Đề Xuất 12/2022 # Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người / 2023 # Top 17 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người / 2023 # Top 17 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1. Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cơ thể

Ankle /ˈæŋ.kəl/: mắt cá chân

Calf /kæf/ : bắp chân

Arm /ɑːrm/: tay

Chest /tʃest/: ngực

Elbow /ˈel.boʊ/: khuỷu tay

Finger /ˈfɪŋ.ɡɚ/: ngón tay

Foot /fʊt/: bàn chân

Breast /brest/: ngực

Hand /hænd/: bàn tay

Knee /niː/: đầu gối

Leg /leɡ/: chân

Chin /tʃɪn/: cằm

Beard /bɪrd/: râu

Belly Button – /ˈbel.i ˈbʌt̬.ən/: rốn

Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/: lông mày

Back /bæk/: lưng

Hair /her/: tóc

Cheek /tʃiːk/: má

Hip /hɪp/: hông

Jaw /dʒɑː/: quai hàm

Bones /boʊn/: xương

Moustache /ˈmʌs.tæʃ/ : ria

Shoulder /ˈʃoʊl.dɚ/: vai

Muscle /ˈmʌs.əl/: cơ bắp

Nose /noʊz/: mũi

Skin /skɪn/: da

Tongue /tʌŋ/: lưỡi

Tooth /tuːθ/: răng

Toe /toʊ/: ngón chân

Throat /θroʊt/: cổ họng

Bottom /ˈbɑː.t̬əm/: mông

Thigh /θaɪ/: đùi

Waist /weɪst/: eo

Wrist /rɪst/: cổ tay

Ví dụ:

He was a slim young man of medium height witch wavy, shoulder length blonde hair.

(Anh ta là một thanh niên mảnh khảnh với mái tóc vàng phù thủy có chiều cao trung bình, mái tóc vàng dài ngang vai.)

Lan had an oval face with a pale complexion, a small straight nose.

(Lan có khuôn mặt trái xoan với nước da nhợt nhạt, chiếc mũi nhỏ thẳng.)

Mai had a big brown sparkling eyes.

(Mai có một đôi mắt to màu nâu lấp lánh.)

2. Từ vựng tiếng Anh về hình dáng con người

Từ vựng miêu tả độ tuổi, chiều cao:

short /ʃɔːt/: lùn

tall /tɔːl/: cao

medium-height /ˈmiː.di.əm/ / haɪt/: chiều cao trung bình

young /jʌŋ/: trẻ tuổi

old /əʊld/: già

middle-aged /ˌmɪd.l̩ˈeɪdʒd/: trung niên

Từ vựng miêu tả hình dáng, khuôn mặt:

round /raʊnd/ hình tròn

oval /ˈəʊ.vəl/ hình oval, trái xoan

square /skweər/ hình chữ điền

Từ vựng miêu tả hình dáng, màu da:

well-built /wel ‘bɪlt/ khỏe mạnh, to lớn

plump /plʌmp/ tròn trịa, phúng phính

slim /slɪm/ gầy

pale-skinned /peɪl/ /skɪnd/ da nhợt nhạt

yellow-skinned /ˈjel.əʊ/ /skɪnd/ da vàng

dark-skinned /dɑːk/ /skɪnd/ da tối màu

olive-skinned /ˈɒl.ɪv/ /skɪnd/ da màu vàng và hơi tái xanh

Từ vựng miêu tả mái tóc:

long black /lɒŋ/ /blæk/ tóc đen, dài

short black /ʃɔːt/ /blæk/ tóc đen, ngắn

wavy brown hair /ˈweɪ.vi/ /braʊn/ /heər/ tóc nâu lượn sóng

grey hair /ɡreɪ/ /heər/ tóc muối tiêu

ponytail /ˈpəʊ.ni.teɪl/ tóc đuôi ngựa

curly hair /ˈkɜː.li/ /heər/ tóc xoăn sóng nhỏ

short spiky hair /ʃɔːt/ /ˈspaɪ.ki/ /heər/ tóc ngắn đầu đinh

bald /bəʊld/ hói

Ví dụ:

She is very pretty. She is tall and thin. She has a long black hair.

