Bài Tập Dạy Thêm Anh 6 Có Key

--- Bài mới hơn ---

  • Giao An Buoi 2 Anh 6
  • Giao An Ta 6 Để Dạy Thêm,tu Chon
  • Kế Hoạch Bộ Môn Tiếng Anh 6
  • Phương Pháp Dạy Ngữ Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Chuyên Đề Phương Pháp Rèn Ngữ Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 6
  • PERIOD 1: PRACTICE TEST 1: UNIT 1- MY NEW SCHOOL

    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

    1.

    A. bread

    B. reading

    C. seat

    D. meat

    II. Match the sentences, clauses or phrases in column A with the ones in column B to make meaningful sentences

    A

    B

    7. Are they watching TV?

    A. No, they aren`t. They are cooking dinner.

    8. Is he enjoying his holiday?

    B. No, I`m doing my English homework.

    9. Are they cooking dinner?

    C. No, he isn`t.

    10. Are you doing your Math homework?

    D. No, I`m not.

    11. Is he disturbing you?

    E. No, they aren`t. They are watching TV.

    12. Are you listening to music?

    F. Yes, he is. He loves Italy.

    A. is having – playgrounds

    B. have – playgrounds

    C. has – playground

    D. are having – playground

    A. pencil case

    B. pencil sharpener

    C. calculator

    D. bicycle

    A. does – before

    B. do – after

    C. am doing – after

    D. study – at

    A. books – to have

    B. science – to study

    C. homework – to do

    D. vocabulary – to play

    IV. Identify the mistake in each sentence

    23.

    My new classmates is very kind to me. A B C D

    24.

    How do you spells your name? A B C D

    25.

    I is twelve years old. A B C D

    26.

    I am twelve year old . A B C D

    27.

