Đề Xuất 2/2023 # Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán # Top 4 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán # Top 4 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Lượt Xem:509

Khóa học tiếng anh chuyên ngành kế toán được trung tâm tiếng anh NewLight xây dựng dành riêng cho người làm nghề . Khóa học sẽ cung cấp kỹ năng, kiến thức đầy đủ về ngành học bằng tiếng anh kèm theo đó là kỹ năng phỏng vấn, xin việc giao tiếp nơi làm việc.

Mục tiêu khóa học tiếng anh chuyên ngành kế toán

· Đáp ứng nhu cầu về Tiếng Anh chuyên ngành cho học viên, trong đó đặc biệt chú trọng tới nhu cầu cập nhật từ vựng chuyên ngành và phương pháp tiếp cận vấn đề

· Phù hợp với đối tượng học viên

· Tạo cơ sở cho học viên tiếp tục tham gia khoá học Tiếng Anh chuyên ngành nâng cao hoặc tham gia các khoá học chuyên ngành được cung cấp bằng Tiếng Anh

· Củng cố các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết của học viên

· Phát triển các kỹ năng mềm khác như kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm…

– Đã học qua lớp học tiếng anh giao tiếp muốn chuyển sang học tiếng anh chuyên nghành kế toán.

– Nâng cao khả năng nghe, nói, đọc báo, dịch tài liệu kế toán từ tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc từ tiếng anh sang tiếng việt.

– Đã học lớp kế toán thực tế muốn học kế toán bằng tiếng anh.

– Sinh viên tốt nghiệp ra trường muốn phỏng vấn tuyển dụng vào các doanh nghiệp nước ngoài.

– Tuổi từ 18 – 55 tuổi.

Nội dung khoá học :

– Dạy cách kê khai thuế, làm sổ sách, báo cáo tài chính bằng tiếng việt sau đó dịch sang từ kế toán chuyên ngành tiếng anh.

– Dạy cách làm các báo cáo quản trị nội bộ bằng tiếng anh.

– Thuyết trình các báo cáo cho ông chủ người nước ngoài.

– Giao tiếp thuần thục với đồng nghiệp người nước ngoài.

Phương pháp giảng dạy

Phương pháp giảng dạy hiện đại lấy người học làm trung tâm, khuyến khích cách học hợp tác và tích cực

Học viên được khuyến khích nghiên cứu và chuẩn bị tài liệu trước khi tới lớp nâng cao hiệu quả mỗi tiết học

Phương châm của chúng tôi là ” Học đến đâu thực hành đến đấy “

Mọi thắc mắc của học viên sẽ được giải đáp ngay tại chỗ

-Bạn sẽ KHÔNG THỂ TÌM ĐƯỢC bất kỳ nơi nào ở Việt Nam dạy theo phương pháp này :

+ Học 3 qui tắc làm chủ tiếng anh, thay vì 1 triệu qui tắc

+ Nhớ một cách tự nhiên, thay vì ép buộc nhớ

+ Học một cách logic, thay vì học máy móc

+ Học 20% kiến thức chiếm 80% ngữ cảnh sử dụng

+ Học để SỬ DỤNG và THI, thay vì CHỈ THI

+ Làm chủ English, thay vì sợ English

+ Những MẸO nhớ cả đời như: 5′ để nhớ 24 công thức thời thể Tại sao bạn không đăng ký HỌC THỬ MIỄN PHÍ 02 BUỔI để kiểm nghiệm những gì chúng tôi cam kết? Bạn KHÔNG mất gì nếu không học tiếp !

Kết quả thu được sau khi tham gia khóa tiếng anh chuyên ngành kế toán

– Có vốn từ vựng phong phú, phát âm chuẩn để giao tiếp linh hoạt với người nước ngoài

– Nắm được những kĩ năng về tiếng anh chuyên ngành kế toán

– Tự tin đi xin việc ở các công ty nước ngoài

– Tăng khả năng phản xạ về nghe , đọc tiếng anh

Thời gian học :

– Mỗi khoá học 12 buổi, 2h/buổi

– Sáng 8h – 10h, Chiều từ 2h – 4h, Tối từ 18h – 20h.

– Chuyên nghiệp, tiện nghi, có điều hoà, đầy đủ tài liệu để học viên tham khảo..

– Môi trường thân thiện, gần gũi giữa học viên và giảng viên.

