Đề Xuất 12/2022 # Kỹ Thuật Xây Dựng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 21 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Kỹ Thuật Xây Dựng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 21 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Kỹ Thuật Xây Dựng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Thành phố công nghiệp Jubail là dự án kỹ thuật xây dựng dân dụng lớn nhất thế giới.

Jubail Industrial City is the largest civil engineering project in the world today.

WikiMatrix

Theo báo cáo, những người công nhân phàn nàn về kỹ thuật xây dựng đã bị sa thải.

Reportedly, workers who complained about the construction techniques were fired.

WikiMatrix

Wattle và daub là một trong những kỹ thuật xây dựng lâu đời nhất.

Wattle and daub is one of the oldest building techniques.

WikiMatrix

Nó là một kỹ thuật xây dựng đền thờ cũ từ Nhật bản nhưng tre thì rất dễ cháy.

It’s an old temple-building technique from Japan but bamboo is very fire-susceptible.

ted2019

Nó là một kỹ thuật xây dựng đền thờ cũ từ Nhật bản nhưng tre thì rất dễ cháy.

It’s an old temple- building technique from Japan but bamboo is very fire- susceptible.

QED

Norton lấy bằng Cử nhân Kỹ thuật xây dựng dân dụng từ Đại học Washington ở St. Louis vào năm 1952.

Norton earned a Bachelor’s degree in Civil Engineering from Washington University in St. Louis in 1952.

WikiMatrix

Cô tiếp tục với một Tiến sĩ triết học (Tiến sĩ) ngành Kỹ thuật xây dựng, từ năm 1987 tốt nghiệp năm 1990.

She followed that up with a Doctor of Philosophy (PhD) in Civil Engineering, from 1987 graduating in 1990.

WikiMatrix

Kỹ thuật xây dựng này đã được triển khai để bảo vệ người dân khỏi các cuộc tấn công của Bedouin.

This technique of building was implemented to protect residents from Bedouin attacks.

WikiMatrix

Krupp mới có sáu bộ phận: thép, kỹ thuật, xây dựng nhà máy, vật tư ô tô, thương mại và dịch vụ.

The new Krupp had six divisions: steel, engineering, plant construction, automotive supplies, trade, and services.

WikiMatrix

Người Inca phát triển kỹ thuật xây dựng vượt qua những khó khăn hiểm trở của địa hình trên dãy núi Andes.

The Incas developed techniques to overcome the difficult territory of the Andes.

WikiMatrix

Bà được nhận vào Đại học Dar es Salaam, tốt nghiệp năm 1984 với bằng Cử nhân Khoa học Kỹ thuật Xây dựng.

She was admitted to the University of Dar es Salaam, graduating in 1984 with a Bachelor of Science in Civil Engineering.

WikiMatrix

Kỹ thuật xây dựng mới của Brunelleschi khác lạ đến nỗi vài người dân Florence đã thắc mắc rằng ông ấy có bị điên không

Brunelleschi’s new method of construction was so different that some Florentines wondered if he was mad!

QED

Mặt khác, nhiều người Mỹ cho rằng bài học cần được rút ra từ vụ cháy là thành phố cần phải cải thiện các kỹ thuật xây dựng.

On the other hand, others believed that a lesson to be learned from the fire was that cities needed to improve their building techniques.

WikiMatrix

Việc xây dựng những đại giáo đường và lâu đài giúp kỹ thuật xây dựng tiến bộ, dẫn tới sự phát triển của kiến trúc đá cỡ lớn.

WikiMatrix

Không có gì ở đây mà Jules Verne chưa mơ tới được, không đề cập đến các nguyên tố kỳ lạ hay kỹ thuật xây dựng tiên tiến.

WikiMatrix

Trong chiến tranh, họ giới thiệu ngựa và chiến xa, loại cung ghép, những loại rìu chiến cải tiến và các kỹ thuật xây dựng công sự tiên tiến .

WikiMatrix

Sau khi thành lập trường Cao đẳng Kỹ thuật Xây dựng trong khuôn viên ở Anseong, vào tháng 10 năm 1984, trong khuôn viên trường đã có bảy trường cao đẳng.

After the establishment of the College of Construction Engineering in the secondary campus in Ansung in October 1984, the secondary campus had seven colleges.

