C. like ; 5/ A. by

    6/ D. covered ; 7/ C. another ; 8/ B. Inside ; 9/ C. too ; 10/ D. virus

    B. USE OF ENGLISH:

    I/ Match the sentences, clauses or phrases in column A with the ones in column B to make meaningful sentences:

    1. J 2. D 3. I 4. C 5. H 6. A 7. E 8. G 9. B 10. F

    II/ Fill each gap with a word from the list below:

    1/ stable ; 2/ continued ; 3/ neighborhood ; 4/ exhibition ; 5/ repair

    6/ fields ; 7/ immediately ; 8/ timetable ; 9/ purchased ; 10/ broken

    III/ Complete the sentences with an appropriate word:

    1/ sets ; 2/ tell ; 3/ Close ; 4/ eats ; 5/ help

    6/ taught ; 7/ do ; 8/ made ; 9/ work ; 10/ say

    IV/ Put the verb in the correct form:

    1/ doesn’t listen ; 2/ does/ can your teacher speak

    3/ do shops open ; 4/ doesn’t use

    5/ does your father drink ; 6/ does your uncle do

    7/ do these words mean ; 8/ are your grandparents living

    9/ don’t like/ enjoy ; 10/ sing/ don’t they

    V/ Make sentences based on the given words:

    1/ The children are always fond of candy such as chocolate and cakes.

    2/ My teacher sometimes gets angry with me because I don’t do my homework.

    3/ Nhung is a good and studious student and she is never late for school.

    4/ My mother goes to work at 6.30 every day.

    5/ It seldom rains in the summer in that place.

    6/ She occasionally misunderstands me but it doesn’t matter.

    7/ My mother goes to market twice a week.

    8/ She is usually afraid of dogs but she likes cats.

    9/ How often do you go to the dancing club in the summer?

    10/ We often go there four times a month in the summer.

    VI/ Arrange the words to make complete sentences:

    1/ We’re having to work a six-day week to cope with demand.

    2/ A simple mixture of glucose and water can save lives in many parts of the world.

    3/ After leaving school, she spent a year traveling, mostly in Africa and Asia.

    4/ Mike’s really gone and done it now – he’ll be in terrible trouble for breaking that window.

    5/ Could you give me some idea of when the building work will finish?

    6/ Researchers have been studying how people under stress make decisions.

    7/ At the International School they have pupils of 46 different nationalities.

    8/ This year’s harvest was one of the most successful since the record crop of 1985.

    9/ Have you had any serious relationships in the past year?

    10/ She explained the whole idea again, but I still didn’t understand.

    VII/ Rewrite the following sentences, using the words given in brackets:

    1/ Sang accused Thanh of breaking/ having broken his glasses.

    2/ I really must have/ get my bicycle repaired soon.

    3/ Minh wishes he/ she had bought that watch.

    4/ You couldn’t have been successful if she hadn’t helped/ but for/ without her.

    5/ My mother took her cheque-book with her in case she ran out of cash.

    6/ Their plans for the camping have fallen through because of the weather.

    7/ The milk wasn’t fresh enough to drink.

    8/ Phong may have gone home early.

    9/ It is impossible for us to study in all this noise.

    10/ The robber suddenly was being watched by a policeman.

    VIII/ Read the following passage carefully, and then do as directed:

    1/ D. They roam the land

    2/ E. Animals come in all sizes.

    3/ B. They think they have discovered only a small portion of all animals on Earth.

    4/ A. Unlike plants, animals cannot make their own food.

    5/ C. Animals also have senses, such as eyes or ears, that tell them what is going on around them.

    6/ A. furrow ; 7/ D. similar to ; 8/ A. coral ; 9/ B. leap 10/ C. Animals

    UNIT ONE ~ A DAY IN THE LIFE OF… (Tiếp)

    I.MULTIPLE CHOICE

    1. The chúng tôi way to the boardroom.

    A. led B. grasped C. received D. seized

    2. This discovery has opened up a whole chúng tôi research.

    A. level B. road C. field D. way

    3. chúng tôi a ladder and broke her arm.

