Đề Xuất 10/2021 # Looking Back Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 46 Ours Houses In The Future # Top Like

Xem 2,178

Cập nhật nội dung chi tiết về Looking Back Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 46 Ours Houses In The Future mới nhất ngày 22/10/2021 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 2,178 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bí Kíp Giúp Học Sinh Lớp 6 Học Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Cách Ôn Thi Các Môn Hiệu Quả Cho Học Sinh Vào Lớp 6
  • Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 6
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Phương Pháp Giúp Học Sinh Lớp 6 Bớt Căng Thẳng Và Tự Tin Hơn Trong Giờ Học Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Học Sinh Lớp 6 Phương Pháp Học Tốt 3 Môn Học Khó
  • Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Looking back được biên soạn chi tiết bởi ĐọcTàiLiệu hướng dẫn trả lời các câu hỏi bài tập trang 46 sách giáo khoa Tiếng Anh 6 tập 2

    Looking back Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

    Vocabulary Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

    Task 1. Using the words in the box, write the correct word under each picture. (Sử dụng các từ trong khung, viết từ chính xác bên dưới bức tranh.) Hướng dẫn giải:

    a robot: người máy

    b automatic dishwasher: máy rửa chén tự động

    c wireless TV: ti vi có kết nối không dây

    d automatic washing machine: máy giặt tự động

    e hi-tech fridge: tủ lạnh công nghệ cao

    f. smart lock: đồng hồ thông minh

    Task 2. Think about what the appliances will do in the future. (Nghĩ về thiết bị sẽ làm gì trong tương lai.) Hướng dẫn giải:

    ” Bài trước: Skills 2 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

    Tạm dịch:

    1. robot

    clean our houses, wash our clothes

    2. automatic washing machine

    wash the clothes and dry them

    3. wireless TV

    surf the Internet, send and receive my email, order food from the supermarket and contact my friends on other planets.

    4. super car

    start without the key , probably use water

    5. smart lock

    say the time

    6. automatic dishwasher

    wash dishes, dry them

    1. người máy

    lau nhà, giặt quần áo

    2. máy giặt tự động

    giặt quần áo và làm khô chúng

    3. ti vi có kết nối không dây

    Một chiếc ti vi siêu thông minh sẽ giúp tôi truy cập mạng, gửi và nhận email, đặt thức ăn từ siêu thị và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác

    4. siêu xe

    khởi động không cần chìa khóa, chạy bằng nước

    5. đồng hồ thông minh

    nói giờ

    6. máy rửa chén tự động

    rửa chén, làm khô chúng

    Task 3. Complete the sentences with will or won’t (Hoàn thành các câu với “will” và “won’t”)

    GrammarTiếng Anh lớp 6 Unit 10

    1. won’t

    Tạm dịch: Mai là Chủ nhật, vì thế mình sẽ không dậy sớm.

    2. will

    Tạm dịch: Khi mình gặp Tom vào ngày mai, mình sẽ mời cậu ấy đến dự bữa tiệc của mình.

    3. will

    Tạm dịch: Bạn phải gặp Anna. Mình chắc bạn sẽ thích cô ấy.

    4. won’t

    Tạm dịch: Chúng ta sẽ không bắt đầu bữa tối cho đến khi Jack đến.

    5. will

    Tạm dịch: Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi từ trường trở về nhà.

    6. won’t

    Giải thích:

    Tạm dịch: Tony sẽ không đậu kỳ thi của anh ta. Anh ta chẳng học hành gì cả.

    Task 4. Complete the sentences with might or might not (Hoàn thành các câu với “might” hay “mightn’t”)

    won’t là phủ định của will, dựa vào ngữ cảnh câu mang ý nghĩa phủ định hay khẳng định mà ta chọn từ cho phù hợp

    1. might

    Tạm dịch: Tôi vẫn không chắc đi đâu vào ngày lễ. Có lẽ tôi đi Đà lạt.

    2. might

    Tạm dịch: Thời tiết không quá tốt. Nó có lẽ sẽ mưa vào trưa nay.

    3. might not

    Tạm dịch: Có lẽ không có một cuộc họp vào thứ Sáu bởi vì giáo viên bị bệnh.

    4. might not

    Tạm dịch: Ann có lẽ sẽ không đến dự bữa tiệc tối nay bởi vì cô ấy bận.

    5. might; might

    Tạm dịch: Phong đang nghĩ về việc anh ấy sẽ làm vào ngày Chủ nhật. Anh ấy có lẽ sẽ đi đến câu lạc bộ judo hay anh ấy sẽ ở nhà và học tiếng Anh.

    Task 5. Work in pairs. Using the information in 2 ask and answer the questions. (Làm việc theo cặp. Sử dụng thông tin để hỏi và trả lời câu hỏi.)

    Communication Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

    Example:

    1. A: Will robots clean your house in the future?

    B: Yes, they will.

    2. A: Will supercars run on water in the future?

    Tạm dịch:

    B: No, they won’t.

    1. A: Người máy sẽ lau nhà của bạn trong tương lai không?

    B: Có.

    2. A: Siêu xe chạy bằng nước trong tương lai phải không?

    B: Không.

    ” Bài tiếp theo:Project Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

    Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Looking back Tiếng Anh lớp 6 Unit 10. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Tốt Nhất Trên Smartphone 2021
  • Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Hữu Ích Trên Smartphone
  • 5 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Tốt Nhất Trên Smartphone
  • Chùm Ứng Dụng “công Cụ Học Tiếng Anh Trên Smartphone” Nổi Bật Tuần Qua
  • Trung Tâm Tiếng Anh Cho Học Sinh Cấp 3 Nào Uy Tín Chất Lượng Nhất
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Looking Back Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Trang 46 Ours Houses In The Future trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50