Đề Xuất 12/2022 # Sách Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành / 2023 # Top 14 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Sách Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành / 2023 # Top 14 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Sách Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

VFE – Sách từ vựng Công nghệ thông tinKhi học ngoại ngữ tiếng chung và học tiếng Pháp nói chung, từ vựng được xem là nền tảng cơ bản nhất, là khởi nguồn và quyết định sự thành công của người học trong việc truyền đạt ngôn ngữ. Chính vì vậy, bạn không thể bỏ qua việc trang bị cho mình những quyển sách học từ vựng thực sự hiệu quả và có tính ứng dụng cao. Tuy nhiên, việc lựa chọn một quyển sách hay lại không phải là điều dễ dàng, khi mà thị trường sách ngày càng phong phú. Trong bài viết này, VFE sẽ giới thiệu tới bạn 10 cuốn sách về từ vựng tiếng Pháp chất lượng nhất với từng chuyên ngành.

2. Từ vựng song ngữ Thương mại Điện tử

“Vocabulaire du commerce électronique – Vocabulary of E-commerce” là cuốn sách từ vựng song ngữ về ngành Thương mại điện tử. Cuốn sách song ngữ Tiếng Pháp. Mỗi từ ngữ sẽ có một bản dịch tiếng Anh và tiếng Pháp để bạn có thể tự học và rèn luyện vốn ngoại ngữ của mình.

Nếu bạn muốn nghiên cứu về lĩnh vực Thương mại điện tử thì đây là cuốn sách tuyệt vời để bổ sung vốn từ vựng của mình trong quá trình nghiên cứu và làm việc.

“Lexique droit civil de deuxième année” là cuốn sách cung cấp hàng nghìn từ vựng về ngành Luật Dân sự. Các từ ngữ đặc trưng của ngành được biên soạn từ cơ bản đến nâng cao. Mỗi từ sẽ được giải thích nghĩa rõ ràng và dễ hiểu nhất, kèm theo đó là ví dụ để bạn có thể nắm chắc nghĩa của từ.

Cuốn sách “Lexique des opérations bancaires courantes” được phát triển từ sự nghiên cứu lĩnh vực Ngân hàng, chính quyền, các hiệp hội và người tiêu dùng dưới sự bảo trợ của Bộ Tư vấn ngành Tài chính (CCSF). Cuốn sách cung cấp thông tin và giúp bạn hiểu được các điều khoản trong ngành Ngân hàng. Các thuật ngữ được đưa ra để giải thích làm ví dụ để bạn hiểu tường tận nghĩa của từ.

“Lexique des médias sociaux – Social Media Glossary” (Thuật ngữ Truyền thông xã hội) là cuốn sách song ngữ dành cho người học tiếng Pháp và tiếng Anh, chứa khoảng 300 mục song ngữ đều là các thuật ngữ hay dùng nhất trong lĩnh vực Truyền thông. Từ đó, cuốn sách còn đưa ra tầm quan trọng của lĩnh vực truyền thông xã hội và đi kèm với sự phát triển của nền công nghệ, sự chuyển đổi từ kênh truyền thông này sang kênh truyền thông khác theo xu hướng xã hội.

“Lexique de la Communication Financière” là phiên bản mới nhất bao gồm 200 thuật ngữ chính trong lĩnh vực Tài chính. Cuốn sách giúp bạn có cái nhìn đa ngành về lĩnh vực tài chính. Được viết bởi các chuyên gia, nhà đầu tư, các doanh nhân trong lĩnh vực tài chính và tiền tệ, cuốn sách sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức và kinh nghiệm rất có giá trị trong thị trường hiện nay.

Cuốn sách “Lexique D’acoustique” cung cấp các thuật ngữ về âm học, các kiến thức về vật lý học. Từ đó giúp bạn hiểu được sâu thêm sự lan truyền của sóng âm thanh trong các loại môi trường và sự tác động qua lại của nó với vật chất. Đây là một cuốn sách cơ bản nhất định phải có nếu bạn là người đam mê ngành vật lý học.

