Đề Xuất 1/2023 # Review 2 Lớp 5 (Trang 70 # Top 9 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 1/2023 # Review 2 Lớp 5 (Trang 70 # Top 9 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Review 2 Lớp 5 (Trang 70 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Review 2 lớp 5

Review 2 lớp 5 (trang 70-71)

1. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

Bài nghe:

1. Tom: How many lessons do you have today, Quan?

Quan: I have Four: maths, Vietnamese, English and IT

2. Akiko: You are very good at speaking English, Nam!

Nam: Thank you, Akiko.

Akiko: How do you practise speaking?

Nam: I speak English with my friends every day.

Hướng dẫn dịch:

1. Tom: Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học hả Quân?

Quan: Mình có 4 môn: toán, tiếng Việt, tiếng Anh và công nghệ thông tin.

2. Akiko: Bạn nói tiếng Anh rất tốt, Nam à!

Akiko: Bạn luyện nói như thế nào?

Nam: Mình nói tiếng Anh với bạn mình hàng ngày.

2. Listen and number. (Nghe và đánh số)

Bài nghe:

1. Tony: How do you practise listening?

Mai: I often watch English cartoons on TV.

2. Linda: What are you going to do on Sports Day?

Mai: I’m going to play badminton.

Linda: I like badminton, too. Let’s play together.

Mai: OK.

3. Tom: What subject do you like best, Nani?

Nam: English. It’s my favourite subject.

Tom: How often do you have English?

Nam: I have it four times a week.

4. Linda: What are you reading, Tom?

Tom: Snow White and the Seven Dwarfs.

Linda: What do you think of the main character?

Tom: Snow White is very kind.

Hướng dẫn dịch:

1. Tony: Bạn luyện nói như thế nào?

Mai: Mình thường xem hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

2. Linda: Bạn dự định làm gì vào ngày Thể thao?

Mai: Mình dự định chơi cầu lông.

Linda: Mình cũng thích chơi cầu lông. Chúng mình cùng chơi đi.

Mai: Được.

3. Tom: Môn học nào cậu thích nhất hả Nam?

Nam: Tiếng Anh. Đó là môn học yêu thích của mình.

Tom: Bạn thường học tiếng Anh với tần suất như thế nào?

Nam: Mình học nó 4 lần một tuần.

4. Linda: Bạn đang đọc gì thế, Tom?

Tom: Nàng Bạch Tuyết và bày chú lùn.

Linda: Bạn nghĩ gì về nhân vật chính?

Tom: Nàng Bạch Tuyết rất tốt bụng.

3. Listen and tick Yes (Y) or No (N) (Nghe và đánh dấu Yes/No)

Bài nghe:

1. Akiko: Where did you go yesterday?

Tom: I went to the zoo.

Akiko: What did you see at the zoo?

Tom: I saw a big elephant and some other animals.

2. Tony: Where will Sports Day be, Nam?

Nam: It’ll be at my school.

Tony: What are you going to do on that day?

Nam: I’m going to play table tennis. Do you like playing table tennis, Tony?

Tony: No, I don’t. I like playing football.

Hướng dẫn dịch:

1. Akiko: Hôm qua, bạn đã đi đâu vậy?

Tom: Mình đi sở thú.

Akiko: Bạn đã thấy gì ở sở thú?

Tom: Mình thấy một chú voi to lớn và một vài động vật khác.

2. Tony: Ngày Thể thao sẽ diễn ra ở đâu, Nam?

Nam: Nó sẽ diễn ra ở trường của mình.

Tony: Bạn dự định làm gì vào ngày đó?

Nam: Mình dự định chơi bóng bàn. Bạn có thích chơi bóng bàn không, Tony?

Tony: Không. Mình thích chơi bóng đá.

4. Read and write. (Đọc và viết)

1. He has it four times a week.

2. He can read Aladdin and the Magic Lamp in English.

3. He practises speaking by talking to his foreign friends.

4. He practises writing by sending emails to his friend Hakim in Malaysia.

5. Because he wants to watch English cartoons on TV.

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là Nam. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Mình học Toán và tiếng Việt mọi ngày đi học. Mình học môn tiếng Anh bốn lần một tuần. Tiếng Anh là môn học ưa thích của mình. Mình luyện tập kĩ năng đọc bằng cách đọc truyện tranh tiếng Anh và đọc các câu truyện. Bây giờ, mình có thể đọc truyện Aladdin và cây đèn thần bằng tiếng Anh. Mình luyện tập kĩ năng nói bằng việc nói chuvện với các bạn nước ngoài. Hàng ngày, mình thực hành viết tiếng Anh bằng việc gửi thư điện tử cho bạn mình là Hakim ở Ma-lai-xi-a. Mình học tiếng Anh bởi vì mình muốn xem phim hoạt hình tiếng Anh trên tivi.

