Đề Xuất 2/2023 # Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) # Top 6 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) # Top 6 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1.CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

1 Accelerate /æk’seləreit/ v. thúc đẩy, đẩy nhanh

The Aids epidemic is accelerating dramatically.

Dịch Aids đang gia tăng đáng kể.

2 Advise /əd’vaiz/ v. khuyên bảo, bảo, thông báo

Bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi.

3 Ambitious /æm’biʃəs/ adj. khát vọng, tham vọng

He is a highly ambitious politician.

Ông ta là một chính trị gia đầy tham vọng.

4 Appoint /ə’pɔint/ v. bổ nhiệm, tín nhiệm, chỉ định, ấn định

A date for the meeting has been appointed.

Ngày diễn ra cuộc họp đã được ấn định.

5 Argue /’ɑ:gju:/ v. tranh luận, bàn cãi, tranh cãi

We’re always arguing with each other about money.

Chúng tôi lúc nào cũng cãi nhau vì tiền.

6 Attract /ə’trækt/ v. thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

The exhibition has attracted thousands of visitors.

Cuộc triển lãm đã thu hút được hàng nghìn người tham quan.

7 Challenge /’tʃælindʤ/ n. v. thách, thách thức, thử thách

Mike challenged me to a game of chess.

Mike thách thức tôi đánh cờ

8 Contribute /kən’tribju:t/ v. góp, đóng góp, góp phần

We hope everyone will contribute to the discussion.

9 Co-operate /kau-‘ɔpəreit/ v. hợp tác, chung sức

The two groups agreed to co-operate with each other.

Hai nhóm đồng ý hợp tác cùng nhau.

10 Donation /dou’neiʃn/ n. khoản cho/ tặng, vật tặng

They often make a generous donation to the charity.

Họ thường xuyên thực hiện một khoản đóng góp hào phóng cho tổ chức từ thiện.

11 Efficient /i’fiʃənt/ adj. hiệu quả, có năng suất, có khả năng, có năng lực

We offer a fast, friendly and efficient service.

Chúng tôi cung cấp một dịch vụ nhanh, thân thiện và hiệu quả.

12 Formal /’fɔ:məl/ adj. theo nghi thức, hình thức, chính thức

He has no formal teaching qualifications.

Anh ta không có một chứng chỉ sư phạm chính thức nào.

13 Frighten /’fraitn/ v. làm hoảng sợ, làm sợ

Sorry, I didn’t mean to frighten you.

Xin lỗi, tôi không cố ý làm cô hoảng sợ.

14 Gratitude /’grætitju:d/ n. lòng biết ơn, sự biết ơn

I would like to express my gratitude to all teachers.

Tôi muốn thể hiện lòng biết ơn của mình tới tất cả các thầy cô giáo.

15 Integration /,inti’grei∫n/ n. sự hợp nhất, sự hội nhập

The government’s aim is to promote economic integration.

Mục đích của chính phủ là thúc đẩy hội nhập kinh tế.

16 Intervention /,intə’venʃn/ n. sự can thiệp, sự xen ngang

People resented his interventions in the debate.

Mọi người khó chịu vì sự xen ngang của anh ta trong buổi tranh luận.

17 Interrupt /,intə’rʌpt/ v. gián đoạn

The morning’s work was constantly interrupted by phone calls.

Công việc buổi sáng hôm nay liên tục bị gián đoạn bởi những cuộc điện thoại.

18 Promote /prə’mout] v. quảng bá, đẩy mạnh, thăng tiến

She worked hard and was soon promoted.

Cô ta làm việc chăm chỉ và nhanh chóng được thăng tiến.

19 Society /sə’saiəti/ n. xã hội, sự giao thiệp, đoàn thể

He felt isolated from the rest of society.

Anh ta cảm thấy bị cô lập với phần còn lại của xã hội.

20 Volunteer /,vɔlən’tiə/ n. quân/ người tình nguyện/ xung phong

He has been working as a volunteer for international organizations for many years.

Ông ta đã làm việc như một tình nguyện viên cho các tổ chức Quốc tế nhiều năm nay.