Khóa học tiếng anh giao tiếp chất lượng khẳng định thương hiệu!

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn

Khóa Học: Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán

Khóa học xây dựng nền tảng vững chắc về hệ thống từ chuyên ngành và kiến thức cơ bản ngành nghề kế toán và tài chính giúp học viên thành công trong công việc cũng như trong quá trình học tiếp lên các chương trình đào tạo kế toán chuyên nghiệp quốc tế như FIA, ACCA & CFA.

Khóa học không đơn thuần nhằm bổ sung hệ thống thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành mà còn cung cấp những khái niệm và vốn kiến thức chuyên ngành tài chính, kế toán, ngân hàng, đầu tư…. và kỹ năng viết các loại văn bản thương mại khác nhau một các chuyên nghiệp. Khóa học mang lại sự tự tin trong nghề nghiệp chuyên môn cũng như mở rộng và nâng cao cơ hội nghề nghiệp.

Mục tiêu của khoá học

Củng cố kỹ năng viết luận ở cấp độ cơ bản

Sở hữu vốn thuật ngữ chuyên ngành kế toán và tài chính chuẩn bị tốt cho các khóa đào tạo kế toán/kiểm toán và tài chính quốc tế như như chương trình FIA, ACCA, CPA… và tự tin làm việc trong ngành kế toán – tài chính

Tự tin tham gia các bài thi nghiệp vụ để được tuyển dụng vào các công ty kế toán và kiểm toán quốc tế

Nội dung khoá học

Cấp độ: tương ứng với trình độ cận trung cấp (Pre-intermediate)

Thời lượng khóa học: 40 giờ

Thời gian học: 6 tuần, vào các buổi tối và cuối tuần

Khóa học hệ thống hóa toàn bộ những kỹ năng sử dụng thuật ngữ và kiến thức chuyên ngành cơ bản về kế toán, tài chính và kiểm toán bao gồm:

Bảng cân đối kế toán

Tài sản và nợ

Doanh thu, chi phí

Lợi nhuận và tiền mặt

Báo cáo tài chính

Kế hoạch ngân sách

Chiến lược kinh doanh

Kiểm toán …

Phương pháp giảng dạy

Phương pháp giảng dạy hiện đại lấy người học làm trung tâm, khuyến khích cách học hợp tác và tích cực

Học viên được khuyến khích nghiên cứu và chuẩn bị tài liệu trước khi tới lớp nâng cao hiệu quả mỗi tiết học

Thi xếp lớp

Liên hệ tư vấn viên 24/7

Tìm hiểu thêm các khóa học tại FTMS

Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán

Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Kho, Tiếng Anh Chuyên Ngành An Toàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Kiểm Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sư Phạm Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kiểm Toán, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Online, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán (tuần 3), Tiếng Anh Chuyên Ngành An Toàn Thực Phẩm, Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Mầm Non, Tiếng Anh Chuyên Ngành M&e, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Tiếng Anh Chuyên Ngành Địa Lý, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Tiếng Anh Chuyên Ngành Lễ Tân, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Tiếng Anh Chuyên Ngành May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vận Tải, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nấu ăn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sân Bay, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ở Đâu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy Móc, Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý, Tiếng Anh Chuyên Ngành Làm Đẹp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Là Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Dầu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tá, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xe Máy, Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Ra Làm Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xã Hội Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gym, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gốm Sứ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Esp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hội Họa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hse, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tế, Có Nên Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y, Bộ Đề Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Đồ Họa, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành In ấn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sở Hữu Trí Tuệ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sợi, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sơn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Spa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vải, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sữa, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bác Sĩ, Đáp án 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bếp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tin Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành Báo Chí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3, Tiếng Anh Chuyên Ngành Pr, Tiếng Anh Chuyên Ngành Ung Thư, Tiếng Anh Chuyên Ngành Pha Chế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thú Y, 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí Pdf, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô Xe Máy, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu, Tieng Anh Chuyen Nganh Len Men, Tiếng Anh Chuyên Ngành Văn Học, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành Oto, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vận Chuyển, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Ftu Cô Châu, Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bảo Hiểm,

Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Kho, Tiếng Anh Chuyên Ngành An Toàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Kiểm Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sư Phạm Toán, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kiểm Toán, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Online, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán (tuần 3), Tiếng Anh Chuyên Ngành An Toàn Thực Phẩm, Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Tiếng Anh Chuyên Ngành 1 Ftu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Mầm Non, Tiếng Anh Chuyên Ngành M&e, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Tiếng Anh Chuyên Ngành Địa Lý, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Tiếng Anh Chuyên Ngành Lễ Tân, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Tiếng Anh Chuyên Ngành May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vận Tải, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dầu Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Nấu ăn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Sân Bay, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ở Đâu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy Móc, Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý, Tiếng Anh Chuyên Ngành Làm Đẹp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Là Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Dầu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa, Đề Thi Tiếng Anh Chuyên Ngành 2, Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tá, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xe Máy, Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Ra Làm Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xã Hội Học, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gym, Tiếng Anh Chuyên Ngành Gốm Sứ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Esp,

Từ Vựng Chuyên Ngành Kế Toán

Kế toán hiện đang là một trong những ngành hot hiện nay. Kế toán đóng vai trò quan trọng nhất định trong toàn thể bộ phận công ty, từ từng đơn vị nhỏ cho đến phạm vi lớn hơn trong việc quản lý kinh tế tài chính. Cũng không ít học viên học tiếng Trung để phục vụ cho học tập cũng như trong công việc. Hôm nay mình xin giới thiệu tới các bạn từ vựng chuyên ngành kế toán.

1 会计 kuàijì Kế toán

2 工业会计 gōngyè kuàijì Kế toán công nghiệp

3 企业会计 qǐyè kuàijì Kế toán doanh nghiệp

4 单式簿记 dān shì bùjì Kế toán đơn

5 成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán giá thành

6 复式簿记 fùshì bù jì Kế toán kép

7 银行会计 Yínháng kuàijì Kế toàn ngân hàng

8 工厂会计 gōngchǎng kuàijì Kế toán nhà máy

9 制造会计 zhìzào kuàijì Kế toán sản xuất

10 会计主任 kuàijì zhǔrèn Kế toán trưởng

11 结账 jiézhàng Kết toán sổ sách

12 财务结算 cáiwù jiésuàn Kết toán tài vụ

13 工资等级 gōngzī děngjí Bậc lương

14 预算草案 yùsuàn cǎo’àn Bản dự thảo ngân sách

15 损益表 sǔnyì biǎo Bảng báo cáo lỗ lãi

16 财务报表 cáiwù bàobiǎo Bảng báo cáo tài chính

17 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo Bảng báo cáo tài chính hợp nhất

18 工作日表 gōngzuò rì biǎo Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày

19 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo Bảng cân đối kế toán

20 对账单 duì zhàngdān Bảng đối chiếu nợ

21 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo Bảng đối chiếu thu chi

22 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo Bảng kê giá thành

23 用料单 yòng liào dān Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư

24 库存表 kùcún biǎo Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt

25 银行结单 yínháng jié dān Bảng kê tài khoản ngân hàng

26 工资单, 工资表 gōngzī dān, gōngzī biǎo Bảng lương

27 决算表 juésuàn biǎo Bảng quyết toán

28 比较表 bǐjiào biǎo Bảng so sánh

29 汇总表 huìzǒng biǎo Bảng tổng hợp thu chi

30 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo Bảng tổng hợp tiền lương

31 旬报 xún bào Báo cáo 10 ngày

32 年报 niánbào Báo cáo năm

33 日报 rìbào Báo cáo ngày

34 月报 yuè bào Báo cáo tháng

35 统计图表 tǒngjì túbiǎo Biểu đồ thống kê, bảng thống kê

36 其它长期应收款项 qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng Các khoản phải thu dài hạn khác

