Đề Xuất 2/2023 # Những Câu Tiếng Pháp Giao Tiếp Thông Dụng Hàng Ngày # Top 6 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Những Câu Tiếng Pháp Giao Tiếp Thông Dụng Hàng Ngày # Top 6 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Những Câu Tiếng Pháp Giao Tiếp Thông Dụng Hàng Ngày mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education trường dạy học tiếng pháp uy tín chất lượng nhất hiện nay. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online

Học tiếng pháp cơ bản

Học tiếng pháp giao tiếp

Với những mẫu câu giao tiếp tiếng Pháp thông dụng hàng ngày này, việc giao tiếp tiếng Pháp của bạn sẽ trở lên dễ hơn lúc này.

1. Hello/ Hi! – Xin chào - Bonjour/ Salut !

2. Good evening! – Chào buổi tối!  Bonsoir!

3. What’s up? – Có chuyện gì vậy?  - Quoi de neuf ?

 

 

4. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi? – Comment ça va ?

5. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì? – Qu’est-ce que tu deviens ? 6. Nothing much. – Không có gì mới cả – Pas grand chose. 7. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy? – Qu’est-ce qui te préoccupes ? 8. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. – Je réfléchissais. 9. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. –J’etais juste dans la lune. 10. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn. – Ce n’est pas tes affaires. 11. Is that so? – Vậy hả? – Ah bon ? 12. How come? – Làm thế nào vậy? – Comment ça ? 13. Absolutely! – Chắc chắn rồi! – Absolument ! 14. Definitely! – Quá đúng! – Tout à fait ! 15. Of course! – Dĩ nhiên! – Bien sûr ! 16. You better believe it! – Chắc chắn mà. – C’est sûr. 17. I guess so. – Tôi đoán vậy. – J’imagine. 18. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được. – Il n’y a pas moyen de savoir. 19. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc. – Je ne peux pas dire à coup sûr. 20. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá! – C’est trop beau pour être vrai! 21. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa). – Sans façon ! (arrête de rigoler). 22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi! – Je l’ai fait !

 

23. Got a minute? – Có rảnh không? – Tu as une minute ? 24. About when? – Vào khoảng thời gian nào? – Quand ça ?

 

25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. – Ça ne prendra qu’une minute. 26. Speak up! – Hãy nói lớn lên. Parle plus fort ! 27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không? – Tu as vu Melissa ? 28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không? – Nous nous revoyons. 29. Come here. – Đến đây. – Viens ici. 30. Come over. – Ghé chơi. – Passe. 31. Don’t go yet. – Đừng đi vội. – Ne pars pas maintenant. 32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau. – Toi d’abord. Apres toi. 33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường. – Merci de me laisser passer. 34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm. – Quel soulagement. 35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia? – Qu’est-ce que tu fous là ? 36. You’re a lifesaver. – Bạn đúng là cứu tinh. – Tu es mon sauveteur. 37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà. – Je sais que je peux compter sur toi. 38. Get your head out of your ass! – Nhanh lên ! Magne-toi ! 39. That’s a lie! – Xạo quá! – C’est un mensonge ! 40. Do as I say. – Làm theo lời tôi. – Fais comme j’ai dit. 41. This is the limit! – Đủ rồi đó! – C’est assez! 42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao. – Explique-moi pourquoi. 43. Ask for it! – Yêu cầu nó ! – Demande-le! 44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc. – Juste à temps! 45. No litter. – Cấm vứt rác. – Ordures interdites. 46. Go for it! – Cứ liều thử đi. Vas-y ! 47. What a jerk! – Thật là đáng ghét. Quel con ! 48. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! – Comme c’est mignon ! 49. None of your business! – Không phải việc của bạn. – Ce n’est pas tes oignons ! 50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén! Ne regarde pas !

51. I got it. – Tôi hiểu rồi. – J’ai compris. 52. Right on! (Great!) – Quá đúng! – Super !

Bài học của chúng ta hôm nay đã hoàn thành. Bạn đừng quên theo dõi các bài học mới  của Cap Education tại website  chúng tôi  hoặc fanpage Học Tiếng Pháp – Cap France để đón nhận các bài học tiếng Pháp thú vị mỗi ngày.

