Đề Xuất 10/2021 # Sổ Tay Tiếng Bồ Đào Nha – Wikivoyage # Top Like

Xem 1,782

Cập nhật nội dung chi tiết về Sổ Tay Tiếng Bồ Đào Nha – Wikivoyage mới nhất ngày 22/10/2021 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 1,782 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Địa Phương Ở Bình Định
  • Top 10 Trung Tâm Tiếng Anh Uy Tín Tại Quy Nhơn Bình Định
  • Cảnh Quan Ngôn Ngữ Ở Brunei: Vì Sao Một Số Ngôn Ngữ Không Xuất Hiện Trên Đường Phố?
  • Dịch Thuật Tiếng Campuchia Sang Tiếng Việt Online Chuẩn Nhất
  • Hiệp Hội Những Người Mới Định Cư Đến Canada Ở Pei
  • Tiếng Bồ Đào Nha trong bài này đang đề cập tiếng Bồ Đào Nha ở châu Âu sử dụng mà khác với tiếng Bồ Đào Nha Brasil về âm và cách phát âm. Mặc dù người nói tiếng Brasil và tiếng Bồ Đào Nha châu Âu sẽ hiểu nhau một chút nếu họ giao tiếp.

    Không cần phải nói, nếu bạn biết một ngôn ngữ Romance, điều đó sẽ được dễ dàng hơn để bạn có thể học tiếng Bồ Đào Nha. Tuy nhiên, những người biết tiếng Tây Ban Nha có một chút vội vàng có thể kết luận rằng Bồ Đào Nha là đủ gần để nó không cần phải được nghiên cứu riêng rẽ. Trong khi họ có thể tìm ra ý nghĩa của một số biển báo, các mục có trong menu, vv, sự hiểu biết về giao tiếp bằng lời nói sẽ rất thấp đến không có gì. Các từ như “Gente” (người) được phát âm rất khác nhau trong cả hai biến thể của Bồ Đào Nha, mà bạn khó có thể nhận ra chúng. Ngoài ra, một số tên cá nhân như “Jorge Ramos,” chẳng hạn, sẽ được phát âm là khá khác nhau là tốt.

    Nếu bạn biết tiếng Tây Ban Nha, thì bạn cũng phải học rất nhiều nguyên âm mới, một số lượng lớn các cơn (tương đương với del và al) và số nhiều bất thường. Đối với những người không thông thạo, một số khác biệt phát âm có thể được dễ dàng bỏ qua, chẳng hạn như año (năm) trở thành ano. Nếu bạn nói tốt tiếng Pháp, bạn có thể tìm thấy phát âm tiếng Bồ Đào Nha là khá dễ dàng, mặc dù phần lớn các từ vựng sẽ có thay đổi đáng kể.

    Câu đề mục

    Cơ bản

    / Obrigada..

    Hãy để tôi yên!
    Deixe(a)-me em paz! (DAY-sheh(shah)-meh ehn pahsh!)
    Đừng động vào tôi!
    Não me toque(s)! (now meh TOH-keh(sh)!)
    Tôi sẽ gọi cảnh sát.
    Vou chamar a polícia. (voh shah-MAHR ah poo-LEE-syah)
    Cảnh sát!
    Polícia! (poo-LEE-syah!)
    Dừng lại! Kẻ trộm!
    Ladrão! (lah-DROW!)
    Tôi cần bạn giúp.
    Preciso da sua(tua) ajuda. (ph-SEE-zoo dah swah(twah) ah-ZHOO-dah)
    Đây là một trường hợp khẩn cấp.
    É uma emergência. (eh OO-mah ee-mehr-ZHEHN-syah)
    Tôi lạc đường.
    Estou perdido(a). (ish-TOH pehr-DEE-doo(ah))
    Tôi bị mất túi xách của tôi.
    Perdi a minha bolsa. (PEHR-dee ah MEENyah bolsah)
    Tôi bị mất ví/bóp của tôi.
    Perdi a minha carteira. (PEHR-dee ah MEE-nyah kahr-TAY-rah)
    Tôi ốm/bệnh.
    Eu estou doente. (EH-oo ish-TOH doo-EHN-teh)
    Tôi bị thương.
    Eu fui ferido. (EH-oo fwee feh-REE-doo)
    Tôi cần một bác sĩ.
    Preciso de um médico. (ph-SEE-zoo deh oon meh-DEE-koo)
    Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
    Posso usar o seu(teu) telefone? (POHS-soo OO-sahr o SEH-oo(TEH-oo) teh-leh-FOH-neh)

    Số đếm

    [

    sửa

    ]

    0
    zero (ZEH-roo)
    1
    um (oon)
    2
    dois (doysh)
    3
    três (trehs)
    4
    quatro (KWAH-troo)
    5
    cinco (SEEN-koo)
    6
    seis (saysh)
    7
    sete (SEH-teh)4545
    8
    oito (OY-too)
    9
    nove (NOH-veh)
    10
    dez (dehsh)
    11
    onze(On-zeh)
    12
    doze(Do-zeh)
    13
    treze ( )
    14
    catorze ( )
    15
    quinze ( )
    16
    dezesseis ( )
    17
    dezessete ( )
    18
    dezoito ( )
    19
    dezenove ( )
    20
    vinte ( )
    21
    vinte e um ( )
    22
    vinte e dois ( )
    23
    vinte e três ( )
    30
    trinta ( )
    40
    quarenta ( )
    50
    cinquenta ( )
    60
    sessenta ( )
    70
    setenta ( )
    80
    oitenta ( )
    90
    noventa ( )
    100
    cem ( )
    200
    duzentos ( )
    300
    trezentos ( )
    1.000
    mil ( )
    2.000
    dois mil ( )
    1.000.000
    um milhão ( )
    1.000.000.000
    um bilhão/bilião ( )
    1.000.000.000.000
    um trilhão/trilião( )
    número ( )
    một nửa
    metade ( )
    ít hơn
    menos ( )
    nhiều hơn
    mais ( )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Rèn Luyện Ngữ Pháp Tiếng Anh Thông Qua Việc Tự Học Ở Nhà Và Thực Hành Cặp, Nhóm Ở Lớp
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học (Sách Bài Tập Kèm Cd)
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Gia Sư Tiếng Nhật Ở Hải Phòng
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Sổ Tay Tiếng Bồ Đào Nha – Wikivoyage trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50