Đề Xuất 12/2022 # Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023 # Top 12 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023 # Top 12 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nội dung bài giảng

V Vietnamese I’m Vietnamese. Tôi là người Việt Nam.

2. Listen and circle. Then write and say aloud.

Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

1. b 2. a

Bài nghe:

1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.

Chúng ta cùng hát ca.

Quốc tịch của bạn là gì?

Hello. What’s your name? My name’s Mai.

Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese.

Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam. Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

Where are you from? I’m from Japan. Japan.

Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

What nationality are you? Japanese. Japanese.

Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko. Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản. Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo. Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản. 4. Read and complete.

Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhạt Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô đấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.

Đọc và hoàn thành. 5. Write about you.

Viết về em.

Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

You: (1) My name is Phuong Trinh.

Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

Quan: Where are you from?

Bọn: (1) Mình tên là Phương Trinh.

You: (2) I’m from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

Quân: Bạn đến từ đâu?

Quan: What nationality are you?

Bạn: (2) Mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

You: (3) I’m Vietnamese.

Quân: Quốc tịch của bạn là gì? Bạn: (3) Mình là người Việt Nam. 6. Project.

Dự án.

Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

Giải Lesson 2 Unit 16 Trang 42 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2 / 2023

Sorry. I can’t.

Xin lỗi. Tôi không thể.

b) How about you, Mai?

Còn bạn thì sao, Mai?

Would you like to go to the zoo?

Bạn có muốn đi sở thú không?

Yes, I’d like to. Can we go to the supermarket first?

Có, tôi muốn. Chúng ta có thể đến siêu thị trước không?

c) Why do you want to go to the supermarket?

Tại sao bạn muốn đến siêu thị?

Because I want to buy something to eat.

Bởi vì tôi muốn mua một ít đồ ăn.

d) Me too! I’m hungry!

Tôi cũng vậy! Tôi đói bụng rồi!

Let’s go together. Chúng ta cùng đi thôi.

Vì sao bạn muốn đến sở thú?

Because I want to see the animals.

Bởi vì tôi muốn xem những con thú.

b) Why do you want to go to the cinema?

Tại sao bạn muốn đến rạp chiếu phim?

Because I want to see a film.

Bởi vì tôi muốn xem phim.

c) Why do you want to go to the bakery?

Tại sao bạn muốn đến tiệm bánh?

Because I want to buy some bread.

Bởi vì tôi muốn mua một ít bánh mì.

d) Why do you want to go to the swimming pool?

Tại sao bạn muốn đến hồ bơi?

Because I want to swim.

Bởi vì tôi muốn bơi.

3. Let’s talk.

* Let’s go to the . Chúng ta hãy đi…* Why do you want to go to the ? Tại sao bạn muốn đến…?

Bài nghe:

1. Mai: Are you free now, Nam?

Nam: Yes.

Mai: Let’s go to the zoo. I want to see the animals.

Nam: Great idea! I want to see the animals, too.

2. Tony: Are you free now, Linda?

Linda: Yes, I am.

Tony: Would you like to go to the cinema?

Linda: Great idea!

Tony: Let’s go.

3. Phong: Are you free now, Mai?

Mai: Yes.

Phong: Let’s go to the bookshop.

Mai: Why do you want to go there?

Phong: Because I want to buy some pens.

Mai: OK. Let’s go.

4. Hoa: Would you like to go to the swimming pool, Tom?

Tom: Great idea! But let’s go to the supermarket first.

Hoa: Why do you want to go there?

Tom: Because I want to buy some bread.

Hoa: OK. I want something to eat, too.

5. Look and write.

Nhìn và viết.

2. Why does she want to go to the bookshop?

Tại sao cô ấy muốn đi đến cửa hàng sách?

Because she wants to buy some pens and books.

Bởi vì cô ấy muốn một một ít viết máy và sách.

3. Why do they want to go to the gym?

Tại sao họ muốn đi đến phòng tập thể dục (gym)?

Because they want to play football and badminton.

Bởi vì họ muốn chơi bóng đá và cầu lông.