5. Write about you. Then tell the class about it. (Viết về bạn. Sau đó nói cho cả lớp về điều đó.)

1. I have English twice a day.

2. I learn English by watching English cartoons and reading English stories.

3. It’s the story of Mai An Tiem. My favourite character is Mai An Tiem.

4. I saw some elephants.

5. I’m going to play volleyball.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Review 4 Lớp 3 (Trang 70

Đáp án: 1. a 2. b 3. a 4. b 5. a

Audio script:

1. Tom: Do you have a pet?

Mai: Yes, I do. I have a goldfish.

2. Linda: How many parrots do you have?

Mai: I have two.

3. Mai: Hello, Mai’s speaking.

Linda: Hello, Mai. It’s Linda. I’m in Da Nang now.

Mai: Great! It’s raining in Ha Noi. What’s the weather like in Da Nang?

Linda: It’s sunny.

4. Quan’s mother: Where are your brother and sister, Quan?

Quan: They’re in the garden.

Quart’s mother: What are they doing there?

Quan: They’re skipping.

5. Tony: Where is this place, Nam?

Nam: It’s in north Viet Nam.

Tạm dịch:

1. Tom: Bạn có thú cưng không?

Mai: Vâng, tôi có. Tôi có một con cá vàng.

2. Linda: Bạn có bao nhiêu vẹt?

Mai: Tôi có hai.

3. Mai: Xin chào, Mai đang nói.

Linda: Xin chào, Mai. Đó là Linda. Tôi đang ở Đà Nẵng.

Mai: Tuyệt! Trời đang mưa ở Hà Nội. Thời tiết ở Đà Nẵng như thế nào?

Linda: Trời nắng.

4. Mẹ của Quân: Anh trai và em gái của anh ở đâu?

Quan: Họ đang ở trong vườn.

Mẹ của Quan: Họ đang làm gì ở đó?

Quan: Họ đang bỏ qua.

5. Tony: Nơi này ở đâu, Nam?

Nam: Nó ở miền bắc Việt Nam.

Đáp án: a 2 b 3 c 4 d 1

Audio script:

1. Tony: What’s your father doing?

Mai: He’s watching TV.

2. Tony: Do you have any toys?

Nam: Yes, I do. I have three kites.

3. Tony: How many kittens do you have?

Nam: I have four.

4. Mai: What’s your mother doing?

Linda: She’s cooking.

Tạm dịch:

1. Tony: Bố của bạn đang làm gì?

Mai: Ông ấy đang xem TV.

2. Tony: Bạn có đồ chơi nào không?

Nam: Vâng, tôi có. Tôi có ba con diều.

3. Tony: Bạn có bao nhiêu chú mèo con?

Nam: Tôi có bốn.

4. Mai: Mẹ của bạn đang làm gì?

Linda: Bà ấy đang nấu ăn.

Đáp án:(1) reading (3) watching (4) playing (5) near (6) dog

Tạm dịch:

Gia đình mình ở trong phòng khách. Bố mình đang đọc một quyển sách. Mẹ và mình đang xem ti vi. Em gái mình đang chơi đùa cùng với con mèo của em ấy ở gần ti vi. Con chó của mình thì ở dưới cái bàn.

Đáp án:

1 – e Where’s Hue.

It’s in central Viet Nam.

2 – c How many toys do you have?

I have three kites, two robots and a ball.

3 – a What’s your brother doing?

He’s cleaning the floor.

4 – b Do you have any goldfish?

Yes, I do.

5 – d What are those on the wall?

A map and a picture.

Tạm dịch:

1. Huế ở đâu? Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

2. Bạn có bao nhiêu đồ chơi? Tôi có ba con diều., hai người máy và một quả bóng.

3. Anh trai bạn đang làm gì? Anh ấy đang lau nhà.

4. Bạn có con cá vàng nào không? Vâng, mình có.

5. Có những cái gì ở trên tường?Một cái bản đồ và một bức tranh.

1. It’s Mai’s family.

Her family is at home. Mai is watching TV. Her father is reading a newspaper. Her mother is playing the piano. Her brother is playing with a dog.

