Thông tin tại sao tỷ giá đô úc tăng mới nhất

(Xem 225)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tại sao tỷ giá đô úc tăng mới nhất ngày 06/07/2020 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tại sao tỷ giá đô úc tăng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tin tức tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

[Cập nhật] Tỷ giá Euro mới nhất ngày 6/7: Tăng đồng loạt đầu tuần

Tại thị trường trong nước, tỷ giá Euro hôm nay (6/7) diễn biến tăng tại nhiều ngân hàng.

Khảo sát lúc 10h30:

Vietcombank cùng tăng giá mua lên 50 đồng và giá bán lên 52 đồng.

Vietinbank cùng tăng 65 đồng cho cả hai chiều mua - bán lên giao dịch với giá tương ứng là 25.814 - 26.769 VND/EUR.

BIDV cũng tăng cho cả hai chiều mua - bán là 59 đồng và 64 đồng, tỷ giá euro sau khi được điều chỉnh ở mức là 25.702 - 26.735 VND/EUR.

Techcombank cũng thực hiện tăng chiều mua 83 đồng và tăng chiều bán 87 đồng lên mua - bán với giá tương ứng là 25.645 - 26.842 VND/EUR.

Eximbank cũng tăng lên giao dịch mua - bán là 25.878 - 26.326 VND/EUR, tương ứng mức tăng 69 đồng cho giá mua 70 đồng cho giá bán.

Tại Sacombank, tỷ giá euro giảm cho chiều mua xuống 48 đồng nhưng ngược lại tăng chiều bán lên 52 đồng, giao dịch mua - bán ở mức là 25.942 - 26.501 VND/EUR.

HSBC hiện cũng tăng 58 đồng cho chiều mua và tăng 60 đồng ở chiều bán so với tỷ giá niêm yết của phiên đóng ửa cuối tuần trước. Sau điều chỉnh, giao dịch mua - bán ở mức là 25.617 - 26.542 VND/EUR.

Tỷ giá mua euro tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng từ 25.463 - 25.942 VND/EUR còn tỷ giá bán trong phạm vi từ 26.326 - 26.842 VND/EUR.

Trong đó,  Sacombank có giá mua euro cao nhất và cũng tại Eximbank giá bán euro thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro cùng đồng loạt điều chỉnh tăng 50 và 20 đồng cho chiều mua - bán, lên mức là 26.100 - 26.170 VND/EUR.


Tổng hợp tin tức tỷ giá ngoại tệ trong 24h qua

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Bảng so sánh tỷ giá 19 ngoại tệ của các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD (ĐÔ LA MỸ)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,140 23,170 23,350
Vietinbank 23,171.00 23,181.00 23,361.00

Tỷ giá AUD (ĐÔ LA ÚC)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 14,870.72 15,020.93 15,491.73
Vietinbank 15,244.00 15,374.00 15,844.00

Tỷ giá CAD (ĐÔ LA CANADA)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 16,249.17 16,413.30 16,927.75
Vietinbank 16,680.00 16,796.00 17,267.00

Tỷ giá CHF (FRANCE THỤY SĨ)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,361.84 23,597.82 24,337.45
Vietinbank 23,924.00 24,075.00 24,408.00

Tỷ giá DKK (KRONE ĐAN MẠCH)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 3,353.19 3,479.11
Vietinbank 0.00 3,426.00 3,556.00

Tỷ giá EUR (EURO)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 24,819.30 25,070.00 26,085.04
Vietinbank 25,576.00 25,601.00 26,531.00

Tỷ giá GBP (BẢNG ANH)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 27,725.88 28,005.94 28,883.74
Vietinbank 28,261.00 28,481.00 28,901.00

Tỷ giá HKD (ĐÔ LA HONGKONG)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 2,925.20 2,954.75 3,047.36
Vietinbank 2,958.00 2,963.00 3,078.00

Tỷ giá INR (RUPI ẤN ĐỘ)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 306.79 318.83
Vietinbank

Tỷ giá JPY (YÊN NHẬT)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 210.75 212.88 220.68
Vietinbank 214.12 214.62 224.12

Tỷ giá KRW (WON HÀN QUỐC)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank 17.03 17.83 20.63

Tỷ giá KWD (KUWAITI DINAR)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank

Tỷ giá MYR (RINGGIT MÃ LAI)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 5,289.48 5,400.98
Vietinbank

Tỷ giá NOK (KRONE NA UY)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,291.56 2,387.14
Vietinbank 0.00 2,350.00 2,430.00

Tỷ giá RUB (RÚP NGA)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 327.33 364.74
Vietinbank