    My father and my brother doesn’t eat breakfast in the morning. A B C D

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kế Hoạc Dạy Thêm 6 Sách Mới
  • Kh Dạy Thêm Anh 6 Thí Điểm
  • 10 Trang Web Luyện Nói Tiếng Anh Cơ Bản Mà Bạn Nên Biết
  • Top 10 Website Dạy Nấu Ăn Được Yêu Thích Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Lớp 7 Trên Truyền Hình
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Dạy Từ Vựng Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2: Personal Information
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4
  • Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • xs of unit 8. I/ Oganization. II/ Warm up. Chatting. III/ New content. A/ Grammar. 1/.Tính từ kép : Compoud ajective. _ Number - singular noun. Ex: It's a ten - floor building. B/ Exs : Ex1: Hãy sử dụng How much is.? / How much are..? để thành lập các câu hỏi theo những từ đợc gợi ý: 1/ this stamp ( 1000 dong) 2/ oranges ( 5000 dong) 3/ those pen ( 20.000 dong) 4/ this card ( 100.000 dong) Ex2: Hãy dịch những câu sau đây sang tiếng Anh. 1/ Xin vui lòng chỉ cho tôi đường tới Ha Dong? 2/ Trường học của tôi đối diện với một uỷ ban.( My school is opposite a people's committee.) 3/ Giá của cái bàn này là bao nhiêu? 4/ Nó là một ngôi nhà 12 tầng. 5/ Tôi cần mua một vài cái phong bì thư. Ex3: Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa. 1/ SEACPL = 2.OURVESIN.. 3.MECOLEW 4.LAYWAIR 5/LATISPHO. 6. NOTICEDIR...7. ANCETSID.8.LOVEENEPE . Ex3: Match the questions in column A with the answers in column B. A 1.Is there a church near here ? 2. Could you tell me how to get there? 3. Where is the supermarket ? 4. How far is it from here to the kiosk ? 5. How much are the stamps ? 6. How many envelopes do you need ? 7. Who will you mail your letter to ? 8. Where do your close friends live ? 9. What do you need from your friend ? 10.Why do you need a phone card ? B. a. About 500 meters. b. To call home. c. No, there isn't. d. In Khank Hoa. e. 7, please. f. It's opposite the bank. g. An envelope and a stamp. h. Go straight ahead . Then turn right. i. My pen friend , Hien. j. 8.000 dong. Ex4: Choose the proper words to fill in the spaces. -( like , shows , because , at , thinys , buy, pfers , takes.) - Ngoc is (1).the stationer's now . She wants to (2)..a new fountainpen. The stationer (3)...her a red one and a blue one . But she doesn't (4)a red one (5)its color too bright . She (6)..the blue one . She (7) chúng tôi one is fine . This fountain- pen is 70 pence. IV/ Consolidation .Give feed back. V/ Home work. Preparing day: 1/ 11/2014 Buổi 16. REVISION. Aims and Requests: Revision the learn thing from unit 5 to unit 8. I/ Organization. II/ Warm up : Chatting. III/ New content. Ex1:Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer. What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex2: Supply the correct form of the verbs in the blanks. 1, Mai(be)............ my classmate. She(live)...........with her brother at 23/6 Kim Dong street. We often(go)...............to school by bike because it(not be).far from our houses. 2, Tomorrow(be).....................Hoa's birthday. The party(start)..................at 7 o'clock. I and my friends(meet)....................................each other at Hoa's house. Ex3: Complete the passage, use the words given in the box. For, out, in, is, weekdays. with, old, visit My chúng tôi I'm 12 years.................I'm a student ...........grade 7. I chúng tôi parents in Ho Chi Minh city. I go to school on..................... . At weekends, I often chúng tôi grandparents. Sometimes we go out...........dinner. We seldom chúng tôi the city. Ex4: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) Ex5: Write questions, begin with the words given. 1, Hoa's father is a farmer.m) What...................................................? 2, The doctor works in the hospital. Where........................................................................? 3, She will go to school at 6 o'clock. What time........................................................................? 4, It's about 2 kilometers from my house to my school. - How far.............................................................................? Ex6: Use the correct adjective form. 1, He is a..........................student in my class.( good ) 2, My new school chúng tôi my old school.( big ) 3, This house is chúng tôi my family.( comfortable ) 4, The cars are chúng tôi the bikes ( expensive) IV/ Consolidation: Sumazíe mains points of this lesson. V/ Homework. Preparing day: 1/ 11/2013 Buổi:17. CORRECT THE WRITTEN TEST OF THE FIrST SEMESTER. Aims and Requests: Correct the test of the semester and helps Ss understand it carefully. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content. A/ Keys to exs: Ex1: Circle the best answer to complete these sentences.( 10 x 0,25 = 2,5 mks ). 1.doctor chúng tôi chúng tôi crying 4.largest 5.B chúng tôi go 7.carefully 8.C chúng tôi 10.well. Ex2: Fill in each numbered gap with one suitable word 🙁 5 x 0,5 = 2,5 ). 1.student chúng tôi Lienminhchienthan.com 4.plays 5.and. Ex3: Choose the word in each group which has underlined part pronounced differently from that of the others 🙁 5 x 0,5 = 2,5 mks). 1. C mother 2.B knee 3.A city 4.D comes 5. D warm. Ex4: Re- oder the words to make meaningful sentences.( 5 x 0,5 = 2,5 ). Would you like to go for a walk in the park this afternoon ? Don't let your sister see the psent. Hoa is playing tennis with her friend at the moment. I often visit my grandparents during my vacation. Hung is going to the drugstore to buy some medicine. B/ Review. Ex1: Viết lại những câu sau đây sao cho nghĩa không đổi. I get to work in half an hour. àIt takes.. Do you have a cheaper computer than this ? à Is this How much is this dictionary? à How much does.? It isn't important for you to finish the work today. à You don't There are over hundred stamps in Tam's collection. à Tam's collection.. ______A. Thank you. ______B.Oh. It's very nice . ______C. Excuse me . Could you show me the way to Le Nin park ? ______D.By the way , are you a tourist ? ______E. How do you find Ha Noi ? ______F. Go straight ahead , then turn right at the next conner. ______G.No. I'm a student . I come from Russia. IV. Consolidation.: Summazies main points of this priod. V/ Homework : Do exs in the workbook. Preparing day: 1/ 1/ 2022 Buổi 15. GRAMMAR OF UNIT 9. Aims and Requests: Helps Ss know the use of the simple past tense. I/ Organization. II/ Warm up. III/ New content: A/ Grammar: The simple past tense is used to expss actions happened in the past and completely finished in the past. a.Thời quỏ khứ của động từ :" TOBE ''. + Thể khẳng định:. S + TOBE ( was/ were ). Ex: She was busy yesterday. They were happy last week. + Thể phủ định. S + Was / Were + not + .. Ex: Hoa wasn't here last week. + Thể nghi vấn. Was / Were + S + ..? Ex: Was he tired yesterday? + Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi. Wh- question + tobe + S +.? Ex: When weree you born ? b/ Thời quỏ khứ với động từ thường. + Thể khẳng định. S + V-ed / V2 + Ex: They watched T.V last night. + Thể phủ định. . S + did + not + V- bare infinitive. Ex: She didn't visit her mother yesterday. + Thể nghi vấn. Did + S + V- bare infinitive. Ex: Did he drive carefully ? +. Dựng cõu hỏi cú từ để hỏi Wh- question + did + S + V- bare infinitive. + Ex: Where did you spend your holiday? c/ Cỏch thờm " ED ". Những động từ tận cựng bằng 1 phụ õm trước nú là 1 nguyờn õm ta gấp đụi phụ õm rồi thờm( ED ). Những động từ tận cựng là e ta chỉ việc thờm d. d/ Dấu hiệu nhận biết thỡ quỏ khứ đơn. Trong cõu ở thỡ quỏ khứ đơn thương cú cỏc trạng từ chỉ thời gian ở quỏ khứ sau: Last night/ month / year / week. Yesterday , khoảng thời gian + ago. e/ Cỏch đọc đuụi ED ). -Cú 3 cỏch đọc - ED . + ( - t ) khi theo sau một trong những õm ( p, k, f, s, ts, s ). Ex: washed , watched , looked + (-id ) khi theo sau một trong hai õm.( t, d ). Ex: wanted ,needed , visited.+ ( - d ) khi theo sau một trong những phụ õm cũn lại hay một õm nguyờn õm. Ex: played , seemed , loved IV/ Consolidation. Summazies main points of this period . V/ Homework. Preparing day: 6/ 1/ 2022 Buổi 16. EXCERCISES IN UNIT 9. Aims and Requests. Helps Ss do Exs in the past simple tense. I/ Oganization: II/ Warm up: III/ New content. Ex1: Hóy chuyển những cõu sau đõy sang thể phủ định và nghi vấn. They read book yesterday. They wanted to invite Tu to their birthday party. . She lelf the room early. 4.An looked at the picture carefuly. .. . 5.We were very busy last week. .. . I moved the car to another place. . They talked about the new plan this morning. .. .. She went to a bookstore yesterday. He waited you for two hours ago. . .. Hung finished his work last week. . Ex2:Đặt cõu hỏi cho từ gạch chõn. He worked in HN last year. I studied E last night. . We watched a baseball game on TV last night. .. I went home at 11.00 last night. She bought meat and carrots for dinner. . He met me in front of the cinema last night. She stayed at home all day yesterday . .. They said nothing when they saw me. .. I received a lot of letters from my friends last month. He needed some money last week. Ex3: Find the synonyms of the following words. 1.home 2.holiday 3.recent 4.wonderful 5delicous 6.expensive 7.temple chúng tôi 9.tired10. trip. a.psent b.place of worship chúng tôi d. house e.journey f.festival g.manigficent h.weary i. luxurious j. tasty. 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5.Homework. Preparing day: 8/ 1/ 2022 Buổi 17. Grammar of unit 10. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10. 1/ Organization. 2/ Warm up. 3/ New content. A./ Question word Why . _ Why được xem là trạng từ chỉ lý do : Tại sao , sao , vỡ sao. _ Chỳng ta dựng Why để chỉ lý do hoặc nguyờn nhõn do con người,vật ,sự việc nào đú gõy chúng tôi luụn dựng đầu cõu để bắt đầu một cõu hỏi: Why + do/ does/ did + S + V-bareinfinitive ? Why + tobe + S +.? Ex: Why did you go there ? Why are you crying? B/ Because (Bởi vỡ, là liờn từ chỉ lý do và thường được dựng để trả lời cho cõu hỏi bắt đầu bằng từ Why, hoặc để giải thớch, làm sỏng tỏ một nguyờn nhõn , lý do gỡ .) Ex: Why do you study English? Because I like it. 4.Exercises: Ex1: Hóy dựa vào cỏc thụng tin cho sẵn để thành lập cõu hỏi bắt đầu bằng từWhy và cõu trả lời bằng từ Because. Hung has a headache/ stayed up late last night. .. .. I didn't do my homework/ was ill. . Minh cried/ heard the bad new. Hong was late for school/ miss the bus. I like reading books/ widen my mind. I am hungry/ didn't have breakfast. . . Ex2. Viết cõu hỏi cho từ - cụm từ được gạch chõn dưới đõy. They had lunch at the restaunt . . He ate a lot of candy. .. She had a toothache because she ate a lot of candies. .. I had lunch at 11.00. Nga goes to the shop twice a month. They moved to the countryside in 2009. . They gave me the message last week. ... She was absent from school because she was ill. .. I wrote a letter last night. .. 10.These shirts cost 600.000 dongs. . 4.Consolidation.: Summazies main points of this part. 5. Homework. Preparing day: 16/ 1/ 2022 Buổi 18 GRAMMAR. Aims and Requests: Review the grammar of unit 10 and apply in doing exs. 1.Organization. 2. Warm up. 3. New content. A/ Grammar: Imperatives ( Cõu mệnh lệnh ) Cõu mệnh lệnh là cõu dựng động từ để ra lệnh , sai khiến hoặc nhắc nhở ai về vấn đề gỡ . Cú hai loại cõu mệnh lệnh : Cõu mệnh lệnh khẳng định và cõu mệnh lệnh phủ định. Động từ trong cõu mệnh lệnh ở dạng nguyờn mẫu khụng cú To. a/ Cõu mệnh lệnh khẳng định. V + O / AdjPhải / Hóy Ex: Be quiet. Close your books. b/ Cõu mệnh lệnh phủ định . Don't + V + ./ Don't be + adj : đừng chớ, khụng được Ex : Don't make noise : Khụng được làm ồn. Don't be late : Khụng được trễ . B/ Exercises: Ex1: Complete this dialogue . A: Ow ! B: What is the .., A ? A: I chúng tôi . B : Let me a look . Oh are you hurt A : Yes, a lot . I can't anything clearly? B : Are you going to see the? A : Yes , I am. I have an .at 10 o'clock this morning, but I'm. B : ? A : I don't know why but I still..a bit scared. B : I understand you feel, but don't. Ex2 . Em hóy cho dạng đỳng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những cõu sau. 1. Tim usually (get up).......... and (brush) ...........his teeth at 6.15 but yesterday he (get up).and (brush).his teeth at 7.00 because it (be) ..Sunday. 2. Nhung is very hungry now because she (not eat) .enough this morning. She only (eat) .a small piece of bread and (drink) .a glass of milk. Ex3: Em hóy đọc đoạn văn sau rồi viết T (true) cho mỗi cõu đỳng F (false)cho mỗi cõu sai. Even before it is born, a baby has small teeth under its gums. At about the age of six moths, its first tooth starts to grow. Before the young child is three years old, it has twenty small teeth. Between the ages of six and twelve a second set of teeth form in the gum bellow the first teeth and push them out. ................. 1/ A baby has teeth under its gums even before its birth. ................. 2/ A baby's first tooth appears as soon as it is born. ................. 3/ A three-year-old child has twenty tiny teeth. ................. 4/ A child's second set of teeth appear before it is six years old. ................. 5/ A child's second teeth begin to grow while the child still has its first teeth. Ex: 4 Chia động từ trong ngoặc: Yesterday (be) Sunday, Nam (get) up at six. He (do) his morning exercises. He (take) a shower, (comb) his hair, and then he (have) breakfast with his parents. Nam (eat) a bowl of noodles and (drink) a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help) Mom clean the table. After that, he (brush) his teeth, (put) on clean clothes, and (go) to his grandparents' house. He (have) lunch with his grandparents. He (return) to his house at three o'clock. He (do) his homework. He (eat) dinner at 6.30. After dinner, his parents (take) him to the movie theater. It (be) a very interesting film. They (come) back home at 9.30. Nam (go) to bed at ten o'clock. What day was yesterday? What time did Nam get up? What did he do after breakfast? Who did he have lunch with? What time did he have dinner? What time did Nam go to bed? 4/ Consolidation: Summaries main points of this lesson. 5. Homework: Prepare for the next part. ************************************************************* Preparing day: 21/ 1/ 2022 Buổi 19. GRAMMAR OF UNIT 11. I/ Aims and Requests. Review the grammar of unit 11. II/Organization. III/ New content A. Ngữ phỏp: 1. Would you...? "Would you ...?" dựng để yờu cầu hoặc nhờ ai làm việc gỡ đú một cỏch lịch sự. Cấu trỳc cõu: Would you + verb + ..., please? Vớ dụ : Would you open the door for me, please? Would you give me my book, please? How + adjective :"How + adjective" dựng để hỏi về trọng lượng, kớch thước của người hay vật. Cấu trỳc cõu Hỏi: How + adjective + be + subject? Trả lởi: Subject + be + Số lượng (+ adj) Vớ dụ : How long is this road? .. This road is 1.2km long. Lưu ý: Những tớnh từ được dựng là những tớnh từ mụ tả về trọng lượng, kớch thước như: high (cao), long (dài), short (ngắn, thấp), tall (cao), heavy (nặng), thick (đài), thin (mỏng)... etc. B/ EXERCISES. Ex1. Em hóy điền một từ thớch hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. Do want to be fitter and healthier? Would you like to look younger? Do you want to feel more (1) relaxed? Then try a few days at a health farm. Health farms are becoming one(2) of the most popular places for (3) a short break. I went to Henley Manor for a weekend. It's the(4) largest health farm in the country but(5) it isn't the most expensive. After two days of exercise I felt(6) ten times better. But the best thing for me was the food. It was all very healthy,of course(7), but it was excellent, too! If you're looking for something a little (8) cheaper, try a winter break. Winter is the darkest and the coldest season(9) of the year,and it can also be the worst time for your body. We all eat too much(10) and we don'ttake enough execise. A lot of health farm offer lower prices Monday to Friday from November to March. Ex2. Em một từ khụng cựng nhúm hóy nghĩa với từ kia. Ví dụ : 0. ate drink speak take Trả lời : ate 1. ill sick sad unwell 2. doctor nurse dentist teacher 3. tablet chocolate medicine pill 4. virus flu headache stomachache 5. couching sneezing disease running nose Ex3.Em hóy cho đỳng dạng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi cõu sau. 1. Mrs. Oanh's daughter is having a medical check - up. (MEDICINE) 2. We need to know your weight , Minh. (WEIGH) 3. An has a toothache. It's very painful ( PAIN) 4. Catching the common cold is unpleasant for everybody. PLEASE 5. Don't worry !Your cold will last for a few days and disappear(APPEAR) Ex4. Em hóy dung cấu trỳc 'had better' để viết lại mỗi cõu sau. Ví dụ : 0. It's raining heavily. Don't go out. You had better not go out (because it's raining heavily). 2. Linh shouldn't stay up too late. 3. You should do morning exercise regularly. 5. You shouldn't make a noise in hospital. 7. We shouldn't smoke and drink. 8. It's getting dark. The boys should stop playing football. 9. It's very cold. Don't open the window. 10. Nam is so tired. He should take a rest. IV.Consolidation : Summazies main points of this period. V. Homework. ************************************************************* Preparing day: 1/ 2/ 2022 Buổi 20. GRAMMAR AND EXERCISES OF UNIT 11 I/ Aims and Requests. Revision the grammar of unit 11 and do exs. II/ Organization : III/ Newcontent: Vocabulary (từ vựng) - check-up (n) : sự kiểm tra tổng quỏt - fill in / out (exp) : điền vào - record (n) : bản kờ khai - follow (v) : đi theo , theo sau - temperature (n) : nhiệt độ , trạng thỏi sốt - normal (adj) : bỡnh thường - height (n) : chiều cao - measure (v) : đo , đo lường - like (pp) : như , giống như - weigh (v) : cõn , cõn nặng - get on (exp) : bước lờn - scales (n) : cỏi cõn - waiting room (n) : phũng chờ - go back (exp) = return : trở lại , trở về - heavy (adj) : nặng - full name (n) : tờn đầy đủ , họ tờn - forename = first name (n) : tờn - surname = family name (n) : họ Exercises. Ex1. Bỏ một chữ cỏi dư trong cỏc từ sau để tạo thành từ cú nghĩa. 1. cosld 2. fdlu 3. coubgh 4. sympthoms 5. meddical 6. lenngth 7. meadicine 8. scalses 9. regullarly 10. denttist Ex2. Dựng dạng hoặc thỡ đỳng của cỏc động từ trong khung để hoàn tất cỏc cõu dưới. Catch, cure ,cough, sneeze, disappear, pvent, relieve ,write Ex3. Viết cõu cho lời khuyờn, dựng "should + verb". 1. I feel very tired, (take a short rest) 2. Hoa has a bad cold. (stay in bed) 3. Minh's room is very dirty. (clean it every day) 4. We'll have an English test tomorrow. (learn your lessons carefully) 5. Nga has a headache. (take an aspirin) 6. My teeth aren't strong and white. (brush them regularly) 7. I have a stomachache. (go to the doctor) Ex4. Đổi cỏc cõu sau sang thể phủ định và nghi vấn. 1. I saw her at the meeting last night. 2. Her mother wrote a sick note for her. 3. Nam was absent from school yesterday. 4. I had a bad cold two days ago. 5. Many students caught flu last month. 6. They were happy with their life. 7. He suggested going out for dinner. 8. We enjoyed our summer vacation last year. Ex5. Viết cõu trả lời đầy đủ cho cỏc cõu trả lời sau. 1. Did Nga's father start his new job yesterday? . (Yes) 2. Did Hoa's mother write Hoa's sick note? (No) 3. Did the medicines relieve the symptoms of the cold? (Yes) 4. Did you take cough syrup? (No) 5. Did you have a bad cold? (Yes) 6. Did they catch flu? (No) Ex5. Điền và