2. There are a lot of toys on the shelf. There are three balls, two kites, four ships, five robots, two trucks, three planes and four dolls.

3. It’s Viet Nam. Sa Pa is in north Viet Nam. Quang Ninh is in north Viet Nam, too. Da Nang is in central Viet Nam. Can Tho is in south Viet Nam.

4. They’re in the park. Nam and Tony are playing chess. Mai and Mary are skipping. Peter and Linda are cycling.

Tạm dịch:

1. Đó là gia đình của Mai. Gia đình của cô ấy đang ở nhà. Mai đang xem ti vi. Ba cô ấy đang đọc báo. Mẹ cô ấy đang đàn piano. Em trai cô ấy đang chơi đùa với con chó.

2. Có nhiều đồ chơi trong kệ. Có ba quả bóng, hai con diều, bốn chiếc thuyền, năm người máy, hai xe tải, ba máy bay và bốn búp bê.

3. Đó là Việt Nam. Sa Pa ở miền Bắc Việt Nam. Quảng Ninh cũng ở miền Bắc Việt Nam. Đà Nẵng ở miền Trung Việt Nam. Cần Thơ ở miền Nam Việt Nam.

4. Họ đang ở trong công viên. Nam và Tony đang chơi cờ. Mai và Mary đang nhảy dây. Peter và Linda đang đạp xe đạp.

Review 3 Lớp 5 (Trang 36

Review 3 lớp 5

Review 3 lớp 5 (trang 36-37)

1. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

Bài nghe:

1. Mai: Where’s Linda?

Mary: She’s at the doctor now.

Mai: What’s the matter with her?

Mary: She has a stomach ache.

2. Nam: What’s your hobby, Tony?

Tony: I like sports.

Nam: What would you like to be in the future?

Tony: I’d like to be a footballer.

Hướng dẫn dịch:

1. Mai: Linda ở đâu?

Mary: Bây giờ, cô ấy đang ở chỗ bác sĩ.

Mai: Có chuyện gì với cô ấy thế?

Mary: Cô ấy bị đau bụng.

2. Nam: Sở thích của bạn là gì, Tony?

Tony: Mình thích thể thao.

Nam: Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Tony: Mình muốn trở thành cầu thủ bóng đá.

2. Listen and number. (Nghe và đánh số)

Bài nghe:

1. Linda: What’s the matter with you?

Mary: I have a toothache.

Linda: Poor you. You should go to the doctor. And you shouldn’t eat sweets

Mary: I know, you’re right.

2. Linda: What do you often do in your free time?

Phong: I often go skating in the park.

Linda: Really?

Phong: Yes, because skating is my favourite sport.

3. Linda: What do you want to do now?

Nam: I want to make a paper plane.

Linda: Why?

Nam: Because I like planes and I’d like to be a pilot when I grow up.

4. Linda: Where are you going?

Quan: I’m going to the park. I’m going to ride my bike with my friends there.

Linda: Don’t ride your bike too fast! It’s dangerous.

Hướng dẫn dịch:

1. Linda: Có chuyện gì với bạn thế?

Mary: Mình bị đau răng.

Linda: Tội nghiệp bạn quá. Bạn nên đi khám bác sĩ. Và bạn không nên ăn kẹo.

Mary: Mình biết, bạn nói đúng.

2. Linda: Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh?

Phong: Mình thường trượt pa-tanh trong công viên

Linda: Thật sao?

Phong: Ừ, bởi vì đó là môn thể thao ưa thích của mình.

3. Linda: Bạn muốn làm gì bây giờ?

Nam: Mình muốn làm một chiếc may bay giấy.

Linda: Tại sao?

Nam: Bởi vì mình thích máy bay và mình muốn trở thành phi công khi mình trường thành.

4. Linda: Bạn định đi đâu?

Quan: Mình định đi công viên. Mình định đạp xe với các bạn mình ở đó.

Linda: Đừng đạp xe quá nhanh. Rất nguy hiếm đó.

3. Listen and write one word in the blank. (Nghe và điền từ vào chỗ trống)

Bài nghe:

1. Nam: What would you like to be in the future, Trung?

Trung: I’d like to be an architect.