2. CÁC TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC KHÁC

1. A.D (Anno Domini) /’ænou’dɔminai/ sau công nguyên

2. Affection /ə’fekʃn/ yêu mến

3. Agency /’eidʤənsi/ cơ quan, tác dụng

4. Ambiguous /æm’bigjuəs/ mơ hồ

5. Appal /ə’pɔ:l/ kinh hoảng

6. Applaud /ə’plɔ:d/ vỗ tay, ca ngợi

7. Attract somebody’s attention /ə’trækt ‘sʌmbədi ə’tenʃn/ gây sự chú ý của ai

8. B. C. (Before Christ) trước công nguyên

9. Biography /bai’ɔgrəfi/ tiểu sử

10. Birth control method /bə:θ kən’troul ‘meθəd/ phương pháp hạn chế sinh con

11. Burial /’beriəl/ sự mai táng

12. Catch one’s eye /kætʃ/ thu hút sự chú ý của ai

13. Catholicism /kə’θɔlisizm/ đạo thiên chúa

14. Centenarian /,senti’neəriən/ người sống trăm tuổi

15. Charity (n) /’tʃæriti/ tổ chức từ thiện

16. Christianity /,kristi’æniti/ đạo cơ đốc

17. Come true /kʌm tru:/ thành sự thật

18. Commitment /kə’mitmənt/ lời hứa, cam kết

19. Convention (n) /kən’venʃn/ hiệp định

20. Cross the road /krɔs ðə roud/ băng qua đường

21. Death rate /deθ reit/ ti lệ tử vong

22. Delegate /’deligit/ người đại diện, người đại biểu

23. Demographic /,di:mə’græfik/ thuộc nhân khẩu học

24. Depression /di’pre∫n/ sự suy yếu

25. Development country /di’veləpmənt ‘kʌntri/ nước đang phát triển

26. Disaster-stricken /di’zɑ:stə straik/ bị thiên tai tàn phá

27. Direct the traffic /di’rekt ðə træfik/ chỉ dẫn giao thông

28. Dominate / ‘dɔmineit/ chi phối, thống trị

29. Donation /dou’neiʃn/ khoản tăng/ đóng góp

30. Dynasty /’dinəsti/ triều đại

31. Ease /i:z/ giảm nhẹ, vơi bớt

32. Eliminate sth/ sb from sth /i’limineit/ loại bỏ/ loại trừ

33. Emphasis /’emfəsis/ sự nhấn mạnh

34. Enclose /in’klouz/ dựng tường rào (xung quanh cái gì)

35. Encounter /in’kauntə/ chạm trán

36. Enterprise /’entəpraiz/ luật doanh nghiệp

37. Epidemic /,epi’demik/ bệnh dịch

38. Eradicate /i’rædikeit/ nhổ rễ, bị tiêu hủy

39. Eternal /i:’tə:nl/ sự bất diệt, vĩnh cửu

40. Ethnic minority /’eθnik mai’nɔriti/ dân tộc thiểu số

41. Excursion /iks’kə:ʃn/ chuyến chơi ngắn ngày

42. Explosion /iks’plouʤn/ sự bùng nổ

43. Express gratitude /iks’pres ‘grætitju:d/ bày tỏ lòng biết ơn

44. Family planning /’fæmili ‘plæniη / kế hoạch hóa gia đình

45. From then on /frɔm ðen ɔn/ từ đó trở đi

46. Fund-rasing /fʌnd reiz/ gây quỹ

47. GDP (Gross Domestic Product) /’grous dou’mestik’ prɔdʌkt/ tổng sản lượng nội địa

48. Gratitude /’grætitju:d/ lòng biết ơn

49. Guideline /’gaidlain/ nguyên tắc chỉ đạo

50. Handicapped /’hændikæp/ tật nguyền

51. Headquarters /’hed’kwɔ:təz/ sở chỉ huy

52. Hesitation /,hezi’teiʃn/ sự do dự

53. Homeless /’houmlisnis/ vô gia cư

54. Humanitarian /hju:,mæni’teəriən/ nhân đạo

55. Impartial /im’pɑ:ʃəl/ công bằng, vô tư

56. Inflation /im’pɑ:ʃəl/ sự lạm phát

57. Inhabitant /in’hæbitənt/ dân cư

58. Insurance /in’∫uərəns/ sự bảo hiểm

59. Intersections /,intə’sek∫n/ giao lộ

60. Islam /’izlɑ:m/ đạo hồi

