Đề Xuất 2/2023 # Tiếng Trung Bồi: 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng (Phần 2) # Top 3 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Tiếng Trung Bồi: 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng (Phần 2) # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tiếng Trung Bồi: 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng (Phần 2) mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

101. 听起来很不错–Tīng qǐlái hěn bùcuò (thinh trỉ lái hẩn pú chua): Nghe tuyệt quá!

102. 今天是个好天–Jīntiān shìgè hǎo tiān (chin thiên sư cưa hảo thiên): Trời hôm nay rất đẹp.

103. 目前还不错–Mùqián hái bùcuò (mu chén hái pú chua): Đến giờ mọi chuyện đều tuyệt

104. 几点了?–Jǐ diǎnle? (chỉ tẻn lơ?): Mấy giờ rồi?

105. 你能做到!–Nǐ néng zuò dào! (nỉ nấng chua tao!): Bạn làm được mà!

106. 克制一下!–Kèzhì yì xià! (khưa chư ý xe!): Kiềm chế đi/bình tĩnh đi!

107. 他乘火车来–Tā chéng huǒchē lái (tha chấng hủa trưa lái): Anh ấy đi xe lửa đến.

108. 他卧病在床–Tā wòbìng zài chuáng (tha ua pinh chai choáng): Anh ấy đang trên giường bệnh.

109. 他缺乏勇气–Tā quēfá yǒngqì (tha truê phá dủng tri): Nó nhát gan/nó thiếu dũng khí.

110. 一切还好吧?–Yīqiè hái hǎo ba? (ý tria hái hảo pa?): Mọi thứ vẫn tốt chứ?

111. 我别无选择–Wǒ bié wú xuǎnzé (ủa pía ú xoẻn chứa): Tôi không có lựa chọn.

112. 我喜欢吃冰淇淋–Wǒ xǐhuān chī bīngqílín (úa xỉ hoan trư pinh trí lín): Tôi thích ăn kem.

113. 我钟爱这项运动–Wǒ zhōng’ài zhè xiàng yùndòng (ủa chung ai chưa xeng uyn tung): Tôi mê trò này.

114. 我尽力而为–Wǒ jìnlì ér wéi (ủa chin li ớ uấy): Tôi sẽ cố hết sức.

116. 好久不见!–Hǎojiǔ bùjiàn! (háo chiểu pú chen!): Lâu rồi không gặp!

117. 不劳无获–Bù láo wú huò (pu láo ú hua): Muốn ăn phải lăn vô bếp./ không làm đừng hưởng

118. 噢,这得看情况–Ō, zhè dé kàn qíngkuàng (ua, chưa tẩy khan trính khoang): À, xem tình hình đã.

119. 我们全都同意–Wǒmen quándōu tóngyì (ủa mân troén tâu thúng y): Chúng tôi hoàn toàn đồng ý.

120. 真便宜!–Zhēn piányí! (chân pén y!): Rẻ quá!

121. 我该怎么办?–Wǒ gāi zěnme bàn? (ủa cai chẩn mơ pan?): Tôi phải làm gì đây?

122. 你自讨苦吃!–Nǐ zì tǎo kǔ chī! (nỉ chư tháo khủ trư): Bạn tự chuốc khổ rồi!

123. 我保证–Wǒ bǎozhèng (úa pảo châng): Tôi bảo đảm.

124. 信不信由你!–Xìn bùxìn yóu nǐ! (xin pú xin dấu nỉ): Tin hay không tuỳ bạn!

125. 别指望我–Bié zhǐwàng wǒ (pía chử oang ủa): Đừng hi vọng gì ở tôi.

126. 别上当!–Bié shàngdàng! (pía sang tang): Đừng để bị lừa!

127. 别让我失望–Bié ràng wǒ shīwàng (pía rang ủa sư oang): Đừng để tôi thất vọng!

128. 来得容易,去得快–Láidé róngyì, qù dé kuài (lái tơ rúng y, truy tơ khoai): Tới dễ dàng thì ra đi cũng dễ dàng

129. 请你原谅–Qǐng nǐ yuánliàng (trính nỉ doén leng): Xin bạn thứ lỗi.

130. 请您再说一遍–Qǐng nín zàishuō yībiàn (trỉnh nín chai sua ý pen): Xin ông hãy nói lại lần nữa.

