Đề Xuất 5/2022 # Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ # Top Like

Xem 13,860

Cập nhật nội dung chi tiết về Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,860 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Tiếng Nhật Cơ Bản Hiệu Quả Nhanh Chóng
  • 7 Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Quả Dễ Thuộc, Nhớ Lâu
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Giàn Giáo Xây Dựng
  • Top 7 Công Ty Tư Vấn Du Học Nhật Bản Uy Tín Nhất Hà Nội
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Ôn Tập Học Kì 1 – Phần 1 – Thaki
  • Từ vựng Minna no Nihongo tiếng Nhật bài 1

    Từ vựng minna bài 1 được trình bày bởi 3 cột, cột đầu viết bằng Hiragana, cột 2 viết bằng Kanji, cột 3 là nghĩa tiếng Việt của từng từ.

    わたし

    Tôi (ngôi thứ nhất số ít)

    わたしたち  

    私たち

    Chúng tôi, chúng ta…(ngôi thứ nhất số nhiều)

    あなた

     Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít)

    あなたがた

    Các bạn, các anh, các chị…(ngôi thứ hai số nhiều)

    ひと

    Người

    あのひと

    Người ấy, người kia

    かた

    (cánh nói lịch sự của 人) vị

    あのかた

    (cánh nói lịch sự của あの人) vị đó, vị kia

    みなさん

     皆さん

    Các bạn, các anh, các chị, mọi người…

    ~さん

    Ông ~, Bà ~, Anh ~, Chị ~,…..(đi kèm theo tên, dùng để

    gọi tên người khác một cách lịch sự)

    Hà さん

    (cô/chị/bạn) Hà

    ~ちゃん

    (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé gái thay cho さん)

    Bống ちゃん

    Bé Bống

    ~くん

     (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé trai thay cho さん)

    しんくん

    Bé Shin

    ~じん

    (đi kèm theo tên nước ) người nước ~

    ベトナムじん ベトナム人

    Người Việt Nam

    せんせい

    先生

    Thầy giáo (cô giáo), giáo viên (không dùng để chỉ nghề

    nghiệp, đi kèm với tên để gọi giáo viên

    (VD: Nam 先生→ thầy Nam)

    きょうし

    教師

    Nhà giáo, giáo viên (dùng để chỉ nghề nghiệp, dùng khi

    giới thiệu nghề nghiệp của mình (tôi làm nghề giáo viên)

    がくせい

    学生

    Học sinh, sinh viên (nói chung)

    かいしゃいん

    会社員

    Nhân viên công ty nói chung (dùng để chỉ nghề nghiệp)

    しゃいん

     社員

    nhân viên của một công ty cụ thể (VD: Docomo の社員)

    ぎんこういん

    銀行員

    nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)

    いしゃ

    医者

    Bác sỹ (nghề nghiệp)

    けんきゅうしゃ

    研究者

    Nhà nghiên cứu (nghề nghiệp)

    ぎじゅつしゃ

    技術者

    Kỹ sư エンジニア

    けんしゅうせい

    研修生

    Tu nghiệp sinh

    だいがく

    大学

    Đại học

    せんもん

    専門

    Chuyên môn

    でんき

    電気

    Điện、 điện lực

    だれ

     Ai

    どなた

    ( cách nói lịch sự của だれ) là người nào

    ~さい

    ~歳

    ~ tuổi

    なんさい

    何歳

    Mấy tuổi?

    おいくつ

    Bao nhiêu tuổi (hỏi lịch sự hơn 何歳)

    はい

    Vâng, dạ, ừ

    かいわ

    会話

    Hội thoại

    しつれいですが

    Xin lỗi, tôi xin thất lễ

    おなまえは?

    Tên bạn là gì?

    はじめまして。

    初めまして

    Xin chào anh (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)

    どうぞ よろしく [おねがいします]

    Từ nay mong anh giúp đỡ

    こちらは ~さんです。

    Đây là anh (chị)…..

    (dùng khi giới thiệu người khác)

    ~から きました。

    (tôi) đến từ ……..

    にほんから きました。

    Tôi đến từ Nhật Bản

    Tên một số nước trên thế giới bằng tiếng Nhật

    アメリカ

    Mỹ

    イギリス

    Anh

    インド

    Ấn Độ

    インドネシア

    Indonesia

    マレーシア

    Malaysia

    かんこく

    Hàn Quốc

    タイ

    Thái

    ちゅうごく (中国)

    Trung Quốc

    フィリピン

    Philipin

    ドイツ

    Đức

    フランス

    Pháp

    にほん(日本)

    Nhật Bản

    フランス

    Pháp

    ブラジル

    Brazil

    ベトナム

    ベトナム

    Ở trên là toàn bộ từ vựng minnna bài 1

    Bài 1 tiếng Nhật Minna nói về những câu chào hỏi, giới thiệu bản thân. Ví dụ như giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp, tới từ đâu – đất nước nào,…

    Trong văn hóa Nhật, việc chào hỏi, giới thiệu bản thân diễn ra thường xuyên

    ví dụ: Vào công ty, giới thiệu gặp mặt,…

    Việc chuẩn bị nội dung để giới thiệu về bản thân mình sẽ rất hữu ích, đôi khi bạn nhận được đề nghị giới thiệu về bản thân mình. Nếu không có sự chuẩn bị thì khả năng sẽ bị, bị động trong giao tiếp.

    Cách chào hỏi của người Nhật

    Trong văn hóa Nhật, cúi chào đúng tác phong đó như sau: Người đứng thẳng lưng, hai tay thẳng, để tay thẳng với đường kẻ chỉ của quần. tùy theo mức độ cúi đầu, thể hiện có 3 cách cúi chào như sau

    🌸 会釈(えしゃく) Cúi chào: Cúi nghiêng góc khoảng 15 độ

     

    🌸 敬礼( けいれい) Chào cung kính: Cúi đầu góc khoảng 30 độ

    🌸最敬礼(さいけいれい) Cúi đầu kính trọng: Cúi đầu góc khoảng 45 độ.

     

    4.3

    /

    5

    (

    3

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Từ Vựng Trong Lý Thuyết Thi Bằng Lái Xe Tại Nhật (P3)
  • Các Từ Vựng Trong Lý Thuyết Thi Bằng Lái Xe Tại Nhật (P1)
  • Các Từ Vựng Trong Lý Thuyết Thi Bằng Lái Xe Tại Nhật (P2)
  • Từ Vựng Về Gia Đình Trong Tiếng Nhật
  • Học Tên Các Loại Hoa Quả Bằng Tiếng Nhật Cùng Vinanippon
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100