61. Jump up and down /dʤʌmp ʌp ənd daun/ nhảy lên

62. Orientation /,ɔ:fien’teiʃn/ sự định hướng

63. Labour-saving /’leibə ‘seiviɳ/ tiết kiệm sức lao động

64. Land law /lænd lɔ:/ luật đất đai

65. Lawn /lɔ:n/ bãi cỏ

66. Lead a life /li:d ə laif/ sống một cuộc sống

67. Legal ground /’li:gəl graund / cơ sở pháp lý

68. Living condition /’liviɳ kən’diʃn / điều kiện sống

69. Livelihood (n) /’laivlihud/ cách kiếm sống

70. Local /’loukəl/ địa phương

71. Magnificence /mæg’nifisns/ vẻ tráng lệ

72. Make less severe /meik les si’viə / làm cho bớt nghiêm trọng

73. Mandarin /’mændərin / vị quan

74. Marble /’mɑ:bl/ cẩm thạch

75. Materialistic /mə,tiəriə’listik/ quá thiên về vật chất

76. Mature /mə’tjuə / chín chắn, trưởng thành

77. Martyr /’mɑ:tə/ liệt sỹ

78. Micro-technology /tek’nɔlədʤi/ công nghệ vi mô

79. Mission /’miʃn/ sứ mệnh, nhiệm vụ

80. Mysterious /mis’tiəriəs/ sự huyền bí

81. Name after (v) /neim ‘ɑ:ftə / đặt tên theo

82. Natural disaster /’nætʃrəl di’zɑ:stə/ thiên tai

83. Neutral /’nju:trəl/ (nước) trung lập

84. Obtain /əb’tein/ giành được, nhận được

85. Organization for Educational Development tổ chức phát triển giáo dục

86. Orphanage /’ɔ:fənidʤ/ trại mồ côi

87. Overcome difficulties /,ouvə’kʌm ‘difikəlti/ vượt qua khó khăn

88. Overpopulated /’ouvə’pɔpjuleitid/ quá đông dân

89. Policy /’pɔlisi/ chính sách

90. Place of interest /pleis əv ‘intrist/ danh lam thắng cảnh

91. Plane crash (n) /plein kræʃ/ vụ rơi máy bay

92. Psychological tense /,saikə’lɔdʤikəl tens/ tâm lý căng thẳng

93. Pyramid /’pirəmid/ kim tự tháp

94. Quote /kwout/ lời trích dẫn

95. Quarrel /’kwɔrəl/ cãi nhau

96. Raise one’s hand /reiz -/ giơ tay

97. Raise money /reiz ‘mʌni/ / quyên góp tiền

98. Reform /ri’fɔ:m/ cải tổ, cải cách

99. Renovation /,renou’veiʃn/ sự đổi mới

100. Religion /ri’lidʤn/ tôn giáo

101. Resource /ri’sɔ:s/ tài nguyên

102. Set foot on /set fu:d ɔn/ đặt chân lên

103. Socio-economic thuộc kinh tế xã hội

104. Stagnant /’stægnənt/ trì trệ

105. Sandstone /’sændstoun/ sa thạch (đá do cát kết lại thành)

106. Statue /’stætju:/ tượng

107. Stand for /stænd fɔ / viết tắt của cái gì…

108. Stand in /stænd in/ đại diện cho

109. State intervention /steit intə’venʃn/ sự can thiệp của nhà nước

110. Stimulate /’stimjuleit/ kích thích

111. Strike /straik/ cuộc đình công

112. Subsidy /’sʌbsidi/ sự bao cấp

113. To be awarded /ə’wɔ:did/ được trao giải

114. Tomb /tu:m/ ngôi mộ

115. Technical failure /’teknikəl ‘feiljə / trục trặc kỹ thuật

116. The Green Saturday phong trào thứ bảy xanh

117. The third World thế giới thứ 3

118. Throne /θroun/ ngai vàng

119. Tragic /’trædʤik/ bi thảm

120. Treasure /’treʤə/ kho báu

121. United Nations /ju:’naitid ‘neiʃn/ liên hiệp quốc

122. Venture /’ventʃə/ việc mạo hiểm

123. War invalid /wɔ: ‘invəli:d/ thương binh

124. Wonder /’wʌndə/ kỳ quan

3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Exercise:

