Đề Xuất 6/2023 # Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 7 # Top 8 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 6/2023 # Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 7 # Top 8 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 7 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Học tiếng Trung Thương mại cơ bản ở đâu tại Hà Nội?

Khóa học tiếng Trung Thương mại cơ bản tại Hà Nội khi nào khai giảng?

Trung tâm dạy tiếng Trung Thương mại cơ bản tại Hà Nội ChineMaster ở đâu?

Đó là 3 câu hỏi rất thường gặp của những bạn đang muốn tìm lớp học tiếng Trung thương mại cơ bản uy tín nhất tại Hà Nội. Để giải quyết vấn đề trên, Thạc sỹ Nguyễn minh Vũ đã không ngừng chia sẻ các bài giảng dạy học tiếng Trung thương mại cơ bản lên Kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí và trên trang WEB học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao của Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội ChineMaster.

Bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chia ra làm hai trình độ tiếng Trung là bộ tài liệu học tiếng Trung thương mại cơ bản và tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao sao cho phù hợp với tất cả trình độ tiếng Trung của các bạn.

Tài liệu học chuyên ngành tiếng Trung thương mại

Tài liệu học tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ liên tục update các bài giảng mới nhất và chất lượng nhất lên trang WEB giảng dạy tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Các bạn hãy chuẩn bị vở và bút để chi chép lại những kiến thức tiếng Trung thương mại cơ bản trong bài giảng số 7 ngày hôm nay.

向有业务关系朋友介绍前去拜访的新经理 Xiàngyǒuyèwùguānxìpéngyǒujièshàoqiánqùbàifǎng de xīnjīnglǐ (Giới thiệu giám đốc mới sắp đến thăm với người có quan hệ nghiệp vụ)

尊敬的黄先生:

首先感谢您对我在中国时的关怀与帮助。 你公司新任职的海外经营部经理陈清勤先生将于8月下旬访问中。这次访问主要为了解我公司产品在在中国销售情况,以及使用者的反映,以便进一步提高产品质量,满足用户要求。因他首次赴中国访问,故请您在各方面予以帮助。对于您的帮助,我们将不胜感激。

此致

敬礼

杜明立

2016年8月11日

Phiên âm tiếng Trung thương mại cơ bản

Zūnjìng de huáng xiānshēng:

Shǒuxiān gǎnxiè nín duì wǒ zài zhōngguó shí de guānhuái yǔ bāngzhù. Nǐ gōngsī xīn rènzhí dì hǎiwài jīngyíng bù jīnglǐ chénqīngqín xiānshēngjiāng yú 8 yuè xiàxún fǎngwèn zhōng. Zhè cì fǎngwèn zhǔyào wèi liǎojiě wǒ gōngsī chǎnpǐn zài zài zhōngguó xiāoshòu qíngkuàng, yǐjí shǐyòng zhě defǎnyìng, yǐbiàn jìnyībù tígāo chǎnpǐn zhí liàng, mǎnzú yònghù yāoqiú. Yīn tā shǒucì fù zhōngguó fǎngwèn, gù qǐng nín zài gè fāngmiàn yǔyǐ bāngzhù. Duìyú nín de bāngzhù, wǒmen jiāng bù shēng gǎnjī.

Cǐzhì

Jìnglǐ

Dùmínglì

2016 nián 8 yuè 11 rì

Luyện dịch tiếng Trung thương mại cơ bản

Hoàng tiên sinh kính mến:

Kính thư

Thân chào

Đỗ Minh Lập

Ngày 11 tháng 8 năm 2016

Từ vựng chuyên ngành tiếng Trung thương mại cơ bản

Từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản hôm nay sẽ bao gồm các từ vựng tiếng Trung thông dụng ở bên dưới, tuy nhiên, trước khi các bạn học từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản ở bên dưới, chúng ta cần phải đảo qua lại những từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản trong các bài giảng hôm trước để không bị lẫn lộn giữa các tư vựng tiếng Trung thương mại cơ bản đã học.