WikiMatrix

The Maya were remarkable not only for their ingenuity in engineering but also for their accomplishments in writing, mathematics, and astronomy.

jw2019

Sau khi làm việc xây cất trong hai năm, tôi được mời đến làm ở Phòng kỹ thuật xây dựng, nơi tôi được huấn luyện về thiết kế công trình.

After working in construction for two years, I was invited to work in the Construction Engineering Office, where I was trained in structural design.

jw2019

Trong kỹ thuật xây dựng dân dụng và kinh doanh giải trí, hầu hết việc biểu diễn bề mặt mặt đất sử dụng một số biến thể của mô hình TIN.

In civil engineering and entertainment businesses, the most representations of land surface employ some variant of TIN models.

WikiMatrix

Có những bối cảnh rất khó xây dựng, những kỹ thuật xây dựng hiện nay của chúng ta không làm gì được, quá lớn, quá nguy hiểm, đắt, quá nhiều phần.

These are scenarios where it’s difficult to build, our current construction techniques don’t work, it’s too large, it’s too dangerous, it’s expensive, too many parts.

ted2019

Con trai của ông cũng tên là Andrei Andreevich Markov (1903–1979), cũng là nhà toán học đáng chú ý, đóng góp cho ngành Kỹ thuật xây dựng và thuyết chức năng đệ quy.

His son, another Andrei Andreevich Markov (1903–1979), was also a notable mathematician, making contributions to constructive mathematics and recursive function theory.

WikiMatrix

Cũng có những kỹ thuật xây dựng mới lớn; gạch hình chữ nhật được thay thế bằng hình vuông và các phương pháp cao cấp của khối xây và trát được giới thiệu.

There were also major new construction techniques; oblong bricks were replaced with square ones and superior methods of masonry and plastering were introduced.

WikiMatrix

Cuối cùng, việc sử dụng các hình ảnh là một kỹ thuật xây dựng nhằm nâng cao đại diện tinh thần thị giác như một loại mồi để thu hồi ký ức sau đó.

Finally, the use of pictures is an elaboration technique that enhances mental visual representations as a type of priming for later memory retrieval.

WikiMatrix

Đường Sun cũng được liệt kê vào Sổ bộ Địa danh Lịch sử Quốc gia, và vào năm 1985 nó cũng đã được chỉ định một Địa điểm lịch sử về Kỹ thuật Xây dựng Quốc gia.

The Sun Road is also listed on the National Register of Historic Places and in 1985 was designated a National Historic Civil Engineering Landmark.

WikiMatrix

Thuật Ngữ Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng / 2023

Vữa xi măng mác 50: 50牌号水泥砂浆 /páihào shuǐní shājiāng/

Mặt đứng: 立面 /lìmiàn/

Mặt cắt (hoặc trắc dọc): 剖面 /pōumiàn/

放线 /fàngxiàn/: Phóng tuyến(trước khi đào móng thường phóng tuyến để dẫn cao độ hoặc tìm tọa độ chuẩn)

基槽 /jīcáo/: Hố móng

砼垫层 /tóngdiàn céng/: Lớp đá đệm móng

基槽平面布置图 /jī cáo píngmiàn bùzhì tú/: Bản vẽ bố trí bề mặt hố móng

基槽剖面图/jī cáo pōumiàn tú/: Bản vẽ trắc dọc hố móng

实测点 /shícè diǎn/: Điểm đo thực tế

图纸座标 /túzhǐ zuò biāo/: Tọa độ bản vẽ

测距离长度/cè jùlí chángdù/: Khoảng cách đo

图纸设计标/túzhǐ shèjì biāo/: Cao độ thiết kế

实测标高/shícè biāogāo/: Cao độ đo thực tế

相差高度/xiāngchà gāodù/: Cao độ chênh lệch

独立基础/dúlì jīchǔ/: móng cốc

条形基础/Tiáo xíng jīchǔ/: Móng băng

边坡/Biān pō/:Ta luy (độ dốc, độ soải chân móng)