A. afraid B. confident C. shy D. confidential

A. ability B. feature C. attractiveness D. condition

A. polite B. politely C. politeness D. impoliteness

A. embarrassingly B. embarrass C. embarrassment D. embarrassing

A. burden B. authority C. responsibility D. obligation

A. equip with B. be equipped with C. equip by D. be

A. employment B. unemployment C. employ D. unemployed

A. to B. into C. for D. on

A. promote B. promotion C. promotional D. promotionally

A. to/for B. to/to C. on/for D. on/to

A. to open B. opened C. opening D. open

A. gave in B. gave away C. gave up D. gave up on

A. diversity B. likeness C. similarity D. deviation

A. efficiency B. efficient C. efficiently D. effectiveness

A. with/for B. with/towards C. to/in D. with/in

A. interested B. challenging C. excited D. destitute

A. to go B. going C. not to go D. to going

A. argument B. support C. agreement D. rivalry

A. unification B. combination C. integration D. alliance

A. payment B. money C. income D. pension

A. on B. to C. against D. over

A. volunteer B. voluntary C. voluntarily D. volunteers

A. ill-mannered B. ill-prepared C. well-prepared D. well-mannered

A. intervention B. intervene C. intervening D. interventional

4.ĐÁP ÁN TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ XÃ HỘI

1. B Confident: tự tin. Đây là cấu trúc so sánh kép: The + comparative + S + V, the + comparative + S + V, để hoàn thiện thì câu cần một tính từ dài

2. C Physical attractiveness: sự hấp dẫn về ngoại hình. Các đáp án còn lại không phù hợp về nghĩa

3. B Communication: sự giao tiếp. Theo cấu trúc đồng đẳng trong tiếng Anh, trong trường hợp này, sau liên từ and cần một danh từ

4. A Polite: lịch sự. Câu cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ thank-you letter. Trong 4 đáp án chỉ có A là tính từ

5. D Embrassing: bối rối, lo lắng. Cấu trúc: Find it + adj + to do st nên câu này cần một tính từ. Các đáp án còn lại không phù hợp

6. C Responsibility: Trách nhiệm. To have responsibility for doing st = có trách nhiệm làm gì

7. B Be equipped with: được trang bị. Đây là cấu trúc câu bị động với động từ equip.

8. B Unemployment: thất nghiệp. Câu này cần một danh từ để kết hợp với từ rising tạo thành danh từ ghép và theo sau mạo từ the.

9. A To: trong cấu trúc: contribute st to st = đóng góp cái gì cho cái gì 10. B Promotion: sự thăng tiến. Theo cấu trúc đồng đẳng, câu này cần một danh từ theo sau liên từ and. Các đáp án khác không phù hợp

11. A To/ for: trong cấu trúc: gratitude to sb for st = sự biết ơn đối với ai vì cái gì

12. B Opened. Theo cấu trúc: Would you mind if + clause (past tense) = Bạn có phiền nếu…

13. C Gave up: từ bỏ. Phù hợp với nghĩa của câu.

14. A Diversity: sự đa dạng. Phù hợp với nghĩa của câu.

15. B Efficient: hiệu quả. Câu cần một tính từ đi kèm bổ nghĩa cho danh từ use. Các đáp án còn lại không phù hợp.

16. D With/ in: trong cấu trúc: cooperate with sb in st = hợp tác cùng ai trong việc gì

17. B Challenging: thử thách. Tính từ có dạng -ing dùng để môt tả sự việc, hoàn cảnh, (tính từ _ed dùng để diễn tả cảm nghĩ của ai đó..). Hơn nữa, theo cấu trúc đồng đẳng, thì cần thêm một tính từ có đuôi -ing để phù hợp với tính từ khác the sau liên từ and cũng có dạng -ing.