 

 

Tổng Hợp Những Câu Tiếng Hàn Thông Dụng Trong Giao Tiếp Hàng Ngày

Những câu tiếng Hàn thông dụng:

Xin chào

Cách thông thường : 안녕하세요? /an-nyong-ha-sê-yô/

Cách lịch sự: 안녕하십니까? / an-nyong-ha-sim-ni-ka/

Tạm biệt

Chào người ra về : 안녕히 가세요/an-nyong-hi-ka-sê-yô/

chào người ở lại 안녕히 계세요/an-nyong-hi-kê-sê-yô/

Cảm ơn

Cách thân thiện : 감사해요 hoặc 고마워요/kam-sa-hê-yô/ hoặc /kô-ma-wo-yô/

Cách lịch sự : 감사합니다 hoặc 고맙습니다 /kam-sa-ham-ni-ta/ hoặc /kô-map-sưm-ni-ta/

Đối với bạn bè hoặc người kém tuổi : 고마워 /kô-ma-wo/

Xin lỗi.

Cách thân thiện: 죄송해요 hoặc 미안해요/chuê-sông-hê-yô/ hoặc /mi-an-hê-yô/

Cách lịch sự: 죄송합니다 hoặc 미안합니다/chuê-sông-ham-ni-ta/ hoặc /mi-an-ham-ni-ta/

Khi làm phiền ai 실례합니다. / Sillyehamnida./

Trả lời

Vâng 네 /nê/

Không 아니요 /a-ni-yô/

Tôi biết rồi 알겠어요 / Al get so yo/

Tôi không biết 모르겠어요 / Mo rư get so yo/

Rất vui được gặp bạn 처음 뵙겠습니다 /cho-ưm-buyêp-kết-sưm-ni-ta/

Rất vui được làm quen 만나서 반갑습니다. Man na so ban gap sưm mi ta

Giới thiệu bản thân :

Tên tôi là … : 저는…입니다 /Cho-nưn …-im-ni-ta/

Tôi … tuổi : 저는 … 살이에요 / cho- nưn … sa ri e yo/

Quê quán 저는….. 사람입니다 / 저는 … 에서 왔서요 /…에 삽니다 : tôi là người… / tôi đến từ…./ tôi sống ở….

Nghề nghiệp 저는 (Nghề nghiệp)입니다

이름이 뭐예요? / i-rư-mi muơ-yê -yô? / Tên bạn là gì?

어디서 오셧어요? ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ? Bạn ở đâu đến?

누구예요? / nu-cu-yê -yô/ Ai đó?

무엇? Cái gì ?

어떤습니까 ? Như thế nào?

어떻게하지요 ? Làm sao đây?

얼마? Bao nhiêu?

무슨일이 있어요? /mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô/ Có chuyện gì vậy?

왜요? oe-yô Tại sao?

뭘 하고 있어요? muơl ha-kô -ít-xơ-yô Bạn đang làm gì vậy?

안제 ?몇시? Bao giờ ?mấy giờ?

Nhân đây cũng xin giới thiệu với các bạn yêu thích tiếng Hàn và đang tìm kiếm một khóa học cơ bản về tiếng Hàn thì có thể tìm hiểu về Combo 3 khóa Tự học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu trị giá 1.600.000 đồng đang được ưu đãi học phí 75%, chỉ còn 399.000 đồng.

Sau khi đăng ký tham gia khóa học này, thông qua 14 giờ học – 101 bài giảng cùng 2 giảng viên kinh nghiệm, bạn sẽ được học:

Giới thiệu về bảng chữ cái tiếng Hàn và cách phát âm tiếng Hàn chuẩn nhất

Những phần ngữ pháp cơ bản và hay được dùng trong tiếng Hàn Quốc.

Những đoạn hội thoại mô phỏng các tình huống thường xảy ra trong cuộc sống hàng ngày được lồng ghép các cấu trúc ngữ pháp để giảm sự nhàm chán và tăng tính thiết thực cho người học.

Rất nhiều bài tập ứng dụng giúp học viên có thể hiểu rõ hơn nội dung bài học.

Việc học một ngôn ngữ mới cần rất nhiều kiên nhẫn và thời gian luyện tập, việc chọn học cùng Kyna sẽ giúp bạn lưu trữ lại tất cả các tài liệu online, chỉ cần mua 1 lần bạn có thể học cả đời, học mọi lúc mọi nơi. Khi rảnh thì bạn tập trung học đọc viết, khi ở nơi công cộng thì bạn có thể luyện tập nghe, các bạn thể đăng ký để nhận ưu đãi tại: Combo 3 khóa Tự học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu (399.000đ – Giá gốc 1.600.000đ)

50 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Hàng Ngày Chủ Đề Thông Dụng

Mỹ đã và đang trở thành đích đến du học của nhiều bạn trẻ Việt Nam vì nơi đây có một hệ thống giáo dục đại học có chất lượng và uy tín cao. Thực tế, có 27 trong số 200 trường đại học hàng đầu trên thế giới nằm ở Mỹ. Để giúp bạn tránh khỏi cảm giác bỡ ngỡ khi mới đặt chân sang một nước xa lạ, ELSA Speak sẽ chia sẻ tới bạn một vài cách chào hỏi thông thường của người Mỹ và cách khắc phục những lỗi tiếng Anh giao tiếp hàng ngày phổ biến dưới bài viết này.

4. Luôn trả lời “I’m fine. Thank you. And you?” khi được hỏi “How are you?”

Khắc phục lỗi thường gặp trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày

Thăm hỏi trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày (The chat)

Người Mỹ thường chào hỏi hàng ngày như thế nào?

Người Mỹ thường chào hỏi hàng ngày như thế nào?

Người Mỹ thường giới thiệu bản thân bằng tên và họ (Hello, I am Janet Thomson). Hoặc nếu như không cần trang trọng và ở mức độ thân thiết, người Mỹ chỉ giới thiệu tên (Hi, I am Janet). Sau khi giới thiệu tên, người đối diện thường đáp lại là Pleased to meet you.

{{ sentences[sIndex].text }}.

Your level :

{{level}}

{{ completedSteps }}%

{{ sentences[sIndex].text }}.

Your level :

{{level}}

{{ completedSteps }}%

Trừ khi người Mỹ giới thiệu bằng danh xưng và họ (Mr/Ms Thomson), bạn nên gọi họ bằng tên. Thông thường, trong các công việc và xã hội, người Mỹ thường gọi nhau bằng tên.

Tuy nhiên, bạn luôn luôn nên gọi các giáo sư trong các trường đại học bằng chức danh và họ (ví dụ: Professor Thomson). Trừ khi họ cho phép hoặc yêu cầu bạn gọi họ bằng tên.

Chào lướt trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày (Greetings on the run)

Loại này được sử dụng phổ biến giữa những người Mỹ quen biết hoặc có mối quan hệ thân thiết. Đây là tình huống hai người gặp nhau và trao đổi vắn tắt.

B: “Hi! Gotta run, I’m late for class.” or “Okay!”

(Chào! Phải chạy đây, muộn mất rồi) hoặc là (Cũng ổn.)

Chào nhanh trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày (Speedy greeting)

Loại thứ hai được thực hiện trong trường hợp mà lời chào được bắt đầu và kết thúc một cách đường đột. Tình huống này thường thấy ở các công ty, khi các đồng nghiệp chào hỏi nhau.

A: Hi, how’ve you been? (Chào, ông bạn dạo này thế nào?)

B: Not bad. ‘N you. (Tạm ổn. Còn ông?)

A: Oh, can’t complain. Busy. (Ồ, không thể phàn nàn. Tôi bận.)

B: I know. Me, too. (Hiểu rồi. Tôi cũng vậy.)

B: Bye. Take care. (Tạm biệt. Giữ sức khỏe.)

Thăm hỏi trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày (The chat)

A. Hi! (Chào)

B. Hi! (Chào)

A. How ya doin’? (Dạo này cậu thế nào?)

B. All right /comfortable/pretty good. Oh! Finally I got that letter, by the way, that I said I was waiting for. I finally got it. (Ổn/thoải mái/khá tốt. À, tớ nhận được thư đó rồi, cái mà tớ nói tớ đang đợi ấy. Cuối cùng cũng đã nhận được.)

A. Wow! That’s great. That’s pretty good. (Ồ! Tuyệt. Tốt quá.)

A. Okay. Bye. (Ừ. Tạm biệt.)

Chào hỏi giới thiệu (The introductory greeting)

Đây được gọi là “chào hỏi giới thiệu” (introductory greeting) gồm có những lời chào hỏi của những người mới gặp nhau lần đầu, có chức năng quan trọng là mở đường cho các bên tham gia giao tiếp tìm kiếm sự kết nối (những người bạn chung, làm công việc giống nhau) hay cùng quan tâm đến một chủ điểm nào đó.

B: Yes. (Đúng thế.)

A: Who do you know here? (Anh biết ai ở đây?)

B: Tom. I work with Tom. (Tom. Tôi cùng làm với anh ấy)

A: Oh. Are you an auditor, too? (Ồ. Thế anh cũng là kế toán ả?)

B: No, I’m in human resources. (Không, tôi làm ở bộ phận nhân sự).