受拉/Shòu lā/: Giằng

阴墙坑/Yīn qiáng kēng/: Hốc âm tường

玄关,门厅/Xuánguān/, /méntīng/: Sảnh

bản vẽ mặt đứng:立面图 /Lì miàn tú/

bản vẽ mặt cắt:剖面图 /Pōumiàn tú/

đầm:夯 /Hāng/

máy đầm:打夯机 /Dǎ hāng jī/

xà gồ nhà:房屋檩条 /Fángwū lǐntiáo/

cọc tiếp đất:接地柱 /Jiēdì zhù/

cốp pha:模板 /Móbǎn/

giàn giáo:脚手架 /Jiǎoshǒujia/

高壓橡皮管( Ống cao su cao áp ) /Gāoyā xiàngpí guǎn/

噴嘴( Vòi phun ) /Pēnzuǐ/

導流槽(Máng dẫn ) /Dǎo liú cáo/

機磚製造 ( máy đóng gạch ) /Jī zhuān zhìzào/

筒体( Xi lanh ) /Tǒng tǐ/

回煙道( Đường dẫn khói ) /Huí yān dào/

角鉄製造( Tạo hình thép ) /Jiǎo zhí zhìzào/

不銹鋼/Bùxiùgāng/: Thép không gỉ

落灰管槽/Luò huī guǎn cáo/: Máng dẫn xả tro

Dịch Thuật Tài Liệu Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng / 2023

Xây dựng là việc xây dựng tạo nên cơ sở hạ tầng, các hoạt động xây dựng được quản lý bởi nhà quản lí hay chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng, giám sát bởi kỹ sư tư vấn giám sát cùng kỹ sư xây dựng và kiến trúc sư của dự án.

Công trình xây dựng là sản phảm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp giao thông, thủy lợi, xây dựng thi công cầu đường và các công trình khác.

Các hoạt động xây dựng phải tuân thủ theo quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. trường hợp áp dụng tiêu chuẩn xây dựng cuả nước ngoài, thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng.

Xây dựng thi công cầu đường chiếm một tỉ trọng lớn trong lĩnh vực xây dựng cơ bản. Nhiệm vụ của nghành này là tạo ra một mạng lưới giao thông đường bộ thông suốt.

2. Nhật Bản và ngôn ngữ tiếng Nhật trong ngành xây dựng tại Việt Nam

Nhật Bản đã giúp đỡ Việt Nam rất nhiều trong lĩnh vực xây dựng thi công cầu đường thời gian gần đây. Năm 2013 là kỉ niệm 40 năm thiết lập quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Nhật Bản. Năm 2013 cũng là mốc đánh dấu 20 năm Nhật Bản nối lại hỗ trợ phát triển chính thức ODA cho Việt Nam sau một thời gian dừng do tình hình quốc tế trong khu vực Đông Dương. Tính đến nay kể cả những công trình đang thi công, Nhật Bản đã hỗ trợ Việt Nam cải tạo và xây dựng tổng cộng 3.309 km đường bộ và 287 cây cầu. Đặc biệt Nhật Bản đã hỗ trợ Việt Nam cải tạo và xây dựng 650 km quốc lộ, tương đương 70% trong hệ thống đường cao tốc quốc gia của Việt Nam.

3. Vai trò của Công ty dịch thuật và Phiên dịch tiếng Nhật đối với tiếng Nhật trong xây dựng

Dịch thuật và Phiên dịch tiếng Nhật là công ty dịch thuật chuyên ngành xây dựng thi công cầu đường tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam, với nhiều năm trong lĩnh vực dịch thuật chuyên ngành xây dựng cầu đường tiếng Nhật, chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật tiếng Nhật sang tiếng Việt và ngược lại cho các cá nhân và tổ chức với chất lượng đảm bảo, dịch vụ chuyên nghiệp.

3. Báo giá và chi phí dịch tiếng Nhật ngành xây dựng

Dịch thuật và Phiên dịch tiếng Nhật sẽ giúp quý khách có bản dịch như mong muốn và chúng tôi cam kết đưa ra mức giá cạnh tranh. Lấy độ hài lòng của Quý Khách hàng là thước đo sự phát triển của công ty chúng tôi.