    A. felt B. felled C. fell D. fallen

    4. The building was chúng tôi repair.

    A. need B. requirement C. suggestion D. condition

    5. The club provides a wide variety of……including tennis, swimmingand squash.

    A. acts B. actions C. actors D. activities

    6. The company has chúng tôi £27 million purchase of Park Hotel.

    A. said B. let C. leaked D. announced

    7. The rain chúng tôi afternoon.

    A. falling B. dropping C. coming D. running

    8. The male and female birds……turns in sitting on the eggs.

    A. take B. make C. switch D. play

    9. Owing to the fog, there were chúng tôi the airport yesterday.

    A. land B. takes-off C. flying D. takes-down

    10…….the lamb with new potatoes and green beans.

    A. Spad B. Do C. Serve D. Dip

    11. The sky was overcast; it……

    A. looked liked rain B. looked like raining C. looked likes rain D. looked like rain

    12. “What was the matter?”~ “Something chúng tôi me while chúng tôi last night.”

    A. was happened/ was walking B. was happening/walked

    C. happened/was walking D. was happening/was walking

    13. Peter and Alice decided to get married…….

    A. as to plan B. according to planned C. as plan D. as planned

    14. He was not……battle openly with his rival.

    A. fool enough to B. fool enough at C. foolish enough to D. foolish enough at

    15. The headmaster……several announcements.

    A. did B. spoke C. made D. said

    16. Studying late at night is one of those things chúng tôi tired.

    A. make B. are making C. makes D. making

    17. She is one of those who……money.

    A. enjoys to spend B. enjoys spending C. enjoy to spend D. enjoy spending

    18. “……do you see your parents?” ~ “Once a month.”

    A. How B. How long C. How often D. How many months

    19. He wants to go there and she…….

    A. wants too B. wants also C. does either D. does too

    20…….solve this problem?

    A. How to B. How I can C. How do you D. How you can

    21. My dog as well as my cats……twice a day.

    A. eat B. has eaten C. eats D. have eaten

    22. My brother always goes to bed early, but chúng tôi up early.

    A. not B. ever C. never D. always

    23. Each of them……answers very well.

    A. know his B. know their C. knows his D. knows their

    24. You’ll find cold drinks there whenever you feel……

    A. thirsty B. thirst C. thirstiness D. thirstily

    25…….these mangoes taste……?

    A. Do – sweetly B. Do – sweet C. Have – sweetly D. Are – sweet

    26. I’d rather you……anything about it for the time being.

    A. c’o B. didn’t do C. don’t D. didn’t

    27. Upon returning from class,…….

    A. he found a letter in the mailbox B. a letter was in the mailbox

    C. a letter was found in the mailbox D. the mailbox had a letter in it

    28. He found his trousers but……clean.

    A. it wasn’t B. they wasn’t C. they weren’t D. it weren’t

    29. No one knows exactly how the chúng tôi being.

    A. come B. came C. have come D. had come

    30…….he left for England to further his studies.

    A. Twenty years old, B. He was twenty years old,

    C. Having been twenty years old, D. When he was twenty years old,

    II. Fill each gap with a word from the list below.

    continued – stable – repair – fields – purchased

    break – immediately – timetable – neighbourhood – exhibition

    1. She led the horse back into the……..

    2. I enjoy meeting people in chúng tôi business.

    3. The dog bit me but didn’t……the skin.

    4. The hotel is currently under……

    5. Houses in chúng tôi Paris are extremely expensive.

    6. I have a chúng tôi week

    7. chúng tôi land for $1 million.

    8. The……continues until 25 July.

    9. The chúng tôi fall all afternoon.

    10. Who is……above a colonel in rank?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of
  • Kinh Nghiệm Dạy Học Phương Pháp Dạy Các Bài Khái Niệm Tiếng Việt Lớp 6 Chương Trình Cải Cách Giáo Dục
  • Chỉnh Sửa Sgk Tiếng Việt 1 Bộ Cánh Diều
  • Tuyển Giáo Viên Dạy Tiếng Nhật Tại Cà Mau
  • Tuyển Giáo Viên Tiếng Nhật Ở Hải Dương
  • Bài Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Kì 1 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ 6 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Tphcm Qua Các Năm Có Đáp Án Chi Tiết
  • Tự Học Phát Âm Tiếng Anh Điêu Luyện Hơn Qua Bài Hát
  • Nhớ 12 Thì Ngữ Pháp Tiếng Anh Siêu Tốc Bằng Sơ Đồ Tư Duy
  • Review Cuốn Sách Mind Map English Grammar
  • Bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 5 kì 1 dành cho các bé gồm những dạng bài tập tiếng Anh cơ bản mà bé đã được học trong sách tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1.