Cuốn sách “Glossaire de termes dialecteux: Les noms des lieux en France” với kho từ vựng, thuật ngữ về các địa ký nước Pháp sẽ giúp bạn không chỉ mở rộng được vốn từ vựng của mình mà còn được khám phá về văn hóa, tự nhiên của đất nước xinh đẹp này.

Một trong những lý do khiến chúng ta dễ dàng bỏ cuộc khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới đó là khi nhìn thấy rất nhiều từ mới mà không thể hiểu. Quá nhiều từ vựng tiếng Pháp mới làm bạn chẳng thể nắm bắt được nội dung. Đó là lí do tại sao bạn nên chọn một cuốn sách từ vựng song ngữ tiếng Pháp – tiếng Anh “Glossaire Technique des monnaies et médailles”.

Khi không thể đoán biết được ý nghĩa của câu văn hay đoạn văn, bạn hãy nhìn sang bản tiếng Anh để hiểu và đoán biết nghĩa của từng từ.Khi đó, não bộ được nhắc đi nhắc lại giúp bạn nhớ hơn rất nhiều. Không những thế, bạn còn có cơ hội nâng cao cả 2 thứ tiếng của mình nữa đấy.

Cuốn sách “Glossaire des termes Informatiques” (Thuật ngữ, điều khoản ngành Công nghệ thông tin) trang bị những từ ngữ chuyên sâu về lĩnh vực công nghệ thông tin. Sách này không chỉ đề cập về từ vựng, mà còn bổ sung nhiều kiến thức từ sự nghiên cứu của tác giả. Với những thuật ngữ chuyên ngành, cuốn sách sẽ đáp ứng được nhu cầu tìm hiểu về lĩnh vực công nghệ thông tin cho những ai đam mê nghiên cứu ngành này tại Pháp.

Nhà văn nối tiếng thế giới M. Gooki từng nói rằng: “Sách mở rộng trước mắt tôi những chân trời mới”. VFE mong rằng, với 10 cuốn sách trên, việc học tiếng Pháp của các bạn sẽ trở nên thú vị và dễ tiếp thu hơn, đồng thời đem tới cho các bạn các kiến thức quý giá! Tìm hiểu kho tàng sách học tiếng Pháp phong phú và đa dạng tại: Tủ sách VFE

bạn còn nhiều thắc mắc? nhận tư vấn miễn phí từ vfe:

Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành Sức Khỏe &Amp; Y Học / 2023

TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHUYÊN NGÀNH SỨC KHỎE & Y HỌC – PHẦN 1

Pháp là quốc gia có nền y học rất phát triển, nhiều tài liệu chuyên ngành mà sinh viên Y khắp nơi trên thế giới đang theo học có nguồn gốc từ Pháp. Sinh viên Y dược tại Việt Nam cũng chiếm một tỷ lệ đông đảo trong cộng đồng Pháp ngữ.

Maladies Các bệnh

1 maux de tête đau đầu

2 migraine (f) chứng đau nửa đầu

3 rhumatisme (m) thấp khớp

4 douleur (f) dentaire đau răng

5 rhume (m) sổ mũi

6 grippe (f) cúm

7 angine (f) viêm họng

8 angine (f) de poitrine chứng nhói tim

9 diarrhée (f) tiêu chảy

10 eczéma (m) ec-ze-ma

11 infection (f) bactérienne nhiễm khuẩn

12 surinfection (f) bactérienne bội nhiễm

13 coqueluche (f) ho gà

14 cancer (m) ung thư

15 tuberculose (f) bệnh lao

16 ophtalmie (f) viêm mắt

17 tétanos (m) uốn ván

18 obésité (f) béo phì

19 diabète (m) tiểu đường

20 tension (f) artérielle tăng huyết áp

Médicaments Thuốc

1 aspirine (f) as-pi-rin

2 pénicilline (f) pê-ni-xi-lin

3 antibiotiques (pl) thuốc kháng sinh

4 vitamine (f) vitamin

5 comprimé (m) viên nén

6 cachet (m) / gélule (m) viên nhộng

7 pilule (f) viên tròn

8 sirop (m) xi-rô

9 goutte (f) thuốc uống theo giọt

10 pommade (f) thuốc mỡ

11 ordonnance (f) đơn thuốc

12 dose (f) prescrite liều lượng chỉ định

13

=

posologie

(

f

)