4. Tại sao chọn công ty dịch thuật và Phiên dịch tiếng Nhật để dịch chuyên ngành xây dựng

Dịch thuật và Phiên dịch tiếng Nhật chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật chuyên nghành xây dựng thi công cầu đường chuyên nghiệp, với đội ngũ dịch thuật chuyên nghành nhiều năm kinh nghiệm chắc chắn sẽ đáp ứng mọi nhu cầu cần dịch của Quý khách hàng. Với những tài liệu, văn bản hồ sơ xây dựng thi công cầu đường chuyên ngành thì mọi khó khăn sẽ được tháo gỡ.

Dịch thuật và Phiên dịch tiếng Nhật đã và đang góp phần mang lại thành công cho hàng ngàn khách hàng và chính Quý khách hàng đã và đang chứng minh cho sự thành công và thước đo về chất lượng dịch vụ của chúng tôi.

Hãy tin tưởng đến với Dịch thuật và Phiên dịch tiếng Nhật, chúng tôi luôn sẵn sàng dịch thuật chuyên ngành xây dựng thi công cầu đường tiếng Nhật của quý khách.

Chúng tôi xin chân thành cảm ơn Quý khách đã và đang tiếp tục tin tưởng Dịch thuật và Phiên dịch tiếng Nhật chúng tôi!

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi nếu Quý khách có nhu cầu sử dùng dịch vụ dịch thuật tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

Kỹ Thuật Y Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Những tác động của sinh y học và kỹ thuật sinh y học ở những nước đang phát triển.

The challenges facing medical and biological engineering grow more complex each year.

WikiMatrix

In 3D y tế và cung cấp kỹ thuật y sinh của Materialise bao gồm các giải pháp lập kế hoạch y tế dựa trên hình ảnh, hướng dẫn phẫu thuật và cắt, cấy ghép cho bệnh nhân cụ thể, và bản sao in 3D của các cơ quan nội tạng (như tim, thận, gan, vv) trên dữ liệu CT hoặc MRI.

Materialise’s medical 3D Printing and biomedical engineering offering includes medical-image-based planning solutions, surgical drilling and cutting guides, patient-specific implants, and 3D-printed replicas of internal organs (such as the heart, kidneys, liver, etc.) based on CT or MRI data.

WikiMatrix

Trong phòng thí nghiệm, các hệ thống dựa trên luciferase được sử dụng trong kỹ thuật di truyền và nghiên cứu y sinh học.

In the laboratory, luciferase-based systems are used in genetic engineering and for biomedical research.

WikiMatrix

Các chương trình bao gồm chương trình đào tạo kỹ thuật trường trung học được gọi là Pathway To Engineering, chương trình khoa học y sinh học bậc trung học và chương trình kỹ thuật và công nghệ trường trung học gọi là Gateway To Technology.

Programs include a high school engineering curriculum called Pathway To Engineering, a high school biomedical sciences program, and a middle school engineering and technology program called Gateway To Technology.

WikiMatrix

Trong y khoa kỹ thuật sản xuất sinh học đã được sử dụng để nuôi cấy các bộ phận cơ thể phức tạp như tai,khí quản, da, mạch máu, xương, mà đã được cấy ghép thành công vào cơ thể bệnh nhân.

Already in medicine, biofabrication techniques have been used to grow sophisticated body parts, like ears, windpipes, skin, blood vessels and bone, that have been successfully implanted into patients.

ted2019

Cơ sở này là một tổ chức từ thiện phi lợi nhuận và một bệnh viện giảng dạy nữ hộ sinh cũng đang thực hiện việc đào tạo y tá sinh viên và Trợ lý kỹ thuật viên phòng thí nghiệm.

The facility is a non-profit making charity and a midwifery teaching hospital that is also undertaking the training of student nurses and Assistant Laboratory Technicians.

WikiMatrix

Gần đây, y học, kỹ thuật điện, luật và tài chính là các ngành được nhiều sinh viên lựa chọn nhất.

In recent years, medicine, electrical engineering, law, and finance have been the most selective majors.

WikiMatrix

Về thực chất, kỹ thuật sinh học lấn lên công nghệ sinh học và khoa học sinh y khoa bằng một cách tương tự làm sao một số hình thức khác nhau của kỹ thuật và công nghệ liên hệ với một số lĩnh vực khoa học (ví dụ, kỹ thuật không gian vũ trụ và kỹ thuật vũ trụ đến động học và vật lý không gian.

