Đề Xuất 12/2022 # Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 23 Tự Học Tiếng Trung / 2023 # Top 21 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 23 Tự Học Tiếng Trung / 2023 # Top 21 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 23 Tự Học Tiếng Trung / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

生词 Từ mới

借 jiè mượn

开玩笑 kāi wánxiào nói đùa, nói vui

争取 zhēngqǔ tranh thủ

手头儿 shǒutóu er trong tay

生病 shēngbìng bệnh, ốm

塌 tā đổ, sụp đổ

十万火急 shíwàn huǒjí rất khẩn cấp, rất gấp

差 chà kém, thiếu, hụt

接 jiē đón

瞧 qiáo xem, nhìn

常用句

我想借你的笔记用一下。 Wǒ xiǎng jiè nǐ de bǐjì yòng yīxià. Tớ muốn mượn bài ghi chép của cậu dùng một chút.

我把笔记放在宿舍了,现在回去拿。 Wǒ bǎ bǐjì fàng zài sùshèle, xiànzài huíqù ná. Tớ để ghi chép ở kí túc xá rồi, bây giờ về lấy.

我跟你开玩笑呢。 Wǒ gēn nǐ kāiwánxiào ne. Tớ chỉ đùa với cậu thôi.

今天晚上我先用一下,争取明天还给你。 Jīntiān wǎnshàng wǒ xiān yòng yīxià, zhēngqǔ míngtiān hái gěi nǐ. Tối nay tớ sẽ dùng trước, để ngày mai còn kịp trả lại cho cậu.

今天是交学费的最后一天,我银行卡里没钱了。 Jīntiān shì jiāo xuéfèi de zuìhòu yītiān, wǒ yínháng kǎ lǐ méi qiánle. Hôm nay là ngày cuối cùng để nộp tiền học, trong thẻ ngân hàng của tớ hết tiền rồi.

你现在手头儿有点儿吗?先借我一点儿。Nǐ xiànzài shǒutóu er yǒudiǎn er ma? Xiān jiè wǒ yīdiǎn er. Bây giờ trong tay cậu có chút tiền nào không? Cho tớ mượn trước đã.

我现在身上没有那么多钱,不过卡里有。 Wǒ xiànzài shēnshang méiyǒu nàme duō qián, bùguò kǎ li yǒu. Bây giờ trên người tớ không có nhiều tiền thế, nhưng mà trong thẻ thì có.

跟我还客气什么,咱俩谁跟谁啊。 Gēn wǒ hái kèqì shénme, zán liǎ shéi gēn shéi a. Còn khách khí với tớ làm gì nữa, hai chúng ta là ai chứ

我一有钱马上就还你。 Wǒ yī yǒu qián mǎshàng jiù hái nǐ. Bao giờ có tiền tớ sẽ trả cho cậu ngay.

那我就恭敬不如遵命啦。 Nà wǒ jiù gōngjìng bùrú zūnmìng la. Thế thì tớ cung kính không bằng tuân mệnh rồi.

注释 Chú thích

争取明天还给你 争取: cố gắng làm được hoặc thực hiện được một dự định, mục tiêu nào đó. Ví dụ: 我们争取56点之前把工作完成。 我争取这次能通过HSK 6级考试。

你现在手头儿有点儿吗 手头儿: đây là cách nói rất khẩu ngữ. Thường nói đến số tiền hiện có hoặc tình hình kinh tế của cá nhân. Đôi khi cũng dùng để nói đến những thứ ở ngay bên cạnh, trong phạm vi rất dễ lấy được. Ví dụ: 最近我手头儿有点儿紧,能借给我点儿钱吗? 我有一本《现代汉语词典》,不过不在手头儿上。

咱俩谁跟谁啊 谁跟谁: ở đây nói đến mối quan hệ của đôi bên rất tốt, gần gũi thân mật, không cần khách sáo. Cách dùng này không để hỏi người cụ thể nào, sau nó không có thêm các từ ngữ khác, không giống với cụm 谁跟谁 trong các câu nghi vấn. Ví dụ: 咱俩谁跟谁啊,你就放心,我一定帮你。 他不会拒绝你的请求,你们俩谁跟谁啊。

那我就恭敬不如遵命啦 恭敬不如遵命: thể hiện thái độ lịch sự, khiêm nhường, nghe theo, thuận theo ý kiến của đối phương. Là lời đáp khi nhận được sự tiếp đón, khoản đãi hay quà biếu của đối phương. Ví dụ: 恭敬不如遵命,我明天下班后就去。 我今天就听您安排了,恭敬不如遵命。

Ngoài ra, thầy Nguyễn Minh Vũ còn rất nhiều khóa học giao tiếp online hoàn toàn miễn phí để các bạn tham khảo nữa đó. Đừng quên subcribe kênh youtube để cập nhật các bài học tiếng trung giao tiếp online mới nhất của thầy nha.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 9 / 2023

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đã quay trở lại và mang đến cho các bạn học viên thật nhiều kiến thức bổ ích rồi đây.