131. 我马上回来–Wǒ mǎshàng huílái (úa mả sang huấy lái): Tôi quay lại ngay.

132. 我去查查看–Wǒ qù chá chákàn (ủa truy trá trá khan): Để tôi xem lại.

133. 说来话长–Shuō lái huà zhǎng (sua lái hoa tráng): Nói ra dài dòng lắm.

134. 今天是星期天–Jīntiān shì xīngqítiān (chin thiên sư xinh tri thiên): Hôm nay là chủ nhật.

135. 等着瞧!–Děngzhe qiáo! (tẩng chơ tréo): Chờ xem!

136. 做个决定吧–Zuò gè juédìng ba (chua cưa chuế tinh pa): Quyết định đi!

137. 我就要这些–Wǒ jiù yào zhèxiē (ủa chiêu dao chưa xiê): Tôi cần những thứ này.

138. 景色多么漂亮!–Jǐngsè duōme piàoliang! (chỉnh sưa tua mơ peo leng!): Phong cảnh đẹp quá!

139. 隔墙有耳–Géqiángyǒu’ěr (cứa tréng dấu ở): Tai vách mạch dừng!

140. 汽车来了–Qìchē láile (tri chưa lái lơ): Xe buýt đến rồi!

141. 今天星期几?–Jīntiān xīngqí jǐ? (chin thiên xinh tri chỉ?): Hôm nay thứ mấy?

142. 你怎么认为?–Nǐ zěnme rènwéi? (ní chẩn mơ rân uấy?): Bạn nghĩ sao?

143. 谁告诉你的?–Shuí gàosù nǐ de? (suấy cao su nỉ tơ?): Ai nói cho bạn biết?

144. 现在是谁在开球?–Xiànzài shì shuí zài kāi qiú? (xen chai sư suấy chai khai triếu?): Bây giờ ai phát bóng?

145. 是的,我也这么认为–Shì de, wǒ yě zhème rènwéi (sư tợ, úa dể chưa mơ rân uấy): Đúng, tôi cũng nghĩ như vậy.

146. 你一定能找到的–Nǐ yīdìng néng zhǎodào de (nỉ ý tinh nấng chảo tao tợ): Bạn nhất định tìm được.

147. 有我的留言吗?–Yǒu wǒ de liúyán ma? (dấu ủa tợ liếu dén ma?): Có tin nhắn cho tôi không?

148. 别谦虚了–Bié qiānxūle (pía chen xuy lơ): Đừng khiêm tốn.

149. 少来这套!–Shǎo lái zhè tào! (sảo lái chưa thao!): Bỏ trò đó đi

150. 他是个小机灵鬼–Tā shìgè xiǎo jīling guǐ (tha sư cưa xẻo chi lính quẩy): Nó là kẻ khôn ngoan.

151. 他只是个孩子–Tā zhǐshìgè háizi (tha chử sư cưa hái chư): Nó chỉ là một đứa bé.

152. 我不懂你说的–Wǒ bù dǒng nǐ shuō de (ủa pu tủng nỉ sua tợ): Tôi không hiểu ý bạn.

153. 我感觉有点不适–Wǒ gǎnjué yǒudiǎn bùshì (úa cản chuế dấu tẻn pú sư): Tôi cảm thấy hơi khó chịu.

154. 我有一个好主意–Wǒ yǒuyīgè hǎo zhǔyì (úa dẩu ý cưa háo chủ y): Tôi có ý này!

155. 天气渐渐凉爽起来–Tiānqì jiànjiàn liángshuǎng qǐlái (thiên tri chen chen léng soảng trỉ lái): Thời tiết càng lúc càng mát mẻ.

156. 看来这没问题–Kàn lái zhè méi wèntí (khan lái chưa mấy uân thí): Xem ra chẳng có vấn đề gì.

157. 太离谱了–Tài lípǔle (thai lí pủ lơ): Thật là thái quá.

158. 我可以用你的笔吗?–Wǒ kěyǐ yòng nǐ de bǐ ma? (uả khứa ỷ dung nỉ tơ pỉ ma?): Tôi có thể dùng bút của bạn không?

159. 她患了重感冒–Tā huànle zhòng gǎnmào (tha hoan lơ chung cản mao): Cô ấy bị cảm rất nặng.