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi
  • Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm
  • Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Communication
  • Ứng Dụng Học Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Communication, Skills 1 Để Học Tốt Tiếng
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Communication, Skills 1
  • Chia sẻ với các em học sinh lớp 7 và những ai đang quan tâm đến khối học này. Cụ thể là chương trình tiếng Anh – theo chuẩn chương trình mới của Bộ Giáo dục. Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 7 là bộ sách gồm 2 cuốn (1 & 2). Sách giúp cho các em có thềm nguồn tài liệu để ôn tập và luyện kỹ năng làm bài.

    Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 7 có gì?

    Các em đang cầm trên tay một trong những cuốn sách hay nhất và quan trọng nhất trong quá trình học tiếng Anh của mình.

    Đó là cuốn sách Bài tập cuối tuần tiếng Anh lớp 7 tập 1 và 2. Cuốn sách được ra đời với bao công sức của tác giả, giáo viên giàu kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh.

    Nội dung cuốn sách được chia theo các đơn vị bài học và bám sát chương trình học tập trên lớp của các em. Đây là một tài liệu cực kỳ hữu ích nhằm giúp các em ôn tập, củng cố và nâng cao vốn tiếng Anh của mình.

    Trong mỗi đơn vị bài học, trình bày đầy đủ các nội dung sau:

    • Phần lý thuyết: Tập trung vào trọng tâm ngữ pháp của bài học
    • Phần Week 1: Tập trung vào việc thực hành kiến thức ngôn ngữ của các em.

    Các em sẽ được rèn luyện ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp/ mẫu câu trong phần này.

      Phần Week 2: Phần này giúp rèn luyện và hoàn thiện cả 4 kỹ năng giao tiếp: Nghe – Nói – Đọc – Viết tiếng Anh của các em.

    Kết hợp với các nội dung trong sách là đĩa CD phát âm chuẩn tiếng Anh của người bản ngữ. CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của mình.

    Phương pháp học

    Đối vơi những câu sai, hãy dùng và sách ngữ pháp để kiểm tra xem vì sao sai. Trong trường hợp không hiểu được thì có thể hỏi thầy cô các em hoặc post vào Group này để được hỗ trợ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh (Cũ Và Mới) Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh 7 Học Kì 1 Chương Trình Mới Năm 2022
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3
  • Unit 1. My Hobbies. Lesson 2. A Closer Look 1
  • Unit 10 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 (Phát Âm)

    --- Bài mới hơn ---

  • Skkn: Rèn Phát Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 7
  • Đề Thi Hsg Lớp 7
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Hk Ii
  • Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh 7
  • Đề Thi Học Kì 1
  • , Học Tập Long An at Tân An – Long An

    Published on

    1. 1. Part 1. Part 2. 1 A. date B. father C. hard D. fast 2 A. half B. history C. honest D. horse 3 A. give B. silly C. smile D. tip 4 A. chapter B. chemist C. cheese D. rich 5 A. greet B. great C. again D. arrange Part 3. 1 A. tiger B. wife C. fire D. wisdom 2 A. soccer B. notice C. photo D. grocery 3 A. character B. school C. teacher D. chemistry 4 A. earth B. earn C. heart D. heard 5 A. type B. fly C. early D. recycle Part 4 1 A. seat B. seaside C. great D. beach 2 A. trains B. pens C. stamps D. bananas 3 A. much B. mum C. study D. student 4 A. many B. man C. bag D. face 5 A. house B. han C. horse D. hour Part 5 1 A. bed B. setting C. decide D. get 2 A. easy B. eat C. learn D. ear 3 A. sit B. in C. if D. fine 4 A. child B. watch C. chin D. school 5 A. come B. no C. open D. home Part 6 1 A. away B. holiday C. may D. share 2 A. gift B. live C. fine D. silk 3 A. home B. phone C. also D. come 4 A. watches B. boxes C. buses D. hats 5 A. chair B. chemist C. child D. cheap Part 7. 1 A. think B. picture C. film D. light 1 A. fine B. kind C. nine D. tin 2 A. student B. study C. dust D. must 3 A. fat B. sad C. bad D. tall 4 A. slow B. go C. nobody D. do 5 A. thin B. thick C. this D. think
    2. 2. 2 A. books B. hats C. maps D. eggs 3 A. danger B. fat C. fact D. dance 4 A. core B. no C. so D. go 5 A. cooked B. arrived C. stopped D. watched Part 8. 1 A. cook B. spoon C. soon D. flood 2 A. invite B. visit C. decided D. site 3 A. my B. shy C. try D. friendly 4 A. man B. cat C. take D. and 5 A. headache B. each C. watch D. church Part 9. 1 A. table B. lady C. baby D. apple 2 A. height B. like C. might D. hair 3 A. century B. clock C. ceiling D. cell 4 A. summer B. but C. bury D. butter 5 A. this B. though C. theme D. there Part 10. 1 A. watches B. misses C. makes D. wishes 2 A. bills B. bags C. groups D. bulbs 3 A. oranges B. ps C. classes D. watches 4 A. plays B. stops C. walks D. wants 5 A. caps B. locks C. pots D. plays Part 11 1 A. hoped B. wished C. looked D. stayed 2 A. prayed B. worked C. lived D. claimed 3 A. arranged B. wanted C. climbed D. stayed 4 A. ploughed B. published C. ordered D. prayed 5 A. claimed B. warned C. occurred D. existed Part 12 1 A. measured B. stopped C. brushed D. asked 2 A. cooked B. listened C. lived D. played 3 A. stared B. needed C. protected D. stopped 4 A. worked B. hoped C. forced D. sailed 5 A. worked B. studied C. lived D. played Part 14: 1 A. color B. mother C. brother D. local
    3. 3. 2 A. table B. lady C. labor D. captain 3 A. blood B. food C. moon D. pool 4 A. that B. thank C. this D. those 5 A.center B. count C. course D. car Part 15: 1 chúng tôi B. flood C. tool D. spoon 2 A. pan B. woman C. sat D. man 3 A. earning B. learning C. searching D. cleaning 4 A. theme B. there C. thin D. thank 5 A. hello B. lose C. whole D. only

