Đề Xuất 5/2022 # Tiếng Anh Lớp 3 Review 3 # Top Like

Xem 12,870

Cập nhật nội dung chi tiết về Tiếng Anh Lớp 3 Review 3 mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,870 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Review 1 Trang 36, 37 Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Thí Điểm
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Review 4
  • Review 4 Lớp 3 (Trang 70
  • Review 3 Trang 36 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng anh lớp 3 Review 3- Bài ôn tập số 3

    1. Listen and tick: Nghe và đánh dấu

    1. A: Who’s that?

    B: That’s my father.

    2. A: This is my bedroom.

    B: Oh, it’s nice.

    3. A: Where’s your yo-yo?

    B: It’s there, on the shelf.

    4. A: Are there any maps in your classroom?

    B: Yes, there are two.

    5. A: Do you have a robot?

    B: No, I don’t. But I have a doll.

    Dịch:

    1. A: Đó lài vậy?

    B: Đó là cha tôi.

    2. A: Đây là phòng ngủ của mình.

    B: Ồ, thật tuyệt.

    3. A: Yo-yo của bạn đâu rồi?

    B: Nó ở đó, trên kệ đó.

    4. A: Có bản đồ nào trong lớp học của bạn không?

    B: Có, có hai cái.

    5. A: Bạn có con robot nào không?

    B: Không, mình không có. Nhưng mình có một con búp bê.

    2. Listen and number: Nghe và đánh số

    1. A: I have a new toy.

    B: What is it?

    A: It’s a kite.

    2. A: That’s the garden. Come and have a look.

    B: Oh, it’s beautiful.

    3. A: Where’s your sister?

    B: She’s in the kitchen with my mother.

    4. A: How many posters are there in your room?

    B: There are two.

    Dịch:

    1. A: Mình có một món đồ chơi mới.

    B: Gì vậy?

    A: Đó là con diều.

    2. A: Đó là khu vườn. Hãy đến và ngắm nó.

    B: Ồ, đẹp quá.

    3. A: Em gái của bạn ở đâu?

    B: Em ấy đang ở trong bếp với mẹ tôi.

    4. A: Có bao nhiêu tấm áp phích trong phòng của bạn?

    B: Có hai cái.

    3. Read and complete: Đọc và hoàn thành

    This is my (1) house. It is big. There is a living room, a kitchen, three bedrooms and a garden. There is a (3) bathroom inside each bedroom. This is my bedroom. It’s (4) small. There is a bed, a desk, a chair and a bookcase. (5) There is a big poster on the wall. Look! I have three balls. (6) They are under the bed.

    Dịch:

    Đây là ngôi nhà của mình. Nó lớn. Có một phòng khách, một nhà bếp, ba phòng ngủ và một khu vườn. Có một phòng tắm trong mỗi phòng ngủ. Đây là phòng ngủ của mình. Nó thì nhỏ. Có một cái giường, một cái bàn học, một cái ghế, và một cái kệ sách. Có một tấm áp phích lớn trên tường. Nhìn kìa! Mình có ba quả bóng. Chúng ở dưới giường.

    4. Read and match: Đọc và nối

    1. How old is your father? – c. He’s thirty-seven.

    2. Do you have any toys? – a. Yes, I do.

    3. Who’s that? – d. It’s my sister.

    4. Is there a balcony in your classroom? – b. Yes, there is.

    Dịch:

    1. Ba bạn bao nhiêu tuổi? – Ông ấy 37 tuổi.

    2. Bạn có đồ chơi nào không? – Có, mình có.

    3. Đó là ai vậy? – Đó là em gái của tôi.

    4. Có cái ban công nào trong lớp học của bạn không? – Có.

    5. Look and say: Nhìn và nói

    1. Who are they?

    – It’s Mai’s/Phong’s family.

    2. What room is it?

    – It’s a bedroom.

    3. Are there any sofas/tables/chairs/pictures? – Yes, there is/there are/there are/there are.

    How many are there?

    – There is a sofa.

    – There are two tables.

    – There are eight chairs.

    – There are two pictures.

    4. Where’s the chair/school bag?

    – The chair is next to the desk.

    – The school bag is on the desk.

    Where are the balls/books/posters?

    – The balls are under the bed. The books are on the desk,

    – The posters are on the wall.

    Dịch:

    1. Họ là ai vậy?

    – Đó là gia đình của Mai / Phong.

    2. Phòng này là phòng gì?

    – Đó là một phòng ngủ.

    3. Có ghế sofa / bàn / ghế / tranh nào không? – Có.

    Có bao nhiêu cái?

    – Có 1 ghế sofa.

    – Có hai cái bàn.

    – Có tám cái ghế.

    – Có hai bức tranh.

    Cái ghế/ cái cặp sách ở đâu rồi?

    – Cái ghế nằm cạnh bàn làm việc.

    – Cái cặp sách ở trên bàn.

    Những quả bóng / cuốn sách / tấm áp phích ở đâu?

    – Các quả bóng nằm dưới gầm giường. Sách nằm trên bàn,

    – Các tấm áp phích ở trên tường.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review 1 Trang 36,37 Sgk Tiếng Anh Lớp 3
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Lớp 5 Qua Mạng Cho Bé Hiệu Quả, Dễ Dàng
  • Lợi Và Hại Của Việc Học Tiếng Anh Lớp 3 Qua Mạng Mà Ba Mẹ Nên Biết
  • Top Bài Hát Học Âm Nhạc Tiếng Anh Lớp 3 Vui Nhộn
  • Phương Pháp Nghe Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Đơn Giản, Hiệu Quả
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tiếng Anh Lớp 3 Review 3 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100