    Ex1: (2,5 points) Circle the odd one out

    1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

    2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

    3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

    4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

    5. A. car B. train C. scenery D. taxi

    Ex2: (2,5 points) Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B):

    3. How did the accident happen?

    4. What’s winter like in your country?

    5. How did you get to your hometown?

    b. Turn right. It’s on the next corner.

    Ex3: (2,5 points) Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống): take, do, many, will, does

    1. What chúng tôi often do after school?

    2. What ……….there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to ……… the housework.

    3. How long does it chúng tôi get there by train? Two hours.

    4. How ………seasons are there in your country?

    Tải file đính kèm bai-on-tap-mon-tieng-anh-lop-5-hoc-ky-1.docx

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bỏ Túi 500 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng
  • Cách Học , Đọc , Phiên Âm , Phát Âm Bảng Chữ Cái Tiếng Anh.
  • Học Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Nhớ Nhanh, Dễ Như Ăn Kẹo
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: Listening

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: Reading
  • Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 10 Học Kì 2 (Unit 9,10,11)
  • Hóng: Tiếng Anh Lớp 10 Kỳ 2 Học Gì Để Hốt Trọn Điểm Cao?
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 10 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 10 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Listening – Speaking

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Listening – Speaking được biên soạn theo khung chương trình sách giáo khoa Tiếng Anh 10, các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho việc học tập Tiếng Anh 10 được nâng cao hơn. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Listening Unit 1 trang 16 sgk tiếng anh 10

    C. LISTENING (nghe) BEFORE YOU LISTEN (Trước khi em nghe) Work in pairs. Ask and answer the following questions. (Làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau.)

    Have you ever travelled by cyclo?

    Yes,! have.

    When was it?

    It was when I went shopping with my sister last month.

    Is it interesting to travel by cyclo?

    No. I think it isn’t interesting at all. Instead, I think it’s hard work for cyclo drivers. They must sell their labor for money.

    Which do you pfer, going by bicycle or by cyclo? Give reason(s).

    I pfer going by bicycle, because I can enjoy my time. And moreover, it’s good exercise for health.

    WHILE YOU LISTEN (Trong khi em nghe) Task 1: You will hear Mr Lam, a cyclo driver, talk about his morning activities. Listen to his talk and number the pictures in their correct order.

    (Em sẽ nghe, Ông Lam một người đạp xích lộ, nói về những hoạt động buổi sáng của mình. Nghe bài nói chuyên của ông và đánh số các hình đúng thứ tự.).

    Picture 1: 3 Picture 2: 5 Picture 3: 4

    Picture 4: 6 Picture 5: 1 Picture 6: 2

    Task 2: Listen again. Decide whether ihe statements are true (T) or false (F). (Nghe lại. Quvết định những câu nói này đúng (T) hay sai(F)).

    F 2. T 3. F 4. F 5. F 6. F

    TAPESCRIPT

    Hello everyone, my name’s Lam. I’m a cyclo driver in Ho Chi Minh City. I usually have a busy working day. I get up at five thirty in the morning. I start work at six. My first passenger is usually an old man. I take him from District 5 to District 1. After I drop him at a cafe near Ho Chi Minh Teachers’ Training College. I pedal to Thai Binh Market My next passenger is a lady who does shopping there every two days. I help her put all her purchases into the cyclo and then take her to her shop in Tran Hung Dao Street. At about ten thirty, I ride off toward Nguven Thi Minh Khai School. There I park my cyclo. chill with some of my fellows and wait for my third passengers. They are two school pupils, a girl and a boy. I take them home. At twelve. I have lunch at a food stall near Ben Thanh Market. After lunch, I park my cyclo under a tree,take a short rest and then continue my afternoon’s work.

    AFTER YOU LISTEN (Sau khi em nghe)

    What’s his name?

