Đề Xuất 5/2022 # Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Con Vật # Top Like

Xem 14,355

Cập nhật nội dung chi tiết về Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Con Vật mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 14,355 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài 05: Hỏi Đường Trong Tiếng Trung ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Từ Vựng Hỏi Đường 问路 Trong Tiếng Trung
  • Bài 7: Đi Ngân Hàng Giao Dịch
  • +100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Màu Sắc
  • Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Theo Chủ Đề: Các Loại Màu Sắc ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • 1

    bò sữa

    奶牛

    Nǎiniú

    2

    黄牛、牛

    Huángniú, niú

    3

    bò tót

    印度野牛

    Yìndù yěniú

    4

    bò Tây tạng

    牦牛

    Máoniú

    5

    bò xám

    林牛

    Lín niú

    6

    bò sát răng thú

    兽牙爬行动物

    Shòu yá páxíng dòngwù

    7

    ba ba

    鳖、王八

    Biē, wángbā

    8

    báo gấm

    云豹

    Yúnbào

    9

    báo lửa

    金猫狮

    Jīn māo shī

    10

    báo

    Bào

    11

    cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài

    长吻鳄

    Zhǎng wěn è

    12

    báo gêpa, báo săn, báo bờm

    猎豹

    Lièbào

    13

    cáo

    狐狸

    Húlí

    14

    cầy

    灵猫

    Língmāo

    15

    cầy gấm

    斑林狸

    Bān lín lí

    16

    cầy mực

    熊狸

    Xióng lí

    17

    cheo cheo

    鼠鹿

    Shǔ lù

    18

    chó bec-giê

    牧羊狗

    Mùyáng gǒu

    19

    rừng chó

    亚洲胡狼

    Yàzhōu hú láng

    20

    chó cảnh

    鉴赏狗

    Jiànshǎng gǒu

    21

    chó sói

    Láng

    22

    chồn hôi

    臭鼬

    Chòu yòu

    23

    chồn dơi

    斑鼯猴

    Bān wú hóu

    24

    chuột bạch

    白老鼠

    Bái lǎoshǔ

    25

    chuột chù

    鼩鼱

    Qú jīng

    26

    chuột chũi

    Yǎn

    27

    chuột cống

    沟鼠

    Gōu shǔ

    28

    chuột đồng

    田鼠

    Tiánshǔ

    29

    chuột lang

    豚鼠、天竺鼠

    Túnshǔ, tiānzhúshǔ

    30

    chuột nhắt

    小家鼠

    Xiǎo jiā shǔ

    31

    chuột hang, chuột hamster

    仓鼠

    Cāngshǔ

    32

    chuột nhà

    家鼠

    Jiā shǔ

    33

    chuột túi (kangaroo)