19. A Argument: tranh luận, cấu trúc: Get into an argument with sb over/about st = tranh cãi với ai về việc gì

20. C Integration: sự thống nhất. Phù hợp với nghĩa của câu.

21. D Pension: lương hưu. Trong cụm từ retirement pension: lương hưu 22. B To: trong cấu trúc: object to st = phản đối điều gì

23. D Volunteers: các tình nguyện viên. Câu cần một danh từ số nhiều đi sau a lot of

24. C Well-prepared: chuẩn bị kỹ. Phù hợp với nghĩa của câu

25. A Intervention: sự can thiệp. Câu cần một danh từ đi kèm với tính từ medical. Các đáp án còn lại không phù hợp.

(Nguồn : Sách “Chinh phục từ vựng tiếng Anh” của Ths.Tạ Thị Thanh Hiền, Ths Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Việt Hưng)

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

Số từ tiếng Anh có thể liệt kê lên đến hơn 600.000 từ, bạn có ý định học hết lượng từ vựng này để trở nên thành thạo anh ngữ? Thực tế, chỉ khoảng 3,000 từ đang được sử dụng hằng ngày phục vụ cho việc giao tiếp. Vì vậy, nếu bạn học với mục đích giao tiếp cơ bản, học quá nhiều từ mới cũng không là điều cần thiết.

Thực tế việc cố gắng ôm đồm lượng kiến thức quá lớn không khiến ngoại ngữ của bạn trở nên tốt hơn. Nếu không học một cách chọn lọc, có thể những từ bạn nạp vào đầu không có chỗ áp dụng. Một số trường hợp khác, lượng từ quá lớn làm người học không thể ghi nhớ nổi, cuối cùng từ vựng không nắm được bao nhiêu nhưng vô cùng áp lực và mệt mỏi.

Tần suất nào là hợp lý?

Chúng ta hãy thử đưa ra một so sánh nho nhỏ. Bạn nghĩ rằng, giữa ba người: Bạn A dành 30 phút học tiếng Anh mỗi ngày, liên tục trong một tháng rồi trong môt năm. Bạn B dành 30 phút học tiếng Anh 3 lần một tuần, liên tục trong một tháng và trong một năm. Bạn C dành 30 phút học tiếng Anh một tuần hoặc một tháng một lần, đôi khi vài tháng nhớ ra mới lôi sách vở ra tiếp tục học tập.

Chỉ cần nghe thoáng qua, chúng ta đã thấy được, bạn A và bạn B là người dễ đạt được thành quả cao nhất trong môn học này, phải không? Như vậy, thời gian bạn đầu tư cho việc học cực kỳ quan trọng.

Thêm một ví dụ khác: Nếu bạn A vẫn dành 30 phút học tiếng Anh mỗi ngày, tổng thời gian học trong một tuần khoảng 3 – 3.5 giờ. Bạn C, cũng học 3 – 3.5 giờ, nhưng học trong một ngày và lâu lâu nhớ ra mới bắt đầu việc học. Trong trường hợp này, dù tổng thời gian luyện tập của cả hai bạn như nhau, nhưng bạn A vẫn là người dễ đạt được thành tựu trong môn tiếng Anh hơn cả.

Ngoài tổng thời gian học, việc bạn học thường xuyên và đều đặn hay không cũng quyết định bạn có thành công trong anh ngữ hay không. Mỗi ngày học một chút nhưng đều đặn sẽ giúp bạn đạt được hiệu quả tốt hơn. Cố gắng học quá nhiều cũng chỉ khiến bản thân mệt mỏi nhưng không tiếp thu được bao nhiêu. Do vậy, hãy để cơ thể tiếp cận một lượng kiến thức vừa đủ sẽ vừa đạt chuẩn.

Áp dụng vào thực tế thường xuyên

Không chỉ học, nạp kiến thức thụ động, bạn cần thường xuyên sử dụng những từ mới vào thực tế cuộc sống. Cách học này sẽ giúp bạn nhớ lâu nhất và đem lại khả năng giao tiếp tuyệt vời. Nhưng làm sao để áp dụng vào thực tế khi bạn không có ai cùng luyện tập?

Tham gia một số group, mạng xã hội, cộng đồng học tiếng Anh cùng các bạn Việt Nam và trên thế giới là lựa chọn tuyệt vời. Sử dụng ngôn ngữ này nói chuyện cùng các bạn khác chính là cách giúp tất cả cùng phát triển kỹ năng của bản thân. Đừng e ngại, đừng xấu hổ, đừng sợ sai, có sai có sửa mới có tiến bộ.

Một lựa chọn dễ dàng khác, hãy tự nói với chính mình trước gương. Bạn có thể quan sát điều chỉnh được khả năng phát âm, kết hợp luyện nói trong quá trình học từ vựng.

