Đề Xuất 2/2023 # Mẫu Câu Khen Bằng Tiếng Trung # Top 8 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Mẫu Câu Khen Bằng Tiếng Trung # Top 8 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Mẫu Câu Khen Bằng Tiếng Trung mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Mẫu Câu Không Hài Lòng Bằng Tiếng Trung

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Mẫu Câu Phỏng Vấn Tiếng Trung

Dù là người mới ra trường hay là người đã đi làm có kinh nghiệm đều có những lo lắng khi đi phỏng vấn xin việc, người tuyển dụng sẽ hỏi gì, và mình phải trả lời phỏng vấn thế nào cho tốt nhất. Hôm nay Tiếng Trung Nghiêm Thùy Trang sẽ giới thiệu cho các bạn những mẫu câu phỏng vấn bằng tiếng Trung khi tham gia phỏng vẩn xin việc.

Đây là nhưng mẫu câu phỏng vấn mà chúng tổi tổng hợp từ các buổi phỏng vấn và nhưng kinh nghiệm có được. Mặc dù không hoàn toàn 100% là tất cả buổi phỏng vấn đều dùng nhưng nó là một tài liệu tham khảo cho nhưng bạn muốn phỏng vấn vào các công ty Trung Quốc..

STT TIẾNG TRUNG+ PHIÊN ÂM TIẾNG VIỆT

1  我是应约来面试的,非常高兴见到你。

Wǒ shì yīng yuē lái miànshì de, fēicháng gāoxìng jiàn dào nǐ.

Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh.

2 请你自我介绍一下儿

qǐng nǐ zì wǒ jiè shào yí xiàr .

Xin mời bạn giới thiệu về bản thân.

3  让我来介绍一下自己。

Ràng wǒ lái jièshào yīxià zìjǐ.

Tôi xin phép giới thiệu bản thân một chút.

4 我叫……..,我出生于……..年。今年七月将从…………..毕业,我的专业是。

Wǒ jiào ……., wǒ chūshēng yú  nián. Jīnnián qī yuè jiāng cóng bìyè, wǒ de zhuānyè shì

Tôi tên là ….., sinh năm……

Tháng 7 năm nay tôi tốt nghiệp…….., chuyên ngành …..

5  我已经学了半年的汉语,我能用汉语进行一些简单的会话。

Wǒ yǐjīng xuéle bànnián de hànyǔ, wǒ néng yòng hànyǔ jìnxíng yīxiējiǎndān de huìhuà.

Tôi đã học tiếng Hán nửa năm rồi,

vì vậy tôi có thể giao tiếp các hội thoại đơn giản bằng tiếng Trung.

6  我有电脑擦作经验,熟悉微软Windows、Word 和 Excel。

Wǒ yǒu diànnǎo cā zuò jīngyàn, shúxī Windows, Word hé Excel.

Tôi có kinh nghiệm sử dụng máy tính,

thành thạo Windows, Word và Excel.

7 我成绩非常好。

Wǒ chéngjī fēicháng hǎo.

Thành tích học tập của tôi rất tốt.

8 为什么我们公司应该选着你 ?

wèi shén me wǒ mēn gōng sī yīng gāi xuǎn zhe nǐ?

wèi shén me wǒ mēn gōng sī yīng gāi xuǎn zhe nǐ?

9 因为我所学的专业很符合你们 我很年轻,我想为贵公司而努力

yīn wèi wǒ suǒ xué de zhuān yè hěn fù hé nǐ men  wǒ hěn nián qīng , wǒ xiǎng wèi guì gōng sī ér nǔ lì

Bởi vì ngành tôi học rất phù hợp với yêu cầu của các ngài

Tôi còn rất trẻ , tôi muốn cố gắng nỗ lực vì quí công ty

10 你有几年的经验了?

nǐ yǒu jǐ nián de jīng yàn le ?

Bạn có mấy năm kinh nghiệm rồi?

11 我刚刚毕业所以经验不太多   但是我会赶快学习,努力工做,得到你的信任

wǒ gāng gāng bì yè suǒyǐ jīng yàn bú tài duō. dàn shì wǒ huì gǎn kuài xué xí , nǔ lì gōng zuò , dé dào nǐ de xìn rèn

Tôi vừa mới tốt nghiệp nên chưa có nhiều kinh nghiệm .

