Đề Xuất 12/2022 # Rau Quả Trong Tiếng Nhật / 2023 # Top 18 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Rau Quả Trong Tiếng Nhật / 2023 # Top 18 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Rau Quả Trong Tiếng Nhật / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Sang Nhật có lẽ ai cũng nhớ món ăn Việt Nam, để nấu món ăn Việt Nam chuẩn vị thì rau, củ quả không thể thiếu được. Thịt lợn, gà, bò thì ở Nhật cũng giống Việt Nam rồi.

Ra siêu thị nhìn thấy rau gì thì sẽ biết rau đó, tuy nhiên, nếu cần mua rau gì đó, muốn hỏi người Nhật hay nhân viên siêu thị thì việc cần biết rau quả trong tiếng Nhật là gì để còn biết mà hỏi nhân viên, hỏi người Nhật.

Quả chuối xanh tiếng Nhật là : 青バナナ

Quả đu đủ xanh tiếng Nhật là : 青パパイヤ

Quả xoài xanh chua tiếng Nhật là :  青マンゴ

Măng tây tiếng Nhật là : アスパラ

Rau cải tiếng Nhật là : あぶらな (菜の花)

Quả bơ tiếng Nhật là : アボカド

Củ nghệ tiếng Nhật là : うこん / ターメリック

Củ hành khô tiếng Nhật là : エシャロット

Đỗ tương tiếng Nhật là : 枝豆

Nấm kim châm tiếng Nhật là : えのきだけ

đậu bắp tiếng Nhật là : オクラ

cây cải làn tiếng Nhật là : カイラン

quả bí đỏ, bí ngô tiếng Nhật là : かぼちゃ

rau bí, ngọn bí  tiếng Nhật là : かぼちゃのつる・葉

hoa bí tiếng Nhật là : かぼちゃの花

cải xanh tiếng Nhật là : からし菜

cây/cái súp lơ tiếng Nhật là : カリフラワー

đậu quả hà lan tiếng Nhật là : 絹さや

củ sắn tiếng Nhật là : キャッサバ

cây/cái cải bắp tiếng Nhật là : キャベツ

quả dưa chuột tiếng Nhật là : きゅうり

kinh giới tiếng Nhật là : キンゾイ

củ sắn dây tiếng Nhật là : クー サン ザイ

rau muống tiếng Nhật là : 空心菜 (くうしんさい)

củ đậu tiếng Nhật là : くず芋

hạt đỗ hà lan tiếng Nhật là : グリンピース

cải xoong tiếng Nhật là : クレソン

củ su hào tiếng Nhật là : コールラビ

củ ngu báng tiếng Nhật là : ごぼう

cải ngọt tiếng Nhật là : 小松菜

rau mùi tiếng Nhật là : コリアンダー

rau ngổ tiếng Nhật là : ザオ ゴー

rau ngót tiếng Nhật là : ザオ ゴット

rau thơm láng tiếng Nhật là : ザオ トーム ラン

đậu đũa tiếng Nhật là : ささげ

củ khoai lang tiếng Nhật là : さつまいも

rau khoai lang tiếng Nhật là : さつまいもの葉・茎

củ khoai sọ tiếng Nhật là : さといも

đậu quả xanh tiếng Nhật là : さやいんげん

nấm hưong tiếng Nhật là : しいたけ

tía tô tiếng Nhật là : しそ(赤)

quế tiếng Nhật là : シナモン

nấm linh chi nâu tiếng Nhật là : しめじ

củ khoai tây tiếng Nhật là : じゃがいも

cải cúc (cải tần ô) tiếng Nhật là : 春菊 (しゅんぎく)

củ gừng tiếng Nhật là : しょうが

quả khế tiếng Nhật là : スターフルーツ

quả bí tây tiếng Nhật là : ズッキーニ

cây/cọng tỏi tây tiếng Nhật là : 西洋ねぎ

rau cần (ta) tiếng Nhật là : せり

cây cần mỹ tiếng Nhật là : セロリ

củ cải trắng tiếng Nhật là : 大根

củ giềng / riềng tiếng Nhật là : タイしょうが (ガランガル)

