Đề Xuất 1/2022 # Tham Khảo 5 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Hàn Trung Cấp Thường Gặp Với Ví Dụ Cụ Thể. # Top Like

Xem 2,277

Cập nhật nội dung chi tiết về Tham Khảo 5 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Hàn Trung Cấp Thường Gặp Với Ví Dụ Cụ Thể. mới nhất ngày 27/01/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 2,277 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: Listening
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: Reading
  • Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 10 Học Kì 2 (Unit 9,10,11)
  • Hóng: Tiếng Anh Lớp 10 Kỳ 2 Học Gì Để Hốt Trọn Điểm Cao?
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 10 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Tham khảo 5 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp thường gặp với ví dụ cụ thể.

    Thứ năm – 13/04/2017 09:44

    Cấu trúc ngữ pháp trung cấp trong tiếng hàn

    Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp ~기만 하다/만 하다 dạng kết hợp (결합)

    Là dạng kết hợp giữa vĩ tố danh từ 기 với 만 mang nghiã là 한가지 뿐(chỉ một thứ) để nhấn mạnh

    Cách dùng: 바쁘기만 하다

    Ví dụ: 다른 일를 안 하고 한국말를 공부기 만 해요 Việc khác không làm mà chỉ học tiếng hàn thôi.

    Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp ~ 는/은/ㄴ 데도

    Cách dùng : 는/으 ㄴ 데 + trợ từ 도 . Phạm trù: 연결어미 (vĩ tố liên kết)

    Được gắn vào sau động,tính từ để nối liền hai mệnh đề, dùng với thì hiện tại và quá khứ , không dùng với겠 thì tương lai để chỉ hành động ở mệnh đề trước nhưng mệnh đề sau vẫn xảy ra mà ko có ràng buộc hay kết quả gì.

    Ví dụ: 어머니가 부르시는데도 대답을 안 해요 Mẹ gọi mà nó vẫn không trả lời

    Cách dùng: dùng sau động từ để nỗi 2 mệnh đề, không dùng các yếu tố chỉ thì ở mệnh đề trước để diễn đạt ngay sau khi hành động trước kết thúc thì hành động sau sảy ra.

    Ví dụ: 우리는 만나자마자 헤어졌어요 Chúng tôi chia tay ngay sau khi gặp

    Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn ~고는 (Nhưng mà, sau khi…)

    Dùng để nói về sự thay đổi hay hành động không mong muốn đã xảy ra sau hành động ở mệnh đề đầu tiên kết thúc.

    Ví dụ: 그 옷을 사고는 한 번도 입지 않았어요. Tôi đã mua cái áo đó nhưng chưa mặc dù một lần.

    Cấu trúc ngữ pháp trung cấp tiếng Hàn ~곤 하다 (thường)

    Dùng để diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần như một thói quen.

    Ví dụ: 저는 한가할 때 책을 읽곤 했어요. Khi mà có thời gian rảnh rỗi tôi thường đọc sách.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Hàn Ngữ Sejong Hà Nội
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Số Đếm Trong Tiếng Hàn Đơn Giản
  • Cách Dùng Số Đếm Trong Tiếng Hàn
  • Giải Đáp Những Thắc Mắc Khi Học Số Đếm Trong Tiếng Hàn
  • ​sự Thú Vị Của Số Đếm Tiếng Hàn
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tham Khảo 5 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Hàn Trung Cấp Thường Gặp Với Ví Dụ Cụ Thể. trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100