37 预付款项 yùfù kuǎnxiàng Các khoản trả trước

38 其它预付款项 qítā yùfù kuǎnxiàng Các khoản trả trước khác

39 租赁权益改良 zūlìn quányì gǎiliáng Cải thiện quyền lợi thuê

40 租赁权益改良 zūlìn quányì gǎiliáng Cải thiện quyền thuê

41 财务拨款 cáiwù bōkuǎn Cấp phát tài chính

42 起动费 qǐdòng fèi Chi phí sơ bộ

43 制造费用 zhìzào fèiyòng Chi phí chế tạo

44 办公费 bàngōngfèi Chi phí hành chính

45 查账费用 cházhàng fèiyòng Chi phí kiểm toán

46 利息费用 lìxí fèiyòng Chi phí lợi tức

47 业务费用 yèwù fèiyòng Chi phí nghiệp vụ

48 公费 gōng fèi Chi phí nhà nước

49 人事费用 rénshì fèiyòng Chi phí nhân sự

50 摊派费用 tānpài fèiyòng Chi phí phân bổ

51 债券发行成本 zhàiquàn fāxíng chéngběn Chi phí phát hành trái phiếu

52 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng Chi phí quản lý

53 广告费 guǎnggào fèi

54 临时费 línshí fèi Chi phí tạm thời

55 开办费 kāibàn fèi Chi phí thành lập

56 预付费用 yùfù fèiyòng Chi phí trả trước

57 运输费 yùnshū fèi Chi phí vận chuyển

58 岁出 suì chū Chi tiêu hàng năm

59 浮支 fú zhī Chi trội

60 买卖远汇折价 mǎimài yuǎn huì zhéjià Chiết khấu

61 审计主任 shěnjì zhǔrèn Chủ nhiệm kiểm toán

62 伪造单据 wèizào dānjù Chứng từ giả

63 转账 zhuǎnzhàng Chuyển khoản

64 每日出差费 měi rì chūchāi fèi Công tác phí hàng ngày

65 数字颠倒 shùzì diāndǎo Đảo số

66 长期不动产投资 chángqī bùdòngchǎn tóuzī Đầu tư bất động sản dài hạn

67 长期股权投资 chángqī gǔquán tóuzī Đầu từ cổ phiếu dài hạn

68 长期投资 chángqī tóuzī Đầu tư dài hạn

69 短期投资 duǎnqī tóuzī Đầu tư ngắn hạn

70 涂改痕迹 túgǎi hénjī Dấu vết tẩy xóa

71 资本收益 zīběn shōuyì Doanh lợi

72 营业收入 yíngyè shōurù Doanh thu

73 预付 yùfù Dự chi

74 旧欠账 jiù qiàn zhàng Dư nợ gốc

75 国家预算 guójiā yùsuàn Dự toán nhà nước

76 临时预算 línshí yùsuàn Dự toán tạm thời

77 追加减预算 zhuījiā jiǎn yùsuàn Dự toán tăng giảm

78 追加预算 zhuījiā yùsuàn Dự toán tăng thêm

79 岁入预算数 suìrù yùsuàn shù Dự toán thu nhập hàng năm

80 特别公积 tèbié gōng jī Dự trữ đặc biệt

81 法定公积 fǎdìng gōng jī Dự trữ pháp định

82 簿记 bùjì Ghi chép sổ sách

83 记一笔账 jì yī bǐ zhàng Ghi một món nợ

84 记某人账 jì mǒu rén zhàng Ghi khoản thiếu, chịu

85 漏记 lòu jì Ghi sót

86 原始成本 yuánshǐ chéngběn Giá gốc, giá vốn

87 平均成本 píngjūn chéngběn Giá thành bình quân

88 分部成本 fēn bù chéngběn Giá thành bộ phận

89 主要成本 zhǔyào chéngběn Giá thành chủ yếu

90 分步成本 fēn bù chéngběn Giá thành công đoạn sản xuất

91 单位成本 dānwèi chéngběn Giá thành đơn vị

92 预计成本 yùjì chéngběn Giá thành dự tính

93 间接成本 jiànjiē chéngběn Giá thành gián tiếp

94 原料成本 yuánliào chéngběn Giá thành nguyên liệu

95 装置成本 zhuāngzhì chéngběn Giá thành thay thế

96 分批成本 fēn pī chéngběn Giá thành theo lô

97 实际成本 shí jì chéngběn Giá thành thực tế

98 直接成本 zhíjiē chéngběn Giá thành trực tiếp

Gửi các bạn file nghe đi kèm để dễ dàng luyện tập : 98 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

Download Tài Liệu Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán

I. Một số thuật ngữ trong tiếng anh chuyên ngành kế toán:

Capture /ˈkæp.tʃɚ/ nắm được, giành được, chiếm được

Issue of shares /ˈɪs.juː əv ʃer/ Phát hành cổ phần

Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp

Complexity /kəmˈpleksət̬i/ sự phức tạp

Business entity concept /ˈbɪz.nɪs ˈent̬ət̬i ˈˈkɑːnsept/ Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể

Horizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːnt̬əl əˈkaʊnt/ Báo cáo quyết toán dạng chữ T

Disposal of fixed assets /dɪˈspəʊzəl əv fɪkst ˈæsɪt/ Thanh lý tài sản cố định

Working capital /ˈwərking ˈkæpɪt̬əl/ Vốn lưu động (hoạt động)

Money measurement concept /ˈˈmʌni ˈˈmeʒ.ə.mənt ˈkɑːnsept/ Nguyên tắc thước đo tiền tệ

Accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ hoàn thành, đạt tới mục đích gì

Carrying cost /ˈkering kɑːst/ Chi phí bảo tồn hàng lưu kho

Process cost system /ˈprɑːses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ

Liquidity /lɪˈkwɪdɪti/ Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)

Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao

Historical cost /hɪˈstɔːrɪkəl kɑːst/ Giá gốc

Cash flow statement /kæʃ floʊ ˈsteɪt.mənt/ Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt

Commission errors /kəˈmɪʃ.ən ˈer.ɚ/ Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán

Output in equivalent units /ˈaʊt.pʊt in ɪˈkwɪv.əl.ənt ˈjuː.nɪt/ Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương

Oversubscription of shares : Đăng ký cổ phần vượt mức

Straight­ line method/streɪt laɪn ˈmeθ.əd/ Phương pháp đường thẳng

Process cost system /ˈprɑː.ses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ

Compensating errors /ˈkɑːm.pən.seɪting ˈer.ɚ/ Lỗi tự triệt tiêu

Intangible assets /ɪnˈtæn.dʒɪ.bl̩ ˈæsɪt/ Tài sản vô hình

Non­cumulative preference share /non-ˈkjuː.mjʊ.lət̬ɪv ˈpref.ər.əns ʃer/ Cổ phần ưu đãi không tích lũy

Imprest systems/ˈɪmprest ˈsɪs.təm/ Chế độ tạm ứng

Direct costs /dɪˈrekt kɑːst/ Chi phí trực tiếp

Reducing balance method /rɪˈduːs ˈbæl.əns ˈmeθ.əd/ Phương pháp giảm dần

Conversion costs /kənˈvɜː.ʃən kɑːst/ Chi phí chế biến

Debit note /ˈdeb.ɪt noʊt/ Giấy báo nợ

Cost object /kɑːst ˈɑːb.dʒɪkt/ Đối tượng tính giá thành

Appropriation of profit /əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən əv ˈprɑː.fɪt/ Phân phối lợi nhuận

Consistency chúng tôi Nguyên tắc nhất quán

Provision discounts /prəˈvɪʒ.ən fɔːr ˈdɪs.kaʊnt/ Dự phòng chiết khấu

Cost of goods sold/ cost of sales ( Giá vốn hàng bán ) = Opening Inventory + Purchase – Closing Inventory ( áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu)

Mark-up profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Cost of goods sold

Income tax expense = Income tax rate x PBIT

Profit after tax = PBIT – Income tax expense

Gross profit = Sales – cost of goods sold

Margin profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Sales

Purchase = Closing Trade Payable – Opening Trade Receivable + Received Discount + Cash paid to supplier + Contra between trade receivable and trade payable = số dư nợ phải trả cuối kỳ – số dư nợ phải trả đầu kỳ + các khoản chiết khấu nhận được + Các khoản tiền nợ trả cho nhà cung cấp + bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả.

Carrying amount = Cost – accumulated depreciation = giá trị còn lại = tổng – khấu hao lũy kế

Annual depreciation = Cost of assets – residual value (giá trị thanh lý thu hồi) / The amount of years of use life.

Cost of manufactured = Opening Work in progress + Sum of production cost – Closing Work in progress

GAAP : Generally Accepted Accounting Principles

IAS: International Accounting Standards

IFRS: International Financial Reporting Standards

IASC: International Accounting Standards Committee

EBIT: earning before interest and tax

EBITDA: earnings before interest, tax, depreciation and amortization

FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước

LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước

Các bạn quan tâm tìm hiểu đến tiếng Anh chuyên ngành kế toán có thể đăng ký tham gia các khóa học Tiếng Anh cho Người Đi Làm của aroma. Điền thông tin đăng ký ở bên dưới để được tư vấn trực tiếp và nhận Sổ tay tiếng Anh tinh gọn dành cho người đi làm.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Khóa Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!