Đề Xuất 2/2023 # Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Việt Nam # Top 10 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Việt Nam # Top 10 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Việt Nam mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

ĐH Ngoại Thương: Foreign Trade University

Đại học Kinh tế: University of Economics Ho Chi Minh City

Đại học Khoa học Tự nhiên: VNU University of Science, VNU University of Science

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: VNU University of Social Sciences and Humanities

Đại học Điện lực: Electric Power University

Đại học Y Hà Nội: Hanoi Medical University

Đại học Sư phạm Hà Nội: Hanoi National University of Education

Đại Học Hà Nội: Hanoi University (HANU)

Đại học Xây dựng: National University of Civil Engineering cũng có thể gọi là Hanoi University of Civil Engineering 

ĐH Ngoại ngữ: University of Languages & International Studies (ULIS)

Đại học Bách khoa Hà Nội: Hanoi University of Science & Technology (HUST)

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân: National Economics University (NEU)

Đại học Công nghệ: University of Engineering and Technology (Nếu là trường đại học quốc gia HN thì có thêm VNU)

Đại học Thương mại  Vietnam University of Commerce

Đại học Thủy lợi: Water Resources University

ĐH Mỏ Địa Chất: Hanoi University of Mining and Geology

Đại học Kiến trúc Hà Nội: Hanoi Architectural University

Đại học Hàng hải: Vietnam Maritime University

Đại học Dược Hà Nội: Hanoi University of Pharmacy

Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam: Hanoi Conservatory of Music

Viện Đại học mở Hà Nội: Hanoi Open University 

Trường đại học Y tế Công cộng: Hanoi University of Public Health

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội: Hanoi University of Business and Technology

Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh: Conservatory of Ho Chi Minh City

Trường Đại học Quốc Tế – Đại học Quốc gia chúng tôi International University – VNU-HCM)

Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh City Open University 

Đại Học Nông Lâm (Nong Lam University):  University of Agriculture and Forestry, University of Agriculture and Forestry

Đại học Kiến trúc: University of Architecture 

Đại học Mỹ thuật chúng tôi (HCMC University of Fine Arts) Ho Chi Minh City University of Arts 

Đại học Kinh tế chúng tôi – Cơ sở A: University of Economics Ho Chi Minh City – UEH

Trường Đại học Công nghiệp chúng tôi Industrial University Of HoChiMinh City

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam (VNUA):Vietnam National University of Agriculture

Đại học Công nghệ Thông tin ĐHQG chúng tôi University of Information Technology VNU-HCM

Đại học Luật chúng tôi (Ho Chi Minh City University of Law)

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh: Uiversity of medicine and Pharmacy at HCMMC hoặc Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy 

Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc Gia chúng tôi Ho Chi Minh City University of Science

Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh City University of Education

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: University of Social Sciences and Humanities  

Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh City University of Technology (HUTECH)

Đại học Giao thông Vận tải (UTC): University of Communications and Transport

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh: University of Technology and Education Ho Chi Minh city (HCMUTE)

Đại học Tôn Đức Thắng: Ton Duc Thang University

Đại học Lâm nghiệp: Vietnam National Forestry University

Đại học Đà Nẵng The University of Da Nang 

Học viện Bưu Chính Viễn Thông: Posts and Telecommunications Institute of Technology

Đại học Nông lâm Huế: Hue Agriculture and Sylvicultyre University 

Đại học Nha Trang: Nha Trang University

Đại học Sư phạm Huế: Hue University of Education

Thai Nguyen University ĐH Thái Nguyên

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải: University Of Transport Technolog

Đại học Tài nguyên và Môi trường: University of Natural Resources and Environment

Đại học Hà Nội: Hanoi University, HANU

Đại Học Giáo Dục – ĐHQGHN: VNU School of Education

Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp: University of Economics – Technology for Industries, tên viết tắt: UNETI

Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội: University of Pedagogy of Sports Hanoi

Đại học Việt – Nhật:  Vietnam Japan University

Học viện Báo chí và Tuyên truyề: Academy of Journalism and Communication

Học viện chính trị: Military Political Academy

Học viện Ngoại giao: Diplomatic Academy of Vietnam

Học viện Ngân hàng: Banking Academy

Học viện Tòa Án: Vietnam Court Academy

Học viện Tài chính: Academy of Finance, viết tắt AOF

ĐH tài chính – Ngân hàng: Financial And Banking University   FBU

Đại học Thành Đô: Thanh Do University

Đại học Thăng Long: Thang Long University

Đại học Phương Đông: Phuong Dong University

Trường Đại học FPT:  FPT University

Học viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne: the Royal Melbourne Institute of Technology, viết tắt: RMIT, tên khác RMIT University Vietnam

và The Royal Melbourne Institute of Technology

Tên Tiếng Trung Của Các Trường Đại Học Tại Việt Nam

Khóa học Tiếng Trung Miễn Phí 100%

Tiếng Trung Bảo Bảo xin tổng hợp tên các trường đại học phổ biến nhất tại Việt Nam ta dịch ra tiếng Trung để các bạn tham khảo. Hy vọng đây sẽ là một món quà thú vị và bổ ích dành cho đến các bạn !