    Recommended

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 Pdf
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 Năm 2022
  • Các Thì Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Nâng Cao

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Ôn Hè Môn Tiếng Anh Lớp 7 (Đề Nâng Cao)
  • Phương Pháp Học Nào Phù Hợp Cho Chương Trình Tiếng Anh Lớp 7 Trung Tâm Anh Ngữ Quốc Tế Happy School
  • “điểm Mặt” 4 Chủ Đề Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Cho Học Sinh Thcs
  • Voca For English Grade 7
  • Đề Thi Olympic Tiếng Anh Lớp 7 Vòng 1 Năm 2013
  • Đề thi Tiếng Anh lớp 7 có đáp án

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 nâng cao

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 nâng cao gồm nhiều bài tập Tiếng Anh nâng cao với nhiều dạng, giúp các bạn học sinh lớp 7 ôn tập và rèn luyện Tiếng Anh hiệu quả. Bài tập có đáp án đi kèm, sau khi làm bài, các bạn có thể tra cứu dễ dàng và có hướng ôn tập tốt nhất. Mời các bạn tham khảo.

    Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 7 (Đề nâng cao) Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2022 trường THCS Yên Phương Đề kiểm tra Tiếng Anh 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 7 trường THCS Trường Thọ

    I, PHONETICS. 1, Choose the word which has underlined part pronounced differently from orhers.

    1, A – laid B – said C – paid D – plain

    2, A – passage B – teenage C – cottage D – village

    3, A – ploughed B – weighed C – coughed D – borrowed

    4, A – cable B – station C – answer D – latest

    5, A – moderate B – chopstick C – pork D – possible

    2, Choose the word which has different stress from the others.

    1, A – material B – ocean C – dolphin D – yesterday

    2, A – altogether B – decorate C – delicious D – grandmother

    3, A – neglect B – appointment C – remember D – hygiene

    4, A – sensible B – continue C – example D – contestant

    5, A – appear B – explain C – polish D – perform

    II, VOCABULARY AND STRUCTURES 1, Choose the best option.

    1, Oh , my tooth ….

    A – is hurting me B – hurts me C – hurts D – all are correct

    2, Their new apartment is chúng tôi other side of Ha Noi

    A – at B – to C – on D – in

    3, Who chúng tôi first typewriter?

    A – did invent B – invented C – did he invent D – invents

    4, How heavy are you?

    A – How much weight do you have? B – How many kilos are you heavy?

    C – How much do you weigh? D – What is the heaviness?

    5, One way to stop tooth decay is …… less sugar.

    A – you eat B – to eat C – for eating D – you are eating

    6,……….in town , mine is the largest

    A – Of all schools B – all of the schools C – In all schools D – Of all the schools

    7, Sugar adds taste chúng tôi food we eat

    A – for B – with C – to D – in

    Đáp án bài tập Tiếng Anh lớp 7 nâng cao

    I, PHONETICS. 1, Choose the word which has underlined part pronounced differently from orhers.

    1 – B 2 – B 3 – C 4 – C 5 – C

    2, Choose the word which has different stress from the others.

    1 – A 2 – B 3 – D 4 – A 5 – C

    II, VOCABULARY AND STRUCTURES 1, Choose the best option.

    1 – C 2 – C 3 – B 4 – C 5 – B

    6 – D 7 – C 8 – B 9 – C 10 – D

    11 – B 12 – A 13 – A 14 – A 15 – C

    16 – B 17 – C 18 – B 19 – B 20 – A

    2, Choose an error A, B, C or D and correct it

    1 – B: socializing with 2 – B: most

    3 – B: Hoa’s 4 – C: sent

    5 – B: for 6 – D: of playing games

    7 – D:can 8 – D: interest

    9 – A: sounded 10 – C:make

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Lớp 7 Trên Mạng Tại Englishcenter Hiệu Quả
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Looking Back Sgk
  • Unit 9 Lớp 7: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10 Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 3 (Unit 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 3 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 3 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Skills 2 Unit 3 Lớp 7 Trang 33
  • Review 3: Language (phần 1 → 8 trang 36-37 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

    1. Chọn B. acted vì phần gạch chân ed được phát âm là /id/ trong khi các phần còn lại phát âm là /d/

    2. Chọn C. fastened vì phần gạch chân ed được phát âm là /d/ trong khi các phần còn lại phát âm là /t/

    3. Chọn C. paraded vì phần gạch chân ed được phát âm là /id/ trong khi các phần còn lại phát âm là /d/

    4. Chọn A. many vì phần gạch chân a được phát âm là /e/ trong khi các phần còn lại phát âm là /ei/

    5. Chọn B. great vi phần gạch chân ea được phát âm là /ei/ trong khi các phần còn lại phát âm là /e/

    Diwali, Lễ hội Ánh sáng của đạo Hindu, là ngày lễ quan trọng nhất trong năm ở Ăn Độ. Lễ hội Diwali đặc biệt được tổ chức khắp đất nước vào tháng 10 hoặc tháng 11. Lễ hội thể hiện bề dày về văn hóa của đất nước này. Mọi người mở cửa chính và cửa sổ và thắp nên đế chào đón Lakshmi, vị thần của sự giàu có. Họ cũng thường thức các tiẽt mục biểu diễn ca múa nhạctruyền thống và xem bắn pháo hoa nữa. Mọi người cũng có thế xem diễu hành với những xe diễu hành rất đẹp. Không khí lễ hội rất sôi nổi khắp An Độ trong suốt lễ hộỉ Diwali.

    1. If s about 1877 kilometers from Ha Noi to Can Tho.

    2. How far is it from Hue to Da Nang?

    3. There didn’t use to be many traffic jams when I was young.

    4. In spite of being tired, they wanted to watch the film.

    5. Although the festival took place on a remote area, a lot of people attended it.

    1. Mai, let’s go to the cinema this Saturday.

    2. Great idea, Mi. Which cinema shall we go to?

    3. How about the Cinemax? If s the newest one in Ha Noi.

    4. Thaf s fine. How far is it from your house to the Cinemax?

    5. If s only two kilometres. You can cycle to my house, and then we can walk there. Remember? Two years ago, there didn’t use to be any cinemas near our house.

    6. Yeah. Things have changed. Oh, the most important thing before we forget … What will we see?

    8. OK. That’s a good idea, ru be at your house at 5 and we’U walk there. Remember to buy the tickets beforehand.

    Review 3: Skill (phần 1 → 6 trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

    What are the Oscars? (Giải Oscars là gì?)

    Giải thưởng Hàn lâm, thông thường được biết đến với tên là giải Oscars, là giải thưởng phim điện ảnh nổi tiếng nhất thế giới. Nó được tổ chức từ năm 1929. Nó được gọi là giải Oscar theo tên của bức tượng vàng được trao cho người chiến thắng.

    The Oscar statuette (Bức tượng Oscar)

    Bức tượng Oscar chính thức được gọi là Giải thưởng Hàn lâm cho những đóng góp xuất sắc nhất. Nó cao 13,5 inch và nặng 8,5 pound. Bức tượng Oscar được thiết kế bởi Cedric Gibbons và được điêu khắc bởi George Stanley. Đó là bức tượng hiệp sĩ cầm thanh kiếm của thập tự quân, đứng trên một cuộn phim. Giải Oscar đầu tiên được trao cho Emil Jannings vào ngày 16 tháng 5 năm 1929.