任职 rènzhí nhậm chức

经营部 jīngyíngbù phòng kinh doanh

访问 fǎngwèn đến thăm, viếng thăm

使用者 shǐyòngzhě người sử dụng

反映 fǎnyìng phản ứng

以便 yǐbiàn để cho, tiện cho

予以 yǔyǐ cho, giúp cho

因。。。故。。。 yīn. . . gù. . . vì…nên…

不胜 bùshèng hết sức, vô cùng

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 3

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Học phát âm tiếng Trung chuẩn

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản

Trung tâm dạy tiếng Trung thương mại cơ bản miễn phí tại Hà Nội ChineMaster liên tục bổ sung các bài giảng mới nhất và hay nhất của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ trên Kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản ChineMaster

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản ChineMaster trình độ level 1

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản ChineMaster trình độ level 2

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản ChineMaster trình độ level 3

现在七点四十七分 xiànzài qī diǎn sì shí qī fēn

现在七点半 xiànzài qī diǎn bàn

现在八点差五分 xiànzài bā diǎn chà wǔ fēn

现在七点十五分 xiànzài qī diǎn shí wǔ fēn

现在七点一刻 xiànzài qī diǎn yí kè

现在九点差十分 xiànzài jiǔ diǎn chà shí fēn

你几点上课?nǐ jǐ diǎn shàngkè

大部分公司职员都很喜欢去玩 dàbùfen gōngsī zhíyuán dōu hěn xǐhuān qù wán

你几点下课?nǐ jǐ diǎn xiàkè

现在还很早 xiànzài hái hěn zǎo

我很喜欢去听讲座 wǒ hěn xǐhuān qù tīng jiǎngzuò

什么时候你可以去工作?shénme shíhou nǐ kěyǐ qù gōngzuò

你的经理是谁?nǐ de jīnglǐ shì shuí

好久我不见你 hǎojiǔ wǒ bú jiàn nǐ

最近我的工作比较忙 zuìjìn wǒ de gōngzuò bǐjiào máng

今天我觉得有一点儿累 jīntiān wǒ juéde yǒu yì diǎnr lèi

你要喝点儿咖啡吗?nǐ yào hē diǎnr kāfēi ma

你要喝茶还是咖啡?nǐ yào hē chá háishì kāfēi

我们干杯吧 wǒmen gānbēi

我有一辆汽车 wǒ yǒu yí liàng qìchē

我常常骑摩托车去上班 wǒ cháng cháng qí mótuōchē qù shàngbān

Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo.

Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.

Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 2

Tiếp theo là phần chính của bài học ngày hôm nay, đó là Luyện tập dịch thuật văn bản Tiếng Trung Thương mại, chúng ta sẽ tập dịch từng đoạn văn bản một.

中国的经济体制改革 (Zhōngguó de jīngjì tǐzhì gǎigé) có nghĩa là Cải cách cơ chế kinh tế của Trung Quốc.

Luyện tập Dịch thuật Tiếng Trung Thương mại cơ bản

Luyện tập Dịch thuật Tiếng Trung Thương mại cơ bản Đoạn 1

Văn bản Tiếng Trung Thương mại Đoạn 1

从1949年中华人民共和国成立到1978年的30年中,中国一直实行计划经济体制,由中央政府分配资源、组织生产、统一供应。在这种经济体制下,资源不能有效利用,生产效率低下,市场缺乏活力,因此严重制约了经济的发展。为了克服计划经济的弊病,中国政府从1979年开始实行”对内改革,对外开放”政策,逐步建立了具有中国特色的社会主义市场经济体制。

Phiên âm Tiếng Trung Thương mại Đoạn 1

Cóng 1949 nián zhōnghuá rénmín gònghéguó chénglì dào 1978 nián de 30 nián zhōng, zhōngguó yīzhí shíxíng jìhuà jīngjì tǐzhì, yóu zhōngyāng zhèngfǔ fēnpèi zīyuán, zǔzhī shēngchǎn, tǒngyī gōngyìng. Zài zhè zhǒng jīngjì tǐzhì xià, zīyuán bùnéng yǒuxiào lìyòng, shēngchǎn xiàolǜ dīxià, shìchǎng quēfá huólì, yīncǐ yánzhòng zhìyuē le jīngjì de fā zhǎn. Wèi le kèfú jìhuà jīngjì de bìbìng, zhōngguó zhèngfǔ cóng 1979 nián kāishǐ shíxíng “duì nèi gǎigé, duìwài kāifàng” zhèngcè, zhúbù jiànlì le jùyǒu zhòng guó tèsè de shèhuì zhǔyì shìchǎng jīngjì tǐzhì.