160. 这个主意真不错–Zhège zhǔyì zhēn bùcuò (chưa cưa chủ y chân pú chua): Ý kiến hay đấy.

161. 白忙了–Bái mángle (pái máng lơ): Tốn công vô ích.

162. 她喜欢什么?–Tā xǐhuān shénme? (tha xỉ hoan sấn mở?): Cô ấy thích gì?

163. 越快越好!–Yuè kuài yuè hǎo! (duê khoai duê hảo): Càng nhanh càng tốt.

164. 他几乎说不出话来–Tā jīhū shuō bu chū huà lái (tha chi hu sua pu chu hoa lái): Nó dường như chẳng nói nên lời.

165. 他总是吹牛–Tā zǒng shì chuīniú (tha chủng sư truây níếu): Nó luôn khoác lác.

166. 他在选举中获胜–Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng (tha chai xoén chủy chung hua sâng): Ông ấy giành thắng lợi trong cuộc bầu cử.

167. 我是个足球迷–Wǒ shìgè zúqiú mí (ủa sư cưa chú triếu mí): Tôi là người mê bóng đá.

168. 要是我能飞就好了–Yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole (dao sư ủa nấng phây chiêu hảo lơ): Ước gì tôi có thể bay được.

169. 我马上就到–Wǒ mǎshàng jiù dào (úa mả sang chiêu tao): Tôi đến ngay đây.

170. 我六点钟见你–Wǒ liù diǎn zhōng jiàn nǐ (ủa liêu tẻn chung chen nỉ): Tôi gặp bạn lúc 6 giờ.

171. 这是对的还是错的?–Zhè shì duì de háishì cuò de? (chưa sư tuây tợ hái sư chua tợ?): Cái này đúng hay sai?

172. 就读给我听好了–Jiùdú gěi wǒ tīng hǎole (chiêu tú cấy ủa thinh hảo lơ): Đọc cho tôi nghe đi.

173. 知识就是力量–Zhīshì jiùshì lìliàng (chư sư chiêu sư li leng): Kiến thức là sức mạnh.

174. 让开!–Ràng kāi! (rang khai): Tránh ra!

175. 没时间了–Méi shíjiānle (mấy sứ chen lơ): Không còn thời gian nữa.

176. 我们是好朋友–Wǒmen shì hǎo péngyǒu (ủa mân sư hảo pấng dâu): Chúng ta là bạn tốt.

177. 你哪儿不舒服?–Nǐ nǎ’er bú shūfú? (ní nả pu su phú): Bạn có chỗ nào không ổn hả?

178. 你干得相当不错!–Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò! (nỉ can tợ xeng tang pú chua): Bạn làm tốt lắm!

179. 人要衣装–Rén yào yīzhuāng (rấn dao y choang): Người đẹp vì lụa.

180. 你错过公共汽车了?–Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle? (nỉ chua cua cung cung tri chưa lơ?): Bạn bị trễ xe buýt hả?

181. 不要惊慌失措–Bùyào jīnghuāng shīcuò (pú dao chinh hoang sư chua): Đừng hoang mang lo sợ.

182. 他开不得玩笑–Tā kāi bùdé wánxiào (tha khai pu tứa oán xeo): Anh ấy không biết nói đùa.

183. 他欠我叔叔100美元–Tā qiàn wǒ shūshu 100 měiyuán (tha chen ủa su su y pái mẩy doén): Anh ta nợ chú tôi 100 đô-la.

184. 事情进展得怎样?–Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng? (sư trính chỉn chản tơ chẩn dang?): Sự việc tiến triển ra sao rồi?

185. 最近怎么样?–Zuìjìn zěnme yàng? (chuây chin chẩn mơ dang?): Dạo này thế nào?

186. 我知道有关它的一切–Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè (ủa chư tao dẩu quan tha tợ ý chia): Tôi biết tất cả về nó.

187. 这样太耽误时间了–Zhèyàng tài dānwù shíjiānle (chưa dang thai tan u sứ chen lơ): Như vậy quá mất thời gian.

188. 这是违法的–Zhè shì wéifǎ de (chưa sư uấy phả tợ): Như vậy là phạm pháp đó.

189. 爱屋及乌–àiwūjíwū (ai u chí u): Yêu ai yêu cả đường đi.

190. 我要流口水了–Wǒ yào liú kǒushuǐle (ủa dao liếu khấu suẩy lơ): Tôi thèm chảy nước dãi rồi.

191. 说话请大声点儿–Shuōhuà qǐng dà shēng diǎn er (sua hoa trỉnh ta sâng tẻn): Xin nói lớn hơn một chút.

192. 这个男孩没有工作–Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò (chưa cơ nán hái mấy dẩu cung chua): Cậu bé này không có việc làm.

193. 这所房子是我自己的–Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de (chưa sủa pháng chư sư ủa chư chỉ tơ): Căn nhà này của tôi.

194. 你怎么了?–Nǐ zěnmeliǎo? (ní chẩn mơ lơ?): Bạn sao thế?

195. 你来得正是时候–Nǐ láidé zhèng shìshíhòu (nỉ lái tơ châng sư sứ hâu): Bạn đến thật đúng lúc.

196. 你需要去运动锻炼一下–Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià (nỉ xuy dao truy uyn tung toan len ý xe): Bạn cần phải vận động đi.

197. 你的手摸起来很冷–Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng (nỉ tơ sẩu mua trỉ lái hấn lẩng): Sờ tay bạn lạnh quá.

198. 别这么孩子气–Bié zhème háiziqì (pía chưa mơ hái chư tri): Đừng có trẻ con như vậy.

199. 不要碰运气–Bùyào pèng yùnqì (pú dao pâng uyn tri): Đừng phó mặc cho số phận.

200. 系好你的安全带–Xì hǎo nǐ de ānquán dài (chi hảo nỉ tơ an troén tai): Hãy thắt dây an toàn.

1000 Câu Tiếng Đức Giao Tiếp Thông Dụng

 Học tiếng Đức với 1000 câu tiếng Đức giao tiếp cơ bản

Những mẫu câu tiếng Đức giao tiếp cơ bản

Xin chào ! – Guten Tag ! Khỏe không? – Wie geht´s dir? Bạn bao nhiêu tuổi? – Wie alt sind Sie ? Vui quá, tôi được biết bạn – Es freut mich, Sie kennen zu lernen Bạn tên gì? – Wie heißen Sie? Bạn làm nghề gì? – Was sind Sie von Beruf?

Những câu tiếng Đức giao tiếp thường dùng

1.Xin chào – Hallo 2.Chào buổi sáng – Guten Morgen 4.Buổi tối vui vẻ – Guten Abend 5.Chúc ngủ ngon – Gute Nacht! 6.Cách học tiếng Đức cơ bản – Wie Deutsch zu lernen 7.Rất hoan nghênh – Herzlich willkommen! 8.Khỏe không? – Wie geht`s dir? 9.Cậu khỏe chứ? – Wie geht`s Ihnen? 10.Cám ơn, tốt, còn cậu? – Danke gut, und dir? 11.Cũng được, còn bác? – Es geht, und Ihnen? 12.Cũng không tệ – Nicht schlecht 13.Thường thường thôi, nhưng thực sự rất bận – Normal, aber ich bin sehr beschäftigt 14.Chả tốt tẹo nào, tôi vừa ốm dậy – Gar nicht so gut, ich habe einen Schnupfen 15.Nghỉ ngơi có được khỏe chưa? – Haben Sie sich gut erholt 16.rất vui được biết bạn. (dùng cho gặp gỡ lần đầu) – ich freue mich sehr, um dich kennenzulernen 17.Cách học tiếng Đức hiệu quả – Wie lernen Sie effektiv Deutsch? 18.Vui quá được biết bạn – ich freut mich, Sie kennen zu lernen 19.Rất vui, được gặp lại cậu. – ich freue mich, Sie wieder zu sehen