    His name’s Lam.

    What’s his occupation? (What’s his job?)

    He’s a cyclo driver.

    What time does he start work?

    He starts work at six a. m.

    What time does he have lunch?

    He has lunch at twelve o’clock noon.

    Where does he have lunch? At home?

    No. He has lunch at a food stall near Ben Thanh Market.

    Who are his passengers?

    His first passenger is usually an old man who goes from District 5 to District 1. The second passenger is a lady from Tran Hung Dao Street, who goes shopping at Thai Binh Market every two days. And his third passengers are two school pupils, a girl and a boy at Nguyen Thi Minh Khai School.

    Does he take a rest?

    Yes. He takes a short rest after lunch.

    Does he take a rest at home?

    No. He lakes a rest on his cyclo under a tree.

    Retell Mr Lam’s story

    His name’s Lam. He’s a cyclo driver. He starts work at six o’clock His first passenger is usually an old man who goes from District to District 1. And his sccond passenscr is a lady who does shopping at Thai Binh Market every two days. And his third passengers are two school pupils (whom) he takes from Nguyen Thi Minh Khai School to their house. He has lunch at a food stall near Ben Thanh Market. Alter lunch, he parks his cyclo under a tree and takes a short rest.

    Speaking Unit 1 trang 14 sgk tiếng anh 10

    B: (He has Civic Education) at 7: 15.

    A: What lesson does he have next?

    B: (He has) Information Technology.

    A: What day does he have Literature?

    B: (He has Literature) on Tuesday. Wednesday and Saturday.

    A: How many periods a week does he have?

    B: (He has) three periods.

    A: What class does he have the first period on Thursday ?

    B: (He has) English lesson.

    A: How many English periods a week does he have ?

    B: (He has) three periods.

    A: Docs he have double or single periods?

    B: (He has) only single periods.

    A: Oh! You mean he has only a single period of English at a time

    B: Yes. But for Maths, he has two double periods and a single once a week A: He has many periods of Maths

    B: Yes, because it’s the class for best students in Maths.

    A: I sec.

    Task 3: Tell your classmates about your daily routine. (Kể cho các bạn cùng lớp về công việc thường làm hằng. ngày của em.)

    I usually get up at 5: 30. After a ten-minute morning exercise,

    I take a bath. Then I have a look at my exercises and learn all my lessons for the day again. At 6 o’clock, I have breakfast. Then I leave home for school on my bike at 6: 30.

    I have five classes every morning, except for Saturday. I have only four. I have classes from 7 untill 11: 20 a. m. and usually have lunch at 12. Alter lunch. I usually take a short nap (giấc ngủ trưa), about twenty minutes. In the afternoon. I study all my lessons and do exercises or homework given in the morning classes.

    After dinner, I usually watch TV untill 7: 30- Then I study and do extra exercises. I usually go to bed at 10: 30.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tham Khảo 5 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Hàn Trung Cấp Thường Gặp Với Ví Dụ Cụ Thể.
  • Trung Tâm Hàn Ngữ Sejong Hà Nội
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Số Đếm Trong Tiếng Hàn Đơn Giản
  • Cách Dùng Số Đếm Trong Tiếng Hàn
  • Giải Đáp Những Thắc Mắc Khi Học Số Đếm Trong Tiếng Hàn
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: Reading

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 10 Học Kì 2 (Unit 9,10,11)
  • Hóng: Tiếng Anh Lớp 10 Kỳ 2 Học Gì Để Hốt Trọn Điểm Cao?
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 10 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 10 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Những Môn Học Lớp 10 Cần Tập Trung Học Tốt
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Reading – Writing Để học tốt Tiếng Anh lớp 10

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Reading – Writing

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Reading – Writing được biên soạn theo khung chương trình sách giáo khoa Tiếng Anh 10, các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho việc học tập Tiếng Anh 10 được nâng cao hơn. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Listening – Speaking Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of.. Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Số 2 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of..

    Reading unit 1 trang 12 sgk tiếng anh 10

    BEFORE YOU READ (Trước khi em đọc) Work in pairs. Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below. (Làm việc từng đôi. Hỏi và trả lời các câu về những việc làm thường ngày của em. dùng những từ gợi ý bên dưới.)