Dịch Văn bản Tiếng Trung Thương mại Đoạn 1

Trong 30 năm thành lập Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ năm 1949 đến năm 1978, Trung Quốc liên tục thi hành cơ chế kinh tế kế hoạch, do Chính phủ Trung Quốc phân phối tài nguyên, tổ chức sản xuất, thống nhất sản xuất. Trong cơ chế kinh tế kế hoạch, tài nguyên không được tận dụng có hiệu quả, sức sản xuất thấp, thị trường thiếu hụt sức sống, do đó đã kìm hãm nghiêm trọng đến sự phát triển kinh tế. Để khắc phục được sự tai hại của kinh tế kế hoạch, từ năm 1979 Chính phủ Trung Quốc đã bắt đầu thi hành chính sách “cải cách đối nội, mở rộng đối ngoại”, đã từng bước xây dựng nên cơ chế kinh tế thị trường Chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc của Trung Quốc.

Luyện tập Dịch thuật Tiếng Trung Thương mại cơ bản Đoạn 2

Văn bản Tiếng Trung Thương mại Đoạn 2

对内改革的重点是改革国有企业和鼓励私有企业的发展。在过去20年,中国政府关闭了一批经营不善、长期亏损的国有企业,将部分国有企业转变为私有企业。此外,中国政府还加紧完善立法工作,进行了税收、金融、外贸等体制的改革。,从而促进了私有企业的发展,加快了经济体制改革的步伐。

Phiên âm Tiếng Trung Thương mại Đoạn 2

Duì nèi gǎigé de zhòngdiǎn shì gǎigé guóyǒu qǐyè hé gǔlì sīyǒu qǐyè de fā zhǎn. Zài guòqù 20 nián, zhōngguó zhèngfǔ guānbì le yī pī jīngyíng bùshàn, chángqī kuīsǔn de guóyǒu qǐyè, jiāng bùfèn guóyǒu qǐyè zhuǎnbiàn wéi sīyǒu qǐyè. Cǐwài, zhōngguó zhèngfǔ hái jiājǐn wánshàn lìfǎ gōngzuò, jìnxíng le shuìshōu, jīnróng, wàimào děng tǐzhì de gǎigé., Cóng ér cùjìn le sīyǒu qǐyè de fā zhǎn, jiākuàile jīngjì tǐzhì gǎigé de bùfá.

Dịch Văn bản Tiếng Trung Thương mại Đoạn 2

Trọng điểm của sự cải cách đối nội là cải cách sự phát triển của doanh nghiệp Nhà nước và khích lệ doanh nghiệp tư nhân. Cách đây 20 năm, Chính phủ Trung Quốc đã đóng hàng loạt các doanh nghiệp Nhà nước kinh doanh không tốt, thường xuyên bị lỗ vốn, chuyển đổi một số doanh nghiệp Nhà nước thành doanh nghiệp tư nhân. Ngoài ra, Chính phủ Trung Quốc còn tăng cường công tác hoàn thiện lập pháp, tiến hành cải cách cơ chế thu nhập từ thuế, tài chính, ngoại thương v..v., vì vậy đã thúc đẩy được sự phát triển của doanh nghiệp tư nhân, đẩy nhanh tiến độ cải cách cơ chế kinh tế.

Luyện tập Dịch thuật Tiếng Trung Thương mại cơ bản Đoạn 3

Văn bản Tiếng Trung Thương mại Đoạn 3

对外开放打开了中国的国门,也吸引了大量外资。越来越多的海外投资者看好中国市场,对在中国投资充满信心。目前,中国已经成为世界上资本流入量最大的发展中国家之一。

Phiên âm Tiếng Trung Thương mại Đoạn 2

Duìwài kāifàng dǎkāi le zhōngguó de guómén, yě xīyǐnle dàliàng wàizī. Yuè lái yuè duō de hǎiwài tóuzī zhě kànhǎo zhōngguó shìchǎng, duì zài zhōngguó tóuzī chōngmǎn xìnxīn. Mùqián, zhōngguó yǐjīng chéngwéi shìjiè shàng zīběn liúrù liàng zuì dà de fā zhǎn zhōng guójiā zhī yī.