STT Tên Tiếng Việt Tên dịch sang TiếngTrung Phiên âm tiếng Trung 1

Đại học Hàng Hải

航海大学

háng hǎi dà xué

2

Đại Học Văn Hóa Hà Nội

河内文化大学

hé nèi wén huà dà xué

3

Đại học Y tế cộng đồng

公共护士大学

gōng gòng hù shì dà xué

4

Học Viện Kỹ thuật Quân sự Việt Nam 

越南军事技术学院  

 yuè nán jūn shì jì shù xué yuàn 

5

Học Viện Quản lý Giáo dục

教育管理学院  

 jiào yù guǎn lǐ xué yuàn 

6

Đại học Công Đoàn

工会大学

gōnghuì dàxué 

7

Đại học Tài nguyên và Môi trường

河内自然资源与环境大学

hé nèi zì rán zī yuán yǔ huán jìng dà xué

8

Đại học Vinh

荣市大学     

róng shì dà xué

9

Đại học Huế

顺化大学

shùn huà dà xué

10

Đại học Mở Hà Nội

河内开放大学

hé nèi Kāi fàng dà xué

11

Đại học Hồng Đức

鸿德大学

hóng dé dà xué

12

Đại Học thể dục thể thao

体育大学  

tǐ yù dà xué

13

Đại học Văn Lang

文朗大学  

wén lǎng dà xué

14

Đại học dân lập Đông Đô

东都民立大学

dōng dū mín lì dà xué

15

Đại học Quốc Gia Hà Nội

河内国家大学

Hé nèi guó jiā dà xué

16

Đại học Y Hà Nội

河内医科大学

hé nèi yī kē dà xué

17

Học viên Ngoại Giao

国际外交学院

guó jì wài jiāo xué yuàn

18

Đại học Công Nghiệp Hà Nội

河内工业大学  

hé nèi gōng yè dà xué

19

Đại học khoa học tự nhiên Hà Nội

河内自然科学大学

hé nèi zì rán kē xué dà xué

20

Đại Học Khoa học xã hội và nhân văn Hà nội

河内社会人文科学大学

hé nèi shè huì rén wén kē xué dà xué

21

Đại học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

西贡国家大学

xī gòng guó jiā dà xué

22

Đại học Bách Khoa Hà Nội

河内百科大学

hé nèi bǎi kē dà xué

23

Đại học kinh tế TP Hồ Chí Minh

胡志明市经济大学

hú zhì míng shì jīng jì dà xué

24

Đại Học Thái Nguyên

太原大学

tài yuán dà xué

25

Đại Học Nông Lâm nghiệp

农林大学

nóng lín dà xué

26

Đại hoc Ngoại Ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội

河内国家大学下属外国语大学   

hé nèi guó jiā dà xué xià shǔ wài guó yǔ dà xué

27

Đại học Hà Nội

河内大学

hé nèi dà xué

28

Đại học Giao Thông Vận Tải

交通运输大学   

jiāo tōng yùn shū dà xué

29

Đại học Kiến Trúc Hà Nội

河内建筑大学

hé nèi jiàn zhú dà xué

30

Đại Học Lao Động Xã Hội

劳动伤兵社会大学  

láo dòng shāng bīng shè huì dà xué

31

Đại học Sư Phạm Hà Nội

河内师范大学

  hé nèi shī fàn dà xué

32

Đại học Thương Mại

商业/商贸大学  

shāngyè/shāngmào dà xué

33

Đại học Ngoại Thương

外贸大学  

Wài mào dà xué

34

Đại học Luật Hà Nội

河内法律大学

hé nèi fǎ lǜ dà xué

35

Học viện Tài Chính

财政学院  

cái zhèng xué yuàn

36

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

第二师范大学

dì èr shī fàn dà xué

37

Đại học Điện Lực

电力大学

 diàn lì dà xué 

38

Đại học Mỏ Địa Chất Hà Nội

地质矿产大学

dì zhí kuàng chǎn dà xué

39

Đại học Xây dựng Hà Nội

河内建设大学

Hé nèi jiàn shè dà xué

40

Đại học Thủy Lợi Hà Nội

河内水利大学

hé nèi shuǐ lì dà xué

41

Học viện Báo Chí Tuyên Truyền

宣传-报纸分院   

xuān chuán-bào zhǐ fēn yuàn

42

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

国民经济大学

guó mín jīng jì dà xué

43