Nhưng tôi sẽ nhanh chóng học hỏi , cố gắng làm việc để

có thể nhận được sự tín nhiệm của ngài.

12 为什么你选着我们的公司?

wèi shén me nǐ xuǎn zhe wǒ men de gōng sī ?

Tại sao bạn lại chọn công ty của chúng tôi?

13 因为我知道这个公司组织很好。在这我可以发挥自己的 技能,尽一切能力达到公司的要求

yīn wèi wǒ zhī dào zhè ge gōng sī zǔzhī hěn hǎo . zài zhè wǒ kě yǐ fā huī zì jǐ de jì néng, jìn yí qiè néng lì dá dào gōng sī de yāo qiú .

Bởi vì tôi biết đây là 1 công ty có tổ chức tốt.

Ở đây tôi có thể phát huy kỹ năng làm việc tốt nhất của

mình nhằm đáp ứng yêu cầu của công ty.

14 你有什么优点?

Nǐ yǒu shénme yōudiǎn?

Bạn có những ưu điểm gì?

15 我是一个富有团队精神的人。

Wǒ shì yīgè fùyǒu tuánduì jīngshén de rén.

Tôi là người có tinh thần đoàn kết tập thể.

16 我学东西很快。

Wǒ xué dōngxi hěn kuài.

Tôi học hỏi rất nhanh.

17 我的组织能力很强。

Wǒ de zǔzhī nénglì hěn qiáng.

Năng lực tổ chức của tôi rất tốt.

18 我觉得我很适合做助理的工作。

Wǒ juédé wǒ hěn shìhé zuò zhùlǐ de gōngzuò.

Tôi thấy mình rất phù hợp làm công việc trợ lí.

19 你有什么缺点?

Nǐ yǒu shén me quēdiǎn?

Bạn có nhược điểm gì?

20 我的缺点是没有太多经验

如果得到公司的信任 , 我就努力工作跟同事合作好

wǒ de quē diǎn shì méi yǒu tài duō jīng yàn

rú guǒ dé dào gōng sī de xìn rèn , wǒ jiù nǔ lì gōng zuò gēn tóng shì hé zuò hǎo

nhược điểm của tôi là không có nhiều kinh nghiệm

Nếu nhận được sự tín nhiệm của công ty tôi sẽ cố gắng

làm việc , hợp tác tốt với đồng nghiệp.

21 我公司雇用你有什么好处?

Wǒ gōngsī gùyòng nǐ yǒu shénme hǎochù?

Công ty tôi tuyển bạn có lợi ích gì?

22 我有足够的知识推广贵公司的产品。

Wǒ yǒu zúgòu de zhīshì tuīguǎng guì gōngsī de chǎnpǐn.

Tôi có đủ năng lực để mở rộng sản phẩm của công ty.

23 你个性上最大的优点是什么?

Nǐ gèxìng shàng zuìdà de yōudiǎn shì shénme?

Tính cách nổi bật của bạn là gì?

24 你和别人相处得怎么样?

Nǐ hé biérén xiāngchǔ dé zěnme yàng?

Bạn cư xử với mọi người thế nào?

25 为什么离开以前的公司?

Wèishéme líkāi yǐqián de gōngsī?

Tại sao bạn lại từ bỏ công việc trước kia?

26 因为那家公司没有什么前途。

Yīnwèi nà jiā gōngsī méiyǒu shénme qiántú.

Bởi vì công ty đó không có nhiều sự phát triển cho tôi.

27  因为我有一些私人的原因,家里有些事情。

Yīnwèi wǒ yǒu yīxiē sīrén de yuányīn, jiā li yǒuxiē shìqíng.

Bởi vì tôi có một vài chuyện cá nhân, gia đình tôi có chút việc.

28 你对薪水有什么要求?

Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú?

Bạn có yêu cầu gì về lương không?

29 我希望能根据我的能力支付薪资。

Wǒ xīwàng néng gēnjù wǒ de nénglì zhīfù xīnzī.