(Cô ấy rất đẹp. Cô ấy cao và gầy. Cô ấy có một mái tóc đen dài.)

Alex is very handsome with beautiful eyes and black mustache

(Alex rất đẹp trai với đôi mắt đẹp và bộ râu màu đen).

3. Hội thoại mẫu sử dụng từ vựng tiếng Anh về con người

– Excuse me, can you help me?

– Yes, may I help you?

– I want to know that has a girl come here?

– Yes, how does she look?

– Umm, she is thin. She has long black hair.

– Aw, Ms. Hoa? She was waiting for you on the second floor

– Oh yes, thank you!

– You’re welcome!

– Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi không?

– Vâng, tôi có thể giúp gì cho anh?

– Tôi muốn hỏi về một cô gái đã đến đây chưa

– Vâng, cô ấy trông như thế nào nhỉ?

– Umm, cô ấy cao gầy và có mái tóc đen dài.

– Aw, Chị Hoa phải không? Chị ấy đang đợi anh trên tầng 2.

– Oh đúng rồi, cảm ơn cô!

– Không có gì!

4. Tài liệu tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh về con người

Tổng Hợp 65 Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Dùng Học Tập / 2023

2. Bài văn mẫu dùng từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

Bài văn mẫu về dụng cụ học tập (stationery)

Books are considered the best friend of any students. In reality, they’re not just helping us as tools, they accompany us just like friends.

Books deliver an unlimited amount of knowledge and experience, bringing us into a world of imagination and stimulate our creativity. Thanks to the information we get from them, we can improve our understanding, widen our vision and look at things in a multidirectional manner so that we become more conscious of problems and better at coping with different situations.

Have you ever considered reading a book when having nobody to talk to and getting bored? Like a best mate, the books have never left us alone. They’re always by our side, no matter where we’re headed, how we feel. An individual who develops the habit of reading books is believed to never feel lonely or bored. It’s like finding out your soulmate.

Books, in my opinion, are the most loyal friends one can have. They help to find our life missions. Books are still with us without having to say anything in return. They entertain us, lead us in the right direction during the hour of need, out of boredom and loneliness. All in all, much like depending on our best friends, we can count on the books all the time.

Sách cung cấp một lượng kiến ​​thức và kinh nghiệm không giới hạn, đưa chúng ta vào thế giới của trí tưởng tượng và kích thích khả năng sáng tạo của chúng ta. Nhờ thông tin mà chúng ta có được từ sách, chúng ta có thể nâng cao hiểu biết, mở rộng tầm nhìn và nhìn mọi thứ theo hướng đa chiều để có ý thức hơn về các vấn đề và đối phó tốt hơn với các tình huống khác nhau.

Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc đọc một cuốn sách khi không có ai để nói chuyện và cảm thấy buồn chán? Giống như một người bạn đời tốt nhất, những cuốn sách chưa bao giờ khiến chúng ta cô đơn. Họ luôn ở bên cạnh chúng ta, bất kể chúng ta đang đi đâu, chúng ta cảm thấy thế nào. Một cá nhân phát triển thói quen đọc sách được cho là không bao giờ cảm thấy cô đơn hay buồn chán. Việc này giống như tìm ra tri kỷ của bạn.

Theo tôi, sách là người bạn trung thành nhất. Họ giúp tìm ra sứ mệnh cuộc đời của chúng ta. Sách vẫn ở bên chúng ta mà không cần phải nói lời đáp lại. Chúng giải trí cho chúng ta, dẫn dắt chúng ta đi đúng hướng trong thời điểm cần thiết, thoát khỏi sự buồn chán và cô đơn. Nói chung, giống như trông cậy vào những người bạn thân nhất của chúng ta, chúng ta có thể tin tưởng vào những cuốn sách mọi lúc.

