Đề Xuất 9/2021 # Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) # Top Like

Xem 198

Cập nhật nội dung chi tiết về Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) mới nhất ngày 28/09/2021 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 198 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bí Quyết Luyện Nghe Tiếng Anh Giao Tiếp Siêu Hiệu Quả
  • Top 8 Cuốn Sách Luyện Nghe Tiếng Anh Phù Hợp Với Các Trình Độ
  • Người Việt Phát Âm Tiếng Anh: Những Khó Khăn Thường Gặp
  • Tổng Hợp Những Phần Mềm Tiếng Anh Cho Trẻ Em Mà Ba Mẹ Không Nên Bỏ Qua
  • Khóa Học: Luyện Phát Âm Tiếng Anh Chuẩn
  • 1.CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

    1 Accelerate /æk’seləreit/ v. thúc đẩy, đẩy nhanh

    The Aids epidemic is accelerating dramatically.

    Dịch Aids đang gia tăng đáng kể.

    2 Advise /əd’vaiz/ v. khuyên bảo, bảo, thông báo

    Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi.

    3 Ambitious /æm’biʃəs/ adj. khát vọng, tham vọng

    He is a highly ambitious politician.

    Ông ta là một chính trị gia đầy tham vọng.

    4 Appoint /ə’pɔint/ v. bổ nhiệm, tín nhiệm, chỉ định, ấn định

    A date for the meeting has been appointed.

    Ngày diễn ra cuộc họp đã được ấn định.

    5 Argue /’ɑ:gju:/ v. tranh luận, bàn cãi, tranh cãi

    We’re always arguing with each other about money.

    Chúng tôi lúc nào cũng cãi nhau vì tiền.

    6 Attract /ə’trækt/ v. thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

    The exhibition has attracted thousands of visitors.

    Cuộc triển lãm đã thu hút được hàng nghìn người tham quan.

    7 Challenge /’tʃælindʤ/ n. v. thách, thách thức, thử thách

    Mike challenged me to a game of chess.

    Mike thách thức tôi đánh cờ

    8 Contribute /kən’tribju:t/ v. góp, đóng góp, góp phần

    We hope everyone will contribute to the discussion.

    9 Co-operate /kau-‘ɔpəreit/ v. hợp tác, chung sức

    The two groups agreed to co-operate with each other.

    Hai nhóm đồng ý hợp tác cùng nhau.

    10 Donation /dou’neiʃn/ n. khoản cho/ tặng, vật tặng

    They often make a generous donation to the charity.

    Họ thường xuyên thực hiện một khoản đóng góp hào phóng cho tổ chức từ thiện.

    11 Efficient /i’fiʃənt/ adj. hiệu quả, có năng suất, có khả năng, có năng lực

    We offer a fast, friendly and efficient service.

    Chúng tôi cung cấp một dịch vụ nhanh, thân thiện và hiệu quả.

    12 Formal /’fɔ:məl/ adj. theo nghi thức, hình thức, chính thức

    He has no formal teaching qualifications.

    Anh ta không có một chứng chỉ sư phạm chính thức nào.

    13 Frighten /’fraitn/ v. làm hoảng sợ, làm sợ

    Sorry, I didn’t mean to frighten you.

    Xin lỗi, tôi không cố ý làm cô hoảng sợ.

    14 Gratitude /’grætitju:d/ n. lòng biết ơn, sự biết ơn

    I would like to expss my gratitude to all teachers.

    Tôi muốn thể hiện lòng biết ơn của mình tới tất cả các thầy cô giáo.

    15 Integration /,inti’grei∫n/ n. sự hợp nhất, sự hội nhập

    The government’s aim is to promote economic integration.

    Mục đích của chính phủ là thúc đẩy hội nhập kinh tế.

    16 Intervention /,intə’venʃn/ n. sự can thiệp, sự xen ngang

    People resented his interventions in the debate.

    Mọi người khó chịu vì sự xen ngang của anh ta trong buổi tranh luận.

    17 Interrupt /,intə’rʌpt/ v. gián đoạn

    The morning’s work was constantly interrupted by phone calls.

    Công việc buổi sáng hôm nay liên tục bị gián đoạn bởi những cuộc điện thoại.

    18 Promote /prə’mout] v. quảng bá, đẩy mạnh, thăng tiến

    She worked hard and was soon promoted.

    Cô ta làm việc chăm chỉ và nhanh chóng được thăng tiến.

    19 Society /sə’saiəti/ n. xã hội, sự giao thiệp, đoàn thể

    He felt isolated from the rest of society.

    Anh ta cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của xã hội.

    20 Volunteer /,vɔlən’tiə/ n. quân/ người tình nguyện/ xung phong

    He has been working as a volunteer for international organizations for many years.

