Đề Xuất 5/2022 # Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 # Top Like

Xem 11,781

Cập nhật nội dung chi tiết về Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 mới nhất ngày 29/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,781 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • 1.Knowledge:

    After the lesson students can ask and answer questions about whether someone can do something

    2.Skills:

    – Develop Ss listening, speaking skills, do exercises in book

    3.Language focus:

    – Sentence Partners: Can you play football?- Yes, I can./ No, I can’t

    – Vocabulary: Play/ table tennis/ volleyball/ play the piano/ play the guitar

    Dịch : Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

    No, I can’t, but I can play football.

    Dịch : Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá.

    b) Let’s play football.

    Dịch : Nào chúng ta cùng chơi bóng đá.

    OK.

    Dịch : Được thôi.

    c) Oh, no!

    Dịch : Ôi, không!

    Dịch : Bạn có thể chơi bóng bàn dược không?

    Yes, I can.

    Dịch : Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t.

    Dịch : Không, tôi không thể.

    b) Can you play volleyball?

    Dịch : Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

    Yes, I can.

    Dịch : Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t.

    Dịch : Không, tôi không thể.

    c) Can you play the piano?

    Dịch : Bọn có thể chơi dàn piano được không?

    Yes, I can.

    Dịch : Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t.

    Dịch : Không, tôi không thể.

    d) Can you play the guitar?

    Dịch : Bạn có thể chơi đàn ghi-ta dược không?

    Yes, I can.

    Dịch : Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t.

    Dịch : Không, tôi không thể.

    Bài 3. Let’s talk.

    ∗ What can you do?

    Dịch : Bạn có thể làm gì?

    ∗ Can you ?

    Dịch : Bạn có thể… được không?

    1.

    Mai: Can you play table tennis?

    Nam: Yes, I can. It’s my favourite sport.

    Mai: Let’s play it together.

    Nam: OK. ‘

    2.

    Tony: Can you play the guitar?

    Tom: No, I can’t.

    Tony: What about the piano? Can you play the piano?

    Tom: Yes, I can.

    3.

    Tom: Let’s play chess.

    Peter: Sorry, I can’t.

    Tom: What about football? Can you play football?

    Peter: Yes, I can.

    4.

    Mai: Do you like music?

    Phong: Yes, I do. Mai: Can you dance?

    Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

    Dịch : Bạn có thể đi xe đạp không?

    Akiko: No, I can’t.

    Dịch : Không, tôi không thể.

    2.

    Nam: Can you play the piano?

    Dịch : Bạn có thể chơi đàn piano không?

    Hakim: Yes, I can.

    Dịch : Vâng, tôi có thể.

    3.

    Nam: Can you play the guitar?

    Dịch : Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?

    Tony: No, I can’t.

    Dịch : Không, tôi không thể.

    4.

    Nam: Can you play chess?

    Dịch : Bạn có thể chơi cờ vua không?

    Linda: No, I can’t.

    Dịch : Không, tôi không thể.

    Dịch : Bạn có thể bơi không?

    Daddy, daddy.

    Dịch : Ba ơi, ba ơi,

    Daddy, daddy.

    Dịch : Ba ơi, ba ơi,

    Can you swim?

    Dịch : Ba có thể bơi không?

    Yes, I can.

    Dịch : Có, ba có thể.

    Yes, I can.

    Dịch : Có, ba có thể.

    I can swim.

    Dịch : Ba có thể bơi.

    Mummy, mummy.

    Dịch : Mẹ ơi, mẹ ơi,

    Mummy, mummy.

    Dịch : Mẹ ơi, mẹ ơi.

    Can you dance?

    Dịch : Mẹ có thể múa không?

    Yes, I can.

    Dịch : Có, mẹ có thể.

    Yes, I can.

    Dịch : Có, mẹ có thể.

    I can dance.

    Dịch : Mẹ có thể múa.

    Baby, baby.

    Dịch : Con yêu, con yêu,

    Baby, baby.

    Dịch : Con yêu, con yêu,

    Can you sing?

    Dịch : Con có thể hát không?

    Yes, I can.

    Dịch : Dạ, con có thể.

    Yes, I can.

    Dịch : Dạ, con có thể.

    I can sing.

    Dịch : Con có thể hát ạ.

    Không có khả năng làm được việc gì:

    Cấu trúc:

    l/ We/ They/ She/ He… + can’t + động từ.

    Tôi/ Chúng ta/ Họ/ Cô ấy/ Cậu ấy… không thể…

    Ex: I can’t play tennis. Tôi không biết chơi quần vợt.

    She can’t ride a bike. Cô ấy không biết đi xe đạp.

    – Một số động từ cần nhớ:

    skip : nhảy dây

    dance : nhảy múa, khiêu vũ

    jog : chạy bộ

    ride a bike : đi xe đạp

    swim : bơi

    play football : đá bóng

    sing : hát

    speak English : nói tiếng Anh

    use a Computer : sử dụng máy tính

    play the piano : chơi (đánh đàn) piano

    Hỏi và đáp về khả năng của ai đó có thể làm được không

    Hỏi:

    Can you/ she/ he/ they…?

    Bạn/ cô ấy/ cậu ấy/ họ có thể… không?

    *Khẳng định làm đươc:

    Yes, l/ she/ he/ they can.

    Vâng, tôi/ cô ấy/ cậu ấy/ họ có thể.

    Khẳng định không làm dược:

    No, l/ she/ he/ they can’t.

    Không, tôi/ cô ấy/ cậu ấy/ họ không thể.

    Ex: Can you swim? Bạn biết bơi không?

    Yes, I can. Vâng, tôi biết.

    No, I can’t. Không, tôi không biết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Looking Back Sgk Mới
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100