3. Tổng kết từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

Comments

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Sân Bay Đầy Đủ Nhất / 2023

1.1 Từ vựng tiếng Anh về sân bay – vé máy bay và thủ tục tại sân bay

1.2 Từ vựng tiếng Anh về sân bay – hành lý

Conveyor belt: băng chuyền

Carry-on luggage: hành lý xách tay

Check-in baggage: hành lý ký gửi

Oversized baggage/Overweight baggage: hành lý quá cỡ

Fragile: vật dụng dễ vỡ (không được phép ký gửi khi lên máy bay)

Liquids: chất lỏng (không được phép cầm theo lên máy bay)

1.3 Một số từ vựng tiếng Anh về sân bay khác

Duty free shop: cửa hàng miễn thuế (nơi bạn có thể mua sắm thoải mái trong khi đợi chuyển chuyến bay mà không lo về giá)

Long-haul flight: chuyến bay dài

Stopover/layover: điểm dừng

Delay: bị trễ, bị hoãn chuyến

Runaway: đường băng (nơi máy bay di chuyển)

Take-off: máy bay cất cánh

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh tại sân bay thường gặp

Passengers are reminded not to leave luggage unattended. Xin quý khách lưu ý để hành lý ở bên mình

Do you have an e-ticket? (Anh/chị có vé điện tử không?)

Ticket please. (Xin cho mượn vé của anh/chị)

Is anybody traveling with you today? (Anh/chị có đi cùng với ai hôm nay không?)

Is anybody else traveling with you? (Anh/chị có bay cùng ai không?)

Are you checking any bags? (Anh/chị có cần ký gửi hành lý không?)

How many bags are you checking? (Anh/chị muốn ký gửi mấy kiện hành lý?)

How many pieces of luggage are you checking in? (Anh/chị muốn ký gửi mấy kiện hành lý?)

Please place your bag on the scale. (Anh/chị làm ơn đặt hành lý lên cân)

Can you place your bag up here? (Anh/chị có thể đặt hành lý của mình lên đây không ạ?)

Did you pack these bags yourself? (Anh/chị có tự tay đóng gói hành lý của mình không?)

Is my flight on time? (Chuyến bay của tôi có đúng giờ không?)

Yes, it is. (Chuyến bay của anh/chị vẫn đúng giờ)

There is a …-minute/hour delay (Anh/chị sẽ bị hoãn/bay muộn … phút/giờ)

The flight will be delayed for … minutes/hours (Chuyến bay sẽ bị hoãn lại thêm … phút/giờ)

I have a stopover in … Do I need to pick up my luggage there? (Tôi phải quá cảnh ở … Tôi có cần phải lấy hành lý của mình ở đó không?)

Do I have to pick up my luggage during the layover/at the layover destination? (Tôi có phải lấy hành lý của mình trong thời gian quá cảnh/ở sân bay quá cảnh không?)

Will my luggage go straight through? (Hành lý của tôi có tới thẳng điểm cuối không?)

Please mark this bag as ‘fragile’. (Xin giúp tôi đánh dấu hành lý này là hàng dễ vỡ)

Would you like a window or an aisle seat? (Anh/chị muốn chọn chỗ ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?)

Do you prefer window or aisle? (Anh/chị muốn ghế gần cửa sổ hay lối đi?)

What seat would you like? (Anh/chị muốn chọn chỗ ngồi nào?)

We do not have any aisle seats/window seats remaining. (Chúng tôi không còn ghế nào cạnh lối đi/cạnh cửa sổ nữa)

Is a … seat ok or would you prefer a … seat? (Chỗ ngồi ở … có ổn không, hay anh/chị muốn chỗ ngồi …?)

Do you have a seat next to the emergency exit? (Bạn còn chỗ ngồi nào ở bên cạnh cửa thoát hiểm không?)

Can I have a seat closest to the emergency exit? (Tôi có thể chọn chỗ ngồi gần nhất với cửa thoát hiểm được không?)