6. Let’s play. Chúng ta cùng chơi.

Where and whyỞ đâu và tại saoBây giờ chúng ta bắt đầu trò chơi “Where and why”, trò chơi này giúp cho các bạn củng cố lại từ vựng về nơi chốn (nơi để đi) và lý do để đi.Giáo viên có thể chuẩn bị một số mẩu giấy có ghi tên nơi để đi và bỏ vào một cái hộp. Chia lớp thành từng nhóm, mồi nhóm có 3 đến 4 học sinh. Mỗi lần chơi, giáo viên gọi 2 nhóm lên bảng, nhóm 1 lấy một mẫu giấy từ trong hộp ra, đưa lên cao (mẩu giấy này có từ là “bookshop”) và đọc to cho nhóm đối diện nghe bàng mẫu câu “Let’s go to the bookshop”. Và nhóm đối diện (nhóm 2), liền đọc to câu hỏi lý do để đi đến nơi mà nhóm 1 vừa đọc là “Why do you want to go to the bookshop?”. Liền sau đó nhóm 1 sẽ đọc câu trả lời “Because I want to buy some peps and books”. Hai nhóm đổi vai trò cho nhau. Có nghĩa là nhóm 2 sẻ lấy một mẩu giấy trong hộp ra… Sau đó cô giáo sẽ mời 2 nhóm khác lên bảng và tiếp tục cuộc chơi.

chúng tôi

Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023

a) Nice work! Làm đẹp lắm!

Thanks, cảm ơn.

b) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you.

Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bọn.

c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

Mình cùng rất vui được gặp bọn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

I’m from Japan. Mình đến từ Nhật Bản.

d) Oh no! Sorry! Ồ không! Xin lỗi!

2. Point and say.

Chỉ và nói.

Các em lưu ý: the UK (United Kingdom – vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len).

a) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Hakim. Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from Malaysia. Mình đến từ Ma-lai-xi-a.

b) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Tom. Xin chào, Nam. Mình là Tom.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from America. Mình đến từ Mỹ.

c) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Tony. Xin chào, Nam. Mình là Tony.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from Australia. Mình đến từ Úc.

d) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Linda. Xin chào, Nam. Mình là Linda.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from England. Mình đến từ Anh.

3. Listen anh tick.

Nghe và đánh dấu chọn.

Bài nghe:

1. Tony: Hi. I’m Tony.

Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim.

Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

Hakim: I’m from Malaysia.

2. Quan: Hi. My name’s Quan.

Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you.

Quan: Where are you from, Tom?

Tom: I’m from America.

3. Akiko: Hi. My name’s Akiko.

Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you.

Akiko: Where are you from, Linda?

Linda: I’m from England.

4. Look and write.

Nhìn và viết.

Dùng thông tin từ hoạt động 1 và 2.

1. I’m from Australia. Tôi đến từ Úc.

2. I’m from Malaysia. Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.

3. I’m from America. Tôi đến từ Mỹ.

4. I’m from Japan. Tôi đến từ Nhật Bản.

Hi. I’m Mai from Viet Nam.

Hello, Mai. Nice to meet you.

Hello. I’m Akiko from Japan.

Hello, Akiko. Nice to meet you.

Hi. I’m Hakim from Malaysia.

Hello, Hakim. Nice to meet you.

Hello. I’m Linda from England.

Hello, Linda. Nice to meet you.

Bạn đến từ đâu? Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam. Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản. Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a. Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh. Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1, / 2023

Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

c) What do you do on Saturdays?

Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

I visit my grandparents in the morning.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

* What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

* What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

* What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

* What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

I visit my grandparents in the afternoon.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

3. Let’s talk.

What day is it today?

Hôm nay là thứ mấy?

What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

Bài nghe:

1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

B: No, I don’t.

A: What do you do?

B: I go to the zoo.

2. A: Do you go swimming on Sundays?

B: No, I don’t.

A: When do you go swimming?

B: On Friday afternoons.

3. A: Do you go to school on Saturdays?

B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

B: I stay at home. I play the guitar.

I (2) go to school in the morning.

I (3) go swimming in the afternoon.

Tomorrow is (4) Saturday.

I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

Slap the board (Vố tay vào bảng)

Bạn đang đọc nội dung bài viết Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!