    Ông ta đã làm việc như một tình nguyện viên cho các tổ chức Quốc tế nhiều năm nay.

    2. CÁC TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC KHÁC

    1. A.D (Anno Domini) /’ænou’dɔminai/ sau công nguyên

    2. Affection /ə’fekʃn/ yêu mến

    3. Agency /’eidʤənsi/ cơ quan, tác dụng

    4. Ambiguous /æm’bigjuəs/ mơ hồ

    5. Appal /ə’pɔ:l/ kinh hoảng

    6. Applaud /ə’plɔ:d/ vỗ tay, ca ngợi

    7. Attract somebody’s attention /ə’trækt ‘sʌmbədi ə’tenʃn/ gây sự chú ý của ai

    8. B. C. (Before Christ) trước công nguyên

    9. Biography /bai’ɔgrəfi/ tiểu sử

    10. Birth control method /bə:θ kən’troul ‘meθəd/ phương pháp hạn chế sinh con

    11. Burial /’beriəl/ sự mai táng

    12. Catch one’s eye /kætʃ/ thu hút sự chú ý của ai

    13. Catholicism /kə’θɔlisizm/ đạo thiên chúa

    14. Centenarian /,senti’neəriən/ người sống trăm tuổi

    15. Charity (n) /’tʃæriti/ tổ chức từ thiện

    16. Christianity /,kristi’æniti/ đạo cơ đốc

    17. Come true /kʌm tru:/ thành sự thật

    18. Commitment /kə’mitmənt/ lời hứa, cam kết

    19. Convention (n) /kən’venʃn/ hiệp định

    20. Cross the road /krɔs ðə roud/ băng qua đường

    21. Death rate /deθ reit/ ti lệ tử vong

    22. Delegate /’deligit/ người đại diện, người đại biểu

    23. Demographic /,di:mə’græfik/ thuộc nhân khẩu học

    24. Depssion /di’p∫n/ sự suy yếu

    25. Development country /di’veləpmənt ‘kʌntri/ nước đang phát triển

    26. Disaster-stricken /di’zɑ:stə straik/ bị thiên tai tàn phá

    27. Direct the traffic /di’rekt ðə træfik/ chỉ dẫn giao thông

    28. Dominate / ‘dɔmineit/ chi phối, thống trị

    29. Donation /dou’neiʃn/ khoản tăng/ đóng góp

    30. Dynasty /’dinəsti/ triều đại

    31. Ease /i:z/ giảm nhẹ, vơi bớt

    32. Eliminate sth/ sb from sth /i’limineit/ loại bỏ/ loại trừ

    33. Emphasis /’emfəsis/ sự nhấn mạnh

    34. Enclose /in’klouz/ dựng tường rào (xung quanh cái gì)

    35. Encounter /in’kauntə/ chạm trán

    36. Enterprise /’entəpraiz/ luật doanh nghiệp

    37. Epidemic /,epi’demik/ bệnh dịch

    38. Eradicate /i’rædikeit/ nhổ rễ, bị tiêu hủy

    39. Eternal /i:’tə:nl/ sự bất diệt, vĩnh cửu

    40. Ethnic minority /’eθnik mai’nɔriti/ dân tộc thiểu số

    41. Excursion /iks’kə:ʃn/ chuyến chơi ngắn ngày

    42. Explosion /iks’plouʤn/ sự bùng nổ

    43. Expss gratitude /iks’ps ‘grætitju:d/ bày tỏ lòng biết ơn

    44. Family planning /’fæmili ‘plæniη / kế hoạch hóa gia đình

    45. From then on /frɔm ðen ɔn/ từ đó trở đi

    46. Fund-rasing /fʌnd reiz/ gây quỹ

    47. GDP (Gross Domestic Product) /’grous dou’mestik’ prɔdʌkt/ tổng sản lượng nội địa

    48. Gratitude /’grætitju:d/ lòng biết ơn

    49. Guideline /’gaidlain/ nguyên tắc chỉ đạo

    50. Handicapped /’hændikæp/ tật nguyền

    51. Headquarters /’hed’kwɔ:təz/ sở chỉ huy

    52. Hesitation /,hezi’teiʃn/ sự do dự

    53. Homeless /’houmlisnis/ vô gia cư

    54. Humanitarian /hju:,mæni’teəriən/ nhân đạo

    55. Impartial /im’pɑ:ʃəl/ công bằng, vô tư

    56. Inflation /im’pɑ:ʃəl/ sự lạm phát

    57. Inhabitant /in’hæbitənt/ dân cư

    58. Insurance /in’∫uərəns/ sự bảo hiểm

    59. Intersections /,intə’sek∫n/ giao lộ

    60. Islam /’izlɑ:m/ đạo hồi