20.Tôi chào mừng anh, với danh nghĩa của Cty. – Ich begrüße Sie im Namen unserer Firma 22.Xin hỏi quý danh của bạn? – Wie ist Ihr Name bitte? 23.Sách học tiếng Đức – Buch zu Deutsch lernen  24.Tôi tên Vương Bình. Còn bạn? – Ich heiße Wangping. Und Sie? 25.Bạn từ đâu đến? – Woher kommen Sie? 26.Tôi đến từ Trung Quốc – Ich komme aus China 27.Bạn làm nghề gì? – Was sind Sie von Beruf? 28.Tôi là Sinh viên – Ich bin Student/in 29.Tôi làm việc ở đây. Như là Giáo sư dự giảng – Ich arbeite hier als Gastprofessor. 30.Đây là danh thiếp của tôi. – Hier ist meine Visitenkarte 31.Tôi đang học tiếng Đức giao tiếp – Ich lerne Deutsch Kommunikation. 32.Chào – Grüß Gott! 33.Rất vui.- Freut mich 34.Bạn tên gì? – Wie heißen Sie bitte? 35.Tôi muốn học tiếng Đức tại Hà Nội – Ich möchte Deutsch in Hanoi zu lernen

Học tiếng Đức giao tiếp cùng đoạn hội thoại cơ bản

B. Guten Tag Xin chào G. Guten Tag Xin chào B. Wie geht`s Khỏe không ? G. Danke gut, und dir? Cám ơn. Tốt, còn bạn? A. Auch nicht schlecht Cũng được B. Das ist Hans und das ist Peter Đây là Hans và đây là Peter G. Freut mich Rất vui B. Freut mich auch Tôi cũng rất vui B. Guten Tag, sind Sie Herr Müller? Xin chào, anh là anh Müller? G. Ja Vâng B. Ich bin Hans Meyer und begrüße Sie im Namen unserer Firma Tôi là Hans Meyer, tôi chào mừng anh nhân danh Cty. G. Freut mich, Sie zu sehen Rất vui được biết anh.

Bạn đang theo dõi bài viết:

1000 câu tiếng Đức giao tiếp sử dụng hàng ngày

Tìm kiếm bài viết với từ khóa:

tiếng Đức giao tiếp

tieng Duc giao tiep

1000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hàng Ngày Tự Học Tiếng Trung

1000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày là một trong những sản phẩm đầu tiên của thầy Nguyễn Minh Vũ, nội dung cuốn sách này hoàn toàn khác biệt so với tài liệu 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày được thầy Vũ đăng công khai trên trang web học tiếng Trung online của trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội ChineMaster.

Đây là giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc được thầy Vũ trực tiếp làm chủ biên và biên soạn, là giáo trình chuyên dùng của thầy Vũ để luyện kỹ năng phản xạ tiếng Trung giao tiếp Nghe Nói cấp tốc.

Hiện nay cuốn giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc này chỉ có bán duy nhất tại SHOP chuyên bán sách học tiếng Trung, giáo trình học tiếng Trung, sách luyện thi HSK, giáo trình luyện thi HSK tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Thông tin sách 1000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Chủ biên & Biên soạn: Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Tên sách: 1000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Nhà xuất bản: Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Số trang: 88

Hình thức mua: Mua trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Shop chuyên bán sách học tiếng Trung, sách luyện thi HSK, giáo trình học tiếng Trung, giáo trình luyện thi HSK

Giá bán: 199,000 VND

Liên hệ thầy Vũ: 090 468 4983

Cuốn sách 1000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày tổng hợp toàn bô những câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất trong cuộc sống hàng ngày. Đây cũng là một trong những cuốn giáo trình thầy Vũ chuyên dùng để giúp các bạn học viên cải thiện được nhanh chóng kỹ năng Nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc, đẩy nhanh khả năng tiến bộ kỹ năng nói tiếng Trung cấp tốc cơ bản.

Với cuốn sách 1000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày này bạn sẽ không còn phải lo lắng bận tâm nhiều đến vấn đề không biết nói tiếng Trung như thế nào cho câu văn xúc tích, dễ hiểu, biệt đạt được tốt nhất ý diễn đạt của các bạn.

Nhiều bạn học viên có vốn từ vựng tiếng Trung khá phong phú, tuy nhiên lại chưa biết cách vận dụng những từ vựng tiếng Trung đó vào trong tiếng Trung giao tiếp thực tế để phục vụ cho công việc, lý do là bởi vì họ chưa được hình thành phản xạ nói tiếng Trung giao tiếp theo tình huống, chưa được luyện tập nhiều về kỹ năng Nghe và Nói tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày.