Tôi hy vọng công ty có thể trả lương phù hợp với năng lực của tôi.

30 如果在工作上遇到困难?你怎么解决?

rú guǒ zài gōng zuò shàng yù dào kùn nán ? nǐ zěn me jiě jué ?

Nếu như trong công việc gặp rắc rối , bạn sẽ giải quyết như thế nào?

31 我就跟老板 ,同事商量 ,找到合情合理的办法

wǒ jiù gēn lǎo bǎn , tóng shì shāng liàng , zhǎo dào hé qíng hé lǐ de bàn fǎ

Tôi sẽ cùng sếp , đồng nghiệp bàn bạc để tìm ra 1 phương thức

giải quyết hợp tình hợp lí nhất.

32 试用期工资是多少?

Shìyòng qí gōngzī shì duōshǎo?

Lương thử việc là bao nhiêu?

33 员工待遇怎么样?

Yuángōng dàiyù zěnme yàng?

Chế độ đãi ngộ công nhân viên thế nào?

34   提供进修的机会吗?

Tígōng jìnxiū de jīhuì ma?

Có cơ hội đào tạo chuyên sâu không?

35 多久提高一次工资?

Duōjiǔ tígāo yīcì gōngzī?

Bao lâu thì tăng lương một lần?

36 这份工作要经常出差/加班吗?

Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma?

Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không?

37 公司会给员工上保险吗?

Gōngsī huì gěi yuángōng shàng bǎoxiǎn ma?

Công ty có đóng bảo hiểm cho nhân viên không?

38  我何时能知道你们的决定?

Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng?

Khi nào tôi có thể biết được quyết định của công ty?

39 我期待着你的消息。

Wǒ qīdài zhe nǐ de xiāoxī.

Tôi mong đợi tin tức từ công ty.

40 我还需要第二次面试吗?

Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma?

Tôi có cần phỏng vấn lần 2 không?

41 开始主要是打字、文件归档、电话等日常工作。

Kāishǐ zhǔyào shi dǎzì, wénjiàn guīdǎng, diànhuà děng rìcháng gōngzuò.

Mới đầu làm việc chủ yếu là những công việc hàng ngày

như soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại.

42  我不会让您失望的。

Wǒ bù huì ràng nín shīwàng de.

Tôi sẽ không làm công ty thất vọng.

43 谢谢你来参与这次面试三天内我们装有书信回答你

xiè xiè nǐ lái cān yù zhè cì miàn shì sān tiān nèi wǒ men zhuāng shū xìn huí dá nǐ .

3 ngày chúng tôi sẽ trả lời bạn

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

Mẫu Câu Mắng Chửi Trong Tiếng Trung

Lý do các mẫu câu chửi thề xuất hiện trong đời sống

Dù bạn có là người bao dung, thoải mái, rộng lượng đến như thế nào thì trong cuộc sống rất nhiều lúc cũng không tránh khỏi  một số cảm xúc bực dọc, khó chịu. Bạn sẽ có lúc lẩm bẩm vài câu chửi. Hay hiện nay, trong các cuộc trò chuyện của các bạn trẻ, cũng có phảng phất đâu đó vài từ “lóng”. Chắc hẳn, khi học tiếng Trung được một thời gian, nhiều bạn sẽ thắc mắc liệu tiếng Trung có các câu chửi như tiếng Việt không. Trong bài viết hôm nay, Trung tâm Ngoại ngữ Hà Nội sẽ giới thiệu cho các bạn một số mẫu câu chửi thường dùng trong khẩu ngữ. Tuy nhiên, không phải để mục đích bạn đi nói ra ngoài, giao tiếp với một ai đó mà để giúp các bạn khi làm việc, nói chuyện nghe hiểu được “liệu người ta có đang mắng mình không”. Và hơn hết, các bạn có thể vận dụng một số câu nghe hay hay để “mắng yêu” một ai đó.

STT

TIẾNG TRUNG + PHIÊN ÂM

TIẾNG VIỆT

1

别发牢骚!

Bié fā láosāo!

Đừng có than phiền nữa !

2

你真让我恶心!

Nǐ zhēn ràng wǒ ě xīn!