A: Oh. Well, I’m an old friend of Tom’s. (Ồ. À, tôi là bạn cũ của Tom).

50 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày phổ biến nhất

EnglishVietnamese1. Where are you from?Bạn đến từ đâu vậy?2. Do you speak English?Bạn có nói được tiếng Anh không?3. What’s your name?Tên của bạn là gì?4. I’m hungry.Tôi đói rồi5. Do you want something to drink?Bạn có muốn uống thứ gì không?6. That’s too lateĐã quá muộn7. Choosing a time to meetXếp lịch hẹn cụ thể nha8. Where do you want to go?Bạn muốn đi đến đâu?9. Ordering foodĐặt đồ ăn10. Now or later?Ngay bây giờ hay là muộn hơn11. Do you have enough money?Bạn có đem đủ tiền không?12. How have you been?Dạo này sao rồi?13. Introducing a friend.Giới thiệu về một người bạn14. Buying a shirt. Mua áo sơ mi15. Asking about locationHỏi về một địa điểm nào đó16. Do you know the address?Bạn có biết địa chỉ này ở đâu không?17. Vacation to Hoi AnKỳ nghỉ tại Hội An18. Who is that woman?Người phụ nữ kia là ai vậy?19. Common questions.Các câu hỏi thường gặp20. The supermarket is closedSiêu thị này bị đóng cửa rồi21. Do you have any children? Bạn đã có con chưa?22. Help with English  pronunciationHỗ trợ phần phát âm tiếng Anh23. I lost my walletTôi đành mất ví rồi24. Phone call at work.Cuộc gọi tại chỗ làm việc25. Family tripChuyến đi gia đình26.  I went shoppingTôi đã đi mua sắm27. What kind of book/movie do you like?Thể loại sách/phim nào bạn yêu thích28. Going to the park/stadium/museum/libraryĐi đến công viên/sân vận động/bảo tàng/thư viện29. Where do your parents live?Ba mẹ của bạn sống ở đâu thế?30. Can you help me find a key?Bạn có thể giúp mình tìm chìa khóa31. Paying for lunch.Thanh toán bữa ăn trưa32. Buying a concert ticketMua vé xem buổi hòa nhạc33. Putting books in orderSắp xếp lại sách34. At the restaurant/hotel/museum..Tại nhà hàng/khách sạn/bảo tàng/…35. I need to do SomethingTôi muốn làm một thứ gì đó36. Finding a convenience store/groceryTìm một cửa hàng tiện lợi/tạp hóa37. Geography and directionĐịa lý và phương pháp38. I ate at the hotel/restaurant/homeTôi đã ăn tại khách sạn/nhà hàng/nhà39. Going to the movies/library…Đi tới rạp phim/thư viện40. The food tastes great.Món ăn rất tuyệt41. Visiting family.Thăm nom gia đình42. Looking at vacation photos/videosNhìn lại những bức ảnh/video trong kỳ nghỉ43. Ordering flowers/food/drink…Đặt hoa/đồ ăn/nước uống…44. Leaving a messageĐể lại tin nhắn.45. Talking about the weather in Da NangNói về thời tiết ở Đà Nẵng46. Making research and development plansLên kế hoạch nghiên cứu và phát triển47. I changed my mindTôi đã quyết định rồi48. Checking into a hotelCheck in tại khách sạn49. Do you know how to get downtown? Bạn có biết đường vào trung tâm thành phố không?50. Did you see the news today?Bạn đã đọc tin tức ngày hôm nay chưa?

Khắc phục lỗi thường gặp trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày 

1. Thích thêm “s” vào cuối từ

2. Phát âm thiếu âm cuối

Hầu hết người Việt khi nói tiếng Anh đều mắc phải lỗi sai không có âm cuối. Điều này cũng rất dễ hiểu bởi chính tiếng Việt của chúng ta khi nói chỉ phát ra các âm hữu thanh, không có các âm vô thanh nên khi sử dụng tiếng Anh giao tiếp, việc quên phát âm cuối là điều khó tránh.

Nếu không phát âm rõ âm cuối, người nghe sẽ dễ hiểu lầm và không nhận ra được bạn đang nói gì. Phát âm thiếu âm cuối là một lỗi sai cũng rất nghiêm trọng bởi có một số từ có cách phát âm y hệt nhau và chỉ phân biệt được nhờ âm đuôi, dẫn đến hiểu nhầm.