Học phát âm Tiếng Trung cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu

Học Tiếng Trung online giao tiếp Hán ngữ 1 phiên bản mới

Học Tiếng Trung online giao tiếp Hán ngữ 2 phiên bản mới

Học Tiếng Trung online LIVE STREAM Fanpage Tiếng Trung HSK

1234 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất

Luyện thi HSK online HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6

Trung Tâm Tiếng Trung CHINEMASTER

Thầy Vũ 090 468 4983 YouTube: https://www.youtube.com/c/hoctiengtrungonlinethayvu Website Trung Tâm http://tiengtrungnet.com và http://hoctiengtrung.tv Fanpage Tiếng Trung HSK https://www.facebook.com/tiengtrunghsk.net Group TIẾNG TRUNG HSK https://www.facebook.com/groups/tiengtrungnet Địa chỉ Trung Tâm: Số 1 ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, gần Nguyễn Ngọc Nại, Vương Thừa Vũ, Hoàng Văn Thái, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Hướng dẫn cách đi Xe Bus đến Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER

Bạn đi Xe Bus Tuyến số 16, 19 hoặc 24 đến Điểm dừng tại Ngã Tư Sở, ở vị trí đầu Phố Vương Thừa Vũ.

Ngã Tư Sở chính là khu vực ngay Đầu phố Vương Thừa Vũ, rất gần với Royal City.

Bạn đi vào Phố Vương Thừa Vũ, đến ngã tư thứ nhất thì rẽ vào Phố Tô Vĩnh Diện, đi khoảng hơn 50m là tới Ngõ 48, Trung tâm Tiếng Trung Thầy Vũ ở ngay nhà Số 1 đầu Ngõ 48.

Vị trí trung tâm tiếng Trung ChineMaster trên bản đồ Google Map

60 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (Phần 1)

Để giúp bạn tự học tiếng Trung hiệu quả tại nhà, Tiếng Trung Thượng Hải đã tìm hiểu và mong muốn gửi đến bạn 60 câu thành ngữ tiếng Trung hay và thông dụng trong đời sống.

Bởi vì Thành ngữ Tiếng Trung vừa đa dạng phong phú vừa đúc kết kinh nghiệm và tri thức của cả dân tộc Trung Hoa. Học tiếng Trung qua thành ngữ vừa giúp bạn tích lũy vốn từ vừa có được càng nhiều tri thức.

Tiếng Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

1. 知人知面不知心 Zhīrén zhī miàn bùzhī xīn Biết người biết mặt không biết lòng 2. 路遥知马力日久见人心 Lù yáo zhī mǎlì rì jiǔ jiàn rénxīn Đường xa mới biết sức ngựa, ngày dài mới hiểu lòng người 3. 万事开头难 Wànshì kāitóu nán Vạn sự khởi đầu nan 4. 良药苦口利于病,忠言逆耳利于行 Liángyào kǔkǒu lìyú bìng, zhōngyánnì’ěr lìyú xíng Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng 5. 在家靠父母,出门靠朋友 Zàijiā kào fùmǔ, chūmén kào péngyǒu Ở nhà dựa vào bố mẹ, ra ngoài nhờ vào

bạn bè

6. 有福同享,有难同当 Yǒufú tóng xiǎng, yǒu nán tóng dāng Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu 7. 江山易改本性难移 Jiāngshān yì gǎi běnxìng nán yí Giang sơn dễ đổi bản tính khó dời 8. 病从口入祸从口出 Bìng cóng kǒu rù huò cóng kǒu chū Bệnh từ miệng vào, họa từ miệng mà ra 9. 君子一言驷马难追。 Jūnzǐ yī yán sìmǎ nán zhuī Quân tử nhất ngôn tứ mã nan truy 10.临时抱佛脚 Línshí bàofójiǎo Nước đến chân mới nhảy 11.避坑落井 Bì kēng luòjǐng Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa 12.班门弄斧 Bānménnòngfǔ Múa rìu qua mắt thợ 13.破财免灾 Pòcái miǎn zāi Của đi thay người 14.飞来横祸 Fēiláihènghuò Tai bay vạ gió 15.此一时,彼一时 Cǐ yīshí, bǐ yīshí Sông có khúc, người có lúc 16.半斤八两 Bànjīnbāliǎng Kẻ tám lạng người nửa cân 17.姜还是老的辣 Jiāng háishì lǎo de là Gừng càng già càng cay 18.赔了夫人又折兵 Péile fūrén yòu zhé bīng Mất cả chì lẫn chài 19.水落石出 Shuǐluòshíchū Cháy nhà mới ra mặt chuột 20.无风不起浪 Wúfēngbùqǐlàng Không có lửa thì sao có khói