    Different awards in the Oscars (Các giải Oscars khác)

    Giải thưởng Oscar quan trọng nhất là giải “bộ phim hay nhất” nhất. Nó được trao cho bộ phim hay nhất. Hai giải quan trọng khác là giải “Nam diễn viên xuất sắc nhất” và “Nữ diễn viên xuất sắc nhất” cho vai chính. Có nhiều giải thưởng khác nữa như giải “Đạo diễn xuất sắc nhất”, “Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất”, “Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất”, “Thiết kế phục trang xuất sắc nhất”, “Biên tập phim xuất sắc nhất” v.v…

    1. They were first organized in 1929. (Được tổ chức lần đầu tiên năm 1929.)

    2. They are named after the Oscar statuette. (Được đặt tên theo bức tượng giải Oscar.)

    3. He is the person who designed the Oscar statuette. (Ông là người thiết kế các bức tượng giải Oscar.)

    4. Emil Jannings received the first Oscar statuette. (Emil Jannings được nhận đầu tiên.)

    5. If s the prize for the best film. (Là giải thưởng cho bộ phim hay nhất.)

    1. Nam/ Nữ diễn viên nào đã dành giải Oscar mà bạn biết?

    2. Tại sao bạn nghĩ rằng giải Oscars quan trọng đối vói các nam/ nữ diễn viên?

    Suggested answers (Câu trả lời gợi ý)

    1. Daniel Day-Lewis, Jack Nicholson, Jessica Lange, Kate Winslet. (Diễn viên Daniel Day-Lewis, Jack Nicholson, Jessica Lange, Kate Winslet.)

    2. It’s very important because this prize proves their talents in their job. (Giải thưởng này quan trọng vì nó minh chứng cho tài năng của họ trong công việc.)

    Gửi từ: [email protected]

    Chủ đề: Tham dự lễ hội Xin chào,

    Tớ nghĩ chúng ta nên đến lễ hội bằng xe đạp. Chi cách xa có 10 km. Bố tớ định đạp xe đến đó với chúng mình. Cậu có nhớ tháng trước chúng mình đã đạp xe đến nhà Phong không? Chỉ khoảng 6 km. Thêm nữa, trên đường trở về từ lễ hội, chúng mình có thể đi thăm bà tớ. Bà sống ở gần đó.

    I think your idea is good. 1 like cycling too. Cycling is not only easy, comfortable but it is also very good for our health. Moreover, we can go with your father. It will be very interesting because your father is very funny and he can protect us on the way too. Remember to ppare carefully before we start. You must remember to bring your cellphone and camera. I will bring food and bottled drinks.

    Mai thân mến,

    Thống kê tìm kiếm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review 3 Lớp 7: Language
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 3 (Units 7
  • Lớp Tiếng Anh Hè Quận 7
  • Con Giỏi Ngoại Ngữ Với 7 Trung Tâm Tiếng Anh Thiếu Nhi 9 Tuổi Quận 7 Uy Tín
  • ​yola Khai Trương Trung Tâm Anh Ngữ Tại Him Lam, Quận 7 Tp.hcm
  • Ngữ Pháp Và Bài Tập Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 7, Tài Liệu Dạy Học Anh Văn 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Luyện Phát Âm Tiếng Pháp
  • Tiếng Việt Trong Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông Sau 2022
  • Một Cách Tiếp Cận Mới Trong Việc Dạy Học Ngữ Pháp Tiếng Việt Ở Trường Phổ Thông
  • Font Tiếng Trung: Cách Cài Đặt Và Link Tải Full (Update 2022) ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Ứng Dụng Phần Mềm Powerpoint Trong Dạy Học Lịch Sử Ở Trường Thcs Tai Lieu Ppt
  • Tài liệu gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 7, tài liệu giáo viên dạy thêm anh văn lớp 7, ngữ pháp và bài tập anh văn lớp 7, tài liệu dạy kèm anh văn 7.

    DẠY KÈM TẠI NHÀ KHẮP TPHCM, gia su dạy kèm tại nhà tphcm , gia su luyện thi đại học tphcm , gia su ôn thi tốt nghiệp, tìm nơi giáo viên luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên, địa chỉ giao viên ôn thi vào lớp 6, tim gia sư dạy kèm giỏi, giáo viên luyện thi đại học, tìm gia sư dạy kèm tphcm.Nhận dạy kèm tại nhà các môn : Toán – Lý -Hóa – Anh – Văn – Sinh – Sử – Địa – Đàn nhạc -Tin học văn phòng – Vẽ kỹ thuật…

    Dạy kèm các quận trên Tphcm : quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bình Tân, Bình Chánh, Tân Bình, Thủ Đức, Củ Chi, Phú Nhuận, Nhà Bè, Hóc Môn, Gò Vấp, Bình Thạnh, Tân Phú, Bình Dương.

    Dạy kèm các lơp trên Tphcm : dạy kèm lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12, LTĐH

    TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

    Địa chỉ : 352/31 Lê Văn Quới, Bình Hưng Hòa A, Bình Tân, TPHCM0946321481, Thầy Tín, Cô chúng tôi

    Điện thoại: (028)66582811, 0946069661, 0906873650,

    giasutrongtin.vn

    Tuyển chọn và giới thiệu giáo viên sinh viên gia sư dạy kèm tại nhà học sinh uy tín tận tâm và trách nhiệm.

    Ngữ pháp và bài tập nâng cao tiếng anh lớp 7

    Tài liệu giáo viên dạy thêm anh văn lớp 7

      1 Ngữ pháp và bài tập nâng cao tiếng anh lớp 7, gia sư dạy kèm ngữ pháp và bài tập anh văn 7

      • 1.1 Tài liệu dạy học anh văn 7, tài liệu dạy kèm anh văn lớp 7
      • 1.2 Tài liệu giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 7, giáo án dạy kèm anh văn lớp 7.