    袋鼠

    Dàishǔ

    34

    chuột sóc

    睡鼠

    Shuì shǔ

    35

    cóc

    蟾蜍

    Chánchú

    36

    cóc tía

    大蹼蟾蜍

    Dà pǔ chánchú

    37

    cừu

    绵羊

    Miányáng

    38

    cu li lớn

    大懒猴

    Dà lǎn hóu

    39

    cu li nhỏ

    小懒猴

    Xiǎo lǎn hóu

    40

    dê núi, sơn dương

    山羊

    Shānyáng

    41

    dơi

    蝙蝠

    Biānfú

    42

    dơi chó

    犬蝠

    Quǎn fú

    43

    động vật bò sát

    爬行动物

    Páxíng dòngwù

    44

    động vật bốn chân

    四足动物

    Sì zú dòngwù

    45

    động vật có vú

    哺乳动物

    Bǔrǔ dòngwù

    46

    động vật linh trưởng

    灵长类动物

    Líng cháng lèi dòngwù

    47

    động vật lưỡng cư

    两栖动物

    Liǎngqī dòngwù

    48

    động vật nhai lại

    反刍类动物

    Fǎnchú lèi dòngwù

    49

    ếch

    青蛙

    Qīngwā

    50

    gấu

    Xióng

    1

    gấu chó

    狗熊、黑熊

    Gǒuxióng, hēixióng

    2

    gấu mèo, gấu trúc

    熊猫

    Xióngmāo

    3

    gấu trắng, gấu Bắc Cực

    白熊、北极熊

    Báixióng, běijíxióng

    4

    gấu túi, gấu Koala

    考拉熊、树袋熊

    Kǎo lā xióng, shù dài xióng

    5

    hà mã

    河马

    Hémǎ

    6

    tinh tinh

    黑猩猩

    Hēixīngxīng

    7

    hải li

    河狸

    Hé lí

    8

    hổ, cọ

    9

    hươu

    鹿

    10

    hươu cao cổ

    长颈鹿

    Chángjǐnglù

    11

    hươu sao

    梅花鹿

    Méihuālù

    12

    khỉ

    Hóu

    13

    khỉ đột

    大猩猩

    Dà xīngxīng

    14

    khỉ mặt chó

    山魈

    Shānxiāo

    15

    khỉ mặt đỏ

    红面猴

    Hóng miàn hóu

    16

    hươu xạ

    獐子、原麝

    Zhāngzi, yuán shè

    17

    kỳ đà

    巨蜥

    Jù xī

    18

    kì đà vân

    孟加拉巨蜥

    Mèngjiālā jù xī

    19

    kì nhông

    美洲鬣蜥

    Měizhōu liè xī

    20

    la

    Luó

    21

    lạc đà

    骆驼

    Luòtuó

    22

    lạc đà hai bướu

    双峰骆驼

    Shuāng fēng luòtuó

    23

    lạc đà một bướu Ả Rập

    阿拉伯单峰骆驼

    Ālābó dān fēng luòtuó

    24

    linh cẩu

    鬣狗

    Liègǒu

    25

    linh dương

    羚羊

    Língyáng

    26

    lừa

    27

    mèo rừng

    斑猫

    Bānmāo

    28

    nai

    水鹿

    Shuǐ lù

    29

    ngựa vằn

    斑马

    Bānmǎ

    30

    nhím gai

    刺猬

    Cìwèi

    31

    nòng nọc

    蝌蚪

    Kēdǒu

    32

    lợn rừng

    野猪

    Yězhū

    33

    linh miêu

    猞猁

    Shē lì

    34

    nhái bén

    雨蛙

    Yǔwā

    35

    nhím lông

    豪猪、箭猪

    Háozhū, jiàn zhū

    36

    rái cá lông mũi

    毛鼻水獭

    Máo bí shuǐtǎ

    37

    rái cá thường

    水獭

    Shuǐtǎ

    38

    rắn cạp nong

    金环蛇

    Jīn huán shé

    39

    rắn chuông, rắn đuôi chuông

    响尾蛇

    Xiǎngwěishé

    40

    rắn hổ mang

    眼镜蛇

    Yǎnjìngshé

    41

    rắn hổ mang chúa

    眼镜王蛇

    Yǎnjìng wáng shé

    42

    rắn lục mũi hếch

    五步蛇、白花蛇、蕲蛇

    Wǔ bù shé, báihuā shé, qí shé

    43

    rắn nước

    水蛇

    Shuǐshé

    44

    rắn ráo

    灰鼠

    Huī shǔ

    45

    rắn san hô

    珊瑚蛇

    Shānhú shé

    46

    rắn sọc khoanh

    百花锦蛇

    Bǎihuā jǐn shé

    47

    rùa

    Guī

    48

    rùa ba quỳ

    三棱黑龟

    Sān léng hēi guī

    49

    rùa biển

    海龟

    Hǎiguī

    50

    rùa núi vàng

    黄头陆龟、象龟

    Huáng tóu lù guī, xiàng guī

    51

    sóc

    松鼠

    Sōngshǔ

    52

    sư tử

    狮子

    Shīzi

    53

    tắc kè

    蛤蚧

    Géjiè

    54

    tắc kè hoa

    避役、变色龙

    Bì yì, biànsèlóng

    55

    tê giác

    犀牛

    Xīniú

    56

    tê giác hai sừng

    双角犀

    Shuāng jiǎo xī

    57

    tê giác một sừng lớn