Nam: Why would you like to be an architect

Trung: Because I want to design buildings.

2. Nam: What are you reading, Mary?

Mary: I’m reading The Story of Tam and Cam.

Nam: Do you like reading fairy tales?

Mary: Yes, I do. I like reading very much.

Hướng dẫn dịch:

1. Nam: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Trung?

Trung: Mình muốn là một kiến trúc sư.

Nam: Tại sao bạn muốn làm kiến trúc sư?

Trung: Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà.

2. Nam: Bạn đang đọc gì thế, Mary?

Mary: Mình đang đọc truyện Tấm Cám.

Nam: Bạn có thích đọc truyện cổ tích không?

Mary: Có. Mình rất thích.

4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành chỗ trống)

1. pilot

2. wants to fly planes

3. read books

4. would like to write stories for children

5. draws pictures

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là Tony. Mình thường đọc sách khoa học và tập thể thao trong sân tập. Mình muốn khỏe mạnh và học giỏi môn khoa học vì mình muốn trở thành một phi công. Mình muốn lái máy bay. Bạn của mình là Mai và Linda thích những thứ khác nhau. Mai thường đọc sách. Bạn ấy muốn trở thành một nhà văn bởi vì bạn ấy muốn viết truyện cho trẻ em. Linda thường vẽ tranh vào thời gian rảnh. Bạn ấy muốn trở thành một kiến trúc sư bởi vì bạn ấy muốn thiết kế các tòa nhà.

5. Write about you. (Viết về bạn)

1. I play football with my friends.

2. I want to be a doctor. Because I want to help the patients

3. I’m reading The Sleeping Beauty.

4. The beautiful princess is the main character

5. She’s beautiful.

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Review 3 Trang 36 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

Bài nghe:

It is the first day of Tet. It is 8 o’clock in the morning. The family is getting ready for Tet. There are beautiful flowers in the living room. On the dining table, there’s a lot of nice food such as meat, fish and slices of banh chung. There are also drinks such as milk, orange juice and water.

The family is wearing their new clothes. Mai and her brother are very happy because they’re getting lucky money from their parents.

2. Read and complete. Đọc và hoàn thiện.

(1) thirty (2) family (3) drinking (4) orange juice (5) sevenBây giờ là 5 giờ 30. Gia đình Hoa đã thức dậy. Bây giờ gia đình ở bàn ăn tối. Hoa và ba cô ấy thích ăn trứng và bánh mì, và uống trà vào bữa sáng. Mẹ cô ấy thích ăn bánh chưng và thịt, và uống nước cam ép. Họ đã sẵn sàng để đi làm vào lúc 7 giờ.

3. Read and match. Đọc và nối.

1 – e What time do you get up every morning?

Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?

Six or six thirty.

6 hoặc 6 giờ 30.

2 – c What does your mother do?

Mẹ bạn làm gì?

She’s a nurse.

Bà ấy là y tá.

3 – d Would you like some orange juice?

Yes, please.

Vâng, mình sẵn lòng.

4 – b When is Teachers’ Day?

Khi nào là ngày Nhà giáo Việt Nam?

It’s on the twentieth of November.

Đó là ngày 20 tháng 11.

5 – a What does your brother look like?

Anh trai bạn trông thế nào?

He’s tall and thin.

Anh ấy cao và ốm.

4. Look and write. Nhìn và viết.

1. It is seven thirty in the morning.

Đó là 7 giờ 30 vào buổi sáng.

2. He is a factory worker.

Ông ấy là công nhân nhà máy.

3. Children’s Day is fun for many children.

Ngày Quốc tế Thiếu nhi là ngày vui cho nhiều trẻ em.

4. Orange juice is a good drink for us.

Nước cam ép là thức uống tốt cho chúng ta. 5. Write about your father or mother. Viết về bố hoặc mẹ bạn.

My father is Mr Hoa. He is thirty-seven years old. He is a clerk and works in an office. He likes drinking coffee for breakfast and drinking tea for dinner.Bố mình là ông Hòa. Ông ấy 37 tuổi. Ông ấy là nhân viên văn phòng và làm việc trong văn phòng. Ông ấy thích uống cà phê vào bữa sáng và uống trà vào bữa tối.

chúng tôi

Bạn đang đọc nội dung bài viết Review 2 Lớp 5 (Trang 70 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!