        • 1.2.1 Tải file tài liệu về để xem đầy đủ bên dưới
        • 1.2.2 Ngữ pháp và bài tập nâng cao tiếng anh lớp 7, gia sư dạy kèm ngữ pháp và bài tập anh văn 7 TẢI VỀ
        • 1.2.3 Ngữ pháp và bài tập nâng cao tiếng anh lớp 7
        • 1.2.4 Tài liệu dạy học anh văn 7
        • 1.2.5 Tài liệu dạy kèm anh văn lớp 7
        • 1.2.6 Tài liệu giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 7
        • 1.2.7 Giáo án dạy kèm anh văn lớp 7
        • 1.2.8 Tài liệu gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 7
        • 1.2.9 Tài liệu giáo viên dạy thêm anh văn lớp 7
        • 1.2.10 Ngữ pháp và bài tập anh văn lớp 7
        • 1.2.11 Tài liệu dạy kèm anh văn 7.
        • 1.2.12 Bảng giá gia sư tại nhà, học phí gia sư dạy kèm tại Tphcm
        • 1.2.13 Học Phí Gia Sư Lớp 12 Bảng Giá Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 12
        • 1.2.14 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 11 Học Phí Dạy Kèm Lớp 11
        • 1.2.15 Học Phí Dạy Kèm Lớp 10 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 10
        • 1.2.16 Học Phí Gia Sư Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10, Bảng Giá Luyện Thi Lớp 10 Toán Văn Anh
        • 1.2.17 Bảng Giá Gia Sư Lớp 8, Học Phí Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 8
        • 1.2.18 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 7, Học Phí Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
        • 1.2.19 Học Phí Dạy Kèm Lớp 6, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 6
        • 1.2.20 Học Phí Dạy Kèm Lớp 5, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 5
        • 1.2.21 Học Phí Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 4, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 4
        • 1.2.22 Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 3, Học Phí Tìm Gia Sư Lớp 3 Tại Nhà
        • 1.2.23 Học Phí Dạy Kèm Lớp 2, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 2
        • 1.2.24 Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 1, Học Phí Tìm Gia Sư Lớp 1 Tại Nhà
        • 1.2.25 Bảng Giá Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Cấp 3, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 10 11 12
        • 1.2.26 Bảng giá dạy kèm toán lý hóa anh cấp 2, bảng giá gia sư dạy kèm lớp 6 7 8 9
        • 1.2.27 Báng Giá Dạy Kèm Tiểu Học, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 1 2 3 4 5
        • 1.2.28 Học Phí Dạy Kèm Cấp 3, Học Phí Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Lớp 10 11 12 TPHCM
        • 1.2.29 Học Phí Dạy Kèm Cấp 2, Học Phí Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Lớp 6 7 8 9
        • 1.2.30 Học Phí Dạy Kèm, Học Phí Giáo Viên Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn 1 2 3 4 5
        • 1.2.32 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Giỏi Uy Tín Tp.HCM
        • 1.2.33 Gia Sư Toán TPHCM, Dạy Toán Lớp 1 – 12, Ôn thi đại học, Luyện thi lớp 10
        • 1.2.34 Gia sư toán lớp 12, Giáo viên dạy kèm toán lớp 12, Sinh viên dạy kèm toán 12
        • 1.2.35 Gia sư toán lớp 11, Giáo viên dạy kèm toán lớp 11, Sinh viên dạy kèm toán 11
        • 1.2.36 Dạy kèm anh văn lớp 12, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 12
        • 1.2.37 Dạy kèm anh văn 11, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 11
        • 1.2.38 Dạy kèm anh văn lớp 10, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 10
        • 1.2.39 Dạy kèm tiếng anh lớp 9, giáo viên dạy kèm anh văn 9 ôn thi lớp 10
        • 1.2.40 Dạy kèm tiếng anh lớp 8, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 8
        • 1.2.41 Dạy kèm anh văn lớp 7, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 7
        • 1.2.42 Dạy kèm tiếng anh lớp 6, giáo viên sinh viên dạy kèm anh văn lớp 6
        • 1.2.43 Dạy kèm anh văn lớp 5, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 5
        • 1.2.44 Dạy kèm anh văn lớp 4, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 4
        • 1.2.45 Dạy kèm anh văn lớp 3, gia sư giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 3
        • 1.2.46 Dạy kèm anh văn lớp 2, giáo viên gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 2
        • 1.2.47 Dạy kèm anh văn lớp 1, gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 1
        • 1.2.48 Gia sư tiếng anh lớp 12, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 12
        • 1.2.49 Gia sư anh văn lớp 11, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 11 Tphcm
        • 1.2.50 Gia sư anh văn lớp 10, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 10
        • 1.2.51 Gia sư anh văn lớp 9, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 9 ôn thi lớp 10
        • 1.2.52 Gia sư anh văn lớp 8, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 8
        • 1.2.53 Gia sư anh văn lớp 7, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 7
        • 1.2.54 Gia sư anh văn lớp 6, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 6
        • 1.2.55 Gia sư tiếng anh lớp 5, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 5
        • 1.2.56 Gia sư tiếng anh lớp 4, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 4
        • 1.2.57 Gia sư anh văn lớp 3, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 3
        • 1.2.58 Gia sư anh văn lớp 2, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 2
        • 1.2.59 Gia sư tiếng anh lớp 1, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 1
        • 1.2.60 Gia sư toán lớp 12, giáo viên dạy kèm toán 12, gia sư trọng tín
        • 1.2.61 Gia sư toán lớp 11, giáo viên dạy kèm toán 11, gia sư trọng tín
        • 1.2.62 Gia sư toán lớp 10, giáo viên dạy kèm toán lớp 10, gia sư trọng tín Tphcm
        • 1.2.63 Gia sư toán lớp 8, giáo viên dạy kèm toán lớp 8, Sinh viên dạy kèm lớp 8
        • 1.2.64 Gia sư toán lớp 7, giáo viên dạy kèm toán lớp 7, gia sư trọng tín tphcm
        • 1.2.65 Gia sư toán lớp 6, giáo viên dạy kèm toán lớp 6, gia sư trọng tín
        • 1.2.66 Gia sư anh văn cấp 1 2 3, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.2.67 Gia sư môn toán, giáo viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH
        • 1.2.68 Gia sư hóa học, giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8 9 10 11 12
        • 1.2.69 Giáo viên giỏi toán Tphcm giáo viên luyện thi đại học uy tín và chất lượng
        • 1.2.70 Giáo viên dạy kèm LTĐH môn Hóa lớp 8 9 10 11 12
        • 1.2.71 Giáo viên dạy kèm Hóa Học lớp 12, Tìm gia sư dạy kèm hóa học 12 tại nhà
        • 1.2.72 Giáo viên dạy kèm HÓA HỌC lớp 11, Tìm gia sư HÓA HỌC 11 tại nhà
        • 1.2.73 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 10, tìm gia sư dạy hóa học lớp 10 tại nhà
        • 1.2.74 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 9, gia sư dạy kèm hóa học lớp 9 tại Tphcm
        • 1.2.75 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8, tìm gia sư hóa học lớp 8 tại Tphcm
        • 1.2.76 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 12, tìm gia sư dạy kèm vật lí 12 tại Tphcm
        • 1.2.77 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 11, tìm gia sư vật lí 11 tại Tphcm
        • 1.2.78 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 10, tìm gia sư dạy kèm vật lý lớp 10 tại nhà
        • 1.2.79 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 9, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 9
        • 1.2.80 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 8, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 8 tại nhà Tpchm
        • 1.2.81 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 7, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 7 tại Tphcm
        • 1.2.82 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 6, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 6 tại Tphcm
        • 1.2.83 Giáo Viên Dạy Kèm Toán LTĐH Toán, Tìm Gia Sư Toán Tại Nhà Tp.HCM
        • 1.2.84 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 12, Tìm Gia Sư Toán 12 Tại Nhà Tp.HCM
        • 1.2.85 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 11, Tìm Gia Sư Toán 11 Tại Tp.HCM
        • 1.2.86 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 10, Tìm Gia Sư Toán Lớp 10 Tại Nhà TPHCM
        • 1.2.87 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 9, Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tp.HCM
        • 1.2.88 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 8, Tìm Gia Sư Toán Lớp 8 Dạy Kèm Tại Nhà TPHCM
        • 1.2.89 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 7, Tìm Gia Sư Toán Lớp 7 Tại Nhà Ở Tp.HCM
        • 1.2.90 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 6, Tìm Gia Sư Toán Lớp 6 Tại Tp.HCM
        • 1.2.91 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 5, Tìm Gia Sư Toán Lớp 5 Dạy Tại Nhà Tp.HCM
        • 1.2.92 Giáo viên dạy kèm Toán lớp 4, gia sư dạy kèm lớp 4, sinh viên dạy kèm lớp 4
        • 1.2.93 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 3, Tìm Gia Sư Toán Lớp 3 Dạy Tại Nhà Tp.HCM
        • 1.2.94 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 2, Tìm Gia Sư Toán Lớp 2 Tại Tphcm
        • 1.2.95 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 1, Tìm Gia Sư Toán Lớp 1 Tại Tphcm
        • 1.2.96 Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn, Tìm Gia sư Dạy Kèm Tiếng Anh Tp.HCM
        • 1.2.97 Giáo viên dạy kèm hóa, gia sư hóa lớp 8 9 10 11 12
        • 1.2.98 Giáo viên dạy kèm Lý, gia sư vật lí lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.2.99 Giáo viên dạy kèm toán cấp 1 2 3, gia sư, sinh viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.2.101 Sinh Viên Dạy Kèm Tại Nhà Học Sinh, Tìm Sinh Viên Dạy Toán Lý Hóa Anh
        • 1.2.102 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 5 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 5
        • 1.2.103 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 4 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 4
        • 1.2.104 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 3 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 3
        • 1.2.105 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 2 Sinh Viên Dạy Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 2
        • 1.2.106 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 1 Sinh Viên Nhận Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Lớp 1
        • 1.2.107 Sinh viên dạy kèm cấp 3 dạy kèm toán lý hóa anh lớp 10 11 12 LTĐH
        • 1.2.108 Sinh viên dạy kèm cấp 2 dạy kèm Toán lý hóa anh lớp 6 7 8 9
        • 1.2.112 Học Thêm Hóa Học Lớp 12 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 12
        • 1.2.113 Học Thêm Hóa Học Lớp 11 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 11
        • 1.2.114 Học Thêm Hóa Học Lớp 10 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 10
        • 1.2.115 Học Thêm Hóa Học Lớp 9 Địa Chỉ Dạy Kèm Hóa Lớp 9 Tp.HCM
        • 1.2.116 Học Thêm Hóa Học Lớp 8 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa Lớp 8
        • 1.2.117 Học Thêm Toán Lớp 12 Trung Tâm Dạy Thêm Học Thêm Toán 12
        • 1.2.118 Học Thêm Toán Lớp 11 Địa Chỉ Lớp Học Thêm Toán 11 Uy Tín Tphcm
        • 1.2.119 Học Thêm Toán Lớp 10 Nơi Dạy Thêm Toán Lớp 10 Tại Tphcm
        • 1.2.120 Học Thêm Toán Lớp 9 Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lớp 9 Uy Tín
        • 1.2.121 Học Thêm Toán Lớp 8 Nơi Dạy Thêm Toán Lớp 8 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.2.122 Học Thêm Toán Lớp 7, Địa Chỉ Dạy Thêm Toán Lớp 7 Tại Tphcm
        • 1.2.123 Học Thêm Toán Lớp 6, Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lớp 6
        • 1.2.124 Thực Hành Toán Lý Hóa, Luyện Tập Tư Duy Giải Toán Lý Hóa
        • 1.2.125 Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lý Hóa Bình Tân, Dạy Kèm Lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.2.126 Học Thêm Toán Lý Hóa Anh Lớp 6 7 8 9 10 11 12, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Hóa
        • 1.2.127 Dạy kèm toán lý hóa lớp 10 11 12, giáo viên dạy kèm toán lý hóa cấp 3
        • 1.2.128 Gia sư môn vật lí, giáo viên dạy kèm vật lý lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.2.129 Gia sư môn toán, giáo viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH
        • 1.2.130 Gia sư hóa học, giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8 9 10 11 12
        • 1.2.132 Trung Tâm Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lý Hóa Cấp 2 3 Bình Tân Tp.HCM
        • 1.2.133 Cần tìm cô giáo ôn thi đại học môn toán, giáo viên dạy kèm toán 12 ôn cấp tốc
        • 1.2.134 Luyện thi vào lớp 10 môn toán, ôn thi đại học cấp tốc toán 2022
        • 1.2.135 Học Thêm Hóa Học Lớp 8, Địa Chỉ Dạy Kèm Dạy Thêm Hóa Lớp 8 Tp.HCM
        • 1.2.136 Học Thêm Vật Lý Lớp 10, Lớp Học Thêm Vật Lý 10 Tại Tp.HCM
        • 1.2.139 Học Thêm Vật Lý Lớp 12, Lớp Học Thêm Vật Lý 12, Địa Chỉ Dạy Kèm Lý 12 Tp.HCM
        • 1.2.140 Học Thêm Toán Lớp 5, Địa Chỉ Dạy Thêm Toán Lớp 5 Tp.HCM
        • 1.2.141 Học Thêm Toán Lớp 12, Lớp Học Toán 12, Nơi Học Thêm Toán 12
        • 1.2.142 Học Thêm Toán Lớp 10, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 10 Tp.HCM
        • 1.2.143 Học Thêm Toán Lớp 8, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 8 Tp.HCM
        • 1.2.144 Học Thêm Toán Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10, Trung Tâm Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10
        • 1.2.145 Học Thêm Toán Lớp 11, Giáo Viên Dạy Kèm Dạy Thêm Toán 11 Tp.HCM
        • 1.2.146 Học Thêm Hóa Học Lớp 12, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa 12 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.2.147 Học Thêm Hóa Học Lớp 11, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học 11 Tphcm
        • 1.2.148 Học Thêm Hóa Học Lớp 10, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học 10 Uy Tín Tphcm
        • 1.2.149 Ôn tập toán 6 7 8 9 Toán THCS, Giáo Viên Giỏi Dạy Kèm Toán Tại Tphcm
        • 1.2.150 Học Thêm Hóa Học Lớp 9, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học Lớp 9 Tại Tp.HCM
        • 1.2.151 Học Thêm Vật Lý Lớp 11, Lớp Học Thêm Lý 11 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.2.154 Học Thêm Toán Lớp 6, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 6 Uy Tín
        • 1.2.155 Học Thêm Toán Lớp 1 2 3 4 5, Địa Chỉ Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Tiểu Học Uy Tín
        • 1.2.156 Học Thêm Toán Luyện Thi Đại Học, Giáo Viên Toán Ôn Thi Đại Học Cấp Tốc
        • 1.2.158 Tuyển sinh lớp 10 ở chúng tôi năm 2022 sẽ như thế nào? Ngày thi vào lớp 10 Tphcm.
        • 1.2.159 Giáo Viên Dạy Kèm Ngữ Văn 9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.2.160 Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.2.161 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Giỏi Uy Tín Tp.HCM
        • 1.2.162 Luyện thi cấp tốc vào lớp 10 tại chúng tôi Giáo Viên Giỏi Ôn Thi Toán Văn Anh
        • 1.2.163 Ôn thi cấp tốc tuyển sinh lớp 10 anh văn, luyện thi vào lớp 10 tiếng anh
        • 1.2.164 Luyện thi tuyển sinh lớp 10 môn ngữ văn, ôn thi cấp tốc vào lớp 10 Tphcm
        • 1.2.165 Luyện thi lớp 10 môn toán, ôn thi cấp tốc tuyển sinh lớp 10 môn toán
        • 1.2.166 Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn toán Tphcm, bộ đề ôn thi cấp tốc toán vào lớp 10
        • 1.2.167 Luyện thi vào lớp 10 môn toán, ôn thi đại học cấp tốc toán 2022
        • 1.2.168 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Giáo Viên Giỏi Toán Ôn Thi Cấp Tốc
        • 1.2.169 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10, Giáo Viên Giỏi Luyện Thi Toán Văn Anh Tp.HCM
        • 1.2.170 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Anh Văn, Giáo Viên Giỏi Dạy Kèm Tiếng Anh
        • 1.2.171 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Ngữ Văn, Giáo Viên Dạy Ngữ Văn Giỏi TP.HCM
        • 1.2.172 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Giáo Viên Toán 9 Tại Tphcm
        • 1.2.173 Luyện Thi Vào Lớp 10, Giáo Viên Giỏi Ôn thi Vào Lớp 10 Toán Văn Anh
        • 1.2.174 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Tìm Gia Sư Dạy Toán Tp.HCM
        • 1.2.175 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Văn, Tìm Gia Sư Ngữ văn 9 Tp.HCM
        • 1.2.176 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Văn, Tìm Giáo Viên Dạy Ngữ Văn 9 Tp.HCM
        • 1.2.177 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn 9 Tp.HCM
        • 1.2.178 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Tìm Gia Sư Luyện Thi Anh Văn Vào Lớp 10
        • 1.2.179 Ôn Thi Vào Lớp 10 Toán Văn Anh TPHCM, Tìm Giáo Viên Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Gia Sư Dạy Ngữ Pháp Cơ Bản Tiếng Anh Lớp 7 Lên 8 1194 Đường Láng
  • Những Kiến Thức “siêu” Quan Trọng Của Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7
  • Trọng Tâm Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7: Bạn Đã Biết Chưa?
  • Ngữ Pháp Unit 1 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 9 Uy Tín Tại Hà Nội
  • Giáo Án Tiếng Anh 9 Trọn Bộ
  • Giao An Day Them Anh 9
  • Đề Tài Một Số Phương Pháp Chữa Lỗi Hiệu Quả Trong Dạy Viết Tiếng Anh Lớp 9
  • Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 4