Dịch Văn bản Tiếng Trung Thương mại Đoạn 3

Mở rộng đối ngoại đã đưa Trung Quốc lên một tầm cao mới, thu hút một lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài. Ngày càng có nhiều nhà đầu tư nước ngoài xem trọng thị trường Trung Quốc, tràn đầy niềm tin khi đầu tư vào Trung Quốc. Hiện nay, Trung Quốc đã trở thành một trong những Quốc gia đang phát triển có lượng vốn đầu tư chảy vào lớn nhất trên Thế giới.

Luyện tập Dịch thuật Tiếng Trung Thương mại cơ bản Đoạn 4

Văn bản Tiếng Trung Thương mại Đoạn 4

背景知识 中国的经济体制改革也带来严重的失业问题。为了降低失业率,维持社会稳定,中国政府推行了”下岗职工再就业工程”,引导下岗职工到第三产业(即服务业),中小企业和私营企业再就业。

Phiên âm Tiếng Trung Thương mại Đoạn 4

Bèijǐng zhīshi zhōngguó de jīngjì tǐzhì gǎigé yě dài lái yánzhòng de shīyè wèntí. Wèile jiàngdī shīyè lǜ, wéichí shèhuì wěndìng, zhōngguó zhèngfǔ tuīxíngle “xiàgǎng zhígōng zài jiùyè gōngchéng”, yǐndǎo xiàgǎng zhígōng dào dì sān chǎnyè (jí fúwù yè), zhōngxiǎo qǐyè hé sīyíng qǐyè zài jiùyè.

Dịch Văn bản Tiếng Trung Thương mại Đoạn 4

Kiến thức nền tảng Sự cải cách cơ chế kinh tế của Trung Quốc cũng dẫn đến vấn đề thất nghiệp nghiêm trọng. Để giảm thiểu tỉ lệ thất nghiệp, duy trì sự ổn định xã hội, Chính phủ Trung Quốc đã ban hành “Dự án tái tạo việc làm cho những nhân công bị thất nghiệp”, dẫn dắt những nhân công thất nghiệp sang ngành công nghiệp sản xuất thứ ba (là ngành dịch vụ), tái tạo việc làm doanh nghiệp vừa và nhỏ và doanh nghiệp tư nhân.

Oke, vậy là chúng ta đã học xong Bài 2 Tiếng Trung Thương mại cơ bản, các em có vấn đề gì cần hỏi thì ở lại lớp thêm khoảng ít phút nữa. Em nào không có câu hỏi nào thì chúng ta sẽ hẹn gặp lại vào buổi học tiếp theo.

Thân ái chào tạm biệt các em!

Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 4

Em nào quên chưa xem lại bài cũ thì vào link bên dưới.

Tiếp theo chúng ta cùng nhìn lên màn hình xem nội dung slide bài giảng ngày hôm nay.

Phân biệt Từ vựng Tiếng Trung thường dùng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 制度 và 体制 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 制度 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

制度 (n): chế độ

Ví dụ:

(1) 每个公司都有不同的财务制度。(Měi ge gōngsī dōu yǒu bùtóng de cáiwù zhìdù.) Mỗi công ty đều có chế độ tài chính riêng.

(2) 教育制度改革已经成为政府的重点工程。(Jiàoyù zhìdù gǎigé yǐjīng chéngwéi zhèngfǔ de zhòngdiǎn gōngchéng.) Sự cải cách chế độ giáo dục đã trở thành dự án trọng điểm của Chính phủ.

(3) 制度严格的管理制度是为了提高公司的经营效率。(Zhìdù yán gé de guǎnlǐ zhìdù shì wèile tígāo gōngsī de jīngyíng xiàolǜ.) Chế độ quản lý nghiệm ngặt chế độ là để nâng cao hiệu suất kinh doanh của công ty.