Những từ vựng này gần như các bạn đã được cung cấp đầy đủ trong quá trình học tiểu học và trung học phổ thông. Tuy nhiên, do không được luyện tập và áp dụng thường xuyên, bạn không thể sử dụng trong giao tiếp thực tế.

Các topic từ vựng cơ bản có thể kể đến bao gồm:

Thực tế, trong quá trình học phổ thông, gần như bạn chỉ học cách nhớ mặt chữ. Bạn chưa chủ động áp dụng những từ vựng này vào thực tế cuộc sống. Do đó, não chưa ghi nhận thông tin sâu nhất. Vì vậy, mỗi khi gặp tình huống người học chưa thể phản xạ tốt nhất.

Tổng Hợp Sách Ngữ Pháp Ielts Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

1. English Grammar in Use (2014)

Đánh giá:

Phù hợp với người mới bắt đầu quá trình học Ngữ pháp IELTS

Sách được bố cục rõ ràng từng phần giúp bạn có thể tự học có một lộ trình cụ thể, bạn chỉ cần theo đúng lộ trình mà sách đưa ra để có thể học Ngữ pháp một cách hiệu quả

Nên mua tài liệu ở dạng sách đối với các bạn tự học tại nhà. Vì sách thông thường sẽ hỗ trợ gợi ý cho bạn trả lời các câu hỏi trong đề bài và sách sẽ đưa ra một số câu trả lời mang tính tham khảo cho bạn.

Hạn chế ở tài liệu dạng Ebook. Hình thức Ebook không hỗ trợ bạn phần câu trả lời, bạn sẽ bị hạn chế về gợi ý để có thể có một bài viết hoàn hảo hơn.

2. Collins Grammar for IELTS

Đánh giá:

Phù hợp với những bạn mới bắt đầu hoặc có trình độ chưa cao, sách tạo nên nền tảng Ngữ pháp cơ bản cho độc giả.

Sách giúp người đọc tập trung vào các điểm ngữ pháp giúp “ăn điểm”, loại bỏ các điểm ngữ pháp không quan trọng, không cần thiết trong quá trình học và thi giúp bạn tiết kiệm thời gian trong việc học

3. Cambridge Grammar for IELTS with answers

Đánh giá:

Cung cấp đầy đủ các chuyên đề ngữ pháp có mặt trong bài thi, giúp đọc giả có thể nắm được nội dung và cấu trúc của bài thi IELTS

Có trong sách, sau phần lý thuyết Grammar sẽ đến phần Grammar exercises và Test practice để áp dụng lý thuyết vào phần vừa học

Có file audio hỗ trợ phát triển IELTS Listening, đọc giả sẽ biết được cách thức dùng ngữ pháp trong phần IELTS Speaking

4. Collins Cobuild English Grammar:

Đánh giá:

Sách của NXB Collins cung cấp đến 4.5 tỉ từ vựng- đó làn guồn dữ liệu tiếng Anh khổng lồ được biên soạn một cách tỉ mỉ và hợp lý. Đây là nguồn tài nguyên dồi dào để các bạn đạt hiệu quả cao hơn trong quá trình học tiếng Anh và luyện thi IELTS

Đặc biệt trong loạt sách của NXB này sẽ đính kèm blog hướng dẫn hệ thống các bài tập luyện giúp độc giả và giáo viên sử dụng tài liệu một cách hiệu quả

5. Grammar Practice for Upper intermediate students

Tác giả

Elaine Walker, Steve Elsworth

Nghiên về phần thực hành, bài tập áp dụng ngữ pháp, cấu trúc câu

Cung cấp kiến thức cơ bản hỗ trợ quá trình làm bài

Đánh giá:

Phù hợp với những bạn có trình độ sơ cấp, đây là nguồn tài liệu giúp bạn có thể thực hành những kiến thức đã học. Nên kết hợp sách với tài liệu lý thuyết Ngữ pháp tổng hợp để đạt được hiệu quả.

Sách nghiên về phần thực hành, áp dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. Mỗi bài tập sẽ có cách giải thích rõ ràng để độc giả có thể tiếp thu kiến thức hiệu quả kể cả trong quá trình tự học.

6.Understanding and Using English Grammar (3 Edition)

Đánh giá:

Phù hợp với những bạn có nền tảng Ngữ pháp cơ bản, muốn tiếp tục lên trình độ trung cấp

Nội dung sách được phân chia bố cục rõ ràng, giúp độc giả có thể tiếp thu nội dung một cách hiệu quả nhất, theo thứ tự hợp lý nhất.