    At School

    sẽ mang đến cho học sinh các bài tập trắc nghiệm trong Unit 4 Tiếng Anh 7 nhằm giúp các em củng cố từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã học; đồng thời, biết cách làm bài các bài tập tương tự trong các đề thi, đề kiểm tra. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

    Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At SchoolBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 4Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At School có đáp án: At School

    I. Em hãy chọn từ cho trước điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

    Children has help important

    Interesting Learn libraries problems see use

    Books play a very ………………… (1) part in your life. It’s true that every family …………………. (2) books. We can …………………(3) books every where. We can …………………(4) many things from books. Books ………………….(5) us in self-ducation and deciding ……………….. (6) in life.

    Today, there are a lot of public ……………….. (7) in our country and all people have the right to ………………..(8) them.

    Each year hundreds of new books for ………………….(9) appear in Viet Nam. The books are very …………………… (10) and children like reading them very much.

    II. Em hãy ghép những cụm từ và chữ số tương ứng ở 3 cột A,B,C. Ví dụ: 6.40 = forty past six = twenty to seven A B C

    7.15 twenty past eigh fifty past three

    8.20 ten to four seven fifteen

    12.30 a quarter past seven nine foty fine

    9.45 half past twelve eight twenty

    3.50 a quarter to ten twelve thirty

    III. Em hãy chọn một đáp án đúng trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau.

    1. They are (studying/ study) science at the moment.

    2. We can have a picnic either on Saturday (and/ or) on Sunday.

    3. What time (dose Trung have/ is Trung has) music class?

    4. The math books are (on/ at) the right.

    5. What (other/ others) classes do you have on Thursday?

    6. Is volleyball(a/ an) unpopular after-school activity?

    7. We have four (ten-minutes/ ten-minute) breaks each day.

    8. These (shelf/ shelves) on the left have dictionaries and literature in English.

    9. In geography, we study the world, (its/ it’s) rivers and mountain ranges.

    10. This is our library and (that/ those) are our books.

    IV. Em hãy dùng từ gợi ý để viết hoàn chỉnh mỗi câu sau.

    1. It/ easy/ find/ book/ either/ author/ title.

    2. Those/ book/ back/ lbrary/ be/ VietNamese.

    3. Your father/ watch/ TV/ sitting room/ the moment?

    4. Magazines/ newspapers/ be/ the rack/ conner/ the left.

    5. Our library/ one/ the/ large/ libraries/ city.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2: Personal Information
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Dạy Từ Vựng Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Học Trực Tuyến Lớp 7 Trên Truyền Hình
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh Lớp 7
  • Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6: After School

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6: After School
  • Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School

    Bài ôn tập tiếng Anh lớp 7

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 6

    Đến với quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập này gồm nhiều bài tập tiếng Anh 7 trắc nghiệm, tự luận Unit 6. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

    Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And PlayNgữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And PlayBài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play có đáp án

    I. Em hãy chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau

    1. Why you (make) ………………………. so much noise in your room, Lan?

    – We (rehaearse)……………………….. a play for the school anniversary celebrations.

    2. My sister (practice) chúng tôi violin in the club twice a week.

    3. They (give) …………………….. a farewell party next week.

    4. What your father usually (do) ………………………. in the evening?

    – He usually (watch) ……………………. TV, but sometimes he (read) ………………. books.

    5. We (not go) …………………….. to the cinema very often.

    6. I (see) …………………. a movie next Saturday. You (go)……………….. with me?

    II. Em hãy đọc đoạn văn sau rồi chọn một đáp án đúng cho mỗi câu hỏi

    My name is Huy and fishing is my favorite sport. I often fish for hours without catching anything. But this doesn’t worry me. Some fishermen are unlucky. Instead of catching anything, not even old boots. After spending the whole morning on the river, I always go home with an empty bag. “You should give up fishing”, my friends say. ” It’s a waste of time”. But they don’t know that I’m not really interested in fishing. I’m only interested in sitting in a boat and doing nothing at all!