3. Một số lỗi sai phát âm cơ bản khác

Ngoài ra, do đặc trưng về vùng miền, hoặc cơ địa miệng, lưỡi hoặc do thói quen, mà nhiều bạn phát âm thường sai những âm như sau:

/ð/ thường bị phát âm thành /z/ hay /d/ – this /ðɪs/

/θ/ phát âm thành /t/ hoặc /th/ trong tiếng Việt – thank /θæŋk/

/j/ thường phát âm giống như /z/ – yet /jet/

/æ/ bị nhầm lẫn với /e/ – hat /hæt/

Để tránh cách đọc sai lầm đó mà dẫn đến hình thành thói quen sẽ rất khó sửa, bạn cần nắm rõ bản phiên âm quốc tế IPA như ELSA Speak từng chia sẻ, bạn sẽ nói tiếng Anh chuẩn như người bản xứ.

4. Luôn trả lời “I’m fine. Thank you. And you?” khi được hỏi “How are you?”

1. Khi bạn cảm thấy ổn

– Well, thanks. (Khỏe, cảm ơn).

– Pretty well, thanks. (Cũng khỏe, cảm ơn).

– Fine, thanks. (Khỏe, cảm ơn).

– Good, thanks. (Tốt, cảm ơn).

– OK, thanks.(Cũng khá, cảm ơn).

– First rate (Quá khỏe)

– In the best of health ( Chưa bao giờ khỏe thế này)

– Full of beans (tràn trề sinh lực)

– Could not be better (Không thể khỏe hơn)

– I have never felt better (chưa bao giờ thấy tốt hơn)

2. Những câu nói là cũng bình thường (có gì đó không tốt lắm)

– Still alive. (Bình thường)

– Still alive and kicking. (Thường thường).

– Not complaining.(Không có gì để than phiền cả).

– No complaints! (Không có gì để than phiền cả).

– Can’t complain! (Không thể than phiền).

– Mustn’t complain! (Không than phiền nổi).

– So so. (Bình thường)

– Not bad. (Không tồi).

– Not so bad. (Không tồi lắm)

– Not too bad. (Không quá tồi).

3. Những câu nói khi có vấn đề với bạn

– Too bad (Quá tệ)

– Rotten. (Hết hơi)

– Couldn’t be worse.(Không thể tồi hơn)

Bộ Sưu Tập 1000 Câu Tiếng Nhật Giao Tiếp Hàng Ngày Thông Dụng Nhất

Trung tâm đào tạo Tiếng Nhật, học tiếng Nhật với giáo viên Nhật

Bộ sưu tập 1000 câu tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày thông dụng nhất

Bạn chuẩn bị đến Nhật. Đừng để sự lúng túng khiến bạn mất tự tin khi giao tiếp tiếng Nhật với mọi người dù là những tình huống thường gặp nhất trong cuộc sống.   

Những câu chào hỏi hằng ngày bằng tiếng Nhật

1. おはようございます ohayogozaimasu Chào buổi sáng 2.こんにちは –konnichiwa Xin chào, chào buổi chiều 3. こんばんは – konbanwa Chào buổi tối 4.おやすみなさい-oyasuminasai Chúc ngủ ngon 5. さようなら-sayounara Chào tạm biệt 6. ありがとう ございます arigatou gozaimasu Xin cảm ơn 5. すみません-sumimasen  Xin lỗi… 6. おねがいします-onegaishimasu Xin vui lòng

 

Một số câu thường dùng trong lớp học

7. はじめましょう    hajimemashou     Chúng ta bắt đầu nào 8. おわりましょう    owarimashou     Kết thúc nào 9.やすみましょう    yasumimashou   Nghỉ giải lao nào 10. おねがいします    onegaishimasu     Làm ơn 11. ありがとうございます    arigatougozaimasu     Xin cảm ơn 12. きりつ    kiritsu!     Nghiêm ! 13. どうぞすわってください    douzo suwattekudasai     Xin mời ngồi 14. わかりますか    wakarimasuka     Các bạn có hiểu không ? 15. はい、わかります    hai,wakarimasu     Tôi hiểu 16. いいえ、わかりません    iie, wakarimasen     Không, tôi không hiểu 17.もういちど    mou ichido     Lặp lại lẫn nữa… 18. じょうずですね    jouzudesune     Giỏi quá 19. いいですね    iidesune     Tốt lắm 20. なまえ    namae     Tên 21. しけん/しゅくだい    Shiken/shukudai     Kỳ thi/ Bài tập về nhà 22. しつもん/こたえ/れい    Shitsumon/kotae/rei     Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