cây cải bẹ tiếng Nhật là : 高菜

củ măng tiếng Nhật là : たけのこ

rau răm tiếng Nhật là : たで

củ hành tây tiếng Nhật là : 玉葱

quả me tiếng Nhật là : タマリンド

củ khoai môn tiếng Nhật là : タロイモ

cây cần tây tiếng Nhật là : チャイニーズセロリ

cải thìa tiếng Nhật là : 青梗菜

mồng tơi tiếng Nhật là : つるむらさき

hoa thiên lý tiếng Nhật là : ティエンリ

thì là tiếng Nhật là : ディル

quả ớt tiếng Nhật là : 唐辛子

quả bí xanh tiếng Nhật là : 冬瓜

bắp ngô tiếng Nhật là : とうもろこし

diếp cá tiếng Nhật là : どくだみ

quả cà chua tiếng Nhật là : トマト

quả cà tím tiếng Nhật là : なす

quả mướp đắng tiếng Nhật là : 苦瓜

lá hẹ tiếng Nhật là : ニラ

củ cà rốt tiếng Nhật là : にんじん

củ tỏi tiếng Nhật là : ニンニク

cây ngồng tỏi tiếng Nhật là : ニンニクの茎

cọng/cây hành hoa / hành lá tiếng Nhật là : ねぎ

mùi tàu tiếng Nhật là : のこぎりコリアンダー

cây cải thảo tiếng Nhật là : 白菜

húng quế tiếng Nhật là : バジル (外来種)

rau húng tiếng Nhật là : バジル (東南アジア種)

ngó sen tiếng Nhật là : 蓮の茎

Cây dọc mùng tiếng Nhật là : はすいも (dọc mùng tiếng Nhật là はすいも)

rau mùi tây tiếng Nhật là : パセリ

thân chuối tiếng Nhật là : バナナの茎

hoa chuối tiếng Nhật là : バナナの花

hoa hẹ tiếng Nhật là : 花ニラ

quả su su tiếng Nhật là : はやとうり

rau su su tiếng Nhật là : はやとうりのつる・葉

củ dền tiếng Nhật là : ビーツ

quả ớt ngọt tiếng Nhật là : ピーマン

cái nấm sò bao tử tiếng Nhật là : ひらたけ

rau dền tiếng Nhật là : ひゆ菜

cái nấm rơm tiếng Nhật là : ふくろだけ

cây/cái súp lơ xanh tiếng Nhật là : ブロッコリー

quả mướp tiếng Nhật là : へちま

cây cải bó xôi tiếng Nhật là : ほうれん草

củ mã thầy tiếng Nhật là : マータイ

cái nấm mỡ tiếng Nhật là : マッシュルーム

rau rút tiếng Nhật là : 水おじぎ草

rau bạc hà tiếng Nhật là : ミント

giá / giá đỗ tiếng Nhật là : もやし

rau đay tiếng Nhật là : モロヘイヤ

củ từ tiếng Nhật là : 山芋

củ khoai mỡ tiếng Nhật là : ヤム芋

quả bầu tiếng Nhật là : 夕顔

ngải cứu tiếng Nhật là : よもぎ

lá chanh tiếng Nhật là : ライムの葉

củ kiệu tiếng Nhật là : らっきょう

củ cải đỏ tiếng Nhật là : ラディッシュ

lá thơm/ lá nếp tiếng Nhật là : ラー トーム

lá lốt tiếng Nhật là : ラ ロット

quả lục lạc / mướp nhật tiếng Nhật là : ルック ラック

cây xà lách tiếng Nhật là : レタス

củ sả tiếng Nhật là : レモングラス

củ sen tiếng Nhật là : れんこん

Đánh giá bài viết

Tên Rau Củ Quả Tiếng Nhật / 2023

Nếu bạn đi du học tại Nhật thì chắc các bạn cũng nhận ra một điều:

Còn ở Việt Nam thì ngược lại: Thịt mắc hơn rau. Ở Việt Nam nếu bạn đang phấn đấu “Cơm có thịt” thì ở Nhật có thể bạn phải phấn đấu ngược lại: “Cơm có rau”!

Tại sao lại như vậy?

Takahashi đã tìm hiểu lý do và phát hiện ra như sau:

Việt Nam là nước nông nghiệp, diện tích nông nghiệp nhiều, người làm nông nghiệp nhiều và chi phí nhân côngrẻ nên nhìn chung rau củ quả rẻ (vốn được quyết định bởi tiền đầu tư đất đai và tiền công cho người làm nông). Ngành chăn nuôi Việt Nam cũng rất nhỏ lẻ phần lớn là do lao động chân tay nên năng suất và sản lượng không cao, do đó giá thịt sẽ cao (cũng nên nhớ là thức ăn gia súc có thể phải nhập ngoại).

