Đề Xuất 12/2022 # Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1 / 2023 # Top 17 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1 / 2023 # Top 17 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1 / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key, Listening And Speaking 4. Q: Skills For Success. Unit 7 Student Book Answer Key, Reading And Writing 4 Q Skills For Success Unit 2 Student Book Answer Key, Q Skills For Success Unit 1: Level 2: Reading & Writing Student Book With Iq Online, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Tiếng Anh 11 Unit 6, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tieng Anh 8 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Unit 2 Tiếng Anh Life, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3,

Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Q Skills For Success Reading & Writing 2 Unit 4 – Unit 8), Đáp án Q Skills For Success 1 Unit 3, Skills Unit 2 Lớp 12 Sách Mới, Skills For Success 3 Unit 4, Q Skills For Success 4 Answer Key Unit 2, Lesson Five Skills Time Unit 1, Q Skills For Reading And Writing 4 Unit 2 Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Unit 4 Key, Active Skills For Reading 3 Unit 2 Fashion, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1, Reading And Writing 3q: Skills For Success Unit 7, Listening And Speaking 4 Q: Skills For Success Unit 5, Reading And Writing 3 Q: Skills For Success Unit 1 P.8, Skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Reading And Wroting 4 Q Skills For Success Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4, Q:skills For Success Reading And Writing 4 Unit 2, Đáp án Q Skills For Success Reading And Writing 1 Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 5, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3-reading-and-writing Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 2, Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 3, Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 2 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Unit 2 Answer Key, Dap-an-sach-q-skills-for-success-3 Listening And Speaking Unit 1, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Unit 2, Answer Key For Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 1, Q Skills For Success Listening And Speaking 3 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 6, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 1 Answer Key Pdf Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 3 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success Reading And Writing 4 Answer Key Pdf Unit 5, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit, Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Unit 2, Q Skills For Success Reading And Writing 2 Answer Key Unit 3, Q Skills For Success Listening And Speaking 4 Answer Key Pdf Unit 7, Q Skills For Success Reading And Writing 5 Unit 4 Answer Key, Q Skills For Success Listening And Speaking 5 Unit 1 Answer Key, Q Skills For Success 4 Reading And Writing Answer Key Unit 2 Pdf, Unit 8 What Make A Good Story Skills For Success Reading 2, Skills For Success 3 Listening And Speaking Unit 1 Answer Keys, Reading And Writing 2 Q: Skills For Success Unit 2 Student Book, Active Skills For Reading Book 4 Teachers Guide Pdf Unit 12, Active Skills For Reading Book 4 Answer Key Unit 7 Free Download, Active Skills For Reading Book 4 Unit 7 Answer Key Free Download, Reading And Writing 4 Q: Skills For Success Unit 5 Student Book Answer Key,

Unit 4 Lớp 6: Skills 1 / 2023

SKILLS 1 (phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

suburbs (ngoại ô)

backyard (sân sau)

dislike (không thích)

incredibly (đáng kinh ngạc)

beaches (những bãi biển)

2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

Hướng dẫn dịch: Blog của Khang Chào mừng đến thế giới của tôi! Khu phố của tôi

Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

Ai có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?

Câu hỏi:

1.Khu phố của Khang ở đâu?

2.Tại sao khu phô’ của Khang thật tuyệt cho hoạt động ngoài trời?

3.Mọi người ở đó như thế nào?

4.Tại sao đường phố lại nhộn nhịp và đông đúc?

1. It’s in the suburbs of Da Nang City.

2. Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

3. They are very friendly!

4. Because there are many modern buildings and offices in the city.

3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

It’s great for outdoor activities.

– There are almost everything here:

– People here are friendly.

– The food is delicious

SPEAKING

4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

Hướng dẫn dịch:

A: Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?

B: Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước bạn.

5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

A : Excuse me , Where is the supermarket ?

B : First, go to the left of this street. It’s on your right.

A :Thank you. And where is the theatre?

B : Yes, First go straight, Then turn right. After that go straight again. And it’s opposite to you.

A : Thank you very much .