Cách dùng 体制 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

体制 (n): cơ chế

Ví dụ:

(1) 经济体制改革发展了生产力,促进了经济的发展。(Jīngjì tǐzhì gǎigé fāzhǎn le shēngchǎnlì, cùjìn le jīngjì de fā zhǎn.) Sự cải cách cơ chế kinh tế đã phát triển sức sản xuất, thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

(2) 国有企业效率低下的原因之一是原有的经济体制缺乏市场。(Guóyǒu qǐyè xiàolǜ dīxià de yuányīn zhī yī shì yuán yǒu de jīngjì tǐzhì quēfá shìchǎng.) Một trong những nguyên nhân của việc các doanh nghiệp nhà nước làm việc hiệu suất thấp là cơ chế kinh tế ban đầu thiếu hụt thị trường.

(3) 中国正在积极推行经济、金融、政治等体制的改革。(Zhōngguó zhèngzài jījí tuīxíng jīngjì, jīnróng, zhèngzhì děng tǐzhì de gǎigé.) Trung Quốc đang tích cực thúc đẩy sự cải cách về cơ chế kinh tế, tài chính, chính trị v..v.

Phân biệt 实行 và 推行 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 实行 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

实行 (v): thực hiện, thi hành

Ví dụ:

(1) 计划经济体制缺乏效率,因此不能再继续实行下去。(Jìhuà jīngjì tǐzhì quēfá xiàolǜ, yīncǐ bùnéng zài jìxù shíxíng xiàqù.) Cơ chế kinh tế kế hoạch thiếu hiệu quả, do đó không thể tiếp tục được nữa.

(2) 中国正在实行新的税法。(Zhōngguó zhèngzài shíxíng xīn de shuìfǎ.) Trung Quốc đang thi hành các quy định thuế mới.

(3) 计划生育政策已经实行一段时间了。(Jìhuà shēngyù zhèngcè yǐjīng shíxíng yí duàn shíjiānle.) Chính sách sinh đẻ có kế hoạch đã thi hành được một thời gian rồi.

Cách dùng 推行 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

推行 (v): phổ biến, phát triển

Ví dụ:

(1) 公司正在推行新的奖惩制度。(Gōngsī zhèngzài tuīxíng xīn de jiǎngchéng zhìdù.) Công ty đang phổ biến chế độ thưởng phạt mới.

(2) 中国政府刚刚开始推行计划生育政策时,很多人不能接受。(Zhōngguó zhèngfǔ gānggāng kāishǐ tuīxíng jìhuà shēngyù zhèngcè shí, hěnduō rén bùnéng jiēshòu.) Lúc Chính phủ Trung Quốc vừa bắt đầu phổ biến chính sách sinh đẻ có kế hoạch, rất nhiều người không thể tiếp nhận được.

Phân biệt 成为 và 变为 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 成为 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

成为 (v): trở thành

Ví dụ:

(1) 她已经成为一个很成功的企业家了。(Tā yǐjīng chéngwéi yí ge hěn chénggōng de qǐyè jiāle.) Cô ta đã trở thành một doanh nhân khởi nghiệp rất thành công.

(2) 解决下岗职工再就业问题成为热门的话题。(Jiějué xiàgǎng zhígōng zài jiùyè wèntí chéngwéi rèmén de huàtí.) Giải quyết vấn đề tái công ăn việc làm cho những nhân công thất nghiệp trở thành đề tài nóng hổi.

(3) 我们要把中国建设成为一个具有中国特色的社会主义国家。(Wǒmen yào bǎ zhōngguó jiànshè chéngwéi yīgè jùyǒu zhòng guó tèsè de shèhuì zhǔyì guójiā.) Chúng ta phải xây Trung Quốc thành một nước Chủ nghĩa Xã hội mang đặc sắc của Trung Quốc.

Cách dùng 变为 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

变为 (v): biến thành

Ví dụ:

(1) 技术革新可以把生产方法由低效率变为高效率。(Jìshù géxīn kěyǐ bǎ shēngchǎn fāngfǎ yóu dī xiàolǜ biàn wéi gāo xiàolǜ.) Sự đổi mới kỹ thuật có thể làm thay đổi phương pháp sản xuất từ hiệu suất thấp thành hiệu suất cao.

(2) 目前很多国有企业已经变为私有企业了。(Mùqián hěnduō guóyǒu qǐyè yǐjīng biàn wèi sīyǒu qǐyèle.) Hiện nay rất nhiều doanh nghiệp nhà nước đã biến thành doanh nghiệp tư nhân.