    独角犀

    Dú jiǎo xī

    58

    tê tê

    鲮鲤、穿山甲

    Líng lǐ, chuānshānjiǎ

    59

    thạch sùng, thằn lằn

    壁虎

    Bìhǔ

    60

    thỏ

    兔子

    Tùzǐ

    61

    thú ăn kiến

    食蚁兽

    Shí yǐ shòu

    62

    thú hoang

    野兽

    Yěshòu

    63

    thú lông nhím

    针鼹

    Zhēn yǎn

    64

    thú mỏ vịt

    鸭嘴兽

    Yāzuǐshòu

    65

    trăn

    蟒蛇

    Mǎngshé

    66

    tuần lộc

    驯鹿

    Xùnlù

    67

    voi

    Xiàng

    68

    voi ma mút

    毛象、猛犸

    Máo xiàng, měngmǎ

    69

    voọc bạc

    银色乌叶猴

    Yínsè wū yè hóu

    70

    voọc đầu trắng

    白头叶猴

    Báitóu yè hóu

    71

    voọc mũi hếch

    金丝猴、仰鼻猴

    Jīnsīhóu, yǎng bí hóu

    72

    vượn

    Yuán

    73

    vượn, vượn tay dài

    长臂猿

    Chángbìyuán

    74

    vượn đen

    黑长臂猿

    Hēi chángbìyuán

    75

    vượn cáo

    狐猴

    Hú hóu

     

    Những mẫu câu đơn giản hỏi về con vật mà bạn mình yêu thích

    A. 你属什么?

    • Nǐ shǔ shénme?

    • Bạn cầm tinh con gì?

    B. 狗,你呢?

    • Gǒu, nǐ ne?

    • Con tuất, còn bạn?

    A. 我属猪。

    • Wǒ shǔ zhū.

    • Tôi cầm tinh con hợi.

    B. 你喜欢什么动物?

    • Nǐ xǐhuān shénme dòngwù?

    • Bạn thích động vật gì?

    A. 我喜欢狗。

    • Wǒ xǐhuān gǒu.

    • Tôi thích chó.

    B. 为什么?

    • Wèishénme?

    • Tại sao?

    A. 因为狗忠实。你呢?

    • Yīnwèi gǒu zhōngshí. Nǐ ne?

    • Bởi vì chó trung thành. Còn bạn?

    B. 我喜欢兔子。

    • Wǒ xǐhuān tùzi.

    • Tớ thích con thỏ.

    A. 为什么?

    • Wèishénme?

    • Tại sao?

    B. 因为兔子非常可爱。

    • Yīnwèi tùzǐ fēicháng kě’ài.

    • Bởi vì thỏ rất đáng yêu.

    Một số từ vựng về động vật cần nhớ

    Nếu bạn đang cần học tiếng Trung nhưng lại không biết nên bắt đầu từ đâu, hãy đến với các khóa học tiếng trung tại trung tâm Học Tiếng Trung Heng Li. Với giáo trình bài bản rõ ràng cũng đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn tăng trình độ tiếng trung trong thời gian nhanh nhất. Cùng phương pháp học phản xạ tự nhiên chúng tôi tạo ra môi trường học tiếng trung dễ tiếp thu và không gây chán mãn cho người học. Học viên và giáo viên không bị gò bó trong khuôn khổ giáo án nhưng vẫn được  cung cấp lượng kiến thức đầy đủ và vững chắc để tham gia các kỳ thi lấy chứng chỉ tiếng trung quốc tế. Đảm bảo đầu ra và lấy bằng HKS từ HKS1 đến HKS6 theo yêu cầu học sinh.

    Ngoài ra bạn có thể tham gia khóa học tiếng trung online tại Học Tiếng Trung HengLi. Khóa học online được học với giáo viên bản xứ nhưng lại không cần tốn thời gian đến trung tâm. Giải quyết nhu cầu cho người đi học và đi làm không có thời gian nhưng cần hướng dẫn thực tế và bài bản. Khóa học được thiết kế đặc biệt từ cơ bản đến nâng cao với giáo trình rõ ràng. giúp bạn có thể nâng cao khả năng nói, đọc, viết, giao tiếp tiếng trung một cách nhanh nhất mà không cần đến trung tâm.

    Liên hệ tư vấn

    Tư vấn chi tiết  khóa học và lộ trình và xếp lịch học phù hợp cho riêng bạn.

    ⇒ Hotline: 088.8687.802 hoặc 0901.398.852

    Hoặc inbox trực tiếp cùng nhân viên tư vấn của chúng tôi qua hộp chat tại

    ⇒ Website: hoctiengtrunghengli.com

    Địa chỉ: 50A/27 Đỗ Tấn Phong, phường 9, quận Phú Nhuận , TP. HCM

    BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “hiệu Cắt Tóc”
  • Đi Khám Bệnh Bằng Tiếng Trung!
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “phương Pháp Trị Bệnh”
  • Bài 8: Đi Khám Bệnh Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề ” Văn Phòng”
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Con Vật trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100