    0. Huy’s hobby is …………………….

    A. fishing B. sports C. catching boat D. swimming

    1. When he was fishing, he often catches………………………………..

    A. old boots B. rubbish C. a lot of fish D. nothing

    2. When does he usually go fishing?

    A. in the morning B. at noon C. in the afternoon D. in the evening

    A. go fishing at night B. stop fishing

    C. fish on other rivers D. spend less time on fishing

    4. Where does Huy sit to fish?

    A. on the river bank B. at a large lake

    C. in a boat D. in the sea

    5. What does Huy do when he fishes?

    C. does nothing D. talks to other fishermen

    III. Em hãy chọn một từ ở cột bên phải không cùng nhóm nghĩa với từ in hoa.

    Ví dụ: MONTH Friday February July November May

    Trả lời: Friday

    1. MUSICAL INSTRUMENT guitar violin piano song flute

    2. SPORTS volleyball soccer badminton tennis concert

    3. SUBJECTS Comics Biology Math physics Literature

    4. ENTERTAINMENT do assignment listen to music watch TV see a movie collectstamps

    5. CAREER worker teenager singer engineer painter

    IV. Em hãy chọn dạng đúng của từ in hoa để hoàn thành mỗi câu sau.

    1. Ba has a large of foreign stamps. COLLECT

    2. Nam is not very. He never plays games. SPORT

    3. If you want to have a body, you should play sports. HEALTH

    4. In most countries, there are organizations especially for………………….. TEEN

    5. There are many kinds of chúng tôi young people. ENTERTAIN

    V. Em hãy sắp sếp những câu sau thành một bài hội thoại hợp lí.

    1. At 6 o’clock in the evening.

    2. I’m not sure. I will call on Monday.

    3. It’s my birthday next Saturday. Would you like to come to my birthday party?

    4. OK. See you then.

    5. I’ll see you next Saturday. After the party we’re going to see a movie. Will you join us?

    6. Yes, I’d love to. But what time?

    7. I’ll come to your house at that time.

    VI. Em hãy đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu sau.

    1. Vietnamese teenagers help old people by cleaning their yards or painting their houses.

    2. Viet doesn’t want to go to my house because he has too many assignments.

    3. It is Thursday tomorrow.

    4. Lien’s brother is practicing the guitar now.

    5. My uncle and I go to the tennis club once a week.

    6. They will fly to Brazil next month.

    7. We are going to visit the Natural Science Museum next weekend.

    8. You should invite our former classmates to your birthday party.

    9. Trung usually borrows his brother’s motorbike.

    10. Our children have to do a lot of homework every day.

    VII. Em hãy điền một động từ thích hợp cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

    “Do you like sport?” You can hear this …………………. (1) very often. Many people answer “Yes, I do”, and ………………(2) think about watching a game of football at a stadium, or …………… (3) TV while sitting in a comfortable armchair. But watching sports events and going in for sports…………………………(4) two different things. Let’s hope that you pfer the second.

    Sport holds …………………….. (5) important place in our life. When you listen to the radio early in the morning, you can always ………………………(6) sports news. When you open a newspaper, you will always find ……………………. (7) about some game or other or an article about your favourite kind of sport. Especially interesting are stories ……………………….. (8) famous men or women in the world sport, how they became champions and about …………………. (9) plans for the future.

    Television programmes about …………………. (10) are also very popular, and you can watch something practically everyday.

    VIII. Em hãy một câu đúng trong 3 câu đã cho.

    Ví dụ: a. What should we do this evening?

    b. What we should do this evening?

    c. What should we doing this evening?

    Câu đúng: a. What should we do this evening?

    1. a. Would you like having lunch with me?

    b. Would you like to have lunch with me?

    c. Would you like to having lunch with me?

    2. a. We’re going study in the library together.

    b. We will going to study in the library together.

    c. We’re going to study in the library together.

    3. a. What does Trang play usually in the afternoon?

    b. What does Trang usually play in the afternoon?

    c. What usually does Trang play in the afternoon?

    4. a. Let’s stay at home and watch TV.

    b. Let’s to stay at home and watch TV.

    c. Let’s staying at home and watch TV.

    5. a. How usually do you go swimming?

    b. What often do you go swimming?

    c. How often do you go swimming?

    IX. Em hãy đọc những câu sau rồi điền các trạng từ chỉ tần suất đã cho vào vị trí thích hợp. always generally sometimes seldom never

    1. Only two of these trains stop at Blockley.

    These trains stop at Blockley.

    2. None of these train stop at Ramsey.

    These trains stop at Ramsey.

    3. All these trains stop at Stention.

    These trains stop at Stention.

    4. About ten of these trains stop at Newline.

    These trains stop at Newline.

    5. Eighteen of these trains stop at starbeck.

    These trains stop at Starbeck.

    X. Em hãy dung từ gợi ý viết hoàn chỉnh mỗi câu sau.

    1. Let/ go/ cafeteria/ and/ get/ cold drink.

    2. Lam/ be/ music room/ now/ and/ learn/ play/ guitar.

    3. How often/ sister/ practise/ piano/ Youth Club?

    4. Your group/ rehearse/ play/ school anniversary celebrations/ psent?

    5. Tom/ spend/ most/ time/ lie/ couch/ front/ TV.

    6. If/ you/ tired/ watch TV/ come/ me.

    7. There/ not be/ good movies/ show/ moment.

    8. You/ going/ sell/ house/ and/ move/ capital?

    9. You/ like/ go/ movies/ me/ tonight?

    10. How/ father/ always/ travel/ work/ every day?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 16/4/2020, Unit 9
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: Thì Quá Khứ Đơn Trong Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away
  • Unit 3 Lớp 7: Getting Started
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 7 Unit 7 Với Used To

    --- Bài mới hơn ---

  • Chuyên Đề Viết Lại Câu (Hsg & Ltđh)
  • 18 Cấu Trúc Có Thể Gặp Trong Bài Viết Lại Câu Tiếng Anh
  • 10 Ứng Dụng Flashcard Tiếng Anh Tốt Nhất Dành Cho Ios Và Android (Phần 1)
  • Học Tiếng Anh Miễn Phí Trên 5 Website Thông Dụng
  • 5 Cách Học Tiếng Anh Cơ Bản Hiệu Quả Nhất Hiện Nay
  • Bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 7 unit 7 với used to

    bài tập tiếng Anh với used to

    Bài 1. Rewrite the sentences using used to

    1.My mum lived in a small village when she was a girl.

    3.We cycled to school two years ago.

    4.There did not use to be many traffic accidents before.

    5.My uncle was a bus driver some years ago, but now he has a desk job.

      I quite like classical music now, although I wasn’t keen on it when I was younger.
      I had a lot of money but I lost it all when my business failed.
      I seem to have lost interest in my work.
      Dennis gave up smoking three years ago.
      My brother had his hair cut short when he joined the army.
      My parents lived in the USA when they were young.
      Jim was my best friend, but we aren’t friends any more.

    Bài 3: Choose the correct answer

    1. did not use to believe B. used to believing
    2. would not use to believe D. were not used to believe
    3. had used to stay B. were staying
    4. used to stay D. were used to stay
    5. used to lie B. to working C. would like D. to work
    6. would die B. used to die C. have died D. both B and
    7. has read B. read C. had read D. used to read

    Bài 4: Complete these sentences with used to

    Đáp án bài tập tiếng Anh với Used to

    1.My mum used to live in a small village when she was a girl.

    3.We used to cycle to school two years ago.

    4.Now there are more traffic accidents than there used to be.

    5.My uncle used to be a bus driver some years ago, but now he has a desk job.

    1. I am used to liking classical music.
    2. I used to have a lot of money.
    3. I used to have interest in my work.
    4. Dennis used to smoke 3 years ago.
    5. My brother used to have long hair.
    6. My parents used to live in the USA when they were young.
    7. Jim used to be my best friend.
    1. I used to ride a tricycle when I was a child.
    2. I used to travel in Thailand with my friends last year.
    3. My Brother used to be in Bali for 6 months before he come here.
    4. Did not use to feel happy for anything?
    5. Did you use to play piano in the Church?

    Ex1: When the boy was five years old, he used to play football.

    (Khi cậu bé năm tuổi, cậu ấy đã từng chơi đá bóng). Câu này có nghĩa là cậu bé bây giờ không còn chơi đá bóng nữa rồi.

    Một số lưu ý với dạng bài used to

    Đối với bài tập viết lại câu tiếng Anh lớp 7 unit 7 với used to các bạn cần lưu ý các dạng câu bài cho.

    Cấu trúc used to cũng có 3 dạng:

    • Khẳng định: S + used to + V(nt)
    • Phủ định: S + did not + use to + V(nt)
    • Nghi vấn: Did + S + use to + V(nt) ?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh Và Bài Tập Có Đáp Án 2022
  • Tổng Hợp Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Tất Cả Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh
  • Hơn 10.000 Người Nước Ngoài Học Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam
  • Gia Sư Dạy Tiếng Việt Cho Người Nước Ngoài Uy Tín Tại Tphcm.
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100