Còn Nhật Bản là nước công nghiệp và mức lương tối thiểu khá cao nên ngành chăn nuôi công nghiệp (được chăn nuôi hàng loạt) có sản lượng lớn, giá thành thấp (thức ăn gia súc cũng được sản xuất số lượng lớn). Do đó giá thịt sẽ rẻ. Ngược lại, do trồng rau sẽ cần nhiều nhân công và sản lượng không cao nên giá thành sẽ cao. Không chỉ ở Nhật mà các nước phát triển đều vậy.

Rau củ quả tại Nhật – An toàn, có thể ăn tại vườn

Rau củ quả ở Nhật hoàn toàn không dùng thuốc trừ sâu (do quy định pháp luật) nên rất an toàn. Tất nhiên, Nhật cũng nhập rau củ quả từ các nước khác và đôi khi cũng có vấn đề về vệ sinh an toàn thực phẩm. Nhìn chung, người Nhật cũng không thích hàng hóa China, mặc dù giá rẻ hơn hàng Nhật khá nhiều. Ở Nhật, bạn có thể thu hoạch ở vườn và ăn sống ngay, vì đất trồng ở Nhật cũng sạch! (Theo nghĩa là không có hóa chất). Để tiện các bạn tra cứu, mình đã làm từ điển Rau củ quả Việt Nhật:

Các bạn có thể tra tên tiếng Nhật của hầu hết các loại rau củ quả tại Việt Nam. Mình đã ấp ủ từ lâu việc chuyển tên Việt – Nhật cho các loại rau củ quả vì đây là vấn đề khá hay và cũng cần thiết cho các bạn sống tại Nhật và các bạn sắp sang Nhật. Thú thực là hồi ở bển thì mình cũng khá chịu khó đi chợ nên cũng biết khá nhiều thứ.

Tra giá rau củ quả tại Nhật: Rau củ quả Nhật Bản trên Cuộc Sống Nhật Bản (cuối bài)

Các loại rau củ quả thông dụng cả ở Nhật Bản và Việt Nam

Bắp toumorokoshi, bắp cải kyabetsu, bông cải trắng (súp lơ trắng) karifurawaa, bông cải xanh (súp lơ xanh) burokkorii, cà rốt ninjin, cà tím nasu, cải thảo hakusai, cần tây serori, chanh remon, củ cải Nhật daikon, củ gô bô gobou, củ sen renkon, đậu bắp okura, đậu đũa ingen, giá moyashi, tỏi tây naganeghi, hẹ nira, khổ qua (mướp đắng) gooya, măng takenoko, măng tây Đà Lạt asuparagasu, mồng tơi tsurumurasaki, nấm kinoko, ớt chuông papurika, rong nho umibudou, cải cúc (tần ô) shungiku, kinh giới (tía tô xanh) ooba, xà lách retasu…

Các loại rau củ gia vị

Chanh = remon (Anh: lemon), tỏi ninniku, gừng shouga 生姜 / ジンジャー jinjaa (Anh: Ginger), mè (vừng) goma, ớt tougarashi, tiêu koshou. Tuy vậy, ớt tươi và chanh tươi thường sẽ khá mắc. Ớt sấy khô hay nước cốt chanh thì sẽ rẻ hơn.

Một số loại rau thông dụng ở Nhật

Rau củ gia vị, rau củ quả ít có ở Nhật

Riềng, sả, me, hành tím, các loại rau thơm như rau húng, rau mùi, thì là, v.v… thường không có ở các siêu thị. Nếu muốn mua bạn phải đến chợ châu Á hoặc của hàng bán đồ Việt Nam. Ở Tokyo thì bạn tới ga Ueno, đi tới Ueno Yokochou rồi đi xuống tầng hầm bên dưới thì đồ gì cũng mua được. Nhìn chung, các loại rau gia vị ở Nhật thường khá mắc do phải nhập khẩu về.

Các rau củ quả ít có ở Nhật gồm có: Rau muống ヨウサイ yousai (蕹菜), thường gọi là 空心菜 (Chinese) kuushinsai (không tâm thái). Rau đay モロヘイヤ moroheiya, mướp hechima, bí xanh 冬瓜 tougan (đông qua).

Các loại nấm thông dụng ở Nhật

シイタケ / 椎茸 Shiitake = Nấm hương

エリンギ Erin’gi = Nấm bào ngư

まいたけ Maitake = Nấm maitake / Nấm gà mái rừng (hen of woods mushroom) / Nấm đầu cừu (ram’s head)

しめじ Shimeji = Nấm hải sản: Loại nâu và trắng (loại trắng ở Việt Nam gọi là nấm bạch tuyết)

えのき茸 Enokitake = Nấm kim châm

Về tên rau củ quả ở Nhật

Những rau quả thông dụng thì dùng tên thuần Nhật và viết KATAKANA, tuy nhiên cũng có thể viết kanji:

Nhìn chung thì các tên đều có ý nghĩa, ví dụ:

Ớt 唐辛子 Tougarashi, Tou là Đường, chỉ nhà Đường (chắc du nhập từ China qua), còn karashi là chỉ thứ cay (karai = cay).

Tiêu 胡椒 koshou: Đây là chữ “hồ tiêu”

Cà rốt 人参 ninjin (NHÂN THAM); Nhân sâm (ginseng) thì sẽ là チョウセンニンジン (“cà rốt Triều Tiên”).

菜の花 nanohana = ngồng cải <= Hoa của cây rau

竹の子,筍 takenoko = măng <= Con của tre

キノコ,茸 kinoko = nấm <= Con của cây

Mộc nhĩ キクラゲ (木耳): Sứa (kurage) trên cây (ki), mặc dù viết là 木耳 (kanji: mộc nhĩ) nhưng đọc là kikurage.

Các loại rau thì thường dùng chữ 菜, đọc là “na” (ý nghĩa: “rau”):

コマツナ = 小松菜 Komatsuna = Cải komatsuna

菜 cũng có thể đọc là “SAI” như 白菜 hakusai Cải thảo, ヨウサイ rau muống, チンゲン菜 chingensai cải thìa.

Một số tên có ý nghĩa như 春菊 Shun’giku XUÂN CÚC = rau cải cúc / tần ô; tía tô 紫蘇 shiso TÍA TÔ, kinh giới 大葉 ooba = lá to; mồng tơi つるむらさき tsuru-murasaki: murasaki là màu tía (tím), còn tsuru là dây leo; 朝顔菜 asagaona (“rau nụ cười buổi sáng”) chỉ rau muống,…

Các loại khoai thì dùng “imo”: Khoai lang satsuma-imo, khoai tây jaga-imo, khoai sọ sato-imo.

Các loại đậu thì dùng “mame”: Đậu que là “ingen-mame”.

Các loại hành thì dùng “negi”: Hành củ tamanegi, hành lá (hành hoa) bannou-negi (hành VẠN NĂNG), tỏi tây naganegi (“hành dài”).

Cũng có nhiều tên dùng chữ la tinh hay tiếng Anh như Xà lách retasu (LETTUCE), mướp hechima, rau đay moroheiya, măng tây asuparagasu (ASPARAGUS), v.v…

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Rau Củ Quả Trong Tiếng / 2023

Từ vựng rau củ quả trong tiếng trung Đoạn hội thoại tiếng Trung về mặc cả trả giá mua táo 买 水果 Mǎi shuǐ guǒ . Mua bán hoa quả .

Người bán:你 要 买 什么?Nǐ yāo mǎi shén me? Anh cần mua gì ?

Người mua:我 要 买 苹果。一斤 多少 钱? Wǒ Yào mǎi píngguǒ. Yī jīn duōshao qián?

Tớ cần mua táo . Một cân tàu bao nhiêu tiền ?( 500g )

Người mua: 太贵了。便宜 一点儿,好 吗?Tài guì le. Piányi yīdiǎnr, hǎo ma?

Mắc quá ,bớt đi 1 ít được không ?

Người bán: 六 十 块 卖 给 你。Liù shí kuài, mài gěi nǐ. 60 đồng tớ bán cho cậu

Người mua::能 不 能 再 便宜 一点儿?Néng bù néng zài piányi yī diǎnr?

Bạn có thể bớt đi 1 ít nữa được không ?

Người bán:不行,这 是 最低 的 价格。Bù xíng, zhè shì zuì dī de jiàgé.

Chưa được , đây là mức giá thấp nhất rồi .

Người mua::好 吃 吗?Hǎochī ma? Ngon không ?

Người bán:您 尝尝 吧. Nín chángchang . Ông nếm thử xem sao .

Người mua::好,买 四 斤,。一共 多少 钱?。Hǎo, mǎi sì jīn. Yī gòng duōshao qián?

Đồng ý , tớ mua 4 cân tàu . Tổng cộng chi phí là từng nào vậy ?

Người bán:一共二 百四十 块。 Yī gòng èr bǎi sì shí kuài.

Người mua::给 你 钱。Gěi nǐ qián.Xin Gửi bạn tiền .

Một số từ vựng về rau củ quả trong tiếng trung cần chú ý

Nếu bạn đang cần học tiếng Trung nhưng lại không biết nên bắt đầu từ đâu, hãy đến với các khóa học tiếng trung tại trung tâm Học Tiếng Trung Heng Li. Với giáo trình bài bản rõ ràng cũng đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn tăng trình độ trong thời gian nhanh nhất. Cùng phương pháp học phản xạ tự nhiên chúng tôi tạo ra môi trường học tiếng trung dễ tiếp thu và không gây chán mãn cho người học. Học viên và giáo viên không bị gò bó trong khuôn khổ giáo án nhưng vẫn được cung cấp lượng kiến thức đầy đủ và vững chắc để tham gia các kỳ thi lấy chứng chỉ tiếng trung quốc tế. Đảm bảo đầu ra và lấy bằng HKS từ HKS1 đến HKS6 theo yêu cầu học sinh. tiếng trung

Ngoài ra bạn có thể tham gia khóa học tiếng trung online tại Học Tiếng Trung HengLi. nhưng lại không cần tốn thời gian đến trung tâm. Giải quyết nhu cầu cho người đi học và đi làm không có thời gian nhưng cần hướng dẫn thực tế và bài bản. Khóa học được thiết kế đặc biệt từ cơ bản đến nâng cao với giáo trình rõ ràng. giúp bạn có thể nâng cao khả năng nói, đọc, viết, giao tiếp tiếng trung một cách nhanh nhất mà không cần đến trung tâm. Khóa học online được học với giáo viên bản xứ

Tư vấn chi tiết khóa học và lộ trình và xếp lịch học phù hợp cho riêng bạn.

⇒ Hotline: 088.8687.802 hoặc 0901.398.852

Hoặc inbox trực tiếp cùng nhân viên tư vấn của chúng tôi qua hộp chat tại

⇒ Website: chúng tôi

Địa chỉ: 50A/27 Đỗ Tấn Phong, phường 9, quận Phú Nhuận , TP. HCM

Xem Thêm:

BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

Các Loại Rau Ăn Trong Tiếng Trung Phồn Thể / 2023

1. 法菜/fǎcài/rau mùi tây

2. 蒿菜/hāocài/cải cúc

3. 紅菜頭/hóngcàitóu/củ cải đỏ

4. 馬蹄/mǎtí/củ năng

5. 青蒜/qīngsuàn/tỏi tay

6. 蕪菁/wújīng/củ su hào

7. 娃娃菜/wáwácài/cải thảo

8. 扁豆/biǎndòu/đậu trạch

9. 莧菜/xiàncài/rau dền

10. 蕃薯葉/fānshǔyè/rau lang

11. 紫蘇/zǐsū/tía tô

12. 小松菜/xiǎosōngcài/cải ngọt

13. 薄荷/bòhe/bạc hà

14. 高良薑/gāoliángjiāng/củ giềng

15. 香茅/xiāngmáo/củ sả

16. 黃薑/huángjiāng/củ nghệ

17. 芫茜/yuánqiàn/lá mùi tàu,ngò gai

18. 空心菜/kōngxīncài/rau muống

19. 落葵/luòkuí/rau mồng tơi

20. 樹仔菜/shùzǎicài/rau ngót

21. 羅望子/luówàngzi/quả me

22. 木鱉果/mùbiēguǒ/quả gấc

23. 山竹果/shānzhúguǒ/quả măng cụt

24. 豇豆/jiāngdòu/đậu đũa

25. 黃豆/huángdòu/đậu tương,đậu nành

26. 紅豆/hóngdòu/đậu đỏ

27. 黑豆/hēidòu/đậu đen

28. 花生/huāshēng/đậu phộng,lạc

29. 綠豆/lǜdòu/đậu xanh

30. 豌豆/wāndòu//荷蘭豆/hélándòu// đậu Hà Lan

31. 豆豉/dòuchǐ/hạt tàu xì

32. 栗子/lìzi/hạt dẻ

33. 蘿蔔/luóbo/củ cải

34. 冬瓜/dōngguā/bí đao

35. 絲瓜/sīguā/quả mướp

36. 黃瓜/huángguā/dưa chuột

37. 苦瓜/kǔguā/mướp đắng

38. 佛手瓜/fóshǒuguā/quả susu

39. 角瓜/jiǎoguā/bí ngồi,mướp tay

40. 南瓜/nánguā/bí đỏ

41. 胡蘿蔔/húluóbo/cà rốt

42. 葫蘆/húlu/quả hồ lô,quả bầu

43. 蘆薈/lúhuì/lô hội,nha đam

44. 西蘭花/xīlánhuā/hoa lơxanh,bông cải xanh

45. 節瓜/jiéguā/quả bầu

46. 番茄/fānqié/cà chua

47. 辣椒/làjiāo/ớt

48. 葫蘆/húlu/quả hồ lô,quả bầu

49. 蘆薈/lúhuì/lô hội,nha đam

50. 西蘭花/xīlánhuā/hoa lơxanh,bông cải xanh

51. 節瓜/jiéguā/quả bầu

52. 番茄/fānqié/cà chua

53. 辣椒/làjiāo/ớt

54. 胡椒/hújiāo/hạt tiêu

55. 甜椒/tiánjiāo/ớt ngọt

56. 薑/jiāng/gừng

57. 茄子/qiézi/cà tím

58. 紅薯/hóngshǔ/khoai lang

59. 土豆/tǔdòu/khoai tay

60. 芋頭/yùtou/khoai môn

61. 蓮藕/liánǒu/củ sen

62. 蓮子/liánzǐ/hạt sen

63. 蘆筍/lúsǔn/măng tay

64. 榨菜/zhàcài/rau tra /một loại rau ngam/

65. 菜心/càixīn/rau cải chíp

66. 大白菜/dàbáicài/bắp cải

67. 甘藍/gānlán/bắp cải tím

68. 芥藍/jièlán/cải làn

69. 菠菜/bōcài/cải bó xôi

70. 芥菜/jiècài/cải dưa /cải muối dưa/

71. 香菜/xiāngcài/rau mùi

72. 芹菜/qíncài//西芹/xīqín//rau cần tay

73. 水芹/shuǐqín/rau cần ta

74. 生菜/shēngcài/xà lách

75. 香蔥/xiāngcōng/hành hoa

76. 大蔥/dàcōng/hành poaro

77. 洋蔥/yángcōng/hành tay

78. 蒜/suàn/tỏi

79. 韭菜/jiǔcài/hẹ

80. 韭黃/jiǔhuáng/hẹ vàng

81. 玉米/yùmǐ/ngô

82. 海帶/hǎidài/rong biển

83. 芽菜/yácài/giá đỗ

84. 木耳/mùěr/mộc nhĩ,nấm mèo

85. 香菇/xiānggū/nấm hương

86. 金針菇/jīnzhēngū/nấm kim cham

87. 猴頭菇/hóutóugū/nấm đầu khỉ

88. 銀耳/yíněr/nấm tuyết

89. 口蘑/kǒumó/nấm mỡ

90. 雞腿菇/jītuǐgū/nấm đùi gà

91. 山藥/shānyào/khoai từ,củ từ

92. 留蘭香/liúlánxiāng/rau bạc hà /rau thơm/

93. 蓮根/liángēn/ngó sen

94. 橄欖/gǎnlǎn/quả oliu

95. 洋薊/yángjì/hoa actiso

96. 刺山柑/cìshāngān//老鼠瓜/lǎoshǔguā//hạt caper

97. 小芋頭/xiǎoyùtou/khoai sọ

98. 南瓜花/nánguāhuā/hoa bí

99. 毛豆/máodòu/đậu nành /loại tươi,còn nguyên quả/

100. 平菇/pínggū/nấm sò

101. 百靈菇/bǎilínggū/nấm bạch linh

102. 竹蓀/zhúsūn/nấm măng

103. 羊肚菌/yángdùjūn/nấm bụng dê

104. 鮑魚菇/bàoyúgū/nấm bào ngư

105. 松茸菌/sōngróngjūn/nấm tùng nhung

106. 雞油菌/jīyóujūn/nấm mỡ gà

107.榆黃蘑/yúhuángmó/nấm bào ngưvàng

108. 牛肝菌/niúgānjūn/nấm gan bò

109. 海鮮菇/hǎixiāngū/nấm hải sản

110. 白玉菇/báiyùgū/nấm bạch ngọc

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp, học tiếng trung cơ bản từ đầu tham gia đăng ký học tại trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội!

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bạn đang đọc nội dung bài viết Rau Quả Trong Tiếng Nhật / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!