(3) 谈判的时候,我们应该变被动为主动。(Tánpàn de shíhòu, wǒmen yīnggāi biàn bèidòng wéi zhǔdòng.) Lúc đàm phán, chúng ta phải biến từ bị động sang chủ động.

Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 2

Tự học tiếng Trung thương mại cơ bản theo lộ trình bài giảng khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản cho đến nâng cao của Thầy Nguyễn Minh Vũ trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội & TP HCM.

Tài liệu học chuyên ngành tiếng Trung thương mại PDF

Bên dưới là phần nội dung chính của bài giảng này, bao gồm phần nội dung thư tín tiếng Trung thương mại cơ bản, phiên âm tiếng Trung thương mại cơ bản và dịch thuật tiếng Trung thương mại cơ bản để thuận tiện cho các bạn học viên trực tuyến dễ dàng theo dõi và nắm bắt được ngay trọng tâm kiến thức tiếng Trung thương mại cơ bản.

Văn bản tiếng Trung thương mại cơ bản

邀请上谈业务 – Yāoqǐng shàng tán yèwù – Mời đến thương thảo việc kinh doanh

张利生先生: 5月8日来函收悉。函告对我们公司的瓷器有兴趣,希望在我们认为合适的时候前来订货。正巧我公司定于5月20日至5月25日在胡志明市举办一次大规模的手工瓷器展销会。会上将展出近年来新设计的现代艺术风格展品和仿古瓷器300余种,越南各名族的艺术瓷器200余种。现特邀先生届时前来参加。看样后,与我公司商谈贸易事宜。 在胡志明市内的族居、参观有我方负责安排,费用由我方负担,恭候莅临。

平阳省明隆瓷器进出口公司

Phiên âm tiếng Trung thương mại cơ bản

2016年5月10

Zhāng lìshēng xiānshēng: 5 yuè 8 rì láihán shōu xī. Hángào duì wǒmen gōngsī de cíqì yǒu xìngqù, xīwàng zài wǒmen héshì de shíhòu qián lái dìnghuò. Zhèngqiǎo wǒ gōngsī dìng dìng 5 yuè 20 rì zhì 5 yuè 25 rì zài Húzhìmíng shì jǔbàn yīcì dà guīmó de shǒugōng cíqì zhǎnxiāo huì. Huì shàng jiàng zhǎn chū jìnnián lái xīn shèjì de xiàndài yìshù fēnggé zhǎnpǐn hé fǎnggǔ cíqì 300 yú zhǒng, yuènán gè míng zú de yìshù cíqì 200 yú zhǒng. Xiàn tè yāo xiānshēng jièshí qián lái cānjiā. Kàn yàng hòu, yǔ wǒ gōngsī shāngtán màoyì shìyí. Zài húzhìmíng shì nèi de zú jū, cānguān yǒu wǒ fāng fùzé ānpái, fèiyòng yóu wǒ fāng fùdān.Gōnghòu lìlín. Píngyáng shěng mínglóng cíqì jìn chūkǒu gōngsī

Dịch thuật tiếng Trung thương mại cơ bản

2016 nián 5 yuè 10

Ông Trương Lợi Sinh: Nhận được thư đến ngày 8 tháng 5. Trong thư biểu lộ sự quan tâm đối với đồ sứ của công ty chúng tôi, hi vọng có thể đếnđặt hàng trước vào thời gian mà bên chúng tôi thấy phù hợp. Trùng hợp là công ty chúng tôi dự định tổ chức một buổi triển lãm mua bán đồ sứ thủ công quy mô lớn từ ngày 20 đến 25 tháng 5 tại thành phố Hồ Chí Minh. Trong buổi triển lãm sẽ trưng bày những sảnphẩm thiết kế mới mang phong cách nghệ thuật hiện đại và hơn 300 loại đồ sứ kiểu truyền thống, hơn 200 loại đồ sứ nghệ thuật của các dân tộc Việt Nam. Nay đặc biệt mời ông ngày hôm đó đến tham gia. Sau khi xem xét sẽ cùng với công ty tôi thương lượng việc mua bán. Việc ăn ở, tham quan ở thành phố Hồ Chí Minh do bên tôi phụ trách sắpxếp.