prescrite

14 mode d’emploi cách dùng

Etablissements Cơ sở

1 institut (nm) viện

2 hôpital (nm) bệnh viện

3 centre spécialisé (nm) trung tâm nghiên cứu

Personnes Người

1 docteur (n) bác sỹ

2 infirmier (ère) y tá

3 infirmier (ère) – major y tá trưởng

4 garde – malade (n) hộ lý

5 technicien (nm) kỹ thuật viên

6 chirurgien (nm) bác sỹ phẫu thuật

Xem phần 2: TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHUYÊN NGÀNH SỨC KHỎE & Y HỌC về các Hoạt động và các Chuyên ngành/ Khoa/ Bộ môn.

Chương trình học ngành y ở Pháp được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Pháp, sinh viên dự tuyển bắt buộc phải có trình độ tiếng Pháp B2. Vậy nên, các bạn học sinh có dự định du học Pháp các ngành Y – Dược nên có sự chuẩn bị sớm về kiến thức ngôn ngữ để du học thành công!

Tham khảo lộ trình học tập tiếng Pháp phù hợp cho bạn tại: https://tiengphapthuvi.fr/cat-khoa-hoc/khoa-hoc/

-Trần Khánh Hà (tổng hợp)-

92 Từ Vựng Chuyên Ngành Y/Dược / 2023

1. Bệnh: Disease, sickness, illness

2. Bệnh bạch hầu: Diphteria

3. Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis

4. Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy – Người: leper

5. Bệnh cúm: Influenza, flu

6. Bệnh dịch: Epidemic, plague

7. Bệnh đái đường: Diabetes

8. Bệnh đau dạ dày: Stomach ache

9. Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia

10. Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)

11. Bệnh đau mắt hột: Trachoma

12. Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis

13. Bệnh đau tim: Hear-disease

14. Bệnh đau gan: Hepatitis

(a) Viêm gan: hepatitis

15. Bệnh đậu mùa: Small box

16. Bệnh động kinh: Epilepsy

17. Bệnh **c nhân mắt: Cataract

18. Bệnh hạ cam, săng: Chancre

19. Bệnh hen (suyễn): Asthma

20. Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough

21. Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease

22. Bệnh kiết lỵ: Dysntery

23. Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)

24. Bệnh lậu: Blennorrhagia

25. Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)

26. Bệnh mạn tínhChronic: disease

27. Bệnh ngoài da: Skin disease

28. (Da liễu)Khoa da: (dermatology)

29. Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)

30. Bệnh phù thũng: Beriberi

31. Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever

33. Bệnh sốt rét: Malaria, paludism

34. Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever

36. Bệnh xưng khớp xương: Arthritis

37. Bệnh táo: Constipation

38. Bệnh tâm thần: Mental disease

39. Bệnh thấp: Rheumatism

40. Bệnh thiếu máu: Anaemia

41. Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox

42. Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)

44. Bệnh tràng nhạc: Scrofula

45. Bệnh trĩ: Hemorrhoid

46. Bệnh ung thư: Cancer

47. Bệnh uốn ván: Tetanus

48. Bệnh màng não: Meningitis

49. Bệnh viêm não: Encephalitis

50. Bệnh viêm phế quản: Bronchitis

51. Bệnh viêm phổi: Pneumonia

52. Bệnh viêm ruột: Enteritis

53. Bệnh viêm tim: Carditis

54. Bệnh học tâm thần: Psychiatry

56. Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS

58. Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)