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-4-my-neighbourhood.jsp

Unit 4 Lớp 6: Skills 2 / 2023

SKILLS 2 (phần 1-5 trang 45 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Skills 2 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) LISTENING

Hướng dẫn dịch:

Kỹ năng học-nghe

Trước khi nghe:

– đọc những câu hỏi cẩn thận

– quyết định những thông tin nào mà em sẽ lắng nghe

– nghĩ đến những từ mà em có thể nghe được

– nghe thông tin quan trọng

1. Listen to the conversation between a stranger and Duy’s dad. Fill in the blanks with the words you hear. (Nghe bài đàm thoại giữa một người lạ và cha của Duy. Điền vào chỗ trông với những từ em nghe được. )

Bài nghe:

A: Excuse me. Where is the supermarket?

A: And where is the lower secondary school ?

B: It’s in Le Duan Street. Take the second right, and it’s on your left.

Hướng dẫn dịch:

A: Xin lỗi. Siêu thị ở đâu ạ?

B: Đi đến cuối đường này. Nó nằm bên phải bạn.

A: Vậy trường Trung học Cơ sở ở đâu ạ?

B: Nó nằm trên đường Lê Duẩn. Rẽ phải ở ngã tư thứ hai và nó nằm bên tay trái bạn.

2. Listen to the conversation again. Choose the correct places from the list below. Write the correct letters A-F on the map. (Nghe bài đàm thoại lần nữa. Chọn những nơi đúng với từ có trong khung bên dưới. Viết chữ cái A-F lên bản đồ)

Bài nghe: Gợi ý:

1. A. supermarket (siêu thị)

2. C. Secondary school (trường Trung học Cơ sở)

3. F. Quynh café (quán cà phê Quỳnh)

4. D. art gallery (phòng triển lãm nghệ thuật/ triển lãm tranh)

Nội dung bài nghe:

A: Excuse me. Where is the supermarket?

B: Go to the end of this street. It’s on your right.

A: And where is the lower secondary school?

B: It’s in Le Duan Street. Take the second right and it’s on your left.

A: Great! Where can I have some coffee?

B: “Quynh” Café in Tran Quang Dieu Street is a good one.

A: How can I get there?

B: First turn left, then turn right. Go straight. It’s on your left.

A: How about an art gallery?

B: First take the third left. Then go to the end of Le Loi Street, and it’s on your right.

Hướng dẫn dịch:

A: Xin lỗi. Siêu thị ở đâu?

B: Đi đến cuối con phố này. Nó ở bên phải của bạn.

A: Và trường trung học cơ sở ở đâu?

B: Ở phố Lê Duẩn. Đi bên phải thứ hai và bên trái của bạn.

A: Tuyệt vời! Tôi có thể uống cà phê ở đâu?

B: “Quỳnh” Café ở đường Trần Quang Diệu là một quán cà phê tốt.

A: Làm thế nào tôi có thể đạt được điều đó?

B: Đầu tiên rẽ trái, sau đó rẽ phải. Đi thẳng. Nó ở bên trái của bạn.

A: Thế còn phòng trưng bày nghệ thuật thì sao?

B: Đầu tiên lấy trái thứ ba. Sau đó đi đến cuối đường Lê Lợi, và ở bên phải của bạn.

WRITING

3. Tick (√) what you like or don’t like about a neighbourhood. (Chọn điều mà em thích hoặc không thích về một khu phố.)

4. Make notes about your neighbourhood. Think about the things you like/dislike about it. (Ghi chú về khu phố của em. Suy nghĩ về những điều em thích và không thích)

Peaceful,streets,many,museums,shops,markets,Building,offices,book store,near the beach,cool weather,beautiful parks

Heavy,traffic,traffic accidents,bus and crowdeed streets polluted air and water,narrow streets

5. Write a paraghraph about your neighbourhood saying what you like or dislike about livinf there. Use the information in 4,and Khang’s blog as a model. (Viết một đoạn văn nói về khu phố của em những điều em thích hoặc không thích. Sử dụng các thông tin trong bài 4 và bolg của Khang như là một bài mẫu)

Hello, today I’d like to tell you something about my neighbourhood. There are both good things and bad things about living here.

I love my neighbourhood because there are many retaurantsm,museum,art gallery and book stores here. I love reading book and I usually go to book stores. Moreover,the streets are wide. The people are very friendly and helpful. It’s goof to live with them.

