Đề Xuất 12/2022 # Tổng Hợp Cách Đọc Giờ Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất / 2023 # Top 13 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Tổng Hợp Cách Đọc Giờ Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất / 2023 # Top 13 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tổng Hợp Cách Đọc Giờ Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

4.7

(93.74%)

131

votes

1. Cách đọc giờ trong tiếng Anh

Có rất nhiều cách để trả lời cho câu hỏi ” What time is it?”. Thông thường thì cách đọc giờ cũng khá đơn giản, ai cũng cảm thấy như rất quen thuộc. Tuy nhiên, chúng ta vẫn còn sai trong trả lời câu hỏi về giờ hơn và kém. Bài viết này sẽ đưa ra những cách đọc giờ trong tiếng Anh chính xác nhất.

Cách đọc giờ hơn

Có 2 cách an có thể sử dụng để đọc giờ hơn trong tiếng Anh

Cách 1: Đọc giờ + số phút

Ví dụ:

Cách 2: số phút + past + số giờ

​Ví dụ:

* Lưu ý: 

Khi giờ là phút 15 hơn, ta có thể sử dụng: (a) quarter past

​​​​​Ví dụ:

Cách đọc giờ kém

Ta đọc giờ kém khi số phút hơn vượt quá 30 phút. Thông thường chúng ta sẽ nói số phút trước

​Công thức: số phút + to + số giờ

​​Ví dụ:

Cách đọc giờ chẵn

​Giờ chẵn có lẽ là dễ đọc nhất. Khi muốn nói giờ một cách chính xác, chúng ta sử dụng từ “o’clock” với mẫu câu:

It’s + number (số giờ) + o’clock

Ví dụ: 

It’s 9 o’clock.

(Bây giờ là chín giờ.)

See you at 11 o’clock.

(Hẹn gặp bạn lúc mười một giờ.)

Trong những tình huống giao tiếp thân mật, suồng sã, có thể lược bỏ bớt đi từ “o’clock”.

Cách đọc chung cho giờ hơn và giờ kém

Nhìn vào các cách đọc giờ trong tiếng Anh nêu trên, chúng ta có thể thấy thấy cách đọc chung của giờ hơn và giờ kém là: 

Số phút + giới từ + số giờ

Trong đó,.

Nếu đọc giờ hơn thì giới từ là past

Nếu đọc giờ kém thì giới từ là to.

Ví dụ:

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Một số mẫu câu về cách đọc giờ trong tiếng Anh

Để trả lời câu hỏi về giờ ngay bây giờ, ta sử dụng It is hoặc It’s.

Ví dụ:

Sử dụng cấu trúc At + time khi muốn nói về thời gian của một sự kiện cụ thể.

Ví dụ:

I go to school at 8 a.m.

(Tôi đi học lúc 8 giờ sáng.)

I go to the concert at 8 o’clock.

(Tôi đến buổi hòa nhạc vào lúc 8 giờ.)

Sử dụng các đại từ tân ngữ để trả lời câu hỏi về giờ.

Ví dụ:

It begins at ten o’clock.

(Nó bắt đầu vào lúc mười giờ.)

It ends at 8 p.m.

(Nó kết thúc vào lúc tám giờ tối.)

Tìm hiểu thêm: Tân ngữ trong tiếng Anh 

3. Cách đọc giờ trong tiếng Anh với A.M và P.M

Khác với tiếng Việt, Trong tiếng Anh, chúng ta chỉ dùng đồng hồ 12 giờ. Vì vậy nên khi đọc giờ đúng, để tránh gây nhầm lẫn về thời gian cho người nghe,chúng ta phải thêm buổi sáng hoặc buổi tối theo sau số giờ.

Vậy làm thế nào để đọc được chính xác khoảng thời gian nào?

Cách đơn giản nhất là chúng ta dùng :a.m và p.m để phân biệt.

A.m: nói về giờ buổi sáng (từ tiếng Latin của “ante meridiem” –

trước buổi trưa

).

P.m: nói về giờ buổi tối (từ tiếng Latin của “post meridiem” –

sau buổi trưa

).

Ví dụ:

It’s 10 a.m: Bây giờ là 10 giờ sáng

It’s 10 p.m: Bây giờ là 10 giờ tối

4. Một số trường hợp đặc biệt khi đọc giờ tiếng Anh

Bên cạnh những cách đọc giờ tiếng Anh mà Step Up đã liệt kê thì vẫn còn một số cách đọc giờ khác bạn có thể lưu ý:

Khi giờ là phút 15 hơn, sử dụng: (a) quarter past

​​​​​Ví dụ:

​Khi giờ là  phút 15 kém, chúng ta sử dụng: (a) quarter to

​​​​​Ví dụ:

​Khi giờ là  phút 30 hơn chúng ta sử dụng: half past

​​​​​​Ví dụ:

5. Bài tập về cách nói giờ trong tiếng Anh

Ôn luyện lại kiến thức về cách đọc giờ trong tiếng Anh qua các bài tập sau.