 

Trong cuộc sống hàng ngày

23. どう した?    Dou shita?     Sao thế? ​24. どう 致 しまして    Dou itashimashite     Không có chi. 25. どうぞ、お 願 いします    Douzo onegaishimasu     Xin mời 26. さあ、どうぞ    Saa, douzo     Nó đây này 27.分かりました    Wakarimashita     Tôi hiểu rồi. 26. 分かりません    Wakarimasen     Tôi không hiểu 27. 大  丈  夫 です    Daizyoubu desu     Được rồi, ổn, ok 28. 幾 つありますか    Ikutu arimasuka     Bao nhiêu? 29.どれくらいの時 間が掛かりますか    Dorekuraino zikan ga kakarimasu     Mất bao lâu? 30.どれくらいの距 離がありますか    Dorekurai no hanare ga arimasu     Mất bao xa? 31. 道 に 迷 いました    Michi ni mayoimashita     Tôi bị lạc. 32.どなたに聞けばいいでしょうか     Donata ni kikebaiideshyoka     Tôi nên hỏi ai? 33.お 先 にどうぞ    Osaki ni douzo     Xin mời đi trước 34. どなたですか    Donatadesuka     Ai? 35. 何故ですか    Nazedesuka     Tại sao? 36. 何 ですか    Nandesuka     Cái gì? 37. 何時ですか    Itudesuka     Khi nào? 38. 待って    Matte     Khoan đã 39. 見て    Mite     Nhìn kìa. 40. 助 けて    Nasukete     Giúp tôi với 41. どなたが英 語を 話 せますか    Donata ga eigo wo hanasemasu    Ai có thể nói tiếng Anh? 42.火事だ    Kazida     Cháy rồi 43. 早 いご 回 復 を 祈 っています    Hayai ga kaisoku wo inotteimasu     Tôi hi vọng bạn sẽ mau qua khỏi 44. 貴 方 は 正 しいです    Anata wa tadashidesu     Bạn đúng rồi! 45.貴 方は間 違いです    Anata wa machigaidesu     Bạn sai rồi! 46. 確 かではありませんが    Mashikade wa arimasen ka     Tôi không chắc. 47. 私  は、そう 思 いません    Watashi wa sou omoimasen     Tôi không nghĩ như vậy 48.そうではないと 思 います    Sou dewanai to omoimasu     Tôi e rằng không. 49. 信 じられない    Shinzirarenai     Không thể tin được! 50.何 事 も上手くいきますよ    Nanikoto mo umaku ikimasuyo     Mọi thứ sẽ ổn thôi!

 

51. 落ち着け   Ochituke     Bình tĩnh lại! 52. 驚  いた       Odoroita     Bất ngờ quá! 53. 実 にお気の 毒    Zitu ni oki no doku     Tiếc quá! 54.冗  談 でしょう    Zyoudandeshyou     Bạn đang đùa chắc! 55.わぁ、目 茶 苦 茶 だ    Waa, mechyakuchya     Oa, bừa bộn quá! 56.馬鹿だなぁ    Bakadanaa     Ngu quá! 57.もういい    Mouii     Đủ rồi! 58.何 てこと    Nantekoto     Ôi chúa ơi! 59. すみません, もういちどおねがいします    Sumimasen, mou ichido onegaishimasu     Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không? 60.はじめましょう    Hazimemashyou     Bắt đầu nào! 61.おわりましょう    Owarimashyou     Kết thúc nào! 62.やすみましょう    Yasumimashyou     Nghỉ giảo lao nào! 63, わかりますか    Wakarimasuka     Các bạn có hiểu không? 64.けっこうです    Kekkoudesu     Được,tốt! 65. だめです    Damedesu   Không được! 66. おねがいします    Onegaishimasu     Làm ơn 67. いい てんき です ね    Iitenkidesune     Thời tiết đẹp nhỉ 68.ごめんください    Gomenkudasai     Có ai ở nhà không? 69. どうぞ おあがりください    Douzo oagari kudasai     Xin mời anh chị vào nhà! 70.いらっしゃい    Irasshyai     Rất hoan nghênh anh chị đến chơi! 71.どうも、おじゅまします    Doumo ozyumashimasu     Cảm ơn, tôi xin phép

Tiếp tục cập nhật

Video:

 20 bài hội thoại tiếng Nhật thông dụng sử dụng hằng ngày

Bạn đang đọc nội dung bài viết Những Câu Tiếng Pháp Giao Tiếp Thông Dụng Hàng Ngày trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!