Rất mong sự hiện diện của quý ngài!

Công ty xuất nhập khẩu gốm sứ Minh Long tỉnh Bình Dương

Ngày 10 tháng 5 năm 2016

Từ vựng chuyên ngành tiếng Trung thương mại cơ bản

来函 láihán thư đến

收悉 shōu xī nhận và biết được

函告 hángào trong thư nói rằng

前来 qián lái đến

规模 guīmó quy mô

展销 zhǎnxiāo triển lãm và bán

设计 shèjì thiết kế

艺术 yìshù nghệ thuật

风格 fēnggé phong cách

仿古 fǎnggǔ mô phỏng theo kiểu xưa

传统 chuántǒng truyền thống

特邀 tè yāo kính mời, đặc biệt mời

届时 jièshí đến lúc đó, đến thời hạn

事宜 shìyí công việc

旅居 lǚjū ở trọ, nghỉ tại khách sạn

负责 fùzé phụ trách, có trách nhiệm

负担 fùdān đảm nhận, lo liệu

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản

Một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản

对。。。感兴趣 / 有兴趣:có hứng thú đối với cái gì 函告对我们公司的产品有兴趣。 Hángào duì wǒmen gōngsī de chǎnpǐn yǒu xìngqù. Trong thư bày tỏ hứng thú đối với sản phẩm của công ty chúng tôi.

与。。。商谈: 参加展览会后,如果觉得满意,请与我公司商谈贸易事宜。 Cānjiā zhǎnlǎn huì hòu, rúguǒ juédé mǎnyì, qǐng yǔ wǒ gōngsī shāngtán màoyì shìyí. Sau khi tham gia triển lãm, nếu cảm thấy vừa lòng, hãy thương lượng việc mua bán với công ty tôi.

Bên dưới là các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên dạy tiếng Trung online miễn phí trên Kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 3

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Học phát âm tiếng Trung chuẩn

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản

Học tiếng Trung thương mại cơ bản giao tiếp cấp tốc

Chúng ta chia thành nhóm 2 bạn với nhau cùng luyện tập nào.

我常常骑摩托车去上班 wǒ cháng cháng qí mótuōchē qù shàngbān

你去商店给我买一件衬衣吧 nǐ qù shāngdiàn gěi wǒ mǎi yí jiàn chènyī ba

开车

骑车 骑摩托车

你会开汽车吗?nǐ huì kāi qìchē ma

做饭 zuòfàn

我会做饭呢 wǒ huì zuòfàn ne

看见 kànjiàn

昨天我看见她在超市里买衣服 zuótiān wǒ kànjiàn tā zài chāoshì lǐ mǎi yīfu

S + dia diem, noi chon + V + O

我看这件衬衣很好看 wǒ kàn zhè jiàn chènyī hěn hǎokàn

每天上午你常常做什么?měitiān shàngwǔ nǐ cháng cháng zuò shénme

全部 quán bù

准时 zhǔnshí

全部职员要准时上班 quánbù zhíyuán yào zhǔnshí shàngbān

这是我女朋友的照片 zhè shì wǒ nǚpéngyou de zhàopiàn

我只喜欢去旅行 wǒ zhǐ xǐhuān qù lǚxíng

我只喜欢去睡觉 wǒ zhǐ xǐhuān qù shuìjiào

明天我要去医院见大夫 míngtiān wǒ yào qù yīyuàn jiàn dàifu

你在什么公司工作?nǐ zài shénme gōngsī gōngzuò

我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yí ge lǜshī

我在外贸公司工作 wǒ zài wàimào gōngsī gōngzuò

你的公司有大概多少职员?nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán

我喜欢在外国公司工作 wǒ xǐhuān zài wàiguó gōngsī gōngzuò

Giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản PDF MP3

Giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản 1

Giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản 2

Giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản 3

Giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản 4

Giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản 5

Giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản 6

Tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao PDF MP3

Tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao 1

Tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao 2

Tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao 3

Oke, nội dung bài giảng học tiếng Trung thương mại của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 7 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!