1. Bây giờ là 11 giờ.A. It’s half past elevenB. It’s eleven o’clockC. It’s twelve o’clock2. Bây giờ là 4h45′A.It’s five past threeB. It’s five past fourC. It’s quarter to five3. Bây giờ là 11h15′.A. It’s a quarter past elevenB. It’s half past elevenC. It’s a quarter to eleven4. Bây giờ là 11h50′A. It’s ten past elevenB. It’s ten to twelveC. It’s ten past twelve5. Bây giờ là 4h30.A. It’s half past twoB. It’s half past threeC. It’s half past four

Đáp án:

B

A

C

C

B

Comments

Cách Đọc Giờ Và Nói Về Thời Gian Trong Tiếng Anh / 2023

1 Một số mẫu câu hỏi về giờ trong tiếng Anh

Cùng nghe câu What time is it được nói thế nào qua đoạn video ngắn sau đây:

là cách nói vắn tắt của cụm từ cổ of the clock, được đặt ngay sau số giờ.

6:25 – It’s six twenty-five

9:11 – It’s nine eleven

2:34 – It’s two thirty-four

Áp dụng khi số phút hơn chưa vượt quá 30 phút.

Dùng khi số phút hơn vượt quá 30 phút. Thường chúng ta sẽ nói phút trước rồi đến giờ: phút + TO + giờ

5 Các trường hợp đặc biệt khi nói giờ trong tiếng Anh

a quarter past: Hơn 15 phút

7:15 – It’s (a) quarter past seven

12:45 – It’s (a) quarter to one

3:30 – It’s half past three (chúng ta cũng có thể nói three-thirty)

Khi nói đến một giờ cụ thể nào đó, đặc biệt là khi nói giờ đúng và giờ hơn theo Cách 1, đôi khi chúng ta cần làm rõ đó là giờ buổi sáng (a.m.) hay buổi tối (p.m.). Đây là viết tắt từ tiếng Latin của “ante meridiem” ( trước buổi trưa ) và “post meridiem” ( sau buổi trưa ).

7 Nói về những khoảng thời gian trong ngày

Các con số sẽ được dùng để nói về thời gian chính xác, tuy nhiên cũng giống như trong tiếng Việt, nhiều người có xu hướng nói về thời gian trong ngày một cách chung chung chứ không cụ thể giờ phút. Một số từ thường được dùng để nói về những khoảng thời gian như thế gồm có:

có nghĩa tương tự như , bởi vì giữa trưa cũng là thời điểm giữa ngày, vào khoảng từ 11:00 a.m. tới 2:00 p.m.

Từ này hàm nghĩa “after noon passes” (sau buổi trưa ). Đây có thể là bất cứ lúc nào kể từ trưa (12:00 p.m.) cho đến trước khi mặt trời lặn (thường khoảng 6:00 p.m.). Độ dài của có thể dài hơn hay ngắn đi tùy thuộc vào thời điểm mặt trời lặn, vì thế sẽ phụ thuộc vào mùa.

có nghĩa là lúc giữa đêm. Cũng là lúc một ngày mới bắt đầu 12:00 a.m. Cụm từ midnight hours hàm ý chỉ khoảng thời gian từ 12 giờ đêm ( 12:00 a.m.) tới 3 giờ sáng (3:00 a.m.)

If we want to beat the traffic tomorrow we will need to wake up at the crack of dawn.

Tùy thuộc vào lúc đó bạn muốn đề cập đến giờ hơn hay giờ kém. Ví dụ: 6:30 có thể là half past 6 hoặc thirty minutes till 7. (Till là cách nói rút gọn của – cho đến)

I want you to be home by eleven o’ clock (trước hoặc chậm nhất là lúc 11 giờ).

Chúng ta hoàn toàn có thể dùng các từ “about“, “almost” để nói về giờ.

Bạn có thể dùng chức năng Word hunt để tìm thêm những video hỏi và nói về giờ giấc từ hệ thống của eJOY để thỏa thích luyện nói cùng.

Bạn cũng có thể tải eJOY – English vào điện thoại để có thể học từ vựng và luyện nói tiếng Anh mọi lúc mọi nơi.

Học khoá giành cho Beginner Miễn Phí

A Vietnamese. Fascinated by wonderful nature. Trying to keep her heart nice and clear.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia Đình Thông Dụng Nhất. / 2023

Tù vựng tiếng hàn về gia đình

Từ vựng tiếng Hàn về gia đình nói chung

아빠/아버지/아버님/부친   a-ba/  a-bơ-chi/a-bơ-nim/ bu-shin: Cha/bố/ba

엄마/어머니/어머님/ 모친     ơm-ma ơ-mơ-ni/ơ-mơ-nim/ mô –shin:  Mẹ/má

아내 /à-ne/ : Vợ

남편 /nam-pyon/ : Chồng

오빠 /ô-ppa/ : Anh ( em gái gọi anh trai)

형 /hyong/ : Anh ( em trai gọi anh trai)

언니 /on-ni/ : Chị (em gái gọi chị gái)

누나 /nu-na/ : Chị ( em trai gọi chị gái)

동생 /đồng-seng/ : em

남동생 /nam-đồng-seng/ : em trai

여동생 /yò-đồng-seng/ : em gái

아들 /A tưl/ : con trai

딸 /Ttal/:  Con gái

맡형  /Mat hyơng /: Anh cả

장녀  /Chang nyơ/  :  chị cả

사촉 ,친척: anh ( chị em ) họ

대녀 /Te nyơ / con gái đỡ đầu

대자 /Te cha / con trai đỡ đầu

쌍동이  /Sang tung i/ con sinh đôi

수양 자녀  /Su yang cha nyơ / con nuôi

증손자 /Chưng soân cha / chắt

조카,손자  /Choâ kha , soân cha/ Cháu trai

조카딸 /choâ cha ttal / cháu gái

Từ vựng tiếng Hàn về bên nội

아버지쪽 /A bơ chi choâk/ : bên nội

할아버지 /ha-la-bơ-chi/ :   Ông nội

할머니 /hal-mơ-ni/ :   Bà nội

손자  /Soân cha/ :  Cháu nội trai

손녀 /Soân nyơ / :  Cháu nội gái

시아버지, 장인  /Si a bơ chi , chang in/ : Cha chồng ( vợ )

시어머니, 장모 / Si ơ mơ ni , chang moâ / : mẹ chồng ( vợ )

며느리 ,자부  /Myơ nư ri , cha bu / con dâu

형수 , 자매  / Hyơng su , cha me / chị em dâu

작은아버지 cha-kưn-a-bơ-chi :Chú

삼촌 /sam-shôn/ : Chú họ

아버지의 , 아주머니 / A bơ chi eâ a chu mơ ni/  Cô

Từ vựng tiếng Hàn về bên ngoại

어머니쪽  /Ơ mơ ni choâk / bên ngoại

외할아버지  /uê -ha-la-bô-chi/  Ông ngoại

외할머니 /uê -hal-mơ-ni/  Bà ngoại

사위 xa-uy Con rể

외삼촌 uê -sam-shôn:  Cậu

이모 i-mô Dì

형부 hyơng-bu Anh rể

매제 me-chê Em rể

시위, 양자 /Sa uy , yang/ cha con rể

Cách Đọc Giờ Trong Tiếng Hàn Và Các Khoảng Thời Gian Trong Năm / 2023

Cách đọc giờ trong tiếng Hàn và các khoảng thời gian trong năm

Thứ hai – 13/11/2017 09:33

Khi hỏi về thời gian, giờ giấc; người Hàn Quốc thường dùng mẫu câu :

몇시예요? (Mấy giờ rồi?)

[Miệt-si-yề-yố]

Từ vựng : 몇 mấy, 시 giờ

Lưu ý : 몇 + 시 + (이)에요 dạng thân mật kính trọng của từ 이다 (là)

Trung tâm tiếng Hàn SOFL hướng dẫn Cách hỏi giờ với các mức độ kính ngữ gồm có :

Thân mật 몇 시야?

Kính trọng thân mật 몇 시예요?

Kính trọng 몇 시입니까?

Vậy để hỏi “Bây giờ là mấy giờ rồi?” chúng ta cũng chỉ cần thêm trạng từ “Bây giờ” là 지금 thôi là được đúng không?

지금 ( Bây giờ) + 몇 ( mấy) + 시 ( giờ) + 이다 ( là)

Thân mật 지금 몇시야?

Kính trọng thân mật 지금 몇시예요?

Kính trọng 지금 몇시입니까?

Để nói thời gian, ta có Số đếm thuần Hàn + 시 (giờ) và Số đếm Hán-Hàn + 분 (phút)

Một 한 + 시 = 한 시 Một giờ

Hai 두 + 시 = 두 시 Hai giờ

Ba 세 + 시 = 세 시 Ba giờ

15 십오 + 분 = 15분 15 phút

20 이십 + 분 = 20분 20 phút

30 삼십 + 분 = 30분 30 phút

Lưu ý đặc biệt :

– Nói giờ rưỡi ta có từ 반

Số đếm + 시 + 반 một nửa, rưỡi

→ 여덟시 반 Tám rưỡi

– Nói giờ kém ta có từ 전

Số đếm + 시 + số đếm + 분 + 전 kém

→ 아홉 시 오분 전 Chín giờ kém năm

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

시간: thời gian

세월: ngày tháng, thời gian, tháng năm

날짜: ngày tháng

미래: tương lai

그제/ 그저께: hôm kia

Từ vựng về năm và mùa trong năm

올해 / 금년: năm nay

작년: năm ngoái

내년 /다음해: sang năm( năm sau)

내후년: năm sau nữa

해당: theo từng năm

Từ vựng tiếng Hàn về tháng

이번달: tháng này

다음달: tháng sau

지난달: tháng trước

초순: đầu tháng

중순: giữa tháng

월말: cuối tháng

일요일: chủ nhật

Từ vựng về tuần

이번주: tuần này

지난주: tuần trước

다음주: tuần sau

주말: cuối tuần

이번주말: cuối tuần này

지난주만: cuối tuần trước

다음주말: cuối tuần sau

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tổng Hợp Cách Đọc Giờ Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!