Tỷ giá SAR (SAUDI RIAL)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 6,178.07 6,420.47
Vietinbank

Tỷ giá SEK (KRONE THỤY ĐIỂN)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,368.56 2,467.36
Vietinbank 0.00 2,441.00 2,491.00

Tỷ giá SGD (ĐÔ LA SINGAPORE)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 15,993.61 16,155.16 16,661.52
Vietinbank 16,243.00 16,343.00 16,843.00

Tỷ giá THB (BẠT THÁI LAN)

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 645.17 716.85 743.77
Vietinbank 678.86 723.20 746.86

Bảng tỷ giá của 40 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - VietinBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,171.00 23,181.00 23,361.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,244.00 15,374.00 15,844.00
CAD ĐÔ CANADA 16,680.00 16,796.00 17,267.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,924.00 24,075.00 24,408.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,426.00 3,556.00
EUR EURO 25,576.00 25,601.00 26,531.00
GBP BẢNG ANH 28,261.00 28,481.00 28,901.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,958.00 2,963.00 3,078.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 214.12 214.62 224.12
KRW WON HÀN QUỐC 17.03 17.83 20.63
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - 2,350.00 2,430.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,441.00 2,491.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,243.00 16,343.00 16,843.00
THB BẠT THÁI LAN 678.86 723.20 746.86

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Bidv

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu - ACB

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á - DongA Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - VIB

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội - SHB

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông - OCB

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín - Vietbank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân Hàng thương mại cổ phần Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - SCB

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam - Maritime Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình - ABBANK

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Citibank Việt Nam - Citibank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,668.46 22,676.15 22,754.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,787.92 16,902.88 17,192.90
CAD ĐÔ CANADA 17,363.77 17,502.66 17,811.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,446.08 22,624.70 23,020.24
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,550.00 3,547.54 3,681.48
EUR EURO 26,489.52 26,572.71 26,875.11
GBP BẢNG ANH 30,187.89 30,356.81 30,737.39
HKD ĐÔ HONGKONG 2,747.35 2,832.26 2,951.89
INR RUPI ẤN ĐỘ 0.00 351.28 365.07
JPY YÊN NHẬT 197.82 198.97 201.76
KRW WON HÀN QUỐC 19.87 19.60 22.14
KWD KUWAITI DINAR 75,098.31 78,046.40
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,418.92 5,700.13
NOK KRONE NA UY 2,698.00 2,680.82 2,791.03
RUB RÚP NGA 348.00 382.86 426.81
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,644.00 2,647.50 2,751.65
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,564.23 16,669.98 16,895.90
THB BẠT THÁI LAN 658.93 670.29 707.74

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội - Mbbank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVcomBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng ANZ Việt Nam - ANZ

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,650 22,650 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 17,108 17,108 17,653
CAD ĐÔ CANADA 17,417 17,417 17,911
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,402 22,402 23,514
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,427 3,427 3,768
EUR EURO 26,445 26,445 26,991
GBP BẢNG ANH 29,816 29,816 30,771
HKD ĐÔ HONGKONG 2,874 2,874 2,945
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 199 199 204
KRW WON HÀN QUỐC 20,55 21,78 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,746.70 79,757.82
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,559 6,049 -
NOK KRONE NA UY 2,619 2,619 2,813
RUB RÚP NGA 339 - 417
SAR SAUDI RIAL - 6,192.45 6,435.41
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,584 2,584 2,773
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,570 16,570 17,171
THB BẠT THÁI LAN 673 673 725

Ngân hàng Woori Bank Vietnam - Woori Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,730.00 22,740.00 22,850.00
AUD ĐÔ LA ÚC
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,192.00 27,192.00 28,518.00
GBP BẢNG ANH
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 207.81 207.81 217.94
KRW WON HÀN QUỐC 2,081.00 2,081.00 2,227.00
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - NamABank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt - Viet Capital Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á - VietAbank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - NCB

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Kienlongbank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Đại Dương - OceanBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 16,295 16,344 16,616
AUD ĐÔ LA ÚC 14,740 14,800 15,111
CAD ĐÔ CANADA 16,557 16,832
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,052 25,115 25,504
GBP BẢNG ANH 28,818 29,256
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 215.95 216.49 219.92
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,295 16,344 16,616
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bảo Việt - BAOVIET Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Public Bank Việt Nam - Public Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Ngân hàng Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

Cập nhật lúc 17:53:32 06/07/2020


Updating: hsbc, shinhanbank, seabank, coopbank, bidc, uob, firstbank, saigonbank, bacabank, vbsp, vdb

Bạn đang xem bài viết tại sao tỷ giá đô úc tăng trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!