There are many tall building and offices here. That’s the thing I dislike. And I dislike the polluted air and water here.

Hướng dẫn dịch:

Xin chào, hôm nay mình sẽ kể cho mọi người nghe về khu phố của mình. Có những điều tốt và không tốt khi sống ở đây.

Mình thích khu phố của mình bởi vì ở đây có nhiều nhà hàng, viện bảo tàng, phòng triển lãm nghệ thuật và hiệu sách. Mình thích đọc sách và mình thường xuyên đến hiệu sách. Hơn nữa đường phố ở đây rộng. Con người ở đây thì rất thân thiện và hay giúp đỡ người khác. Thật tuyệt khi sống với họ.

Có nhiều tòa nhà cao tầng và văn phòng ở đây. Đó là điều mà mình không thích . Và mình cũng không thích bầu không khí và nguồn nước ô nhiễm ở đây.

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-4-my-neighbourhood.jsp

Unit 5 Lớp 6: Skills 1 / 2023

SKILLS 1 (phần 1-7 trang 54 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Video giải Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural wonders of the world – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) READING

Hướng dẫn dịch đi:

1. Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh Quảng Ninh. Nó có nhiều đảo và hang động. Đảo được đặt tên theo những vật quanh chúng ta! Trong vịnh, bạn có thể thấy hòn đảo Gà trống Gà mái (hòn Trống Mái), thậm chí là đảo Đầu người. Bạn phải di thuyền quanh đảo – nó thật cần thiết! Tuần Châu là đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long, ở đó bạn có thể ăn nhiều loại hải sản Việt Nam rất ngon. Ban có thể xem múa truyền thống. Bạn có thể tham gia vào những hoạt động thú vị. Vịnh Hạ Long là một kỳ quan thiên nhiên đẹp nhất của Việt Nam.

2. Huế là thành phố cổ nhất ở miền Trung Việt Nam. Nó gần Đà Nẵng, nhưng thú vị hơn Đà Nẵng. Nó còn có con sông nổi tiếng nhất miền Trung Việt – sông Hương. Bạn nên đi một chuyến tàu trên sông Hương và bạn phải thăm Hoàng Thành. Ớ đó bạn có thể thấy những bảo tàng, phòng triển lãm, đền chùa. Đó là điểm thu hút lớn nhất của Huế. Nhưng nhiều người đến đây chỉ vì ẩm thực – thức ăn thực sự ngon. Trời hay mưa ở Huế, vì thế hãy nhớ mang theo dù!

SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN – ĐOÁN TỪ TRONG NGỮ CẢNH

– Trước khi em tra một từ trong từ điển,hãy cố gắng đoán nghĩa của nó trong ngữ cảnh

– Nhìn toàn bộ câu. Nhìn vào cả câu trước câu sau.

– Nhìn vào hình ảnh hay bất kì thông tin nào có thể giúp em đoán nghĩa

1. Maybe from a travel guide book.

2. About travel places in Vietnam.

3. It’s about two famous landscapes in the North and the Central of Vietnam, Ha Long Bay and Hue city.

essential (a) absolutely necessary (cần thiết, cốt yếu)

activities (n) state of being active; action (những hoạt động)

attraction (n) attractive quality (điểm thu hút)

cuisine (n) style of cooking (ẩm thực)

Hướng dẫn dịch:

1. Vịnh Hạ Long ở đâu?

2. Bạn phải làm gì ở vịnh?

3. Phần nào của chuyến đi đến Huế là quan trọng hơn – chuyến thăm Hoàng Thành hay chuyến đi trên sông?

4. Tại sao tác giả lại nói “Thức ăn ở Huế rất ngon”?

1. It’s in Quang Ninh province.

2. You must take the boat trip around the islands.

3. The visit to Imperial City.

4. Because many people travel there just for the food.

Things they must do/bring (Điều mà họ phải mang/làm): travel on the correct side, bring the sun hat and sun glasses, visit the local pagoda,. . .

Things they mustn’t do/bring (Điều mà họ không được làm/mang): litter on the road (xả rác), pick flower in the public places, burn fire works,. .

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-5-natural-wonders-of-the-world.jsp

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1 / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!