Mày khiến tao ghê tởm !

3

你怎么回事?

Nǐ zěnme huí shì?

Thế này là thế nào ?

4

你真不应该那样做

Nǐ zhēn bù yìng gāi nàyàng zuò!

Mày thực sự không nên làm như vây. ̣

5

你是个废物!

Nǐ shìgè fèi wù!

Mày đúng là đồ bỏ đi !

6

别那样和我说话!

Bié nàyàng hé wǒ shuōhuà!

Đừng có nói với tao như thế !

7

你以为你是谁?

Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi?

Mày nghĩ mày là ai?

8

我讨厌你!

Wǒ tǎoyàn nǐ!

Tao ghét mày !

9

我不愿再见到你!

Wǒ bù yuàn zàijiàn dào nǐ!

Tôi không muốn nhìn thấy anh nữa!

10

你疯了!

Nǐ fēng le!

Mày điên rồi !

11

你疯了吗 ?

Nǐ fēngle ma?

Mày điên à?

12

别烦我。

Bié fán wǒ.

Đừng có làm phiền tao

13

少来这一套

Shǎo lái zhè yī tào.

Bỏ cái kiểu ấy đi !

14

从我面前消失!

Cóng wǒ miànqián xiāoshī !

Biến ngay khỏi mắt tao !

15

走开

Zǒu kāi

Tránh ra!

16

滚开

Gǔn kāi!

Cút đi!

17

哪儿凉快哪儿歇着去吧

Nǎ’r liángkuai nǎ’er xiēzhe qù ba.

Biến chỗ khác đi cho tao nhờ !

18

你气死我了

Nǐ qì sǐ wǒ le.

Mày làm tao tức điên !

19

关你屁事

Guān nǐ pì shì!

20

这是什么意思

Zhè shì shénme yìsi?

Thế này là ý gì ?̀

21

你敢

Nǐ gǎn!

Mày dám !

22

省省吧

Shěng shěng ba

Thôi bỏ đi.

23

你这蠢猪

Nǐ zhè chǔnzhū!

Cái con lợn ngu ngốc này !

24

脸皮真厚

Liǎnpí zhēn hòu.

Đồ mặt dày !

25

我厌倦了

Wǒ yànjuàn le.

Tôi chán ngán rồi !

26

我受不了了

Wǒ shòu bùliǎo le!

Tôi không thể chiu được nữa !

27

我听腻了你的废话

Wǒ tīng nìle nǐ de fèihuà.

Tao chán với lời nhảm nhí của mày rồi!

28

闭嘴

Bì zuǐ!

Câm mồm !

29

你想怎么样

Nǐ xiǎng zěnme yàng?

Mày muốn gì

30

你知道现在都几点吗?

Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma?

Mày biết mấy giờ rồi không?

31

你脑子进水啊?

Nǐ nǎozi jìn shuǐ a?

Não mày úng nước à?

32

你怎么可以这样说?

Nǐ zěnme kěyǐ zhèyàng shuō?

Sao cậu có thể nói như vây đươc nhỉ?

33

别那样看着我。

Bié nàyàng kànzhe wǒ.

Đừng có nhìn tao như vây!̣

34

你脑子有毛病!

Nǐ nǎozi yǒu máobìng!

Não mày có vấn đề à?

35

去死吧!

Qù sǐ ba!

Qù sǐ ba!

36

滚蛋。

Gǔndàn.

Cút đi!

37

别跟我胡扯

Bié gēn wǒ húchě.

Đừng có nói bừa với tao.

38

别找借口。

Bié zhǎo jièkǒu.

Đừng có viên cớ!

39

你这讨厌鬼

Nǐ zhè tǎoyàn guǐ.

Cái con người đáng ghét này.

40

你这缺德鬼。

Nǐ zhè quēdé guǐ.

Đồ thất đức này!

41

你这杂种!

Nǐ zhè zázhǒng!

Đồ khốn kiếp!

42

别自以为是。

Bié zì yǐwéi shì.

Đừng có cho mình là đúng.

43

你对我什么都不是。

Nǐ duì wǒ shénme dōu bùshì.

mày đ̣ối với tao chẳng là gì cả!