61. Bắt mạch: To feel the pulse

62. Buồn nôn: A feeling of nausea

63. Cảm: To have a cold, to catch cold

65. Cấp tính (bệnh): Acute disease

66. Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis

71. Đau buốt, chói: Acute pain

72. Đau họng: Sore throat

75. Đau tay: To have pain in the hand

76. Đau tim: Heart complaint

77. Điều trị: To treat, treatment

78. Điều trị học: Therapeutics

79. Đơn thuốc: Prescription

81. Gọi bác sĩ: To send for a doctor

82. Huyết áp: Blood pressure

83. Chứng: IstêriHysteria

84. Khám bệnh: To examine

86. Loét,ung nhọt: Ulcer

88. Ngất: To faint, to loose consciousness

89. Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery

91. Nhi khoa: Paediatrics

92. Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch / 2023

Ngoài ra thì tiếng anh chuyên ngành khách sạn cũng sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong việc thực hành với tiếng anh chuyên ngành du lịch. Xem thử ngay nào.

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành du lịch cần phải biết

Inbound: Khách du lịch quốc tế, người Việt tại Hải ngoại đến thăm quan du lịch Việt Nam.

Outbound: Người Việt Nam, người nước ngoài tại Việt Nam đi thăm quan đi thăm quan các nước khác

Nội địa: Người Việt Nam, người nước ngoài tại Việt Nam đi thăm quan đi thăm quan du lịch Việt Nam

Leisure Travel: Chỉ loại hình du lịch phổ thông cho khách thăm quan , nghỉ dưỡng theo các hành trình thăm quan thông thường. Loại hình này phù hợp với hầu hết các đối tượng khách.

Adventure travel: Chỉ loại hình khám phá và hơi có chút mạo hiểm. Loại hình này thường phù hợp với khách trẻ và thích tự do khám phá. Trong loại hình này các công ty lữ hành còn đặt cho các cái tên cụ thể hóa hình thức tour như Biking, Bird watching tour…

Trekking: Đây thực sự là tour khám phá, mạo hiểm bởi khách tham gia các hành trình này sẽ tới những nơi ít người qua hoặc những vùng thường chỉ dành cho người bản xứ. Tour này đòi hỏi sức khỏe tốt, khả năng chịu đựng và thích nghi cao cùng với các điều kiện dịch vụ ở mức tối thiều

Kayaking: Là tour khám phá mà khách du lịch tham gia trực tiếp chèo 1 loại thuyền được thiết kế đặc biệt có khả nảng vượt các ghềnh thác hoặc vũng biển. Tham gia loại hình này thường yêu cầu sức khỏe rất tốt và sự can đảm trước mọi thử thách của thiên nhiên.

Homestay: Tham gia loại hình này du khách sẽ không ở khách sạn mà ở tại nhà người dân, sinh hoạt cùng người dân bản xứ.

Diving tour: Là loại hình tour tham gia lặn biển khám phá các rặng san hô, ngắm cá và cả thử thách sức chịu đựng của bản thân. Tham gia tour này bạn được cung cấp bình dưỡng khí, bộ đồ lặn và cả huấn luyện viên đi kèm nếu bạn lặn lần đầu. Thông thường bạn có thể lặn được xuống tới độ sâu 7-10m mà không vấn đề gì cho lần thử đầu tiên.

Nếu không can đảm lặn sâu ( diving) bạn có thể thử bơi ( snokling) với ống thở và kính bơi. Với hình thức này, bạn bơi trên mặt nước và úp mặt xuống nước để ngắm đại dương qua kính. Nếu bạn không biết bơi thì đây cũng không hẳn đã đơn giản.

Incentive: Là loại tour khen thưởng. Thông thường chỉ các đoàn khách là các đại lý hoặc nhân viên một công ty nào đó được thưởng cho đi du lịch. Đây thường là tour cao cấp với các dịch vụ đặc biệt.

MICE tour: Là khái niệm chung chỉ loại hình tour Hội thảo ( Meeting), Khen thưởng ( Incentive), Hội nghị ( Conference) và hội chợ ( Exhibition). Khách hàng tham gia các tour này với mục đích hội họp, triển lãm là chính và tham quan chỉ là kết hợp trong thời gian rỗi.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Sách Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!