Bioengineering overlaps substantially with biotechnology and the biomedical sciences in a way analogous to how various other forms of engineering and technology relate to various other sciences (for example, aerospace engineering and other space technology to kinetics and astrophysics).

WikiMatrix

Năm 1968-70, Werleigh làm kỹ thuật viên y tế và nhà hóa học ở Mỹ, năm 1971-73 làm nhà sinh lý học ở Thụy Sĩ và năm 1973-74 làm giáo viên ở Haiti.

In 1968-70 Werleigh worked as a medical technician and chemist in the US, in 1971-73 as a physiologist in Switzerland and in 1973-74 as an adult educator in Haiti.

WikiMatrix

Umeå là một trung tâm giáo dục, kỹ thuật và nghiên cứu y học ở Thụy Điển, với hai trường đại học và trên 30.000 sinh viên.

Umeå is a university town and centre of education, technical and medical research in Sweden, with two universities and over 39,000 students.

WikiMatrix

In 3D sinh học góp phần đáng kể tiến bộ trong lĩnh vực y tế của kỹ thuật mô bằng cách cho phép nghiên cứu được thực hiện trên vật liệu sáng tạo được gọi làvật liệu sinh học.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Trường y Leeds Trường y Leed là một trong những trường y lớn nhất châu Âu, với hơn 250 học sinh y khoa được đào tạo mỗi năm bởi hơn 1.000 nhân viên giảng dạy, kỹ thuật và quản lý.

The Leeds School of Medicine is one of the largest medical schools in Europe, with over 250 medical students being trained in each of the clinical years and over 1,000 teaching, research, technical and administrative staff.

WikiMatrix

Sau chiến tranh, lĩnh vực này phát triển nhanh chóng, một phần là bởi thuật ngữ “kỹ thuật sinh học” đã được tạo ra bởi Heinz Wolff vào năm 1954 tại Học viện Quốc gia về Nghiên cứu Y khoa.

Post-WWII, it started to grow more rapidly, partially due to the term “bioengineering” being coined by British scientist and broadcaster Heinz Wolff in 1954 at the National Institute for Medical Research.

WikiMatrix

Rosalyn Sussman Yalow (19 tháng 7 năm 1921 – 30 tháng 5 năm 2011) là nhà Vật lý y học người Mỹ, đã đoạt giải Nobel Sinh lý và Y khoa năm 1977 (chung với Roger Guillemin và Andrew Schally) cho công trình phát triển kỹ thuật radioimmunoassay (RIA).

Rosalyn Sussman Yalow (July 19, 1921 – May 30, 2011) was an American medical physicist, and a co-winner of the 1977 Nobel Prize in Physiology or Medicine (together with Roger Guillemin and Andrew Schally) for development of the radioimmunoassay (RIA) technique.

WikiMatrix

Việc phát hiện reverse transcriptase là một trong các phát hiện quan trọng nhất trong y học ở thời nay, vì reverse transcriptase là enzyme trung tâm trong nhiều căn bệnh phổ biến của loài người, chẳng hạn như HIV, virus gây ra bệnh AIDS, và Hepatitis B. Reverse transcriptase cũng là một thành phần quan trọng của nhiều kỹ thuật quan trọng trong sinh học phân tử và y học chẩn đoán bệnh.

The discovery of reverse transcriptase is one of the most important of the modern era of medicine, as reverse transcriptase is the central enzyme in several widespread viral diseases such as AIDS and Hepatitis B. Reverse transcriptase is also an important component of several important techniques in molecular biology, such as the reverse transcription polymerase chain reaction, and diagnostic medicine.

WikiMatrix

Làm việc với các bác sĩ, thầy thuốc lâm sàng và các nhà nghiên cứu, các kỹ sư cơ học sử dụng nguyên lý và kỹ năng kỹ thuật truyền thống và ứng dụng chúng vào các vấn đề y khoa và sinh học.

Working with doctors, clinicians and researchers, bioengineers use traditional engineering principles and techniques and apply them to real-world biological and medical problems.

WikiMatrix

Leibniz cũng có nhiều đóng góp lớn vào vật lý và kỹ thuật, và dự đoán những khái niệm sau này nổi lên trong sinh học, y học, địa chất, lý thuyết xác suất, tâm lý học, ngôn ngữ học và công nghệ thông tin.