Can I have a seat near the emergency exit? (Tôi có thể chọn ghế gần cửa thoát hiểm được không?)

Here are your boarding passes. (Đây là thẻ lên máy bay của anh/chị)

This is your boarding pass. (Đây là thẻ lên máy bay của anh/chị)

Your gate number is … (Cửa ra máy bay của anh/chị là cửa số …)

Your flight leaves from gate … (Máy bay của anh/chị sẽ ở cửa số …)

Your flight will start/begin boarding at … (Chuyến bay của anh/chị sẽ bắt đầu mời hành khách lên lúc …)

You can start boarding the plane from … (Anh/chị có thể bắt đầu lên máy bay từ …)

Your seat number is … (Số ghế của anh/chị là…)

(he walks through the metal detector)

[BEEP BEEP BEEP BEEP]

(he goes through the metal detector again)

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia Đình Thông Dụng Nhất. / 2023

Tù vựng tiếng hàn về gia đình

Từ vựng tiếng Hàn về gia đình nói chung

아빠/아버지/아버님/부친   a-ba/  a-bơ-chi/a-bơ-nim/ bu-shin: Cha/bố/ba

엄마/어머니/어머님/ 모친     ơm-ma ơ-mơ-ni/ơ-mơ-nim/ mô –shin:  Mẹ/má

아내 /à-ne/ : Vợ

남편 /nam-pyon/ : Chồng

오빠 /ô-ppa/ : Anh ( em gái gọi anh trai)

형 /hyong/ : Anh ( em trai gọi anh trai)

언니 /on-ni/ : Chị (em gái gọi chị gái)

누나 /nu-na/ : Chị ( em trai gọi chị gái)

동생 /đồng-seng/ : em

남동생 /nam-đồng-seng/ : em trai

여동생 /yò-đồng-seng/ : em gái

아들 /A tưl/ : con trai

딸 /Ttal/:  Con gái

맡형  /Mat hyơng /: Anh cả

장녀  /Chang nyơ/  :  chị cả

사촉 ,친척: anh ( chị em ) họ

대녀 /Te nyơ / con gái đỡ đầu

대자 /Te cha / con trai đỡ đầu

쌍동이  /Sang tung i/ con sinh đôi

수양 자녀  /Su yang cha nyơ / con nuôi

증손자 /Chưng soân cha / chắt

조카,손자  /Choâ kha , soân cha/ Cháu trai

조카딸 /choâ cha ttal / cháu gái

Từ vựng tiếng Hàn về bên nội

아버지쪽 /A bơ chi choâk/ : bên nội

할아버지 /ha-la-bơ-chi/ :   Ông nội

할머니 /hal-mơ-ni/ :   Bà nội

손자  /Soân cha/ :  Cháu nội trai

손녀 /Soân nyơ / :  Cháu nội gái

시아버지, 장인  /Si a bơ chi , chang in/ : Cha chồng ( vợ )

시어머니, 장모 / Si ơ mơ ni , chang moâ / : mẹ chồng ( vợ )

며느리 ,자부  /Myơ nư ri , cha bu / con dâu

형수 , 자매  / Hyơng su , cha me / chị em dâu

작은아버지 cha-kưn-a-bơ-chi :Chú

삼촌 /sam-shôn/ : Chú họ

아버지의 , 아주머니 / A bơ chi eâ a chu mơ ni/  Cô

Từ vựng tiếng Hàn về bên ngoại

어머니쪽  /Ơ mơ ni choâk / bên ngoại

외할아버지  /uê -ha-la-bô-chi/  Ông ngoại

외할머니 /uê -hal-mơ-ni/  Bà ngoại

사위 xa-uy Con rể

외삼촌 uê -sam-shôn:  Cậu

이모 i-mô Dì

형부 hyơng-bu Anh rể

매제 me-chê Em rể

시위, 양자 /Sa uy , yang/ cha con rể

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!