Đề Xuất 8/2022 # Thuật Ngữ Hóa Học Bằng Tiếng Anh Thông Dụng – Intertu Education # Top Like

Xem 4,554

Cập nhật nội dung chi tiết về Thuật Ngữ Hóa Học Bằng Tiếng Anh Thông Dụng – Intertu Education mới nhất ngày 16/08/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 4,554 lượt xem.

Huyền Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Huyết Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y

Khóa Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Các Khóa Học Tiếng Anh – Kle

4150

ITT – Hóa học là một môn khoa học tự nhiên mang tính ứng dụng thực tế cao, cũng là một nhánh liên kết các môn khoa học khác. Hóa học bằng tiếng Anh đã và đang được đưa vào chương trình giảng dạy ở Việt Nam, nhằm giúp học sinh nâng cao vốn kiến thức môn học này một cách toàn diện. Để học tốt môn này, bạn cần phải nắm một số thuật ngữ Hóa học bằng tiếng Anh thông dụng.

Hóa học áp dụng rất nhiều vào cuộc sống xung quanh. Hơn thế nữa, Hóa học còn là một trong những môn học chủ chốt cho bất cứ học sinh nào thuộc khối tự nhiên, đặc biệt với những bạn có định hướng nghề nghiệp tương lai theo chuyên ngành bác sĩ, công nghệ thực phẩm, kỹ sư hóa học… thì việc đầu tư vào môn Hóa và thuật ngữ Hóa học bằng tiếng Anh là vô cùng quan trọng.

A

1.      Acid (n)

Axit

2.      Acidic (a)

Thuộc axit

3.      Addition polymerization reaction (n)

Phản ứng cộng trùng hợp

4.      Addition reaction (n)

Phản ứng cộng

5.      Alcohol (n)

Rượu

6.      Alkali (n)

Kiềm

7.      Alkaline (a)

Có tính kiềm

8.      Alkane (n)

Ankan CNH2N+1

9.      Alkene (n)

Anken CNH2N

10. Anion (n)

Ion âm

11. Anode (n)

Điện cực dương

12. Atmosphere (n)

atm

13. Atom (n)

Nguyên tử

14. Atomic number

Số hiệu nguyên tử

B

15. Base (n)

Base

16. Boiling point (n)

Nhiệt độ sôi

C

17. Catalyst (n)

Chất xúc tác

18. Cathode (n)

Điện cực âm

19. Cation (n)

Ion dương

20. Charge (n)

Điện tích

21. Chemical change (n)

Nhửng thay đổi về hóa học

22. Chemical equation (n)

Phương trình hóa học

23. Compound (n)

Hợp chất

24. Concentration (n)

Nồng độ

25. Condensation (n)

Sự ngưng tụ

26. Condensation polymerization (n)

Phản ứng trùng ngưng

D

27. Density (n)

Tỉ khối

28. Displacement reaction (n)

Phản ứng thế

29. Dissociation (n)

Sự phân ly

30. Double bond (n)

Liên kết đôi

E

31. Element (n)

Nguyên tố

32. Empirical formula (n)

Công thức đơn giản

33. Equilibrium (n)

Sự cân bằng (cân bằng hóa học)

34. Exothermic reaction (n)

Phản ứng tỏa nhiệt

35. Exponentiation (n)

Lũy thừa

36. Fermentation (n)

Sự lên men

37. Fuel (n)

Nhiên liệu

38. Functional group (n)

 nhóm chức

H

39. Hydrogen bonding (n)

Liên kết hydrogen

40. Hydrogenation (n)

Hydo hóa

41. Hydrolysis (n)

Sự thủy phân

I

42. Immiscible liquids (n)

Các chất lỏng không tan vào nhau

43. Ionic bond (n)

Liên kết ion

44. Ionization energy (n)

Năng lượng ion hóa

45. Ionize (v)

Ion hóa

46. Isomer (n)

Đồng phân

47. Isotope (n)

Đồng vị

L

48. Litmus paper (n)

Giấy qùy

M

49. Molarity (n)

Nồng độ mole

50. Molar (a)

Thuộc về mole

51. Mole (n)

Mole

52. Mole fraction (n)

Tỉ lệ

53. Molecular formula (n)

Công thức phân tử

54. Molecular weight (n)

Khối lượng phân tử

55. Molecule (n)

Phân tử

N

56. Neutral (a)

Trung hòa

O

57. Oxidation (n)

Sự oxi hóa

58. Oxidation number (n)

Số oxi hóa

59. Oxidation reaction (n)

Phản ứng oxi hóa

60. Oxidation-reduction-reaction (n)

Phản ứng oxi hóa – khử

61. Oxidizing agent (n)

Chất oxi hóa

P

62. Periodic table (n)

Bảng hệ thống tuàn hoàn

63. Pi bond (n)

Liên kết pi

64. Polar molecule (n)

Phân tử lưỡng cực

65. Potential energy (n)

Thế năng

66. Precipitate (n)

Chất kết tủa

Q

67. Quantum number (n)

Số lượng tử

68. Ratio (n)

Tỉ lệ

69. Reactant (n)

Chất tham gia phản ứng

70. Reactivity series (n)

Dãy hoạt động hóa học

71. Reducing agent (n)

Chất khử

72. Reduction (n)

Sự khử

73. Reduction reaction (n)

Phản ứng khủ

S

74. Salt (n)

Muối

75. Single bond

Liên kết ba

76. Solute (n)

Chất tan

77. Solution (n)

Dung dịch

78. Solvent (n)

Dung môi

79. Stp (n)

Điều kiện chuẩn

80. Structural isomer (n)

Đồng phân cấu trúc

Intertu Education hiện đang chiêu sinh khóa học Hóa học bằng tiếng Anh và Hóa học chương trình quốc tế (IB Chemistry, AP Chemistry, A-level Chemistry, IGCSE Chemistry). Mọi thắc mắc xin liên hệ trực tiếp, qua email hoặc hotline để được tư vấn miễn phí.

Intertu Education

Hình Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Sau Giờ Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Danh Từ Trong Tiếng Anh

Ngữ Dụng Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Dược Sĩ Đại Học Tiếng Anh Là Gì?

Bạn đang đọc nội dung bài viết Thuật Ngữ Hóa Học Bằng Tiếng Anh Thông Dụng – Intertu Education trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!