Leibniz made major contributions to physics and technology, and anticipated notions that surfaced much later in philosophy, probability theory, biology, medicine, geology, psychology, linguistics, and computer science.

WikiMatrix

WikiMatrix

Khi các sinh viên y khoa phải tranh đua với nhau, có thể khiến một số thực tập sinh bác sĩ muốn nổi bật giữa đám đông, họ đã sử dụng các kỹ thuật ngầm để đạt được sự công nhận học tập.

As medical students have to compete against each other, this can make certain trainee doctors eager to stand out from the crowd, and some use underhand techniques to gain academic recognition.

WikiMatrix

Các chương trình trong các ngành kỹ thuật điện, hóa, hàng hải, và y tế được mở ra, các tòa nhà mới được xây dựng, và số lượng sinh viên tăng lên thành hơn một ngàn.

Programs in electrical, chemical, marine, and sanitary engineering were introduced, new buildings were built, and the size of the student body increased to more than one thousand.

WikiMatrix

In 3D sinh học là phương pháp sử dụng in 3D và kỹ thuật giống như in 3D kết hợp các tế bào, yếu tố sinh trưởng, và vật liệu sinh học để chế tạo các bộ phận y sinh mà mô phỏng tối đa các đặc điểm mô tự nhiên.

Three dimensional (3D) bioprinting is the utilization of 3D printing –like techniques to combine cells, growth factors, and biomaterials to fabricate biomedical parts that maximally imitate natural tissue characteristics.

WikiMatrix

Với liên kết sâu rộng đến bệnh viện đại học thánh James qua trường Y Leeds, trường đại học này điều hành một loạt các phòng thí nghiệm công nghệ cao về y sinh học và khoa học vật lý, thực phẩm và kỹ thuật – bao gồm những phòng sạch cho công nghệ sinh học nano và thực vật học nhà kính.

With extensive links to the St James’s University Hospital through the Leeds School of Medicine, the university operates a range of high-tech research laboratories for biomedical and physical sciences, food and engineering – including clean rooms for bionanotechnology and plant science greenhouses.

WikiMatrix

Trường có hơn 18.000 sinh viên đại học với 55 chuyên ngành với các khoa sau: Kỹ thuật (Ingeniería), Chương trình cử nhân Nghệ thuật và Khoa học (Bachillerato), Quản trị kinh doanh & Kinh tế học (Administración y Economía), Hóa học & Sinh học (Química y Biología), Khoa học Y khoa (Ciencias Médicas), Khoa học (Ciencias), Nhân văn (Humanidades), Viện khảo cổ (Escuela de Arquitectura), and Công nghệ (Facultad Tecnológica).

The university houses over 18,000 undergraduate students in 66 different majors, in the following departments: Engineering (Ingeniería), Bachelors Program in Arts and Sciences (Bachillerato), Business Administration & Economics (Administración y Economía), Chemistry & Biology (Química y Biología), Medical Sciences (Ciencias Médicas), Sciences (Ciencias), Humanities (Humanidades), School of Architecture (Escuela de Arquitectura), and Technology Department (Facultad Tecnológica).

WikiMatrix

Các nghiên cứu gần đây từ phòng thí nghiệm của James Fox , giáo sư kỹ thuật sinh học tại Học viện Công nghệ Massachusetts và là giám đốc của chuyên khoa Y học so sánh , cho thấy chuột cái với buồng trứng bị cắt mất – nên chúng không còn có thể sản xuất ét-xtrô-gien – mất đi sự bảo vệ khỏi bệnh ung thư dạ dày .

Recent studies from the lab of James Fox , MIT professor of biological engineering and director of DCM , showed that female mice with their ovaries removed – so they could no longer produce estrogen – lost their protection from gastric cancer .

EVBNews

Nói chung, in 3D sinh học sử dụng phương pháp tạo từng lớp để chuyển vật liệu được gọi là mực sinh học để tạo ra các cấu trúc giống như mô mà sau đó được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật y tế và mô.

Generally, 3D bioprinting utilizes the layer-by-layer method to deposit materials known as bioinks to create tissue-like structures that are later used in medical and tissue engineering fields.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Kỹ Thuật Xây Dựng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!