Bên cạnh đó, những bài tập và ví dụ sẽ hỗ trợ độc giả biết ứng dụng ngữ pháp vào thực tế một cách hợp lý.

Hỗ trợ phát triển kỹ năng ngôn ngữ từ trung cấp đến nâng cao

7. A Practical English Grammar (Fourth edition)

Đánh giá:

Phù hợp với những bạn có trình độ intermediate, post intermediate. Đây là sách có thể sử dụng trong quá trình soạn giáo án đối với giảng viên.

Bài học chi tiết với nội dung ngữ pháp nâng cao, giúp bạn bổ sung kiến thức, gia tăng trình độ để đạt được hiệu quả cao hơn trong học tập và đạt mục tiêu band điểm 7.0+

Nội dung được trình bày khoa học, giúp độc giả dễ dàng nghiên cứu và vận dụng kiến thức một các chủ động

Hi vọng những tài liệu mà jes.edu.vn đã cung cấp cho bạn sẽ mang đến cho bạn nền tảng ngữ pháp vững chắc để hoàn thành việc học một cách hiệu quả. Cám ơn bạn đã theo dõi bài viết

Tổng Hợp Tài Liệu Học Writing Ielts Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

Bạn đang gặp vấn đề về IELTS Writing? Hay bạn đang phân vân không biết nên mua sách nào tự học IELTS Writing tại nhà để đạt hiệu quả?

1. The complete Guide to Task 1 – Writing by Phil Biggerton

Nếu bạn đang ở trình độ cơ bản và mong muốn có được cái nhìn cụ thể, chi tiết về task 1 Writing, thì đây chính là cuốn sách dành cho bạn.

Sách cung cấp các hướng dẫn cặn kẽ nhất về các bước làm phần IELTS task 1, cách viết và sử dụng các cấu trúc, cách chọn lọc và phân tích thông tin cũng như các lỗi sai phổ biến. Sách gồm 11 chương, bao gồm các nội dung như: Writing an introduction, Writing a general statement, Writing a body, Analysing diagrams with a time period, Analysing diagrams with no time period, …

2. Practical IELTS Strategies 3 – IELTS Writing task 1

Cuốn sách nằm trong bộ Practical IELTS Strategies 3 do Andrew Guilfoyle – giảng viên đại học Cambridge với hơn 30 năm nghiên cứu về IELTS biên soạn.

Sách cung cấp các thông tin cụ thể về Writing Task 1, yêu cầu, các dạng câu hỏi thường xuất hiện. Ngoài ra, bạn sẽ được chia sẻ các mẹo làm bài cũng như các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng ăn điểm trong phần này. Sách phù hợp với các bạn đang ở band 4.0 trở lên, người có nền tảng tiếng anh cơ bản. Tuy nhiên, do là sách thiên về “strategies” – chiến thuật, nên số lượng bài luyện tập trong sách sẽ hạn chế hơn các tài liệu khác.

3. Visuals Writing About Graphs, Tables and Diagrams Ebook:

Cuốn sách được biên soạn bởi Gabi Duigu, cung cấp các cách thức triển khai bài viết, mẹo làm các dạng biểu đồ trong Task 1.

Cấu trúc cuốn sách gồm 5 phần, phần 1 nêu mục đích và đặc trưng của các dạng biểu đồ. Từ phần 2 trở đi, sách đi sâu vào từng loại biểu đồ cụ thể cùng cấu trúc và trường từ vựng phù hợp. Nhược điểm của cuốn sách là chưa tiếp cận đến 2 dạng bài Maps và Process – có độ khó tương đối cao trong task 1. Về đối tượng học, sách phù hợp với mọi đối tượng, từ mới bắt đầu cho đến trình độ trung cấp.

2. Practical IELTS Strategies 3 – IELT Writing Task 2

III. Tài liệu học IELTS Writing từ cơ bản đến nâng cao

2. Tài liệu học Writing IELTS dành cho band 5.0 – 6.5:

Bạn đang đọc nội dung bài viết Ielts Vocabulary: 150+ Từ Vựng Cơ Bản Và Nâng Cao Chủ Đề Xã Hội (Society) trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!