    – What time do you usually get up?

    I usually get up at five thirty.

    – What do you usually do next?

    I usually do exercise.

    – Do you usually have breakfast at home?

    Yes. I usually have breakfast with my family.

    – What time do you go to school?

    I usually go to school at 6: 30.

    – Whal time do you have lunch?

    I usually have lunch at 11: 30.

    – What do you do in the afternoon?

    I usually learn my lessons and do exercises or homework.

    – Do you play sports with friends?

    Yes, sometimes I do.

    – What do you do after dinner?

    After dinner. I often watch TV with my family until 8 o’clock.

    – And after that, what do you do ?

    I study and do more exercises.

    – What time do you usually go to bed? I usually go to bed at 10:30.

    WHILE YOU READ (Tronfi khi em đọc) Read the passage and then do the tasks that follow. (Đọc đoạn văn, sau đó làm bài tập theo sau.)

    Ông Vy: Đồng hồ háo thức reo lúc 4 giờ 30. Tôi thức dậy và xuống bếp đun nước cho buổi trà sáng. Tôi uống dăm tách trà. ăn điểm tâm nhanh và sau đó dẫn trâu ra đồng. Tôi mất 45 phút để chuẩn bị. Tôi rời khỏi nhà Lúc 5 giờ 15 và đến ruộng đúng 5 giờ 30. Tôi cày và bừa thửa đất của tôi, và lúc 7 giờ 45 tôi nghỉ một tí. Trong lúc nghỉ, tôi thường uống trà với các nông dân bạn và hút thuốc giồng (địa phương). Tôi tiếp tục làm việc từ 8 giờ 15 cho đến 10 giờ 30. Sau đó tôi về nhà nghỉ ngơi một tí và ăn trưa với gia đình lúc 11 giờ 30. Sau bữa trưa, tôi thường thường nghỉ một giờ.

    Bà Tuyết: Lúc 2 giờ 30 chiều, chúng tôi ra đồng một lần nữa. Chúng tôi sửa các bờ của thửa đât. Sau đó chồng tôi bơm nước vào ruộng trong khi tôi cấy lúa. Chúng tôi làm việc khoảng hai giờ trước khi chúng tôi nghỉ. Chúng tôi làm xong công việc lúc 6 giờ. Chúng tôi ăn tối lúc khoảng 7 giờ, sau đó xem tivi và đi ngủ lúc khoảng 10 giờ. Đôi khi chúng tôi đi thăm các bạn láng giềng để uống trà. Chúng tôi tán gẫu về công việc, con cái và kế hoạch của chúng tôi cho mùa kế. Mặc dù đó là một ngày dài đôi với chúng tôi, chúng tôi thích làm việc và yêu thương con cái chúng tôi.

    Task 1: Choose the option A, B or c that best suits the meaning of the italicized word(s). (Chọn từ chọn lựa A.B hoặc C phù hợp với nghĩa của (các) từ in nghiêng nhất.)

    1 . C 2. C 3. A 4. A

    Task 2: Answer the following questions. (Trả lời các câu hỏi sau.)

    1 . He’s a peasant / farmer.

    1.2. He gets up at 4:30 and goes down to the kitchen to boil some water for his early tea.

    2.3. He ploughs and harrows his plot of land, drinks tea and smokes local tobacco with his fellow peasants during his break.

    3.4. In the afternoon. Mr Vy and his wife repair the banks of their plot of land. Mr Vy puinto it wmps water while his wife does the transplanting.

    4.5. Yes. they are, because they love working and they love their children, too.

    Task 3: Scan the passage and make a brief note about Mr Vy and Mrs Tuyet’s daily routines. Then compare your note with a partner’s. (Đọc lướt đoạn văn và ghi chú vắn tắt về công việc thường làm hằng ngày của ông Vy và bà Tụyết. Sau đó so sánh bảng ghi chú của em với bảng ghi chú của một bạn cùng học). In the morning

    – 4: 30: alarm clock goes oil. Mr Vy gets up. goes down to the kitchen boil water for morning tea. has a quick breakfast, lead the buffalo to the field.

    – 5: 15: leaves home

    – 5: 30 arrives in his field, ploughs and harrows plot of land

    – 7: 45: takes a rest

    – 10: 30: goes home

    – 11: 30: has lunch with family

    In the afternoon

    – 2: 30: Mr Vy and Mrs Tuyet go to the field again, repair the banks of the plot of land. Mr Vy pumps water into the plot of land. Mrs Tuyet does the transplanting.

    – 6: 30: finish work

    In the evening

    – have dinner

    – watch TV. go to bed

    – sometimes visit their neighbors, chat about work, children and plan for the next crop

    AFTER YOU READ (Sau khi em đọc) Work in groups. Talk aboui Mr Vy and Mrs Tuyet’s daily routines. (Làm việc từng nhóm. Nói về công việc thường làm hằng ngày của ông Vy và Bà Tuyết.)

    Writing unit 1 trang 17 sgk tiếng anh 10

    D. WRITING (Viết) Task 1: Read the following passage and find all the verbs that are used in the simple past and the connectors (time expssions) in the story. (Đọc đoạn văn sau và tìm tất cả động từ được dùng ở thì Quá khứ đơn và từ nối (cụm từ chi thời gian) trong câu chuyện.)

    stared was arrived got took – off began thought were told seemed realized were screamed thought had felt announced was were landed was

    Connectors: On that day, when At first, Then, Then, just, when, A few minutes, Inter, One hour later

    Task 2: Work in groups. Identify the events, the climax, and the conclusion of the story. Then report your results. (Làm việc theo nhóm. Xác định những sự kiện, điểm đỉnh và kết thúc của câu chuyện. Sau đó tường thuật kết quả của em.)

    The events: got on plane, plane took off. hostesses were just beginning to serve lunch when the plane began to shake, plane seemed to dip, people scrcamed in panic

    The climax: We all thought we had only minutes to live.

    The conclusion: pilot announced that everything was all right. we landed safely.

    Last year. I spent my summer holidays in a seaside town. The hotel was modern and comfortable. I had a wonderful holiday until the fire.

    It was Saturday evening and everybody was in the discotheque on the ground floor, It was crowded with people. They were dancing and singing happily. Suddenly, we felt smoke. The black smoke began to fill up the room. Everybody began to scream in panic. People ran towards the fire exits. One door was blocked. Many people began to cough and choke.

    Then, just as we all Ihoughl we had only minutes to live, the fire brigade arrived. Firemen fought their Way into the room, and soon, everyone was safely out of the building. Luckily, nobody was seriously hurt. It was the most frightening experience of my life.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: Listening
  • Tham Khảo 5 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Hàn Trung Cấp Thường Gặp Với Ví Dụ Cụ Thể.
  • Trung Tâm Hàn Ngữ Sejong Hà Nội
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Số Đếm Trong Tiếng Hàn Đơn Giản
  • Cách Dùng Số Đếm Trong Tiếng Hàn
  • Bài Tập 1 Skills Reading Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2 Trang 37

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 2 (Unit 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 1 (Unit 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 4 (Unit 10
  • Nghe Tiếng Anh Lớp 4 Let’s Learn English
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Skills 1 Sgk Mới
  • Interactive whiteboard (bảng tương tác)

    An interactive whiteboard is an electronic device that helps students learn English in a more stimulating way. (Một bảng tương tác là một thiết bị điện tử mà giúp học sinh học tiếng Anh bằng những cách gây hứng thú hơn)

    It is very useful in the classroom because it can engage students and provide them with interactive opportunities. (Nó rất hữu ích trong lớp học bởi vì nó có thể khuyến khích học sinh và đem đến cho chúng những cơ hội tương tác.)

    You can write on it with a special pen or even with your finger. (Bạn có thể viết lên nó với một cây bút đặc biệt hoặc thậm chí với ngón tay của bạn.)

    You can also run psentation software on the interactive whiteboard. (Bạn cũng có thể chạy phần mềm thuyết trình trên bảng tương tác.)

    It is useful for teachers to make grammar or vocabulary psentations and save them for using again. (Nó hữu ích cho giáo viên để làm thuyết trinh ngữ pháp và từ vựng và lưu chúng để sử dụng lại.)

    After students complete an exercise, they can see the correct answers on the board. (Sau khi học sinh hoàn thành bài tập chúng có thể xem những câu trả lời đúng trên bảng)

    Teachers can also download resources such as gap-fill exercises, multiple-choice quizzes or games for their students to do in class. (Giáo viên cũng có thể tải những nguồn tài liệu như là bài tập điền vào chỗ trống, câu hỏi trắc nghiệm hoặc trò chơi cho học sinh làm trong lớp.)

    All the students have to do is to come to the board and drag and drop their answers into the gaps with their fingers. (Tất cả những gì học sinh phải làm là lên bảng, kéo và thả câu trả lời của chúng vào khoảng trống bằng tay.)

    This involves them directly in work in front of the board, which most of them love.

    (Điều này đòi hỏi chúng trực tiếp thao tác ở trước bảng, mà hầu hết chúng đều thích.)

    In summary, an interactive whiteboard is beneficial for both teachers and students in the classroom.

    (Nói tóm lại, một bảng tương tác đều có lợi cho cả giáo viên và học sinh trong lớp học.)

    Match the words in A with their definitions in B. (Nối các từ ở A với định nghĩa ở B.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review 2 Lớp 5 (Trang 70
  • Review 2 Trang 70 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Bài Hát Hay Giúp Bé Lớp 2 Học Tiếng Anh
  • Bé Lớp 2 Học Tiếng Anh Qua Bài Hát
  • Vì Sao Nên Học Tiếng Trung Tại Lớp Học Tiếng Trung Quận 2
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022
  • 28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Giữa Kì Ii
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 2 Năm 2022
  • ỒN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (*) Tiết 1 1. Xếp các từ bạn bè, bàn, thỏ, chuối, xoài, mèo, xe đạp, Hùng Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối bạn bè bàn thỏ chuối Hùng xe đạp mèo xoài 2. Tìm thêm các từ khác xếp vào bảng ở bài tập 1. Chỉ người Chỉ đổ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối đồng chí cặp heo pưýí Nam xe máy gà thanh long thầy giáo thước chó táo ông, bà viết máy voi cam anh, chị tủ lạnh khỉ mía Tiết 2 1. Đặt 2 câu theo mẫu : Ai (cá/ gì, con gì) là gì ? M : Bạn Lan là học sinh giỏi. Câu 1 : - Bố em là giám đốc. Mẹ em là kế toán. Câu 2 : - Hùng là bạn thân của em. Trinh là con út trong gia đình em. Ghi vào chỗ trống tên riêng của các nhân vật trong những bài tâp đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái: Tuần Tên bài tập đọc (có nhãn vật mang tên riêng) Tên riêng nhân vật xếp theo thứ tự bảng chữ cái 7,8 Bàn tay dịu dàng Người thầy cũ Người mẹ hiền An Dũng, Khánh Minh, Nam Tiết 3 1. Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi người, mỗi vật trong bài Làm việc thật là vui (sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 16), rồi viết vào bảng sau : Từ ngữ chỉ người, vật Từ ngữ chỉ hoạt động M : Đồng hồ tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang ò... ó... 0... báo trời sáng. Con tu hú kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. Chim sâu bắt sâu, bảo vệ mùa màng. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Dựa theo cách viết trong bài Làm việc thật là vui, hãy đặt một câu nói về : Một con vật. Chó vẫy đuôi mừng em đi học về. Một đồ vật. Ba mua tặng em chiếc bàn học khi em vào lớp 1. Một loài cây hoặc một loài hoa. Hoa đào nở báo hiệu Tết đến. Tiết 4 Hằng ngày, mẹ là người đưa Tuấn đi học. Hôm nay, mẹ không đưa Tuấn đi học được vì mẹ bị ốm. Tuấn làm gì để giúp mẹ ? Tuấn rót nước cho mẹ uống, đắp khăn lên trán mẹ cho mẹ hạ sốt. Tuấn đến trường bằng cách nào ? Tuấn tự mình đi bộ đến trường. Tiết 5 Ghi lời em nói trong những trường hợp sau : Khi bạn hướng dẫn em gấp