Đề Xuất 2/2023 # Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 # Top 3 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

a) Nice work! Làm đẹp lắm!

Thanks, cảm ơn.

b) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you.

Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bọn.

c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

Mình cùng rất vui được gặp bọn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

I’m from Japan. Mình đến từ Nhật Bản.

d) Oh no! Sorry! Ồ không! Xin lỗi!

2. Point and say.

Chỉ và nói.

Các em lưu ý: the UK (United Kingdom – vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len).

a) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Hakim. Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from Malaysia. Mình đến từ Ma-lai-xi-a.

b) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Tom. Xin chào, Nam. Mình là Tom.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from America. Mình đến từ Mỹ.

c) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Tony. Xin chào, Nam. Mình là Tony.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from Australia. Mình đến từ Úc.

d) Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

Hi, Nam. I’m Linda. Xin chào, Nam. Mình là Linda.

Where are you from? Bạn đến từ đâu?

I’m from England. Mình đến từ Anh.

3. Listen anh tick.

Nghe và đánh dấu chọn.

Bài nghe:

1. Tony: Hi. I’m Tony.

Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim.

Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

Hakim: I’m from Malaysia.

2. Quan: Hi. My name’s Quan.

Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you.

Quan: Where are you from, Tom?

Tom: I’m from America.

3. Akiko: Hi. My name’s Akiko.

Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you.

Akiko: Where are you from, Linda?

Linda: I’m from England.

4. Look and write.

Nhìn và viết.

Dùng thông tin từ hoạt động 1 và 2.

1. I’m from Australia. Tôi đến từ Úc.

2. I’m from Malaysia. Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.

3. I’m from America. Tôi đến từ Mỹ.

4. I’m from Japan. Tôi đến từ Nhật Bản.

Hi. I’m Mai from Viet Nam.

Hello, Mai. Nice to meet you.

Hello. I’m Akiko from Japan.

Hello, Akiko. Nice to meet you.

Hi. I’m Hakim from Malaysia.

Hello, Hakim. Nice to meet you.

Hello. I’m Linda from England.

Hello, Linda. Nice to meet you.

Bạn đến từ đâu? Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam. Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản. Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a. Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh. Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

Giải Lesson 1 Unit 12 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2

He’s a teacher. Ông ấy là giáo viên.c) And what about your mother? Còn mẹ của bạn thì sao?She’s a nurse. Bà ấy là y tá.d) What does your sister do? Chị gái của bạn làm nghề gì?She’s a student. Chị ấy là sinh viên.

2. Point and say.

Chỉ và nói.

a) What does your father do? Ba của bạn làm nghề gì?

He’s a farmer. Ông ấy là nông dân.

b) What does your mother do? Mẹ của bạn làm nghề gì?

She’s a nurse. Bà ấy là y tá.

What does your uncle do? Chú của bạn làm nghề gì?

He’s a driver, ông ấy là lái xe.

c) What does your brother do? Anh của bạn làm nghề gì?

He’s a factory worker. Anh ấy là công nhân nhà máy.

Bài nghe:Nam: What does your mother do, Quan?Quan: She’s a teacher.Nam: How about your father? What does he do?Quan: He’s a factory worker.Nam: Do you have a brother?Quan: No, I don’t. But have a sister.Nam: What does she do?Quan: She’s a nurse.Nam: OK. Thanks for your time, Quan.Quan: You’re welcome.

4. Look and write. Nhìn và viết.

1. family 2. farmer 3. is a nurse4. is a driver 5. is a factory worker 6. a pupil1. This is a photo of my family. Đây là tấm hình của gia đình mình.1. My grandpa is a farmer. Ông mình là nông dân.2. My grandma is a nurse. Bà mình là y tá.3. My father is a driver. Ba mình là tài xế.4. My mother is a factory worker. Mẹ mình là công nhân nhà máy.5. I am a pupil. Mình là học sinh.

This is my grandpa. He’s a driver.

This is my grandma. She’s a factory worker.

This is my father. He’s a farmer.

This is my mother. She’s a nurse.

And this is me. I am a pupil.

Đây là tấm hình của gia đình mình. Đây là ông mình. Ông là tài xế. Đây là bà mình. Bà là công nhân nhà máy. Đây là ba mình. Ba là nông dân. Đây là mẹ mình. Mẹ là y tá. Và đây là mình. Mình là học sinh. chúng tôi

Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

c) What do you do on Saturdays?

Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

I visit my grandparents in the morning.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

* What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

* What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

* What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

* What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

I visit my grandparents in the afternoon.

Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

3. Let’s talk. Hôm nay là thứ mấy?

What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

Bài nghe:

1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

B: No, I don’t.

A: What do you do?

B: I go to the zoo.

2. A: Do you go swimming on Sundays?

B: No, I don’t.

A: When do you go swimming?

B: On Friday afternoons.

3. A: Do you go to school on Saturdays?

B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

B: I stay at home. I play the guitar.

5. Look and write.

Today is (1) Friday.

I (2) go to school in the morning.

I (3) go swimming in the afternoon.

Tomorrow is (4) Saturday.

I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

Hôm nay là thứ Sáu. Tôi đi học vào buổi sáng. Tôi đi bơi vào buổi chiều. Ngày mai là thứ Bảy. Tôi không đi học và các ngày thứ Bảy. Tôi đi sở thú. Chúng ta cùng chơi.

Slap the board (Vố tay vào bảng)

Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

c) Very good! And what do we have on Mondays?

Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

d) And when is the next English class?

Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

Bài nghe:

1. Mr Loc: Hello, class.

Class: Hello, Mr Loc.

Mr Loc: What day is it today, class?

Class: It’s Thursday.

Mr Loc: Very good! Time for English ẵ

2. Mai: What day is it today, Nam?

Nam: It’s Tuesday.

Mai: So we have English today, right?

Nam: Yes. That’s right.

3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

Phong: Oh, you’re right!

4. Look and write. Nhìn và viết.

1. Today is Monday. I play football today.

Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

2. Today is Tuesday. I watch TV today.

Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

It’s Monday.

We have English today.

Do you have English on Wednesdays?

No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

What day is it today?

It’s Wednesday.

We have English today.

Do you have English on Thursdays?

No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!