44

你看上去心虚。

Nǐ kàn shàngqù xīnxū.

45

那是你的问题。

Nà shì nǐ de wèntí.

Đó là viêc c̣ủa mày

46

我不想听!

Wǒ bùxiǎng tīng!

Tao không muốn nghe!

47

少跟我罗嗦。

Shǎo gēn wǒ luōsuo.

Đừng có lảm nhảm nữa!

48

饶了我吧。

Ráo le wǒ ba.

mày tha cho tao đi

49

看看这烂摊子!

Kàn kàn zhè làntānzi!

Nhìn cái đống hỗn đôn này xem!

50

你真粗心

Nǐ zhēn cūxīn.

Mày thât cẩu thả

51

我肺都快要气炸了!

Wǒ fèi dōu kuàiyào qìzhà le!

Tao sắp tức chết đây!

52

真是白痴一个!

Zhēnshi báichī yīgè!

Đúng là đồ đần đôn!̣

53

真糟糕!

Zhēn zāogāo!

Thât tồi tệ!

54

我真后悔这辈子遇到你!

Wǒ zhēn hòuhuǐ zhè bèizi yùdào nǐ!

Tao thât hối hân đã găp phải mày trong đời!

55

你真丢人!

Nǐ zhēn diūrén!

Mày thât mất mặt

56

我永远都不会饶恕你!

Wǒ yǒngyuǎn dōu bù huì ráoshù nǐ!

tao sẽ không bao giờ tha thứ cho mày!

57

我都腻了。

Wǒ dōu nì le.

Tao phát ngấy rồi!

58

你这个婊子!

Nǐ zhège biǎozi!

Mày đúng là con đĩ!

59

成事不足,败事有余。

Chéngshì bùzú, bài shì yǒuyú.

Chỉ có phá thì giỏi.

60

你真不可救药。

Nǐ zhēn bùkě jiùyào.

Mày đúng là hết thuốc chữa.

61

离我远一点儿!

Lí wǒ yuǎn yīdiǎnr!

Tránh xa tao ra!

62

你真是一个小丑!

Nǐ zhēnshi yīgè xiǎochǒu!

Mày đúng là kẻ tiểu nhân!

63

你搞得一团糟!

Nǐ gǎo de yītuánzāo!

Cái mớ hỗn độn của mày đây!

64

全都让你搞砸了

Quándōu ràng nǐ gǎo zá le.

Đều do mày làm hỏng hết rồi.

65

你好大的胆子!

Nǐ hǎo dà de dǎnzi!

Mày to gan thật đấy!

66

你太过分了

Nǐ tài guòfèn le.

Mày quá đáng rồi đấy!

67

我最后再告诉你一次!

Wǒ zuìhòu zài gàosù nǐ yīcì!

Tao nói với mày lần cuối!

68

我宰了你!

Wǒ zǎi le nǐ!

Tao giết mày bây giờ!

69

你是变态

Nǐ shì biàntài

Đồ biến thái/ Mày là đồ biến thái.

70

你是笨蛋

Nǐ shì bèndàn

 Đồ ngốc, đồ ngu.

71

你脑子进水啊

Nǐ nǎozi jìn shuǐ a

Não mày úng nước à

72

你妈的

nǐ mā de

ĐMM

73

肏你妈

cào nǐ mā

ĐMM

74

他妈的

tā ma de

mẹ nó, con mẹ nó

75

你不是东西

Nǐ bùshì dōngxī

Mày là đồ không ra gì

76

没长眼睛吗?

Méi zhǎng yǎnjīng ma?

mù à/ không có mắt à?

77

关你屁事!

guān nǐ pì shì

78

你他妈的真混蛋!

Nǐ tā mā de zhēn húndàn!

mẹ kiếp nhà mày thật khốn nạn

79

他妈的给我滚!

Tā mā de gěi wǒ gǔn!

Cút cmm cho tao!

80

贱人!

Jiàn rén!

Đồ tiện nhân!

81

八蛋

Wángbā dàn

Đồ khốn nạn

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

Bạn đang đọc nội dung bài viết Mẫu Câu Khen Bằng Tiếng Trung trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!