chiếc thuyền giấy. Khi em làm rơi chiếc bút của bạn. Xin lỗi bạn (cậu), để mình (tớ) nhặt lên cho bạn (cậu). Khi em mượn sách của bạn và trả không đúng hẹn. Tớ (Mình) xin lỗi cậu (bạn) vì không đúng hẹn, ngày mai tớ (mình) sẽ đem sách trả cho cậu (bạn). Khi có khách đến chơi nhà biết em học tập tốt, chúc mừng em. Cháu cảm ơn chú (bác, cô, dì,...), cháu sẽ cô'gắng hơn nữa ạ I Nằm mơ Mẹ ơi, đêm qua con nằm mơ. Con chỉ nhớ là con bị mất một vật gì đó. Nhưng con chưa kịp tìm thấy thì mẹ gọi con dậy rổi j 7 Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó không Ị7] hở mẹ ? Ô hay, con nằm mơ thì làm sao mẹ biết được ! Tiết 6 Phân môn Nội dung Trang Tập đọc Người mẹ hiền 63 Kể chuyên Người mẹ hiền 64 Chính tả Tập chép. Người mẹ hiền phân biệt ao / au, r, d / gi, uôn / uông 65 Tập đọc Bàn tay dịu dàng 66 Luyện tu và câu Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy 67 Tập viết Chữ hoa G 67 Tập đọc Đổi giày 68 Chính tả Nghe - viết: Bàn tay dịu dàng Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông 69 Tập làm văn Mời - nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi 69 2. Ghi lời mời, nhờ, đề nghị của em trong những trường hợp sau : Em nhờ mẹ mua giúp em một tấm thiếp chúc mUng cô giáo (thầy giáo) nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11. Em phụ trách phần văn nghệ trong buổi liên hoan của lớp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam. Em mời các bạn hát (hoặc múa, chơi đàn, kể chuyện,...). Mời bạn Trinh lên hát iặng cô bài Mẹ và cô. Trong giờ học, cô giáo (hay thầy giáo) đặt câu hỏi, nhưng em chưa nghe rõ hoặc chưa hiểu rõ. Em để nghị cô (thầy) nêu lại câu hỏi đó. Thưa cô, xin cô nhắc lại câu hỏi giúp em ạ I Tiết 7 Trò chơi ô chữ Điền từ vào các ô trống theo hàng ngang : Dòng 1 : Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh) dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ P). Dòng 2 : Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ L). Dòng 3 : Đồ mặc có hai ống (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Q). Dòng 4 : Nhỏ xíu, giống tên thành phố của bạn Mít trong một bài tập đọc em đã học (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T). Dòng 5 : Vật dùng để ghi lại chữ viết trên giấy (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ B). Dòng 6 : Thứ ngắt từ trên cây, thường dùng để tặng nhau hoặc trang trí (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ H). Dòng 7 : Tên ngày trong tuần, sau ngày thứ ba (có 2 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T). Dòng 8 : Noi thợ làm việc (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ X). Dòng 9 : Trái nghĩa với trắng (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Đ). Dòng 10 : Đồ vật dùng để ngồi (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ G). 1 p H Ấ N 2 L Ị c H 3 Q u Ầ N T í H 0 N 5 B ú T 6 H o A 7 T ư 8 X Ư Ổ N G 9 Đ E N 10 G H Ể 2. Ghi từ mới xuất hiện ở cột dọc : Phẩn thưởng Tiết 8 BÀI LUYỆN TẬP Đọc thầm mẩu chuyện Đôi bạn (sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 75), ghi dấu X vào I I trước ý trả lời đúng : Búp Bê làm những việc gì ? Vì cả hai lí do trên. |~x~| Tôi là Dế Mèn. Viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) nói về em và trường em : Em tên là Đỗ Ngọc Phương Trinh. Em là học sinh Trường Tiểu học Kim Đồng. Trong lớp, em có rất nhiều bạn thân. Trường em có rất nhiều cây xanh, bóng mát nằm trên một con đường lỏn của Thành phô' Hồ Chí Minh. Em yêu trường em I

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Án Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Tiếng Vi
  • Chương Trình Mới Môn Tiếng Việt Với Học Sinh Lớp 2 Là Quá Nặng
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100