Tiếng Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

21.吃咸口渴 Chī xián kǒu kě Ăn mặn khát nước 22.双手抓鱼 Shuāngshǒu zhuā yú Bắt cá hai tay 23.惜墨如金 Xīmòrújīn Bút sa gà chết 24.饱暖思淫欲 Bǎo nuǎn sī yínyù Ăn no rửng mỡ 25.噤若寒蝉 Jìnruòhánchán Câm như hến 26.心劳日出 Xīn láo rì chū Cố đấm ăn xôi 27.火中取栗 Huǒzhōngqǔlì Cốc mò cò xơi 28.食树户树 Shí shù hù shù Ăn cây nào rào cây ấy 29.不劳而获 Bùláo’érhuò Ăn không ngồi rồi 30.激浊扬清 Jī zhuó yáng qīng Gạn đục khơi trong 31.装聋作哑 Zhuāng lóng zuò yǎ Giả câm giả điếc 32.无病呻呤 Wú bìng shēn ling Giả vờ giả vịt 33.心回意转 Xīn huí yì zhuǎn Hồi tâm chuyển ý 34.合情合理 Héqínghélǐ Hợp tình hợp lí 35.为人作嫁 Wéirénzuòjià Làm dâu trăm họ 36.蜻蜓点水 Qīngtíngdiǎnshuǐ Làm như gãi ghẻ 37.雪花飞舞 Xuěhuā fēiwǔ Tuyết hoa phi vũ 38.冰清玉洁 Bīngqīngyùjié Băng thanh ngọc khiết 39.万里雪飘 Wànlǐ xuě piāo Tuyết bay ngàn dặm 40.岁寒三友 Suì hán sānyǒu Tuế hàn tam hữu

Tiếng Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

41.寒风刺骨 Hán fēng cìgǔ Lạnh thấu xương 42.冷若冰霜 Lěngruòbīngshuāng Lạnh như băng 43.口是心非 Kǒushìxīnfēi Nghĩ một đằng nói một nẻo 44.这山望着那山高 Zhè shān wàngzhe nà shāngāo Đứng núi này trông núi nọ 45.吹毛求疵 Chuīmáoqiúcī Bới lông tìm vết 46.三天打鱼两天晒网 Sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng Bữa đực bữa cái 47.纸抱不住针 Zhǐ bào bù zhù zhēn Cây kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra 48.画蛇添足 Huàshétiānzú Vẽ rắn thêm chân 49.画龙点睛 Huàlóngdiǎnjīng Vẽ rồng điểm mắt 50.树欲静而风不止 Shù yù jìng ér fēng bùzhǐ Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng 51.树高影大 Shù gāo yǐng dà Cây cao bóng cả 52.礼尚往来 Lǐshàngwǎnglái Có qua có lại 53.父母之心 Fùmǔ zhī xīn Tấm lòng cha mẹ 54. 瘌 蛤蟆 想吃天鹅肉 Là hámá xiǎng chī tiān’é ròu Cóc ghẻ đòi ăn thịt thiện nga/ Đũa mốc mà chòi mâm son 55.后浪推前浪 Hòulàng tuī qiánlàng Tre già măng mọc 56.忍无可忍 Rěnwúkěrěn Con giun xéo mãi cũng quằn 57.牛死留皮人死留名 Niú sǐ liú pí rén sǐ liú míng Hổ chết để da, người ta chết để tiếng. 58.任劳任怨 Rènláorènyuàn Chịu thương chịu khó 59.浑水摸鱼 Húnshuǐmōyú Đục nước béo cò 60.敢作敢当 Gǎn zuò gǎndāng Dám làm dám chịu.

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 2)

CÁC CÂU CHÚC THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG

CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG

ĐỒ ĂN SÁNG TRONG TIẾNG TRUNG

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tiếng Trung Bồi: 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng (Phần 2) trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!