    61. Jump up and down /dʤʌmp ʌp ənd daun/ nhảy lên

    62. Orientation /,ɔ:fien’teiʃn/ sự định hướng

    63. Labour-saving /’leibə ‘seiviɳ/ tiết kiệm sức lao động

    64. Land law /lænd lɔ:/ luật đất đai

    65. Lawn /lɔ:n/ bãi cỏ

    66. Lead a life /li:d ə laif/ sống một cuộc sống

    67. Legal ground /’li:gəl graund / cơ sở pháp lý

    68. Living condition /’liviɳ kən’diʃn / điều kiện sống

    69. Livelihood (n) /’laivlihud/ cách kiếm sống

    70. Local /’loukəl/ địa phương

    71. Magnificence /mæg’nifisns/ vẻ tráng lệ

    72. Make less severe /meik les si’viə / làm cho bớt nghiêm trọng

    73. Mandarin /’mændərin / vị quan

    74. Marble /’mɑ:bl/ cẩm thạch

    75. Materialistic /mə,tiəriə’listik/ quá thiên về vật chất

    76. Mature /mə’tjuə / chín chắn, trưởng thành

    77. Martyr /’mɑ:tə/ liệt sỹ

    78. Micro-technology /tek’nɔlədʤi/ công nghệ vi mô

    79. Mission /’miʃn/ sứ mệnh, nhiệm vụ

    80. Mysterious /mis’tiəriəs/ sự huyền bí

    81. Name after (v) /neim ‘ɑ:ftə / đặt tên theo

    82. Natural disaster /’nætʃrəl di’zɑ:stə/ thiên tai

    83. Neutral /’nju:trəl/ (nước) trung lập

    84. Obtain /əb’tein/ giành được, nhận được

    85. Organization for Educational Development tổ chức phát triển giáo dục

    86. Orphanage /’ɔ:fənidʤ/ trại mồ côi

    87. Overcome difficulties /,ouvə’kʌm ‘difikəlti/ vượt qua khó khăn

    88. Overpopulated /’ouvə’pɔpjuleitid/ quá đông dân

    89. Policy /’pɔlisi/ chính sách

    90. Place of interest /pleis əv ‘intrist/ danh lam thắng cảnh

    91. Plane crash (n) /plein kræʃ/ vụ rơi máy bay

    92. Psychological tense /,saikə’lɔdʤikəl tens/ tâm lý căng thẳng

    93. Pyramid /’pirəmid/ kim tự tháp

    94. Quote /kwout/ lời trích dẫn

    95. Quarrel /’kwɔrəl/ cãi nhau

    96. Raise one’s hand /reiz -/ giơ tay

    97. Raise money /reiz ‘mʌni/ / quyên góp tiền

    98. Reform /ri’fɔ:m/ cải tổ, cải cách

    99. Renovation /,renou’veiʃn/ sự đổi mới

    100. Religion /ri’lidʤn/ tôn giáo

    101. Resource /ri’sɔ:s/ tài nguyên

    102. Set foot on /set fu:d ɔn/ đặt chân lên

    103. Socio-economic thuộc kinh tế xã hội

    104. Stagnant /’stægnənt/ trì trệ

    105. Sandstone /’sændstoun/ sa thạch (đá do cát kết lại thành)

    106. Statue /’stætju:/ tượng

    107. Stand for /stænd fɔ / viết tắt của cái gì…

    108. Stand in /stænd in/ đại diện cho

    109. State intervention /steit intə’venʃn/ sự can thiệp của nhà nước

    110. Stimulate /’stimjuleit/ kích thích

    111. Strike /straik/ cuộc đình công

    112. Subsidy /’sʌbsidi/ sự bao cấp

    113. To be awarded /ə’wɔ:did/ được trao giải

    114. Tomb /tu:m/ ngôi mộ

    115. Technical failure /’teknikəl ‘feiljə / trục trặc kỹ thuật

    116. The Green Saturday phong trào thứ bảy xanh

    117. The third World thế giới thứ 3

    118. Throne /θroun/ ngai vàng

    119. Tragic /’trædʤik/ bi thảm

    120. Treasure /’treʤə/ kho báu

    121. United Nations /ju:’naitid ‘neiʃn/ liên hiệp quốc

    122. Venture /’ventʃə/ việc mạo hiểm

    123. War invalid /wɔ: ‘invəli:d/ thương binh

    124. Wonder /’wʌndə/ kỳ quan

    3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Exercise:

    A. afraid B. confident C. shy D. confidential

    A. ability B. feature C. attractiveness D. condition

    A. polite B. politely C. politeness D. impoliteness

    A. embarrassingly B. embarrass C. embarrassment D. embarrassing

    A. burden B. authority C. responsibility D. obligation

    A. equip with B. be equipped with C. equip by D. be

    A. employment B. unemployment C. employ D. unemployed

    A. to B. into C. for D. on

    A. promote B. promotion C. promotional D. promotionally

    A. to/for B. to/to C. on/for D. on/to

    A. to open B. opened C. opening D. open

    A. gave in B. gave away C. gave up D. gave up on

    A. persity B. likeness C. similarity D. deviation

    A. efficiency B. efficient C. efficiently D. effectiveness

    A. with/for B. with/towards C. to/in D. with/in

    A. interested B. challenging C. excited D. destitute

    A. to go B. going C. not to go D. to going

    A. argument B. support C. agreement D. rivalry

    A. unification B. combination C. integration D. alliance

    A. payment B. money C. income D. pension

    A. on B. to C. against D. over

    A. volunteer B. voluntary C. voluntarily D. volunteers

    A. ill-mannered B. ill-ppared C. well-ppared D. well-mannered

    A. intervention B. intervene C. intervening D. interventional

    4.ĐÁP ÁN TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

    1. B Confident: tự tin. Đây là cấu trúc so sánh kép: The + comparative + S + V, the + comparative + S + V, để hoàn thiện thì câu cần một tính từ dài

    2. C Physical attractiveness: sự hấp dẫn về ngoại hình. Các đáp án còn lại không phù hợp về nghĩa

    3. B Communication: sự giao tiếp. Theo cấu trúc đồng đẳng trong tiếng Anh, trong trường hợp này, sau liên từ and cần một danh từ

    4. A Polite: lịch sự. Câu cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ thank-you letter. Trong 4 đáp án chỉ có A là tính từ

    5. D Embrassing: bối rối, lo lắng. Cấu trúc: Find it + adj + to do st nên câu này cần một tính từ. Các đáp án còn lại không phù hợp

    6. C Responsibility: Trách nhiệm. To have responsibility for doing st = có trách nhiệm làm gì

    7. B Be equipped with: được trang bị. Đây là cấu trúc câu bị động với động từ equip.

    8. B Unemployment: thất nghiệp. Câu này cần một danh từ để kết hợp với từ rising tạo thành danh từ ghép và theo sau mạo từ the.

    9. A To: trong cấu trúc: contribute st to st = đóng góp cái gì cho cái gì 10. B Promotion: sự thăng tiến. Theo cấu trúc đồng đẳng, câu này cần một danh từ theo sau liên từ and. Các đáp án khác không phù hợp

    11. A To/ for: trong cấu trúc: gratitude to sb for st = sự biết ơn đối với ai vì cái gì

    12. B Opened. Theo cấu trúc: Would you mind if + clause (past tense) = Bạn có phiền nếu…

    13. C Gave up: từ bỏ. Phù hợp với nghĩa của câu.

    14. A Diversity: sự đa dạng. Phù hợp với nghĩa của câu.

    15. B Efficient: hiệu quả. Câu cần một tính từ đi kèm bổ nghĩa cho danh từ use. Các đáp án còn lại không phù hợp.

    16. D With/ in: trong cấu trúc: cooperate with sb in st = hợp tác cùng ai trong việc gì

    17. B Challenging: thử thách. Tính từ có dạng -ing dùng để môt tả sự việc, hoàn cảnh, (tính từ _ed dùng để diễn tả cảm nghĩ của ai đó..). Hơn nữa, theo cấu trúc đồng đẳng, thì cần thêm một tính từ có đuôi -ing để phù hợp với tính từ khác the sau liên từ and cũng có dạng -ing.

    19. A Argument: tranh luận, cấu trúc: Get into an argument with sb over/about st = tranh cãi với ai về việc gì

    20. C Integration: sự thống nhất. Phù hợp với nghĩa của câu.

    21. D Pension: lương hưu. Trong cụm từ retirement pension: lương hưu 22. B To: trong cấu trúc: object to st = phản đối điều gì

    23. D Volunteers: các tình nguyện viên. Câu cần một danh từ số nhiều đi sau a lot of

    24. C Well-ppared: chuẩn bị kỹ. Phù hợp với nghĩa của câu

    25. A Intervention: sự can thiệp. Câu cần một danh từ đi kèm với tính từ medical. Các đáp án còn lại không phù hợp.

    (Nguồn : Sách “Chinh phục từ vựng tiếng Anh” của Ths.Tạ Thị Thanh Hiền, Ths Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Việt Hưng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nâng Cao Ngữ Pháp Tiếng Anh Tiểu Học Qua Các Bài Đọc Khó
  • Cách Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Hiệu Quả Bằng Sử Dụng Sơ Đồ Tư Duy (Mind Map) – Ngoại Ngữ Âu Úc Mỹ
  • Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Đơn Giản Nhất 2021
  • 6 Cuốn Sách Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Hay Nhất
  • Tầm Quan Trọng Của Việc Luyện Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay