Đề Xuất 10/2022 ❤️ Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Chuyên Gia Ngành Y Tế ❣️ Top Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Chuyên Gia Ngành Y Tế ❣️ Top Like

Xem 6,930

Cập nhật nội dung chi tiết về Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Chuyên Gia Ngành Y Tế mới nhất ngày 03/10/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 6,930 lượt xem.

Làm Thế Nào Để Học Tiếng Anh 2H Mỗi Ngày?

Chia Sẻ Cách Lên Thời Khóa Biểu Tự Học Tiếng Anh

Chỉ Mất 30 Phút Mỗi Ngày Mà Trình Độ Tiếng Anh Giao Tiếp Của Mình Tiến Bộ Chóng Mặt!

3 Cách Luyện Nghe Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản Chỉ Với 30 Phút Mỗi Ngày

Mỗi Ngày 30 Phút Để Nâng Cao Kỹ Năng Tiếng Anh

Chia sẻ bài viết này

0

Linkedin

email

Tên các chuyên khoa thường tận cùng bằng những hậu tố sau:

-logy

-iatry

-iatrics

-ics

Từ vựng Tiếng Anh về Bằng cấp y khoa

Bachcelor: Cử nhân

Bachelor of Medicine: Cử nhân y khoa

Bachelor of Medical Sciences: Cử nhân khoa học y tế

Bachelor of Public Health: Cử nhân y tế cộng đồng

Bachelor of Surgery: Cử nhân phẫu thuật

Doctor of Medicine: Tiến sĩ y khoa

Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu

Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động

Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học

Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống

Orthotist: chuyên viên chỉnh hình

Osteopath: chuyên viên nắn xương

Prosthetist: chuyên viên phục hình

Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng

Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng

Technician: kỹ thuật viên

Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm

X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang

Ambulance technician: nhân viên cứu thương

Các từ vựng tiếng Anh về chuyên khoa:

Surgery: ngoại khoa

Internal medicine: nội khoa

Neurosurgery: ngoại thần kinh

Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình

Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình. đn. orthopedics

Thoracic surgery: ngoại lồng ngực

Nuclear medicine: y học hạt nhân

Preventative/pventive medicine: y học dự phòng

Allergy: dị ứng học

An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê

Andrology: nam khoa

Cardiology: khoa tim

Dermatology: chuyên khoa da liễu

Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng

Endocrinology: khoa nội tiết

Epidemiology: khoa dịch tễ học

Gastroenterology: khoa tiêu hóa

Geriatrics: lão khoa. đn. gerontology

Gyn(a)ecology: phụ khoa

H(a)ematology: khoa huyết học

Immunology: miễn dịch học

Nephrology: thận học

Neurology: khoa thần kinh

Odontology: khoa răng

Oncology: ung thư học

Ophthalmology: khoa mắt

Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình

Traumatology: khoa chấn thương

Urology: niệu khoa

Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

8. Dụng cụ và thiết bị y tế  1. Scissors: cái kéo. 2. Forceps: kìm. 3. Examination light: đèn khám. 4. Scalpel: dao mổ. 5. Weighing scales: cái cân. 6.

5. Các hậu tố tính từ 5.1 Thuật ngữ Hệ tiết niệu-sinh dục: các hậu tố tính từ  Một số hậu tố có chức năng tính từ như: –ac; -al;

Các hậu tố chỉ các phương thức phẫu thông thường  1. -Tomy: rạch, mở, cắt. Ví dụ, pyelotomy (th/th mở bể thận) 2. -Ectomy: cắt bỏ, lấy đi. Ví dụ,

Y Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Con Lắc (Pendulum) & Cảm Xạ Là Gì?

Cẩm Nang Sử Dụng Xăng E5 Ron 92 :: Hoạt Động Sxkd :: Petrolimex (Plx)

Nhiên Liệu Sinh Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Xã Hội Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Bạn đang đọc nội dung bài viết Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Chuyên Gia Ngành Y Tế trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2098 / Xu hướng 2198 / Tổng 2298 thumb
🌟 Home
🌟 Top