Học viện Ngân Hàng

銀行学院

yín háng xué yuàn

44

Đại Học dân lập Phương Đông

方东民立大学   

fāng dōng mín lì dà xué

*** TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN BẢO BẢO Hotline: 0969.041.639 – 0355.128.179 Địa chỉ: Số 129 Nguyễn Tất Tố – Quán Nam, Lê Chân, Hải Phòng                                       *** HÁN NGỮ BẢO BẢO NƠI GỬI TRỌN NIỀM TIN ***

Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất

Dịch thuật tên các trường đại học bằng tiếng Trung. Biết tên tiếng Trung của các trường đại học, cao đẳng như thế nào.

1. Đại học Quốc Gia Hà Nội: 河内国家大学 Hénèi guójiā dàxué

2. Đại học Y Hà Nội: 河内医科大学 hénèi yīkē dàxué

3. Học viên Ngoại Giao: 国际外交学院 guójì wàijiāo xuéyuàn

4. Đại học Công Nghiệp Hà Nội: 河内工业大学 hénèi gōngyè dàxué

5. Đại học khoa học tự nhiên Hà Nội: 河内自然科学大学 hénèi zìrán kēxué dàxué

6. Đại Học Khoa học xã hội và nhân văn Hà nội 河内社会人文科学大学 hénèi shèhuì rénwén kēxué dàxué

7. Đại học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh: 西贡国家大学 xīgòng guójiā dàxué

8. Đại học Bách Khoa Hà Nội: 河内百科大学 hénèi bǎikē dàxué

9. Đại học kinh tế tp Hồ Chí Minh: 胡志明市经济大学 húzhìmíng shì jīngjì dàxué

10. Đại Học Thái Nguyên: 太原大学 tàiyuán dàxué

11. Đại Học Nông Lâm nghiệp: 农林大学 nónglín dàxué

12. Đại hoc Ngoại Ngữ Quốc Gia Hà Nội: 河内国家大学下属外国语大学 hénèi guójiā dàxué xiàshǔ wàiguóyǔ dàxué

13. Đại học Hà Nội: 河内大学 hénèi dàxué

14. Đại học Giao Thông Vận Tải: 交通运输大学 jiāotōng yùnshū dàxué

15. Đại học Kiến Trúc Hà Nội: 河内建筑大学 hénèi jiànzhú dàxué

16. Đại Học Lao Động Xã Hội: 劳动伤兵社会大学 láodòng shāng bīng shèhuì dàxué

17. Đại học Sư Phạm Hà Nội: 河内师范大学 hénèi shīfàn dàxué

18. Đại học Thương Mại: 商业/商贸大学 shāngyè/shāngmào dàxué

19. Học viện Ngoại Thương: 外贸学院 Wàimào xuéyuàn

20. Đại học Luật Hà Nội: 河内法律大学 hénèi fǎlǜ dàxué

21. Học viện Tài Chính: 财政学院 cáizhèng xuéyuàn

22. Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2: 第二师范大学 dì èr shīfàn dàxué

23. Đại học Điện Lực : 电力大学 diànlì dàxué

24. Đại học Mỏ Địa Chất Hà Nội: 地质矿产大学 dìzhí kuàngchǎn dàxué

25. Đại học Xây dựng Hà Nội: 河内建设大学 Hénèi jiànshè dàxué

26. Đại học Thủy Lợi Hà Nội: 河内水利大学 hénèi shuǐlì dàxué

27. Học viện Báo Chí Tuyên Truyền: 宣传-报纸分院 xuānchuán-bàozhǐ fēnyuàn

28. Đại Học Kinh Tế Quốc Dân: 国民经济大学 guómín jīngjì dàxué

29. Học viện Ngân Hàng: 銀行学院 yínháng xuéyuàn

30. Đại Học dân lập Phương Dông: 方东民立大学 fāngdōngmín lì dàxué

31. Đại học Hàng Hải: 航海大学 hánghǎi dàxué

32. Đại Học Văn Hóa Hà Nội: 河内文化大学 hénèi wénhuà dàxué

33. Đại học Y tế cộng đồng: 公共护士大学 gōnggòng hùshì dàxué

34. Học Viện Kỹ thuật Quân sự Việt Nam: 越南军事技术学院 yuènán jūnshì jìshù xuéyuàn

35. Học Viện Quản lý Giáo dục: 教育管理学院 jiàoyù guǎnlǐ xuéyuàn

36. Đại học Công Đoàn: 工会大学 gōnghuì dàxué

37. Đại học Tài nguyên và Môi trường: 河内自然资源与环境大学 hénèi zìrán zīyuán yǔ huánjìng dàxué

38. Đại học Vinh: 荣市大学 róng shì dàxué

39. Đại học Huế: 顺化大学 shùn huà dàxué

40. Đại học Mở Hà Nội: 河内开放大学 hénèi Kāifàng dàxué

41. Đại Học thể dục thể thao: 体育大学 tǐyù dàxué

42. Đại học Văn Lang: 文朗大学 wénlǎng dàxué

43. Đại học dân lập Đông Đô: 东都民立大学 dōng dū mín lì dàxué

44. Đại học Hồng Đức: 鸿德大学 hóng dé dàxué

Tên các trường cao đẳng bằng tiếng Trung

Trường Cao đẳng Thực hành FPT Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội Trường Cao đẳng Công nghiệp In Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách Khoa Trường Cao đẳng Đại Việt Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội Trường Cao đẳng nghề Phú Châu Trường Cao đẳng Múa Việt Nam Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội Trường Cao đẳng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Bộ Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây Trường Cao đẳng Truyền hình Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại Trường Cao đẳng nghề cơ điện Hà Nội Trường Cao đẳng Thương mại và du lịch Hà Nội Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Trung ương Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị

Các trường đại học có khoa tiếng Trung

– Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM

– Đại học Sư Phạm TP.HCM

– ĐH Sư Phạm Hà Nội

– ĐH Khoa học xã hội và Nhân Văn Hà Nội

– ĐH Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

– Đại học Đà nẵng

– Đại học Huế

– Đại học Công nghệ TP. HCM (HUTECH) dự kiến sẽ tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Trung từ năm 2018.

Tên trường đại học tiếng Trung

Tổng Hợp Tên Các “Món Ăn Việt Nam” Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất

Chắc hẳn ai chúng ta đôi khi cũng gặp trường hợp giao lưu với bạn bè người ngoại quốc nhưng lại không biết giới thiệu với họ các món ăn việt nam tên như thế nào cho họ hiểu vì kiến thức từ vựng món ăn Việt Nam tương đối hạn chế.

Nhất là những bạn học ngành du lịch khách sạn, việc trau dồi thêm nguồn từ vựng tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng anh thì vô cùng cần thiết.

( Từ “Pho” hiện nay được đưa vào danh sách từ điển tiếng anh về món ăn quốc tế )

Danh sách tên các món ăn truyền thống Việt Nam bằng tiếng anh

Lưu ý : Thông thường các món ăn VN nếu nước ngòai không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt .

Bánh cuốn : stuffed pancake

Bánh dầy : round sticky rice cakeBánh tráng : girdle-cakeBánh tôm : shrimp in batterBánh cốm : young rice cakeBánh trôi: stuffed sticky rice ballsBánh đậu : soya cakeBánh bao : steamed wheat flour cakeBánh xèo : pancakeBánh chưng : stuffed sticky rice cakeBào ngư : AbaloneBún : rice noodlesBún ốc : Snail rice noodlesBún bò : beef rice noodlesBún chả : Kebab rice noodles Cá kho : Fish cooked with sauceChả : Pork-pieChả cá : Grilled fishBún cua : Crab rice noodlesCanh chua : Sweet and sour fish brothChè : Sweet gruelChè đậu xanh : Sweet green bean gruelĐậu phụ : Soya cheeseGỏi : Raw fish and vegetablesLạp xưởng : Chinese sausageMắm : Sauce of macerated fish or shrimpMiến gà : Soya noodles with chicken

Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :Kho : cook with sauceNướng : grillQuay : roastRán ,chiên : frySào ,áp chảo : Saute Hầm, ninh : stewHấp : steamPhở bò : Rice noodle soup with beefXôi : Steamed sticky rice Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

Hiện nay món phở truyền thống của Việt Nam đã được đưa vào danh sách từ điển tiếng anh bằng từ “Pho” do đó cách dùng từ noodle như trước kia không cần thiết nữa.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tên Các Trường Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Việt Nam trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!