生词 Từ mới

持有 chí yǒu nắm giữ, có

币种 bìzhǒng loại tiền tệ

人民币 rénmínbì nhân dân tệ

升值 shēngzhí tăng tỉ giá

填 tiáng điền

输入 shūrù nhập vào

密码 mìmǎ mật mã, mật khẩu

身份证 shēngfènzhèng chứng minh nhân dân

插入 chārù xen vào, chen vào, đút vào

提示 tíshì gợi ý

操作 cāozuò thao tác, làm

吞 tūn nuốt

拨打 bōdǎ quay số, bấm số, gọi điện thoại

兑换 duìhuàn đổi (tiền)

美元 měiyuán đô la Mĩ

汇率 huìlǜ tỉ giá hối đoái

账户 zhànghù tài khoản ngân hàng

存折 cúnzhé sổ tiết kiệm

话费 huàfèi cước cuộc gọi

常用句 Câu thường dùng

您持有什么币种? Nín chí yǒu shé me bì zhǒng? Anh có loại tiền tệ nào?

最近人民币升值了。 Zuìjìn rénmínbì shēngzhíle. Gần đây nhân dân tệ tăng tỉ giá rồi.

请您先把这几张表填一下儿。 Qǐng nín xiān bǎ zhè jǐ zhāng biǎo tián yīxià er. Mời anh điền vào mấy tờ phiếu này.

请输入密码。 Qǐng shūrù mìmǎ. Xin mời nhập mật mã.

把您的身份证给我,我需要核对一下儿。 Bǎ nín de shēnfèn zhèng gěi wǒ, wǒ xūyào héduì yīxià er. Phiền đưa chứng minh nhân dân của anh cho tôi, tôi cần kiểm tra lại một chút.

您的联系电话没有写,请您写一下儿。 Nín de liánxì diànhuà méiyǒu xiě, qǐng nín xiě yīxià er. Số điện thoại liên hệ của anh còn chưa viết, mời anh viết vào.

请到门口的ATM 机上办理吧。 Qǐng dào ménkǒu de ATM jīshàng bànlǐ ba. Xin mời đến cây ATM ở bên ngoài cửa xử lí.

插入银行卡,按照提示操作就可以了。 Chārù yínháng kǎ, ànzhào tíshì cāozuò jiù kěyǐle. Đút thẻ ngân hàng vào, thao tác theo gọi ý là được.

我的银行卡被吞了,怎么办啊? Wǒ de yínháng kǎ bèi tūnle, zěnme bàn a? Thẻ ngân hàng của tôi bị nuốt rồi, làm sao bây giờ?

快拨打客服电话。 Kuài bōdǎ kèfù diànhuà. Mau gọi điện thoại cho số phục vụ khách hàng.

注释 Chú thích

您持有什么币种 币种: Loại tiền tệ, ví dụ: 美元,英镑,越南盾,….

最近人民币升值了。 升值: Một đơn vị tiền tệ tăng giá so với một loại tiền tệ nào đó khác. Nói tiền nhân dân tệ tăng giá có nghĩa là tỉ giá đồng nhân dân tệ tăng. Ví dụ: trước đây 1 đô la Mĩ đổi được 8,2 nhân dân tệ, thì nay 1 đô la mĩ chỉ đổi được 7,01 nhân dân tệ.

ATM 机 ATM 机: Là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh autumated teller machine, có nghĩa là máy rút tiền tự động.

现在汇率是多少 汇率: chỉ tỉ giá hối đoái của 2 loại tiền, còn gọi là 汇价 hoặc 外汇形式. Tỉ giá này thay đổi thường xuyên do nhiều nhân tố khác nhau.

请先取号 取号: Trong các lĩnh vực như ngân hàng, chứng khoán, viễn thông khi tiếp đón khách hàng tại sảnh giao dịch, vì số lượng khách hàng thường tương đối đông nên phải lấy số thứ tự, sau đó sẽ tiến hành giao dịch theo số thứ tự đó. Một số bệnh viện khám chuyên khoa cũng áp dụng hình thức lấy số này.

Ngoài ra các bạn đừng quên tham khảo các khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản khác của thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cùng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 1 / 2023

Học tiếng Trung giao tiếp online chào mừng các bạn học viên tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí.

Từ mới:

最近 zuìjìn gần đây, dạo này

不错 bùcuò không tồi, tốt, ổn

挺 tǐng rất

忙 máng bận, bận rộn

联系 liánxì liên lạc, liên hệ

有点儿 yǒudiǎnr có chút, có đôi chút, hơi

得 děi phải, buộc phải

等 děng đợi

图书馆 túshū guǎn thư viện

近来 jìnlái gần đây, dạo này

天天 tiāntiān ngày ngày, hằng ngày

准备 zhǔnbèi chuẩn bị

考试 kǎoshì thi

祝 zhù chúc

成绩 chéngjì thành tích

改天 gǎitiān hôm khác, khi khác, bữa khác

哪 nǎ nào

Tên riêng:

1. 张华 Zhāng huá Trương Hoa 2. 刘涛 Liú tāo Lưu Đào 3. 莉莉 Lìli Lợi Lợi 4. 小梅 Xiǎoméi Tiểu Mai

好久不见,最近怎么样? Hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn zěnme yàng? Lâu rồi không gặp, dạo này thế nào?

还不错。 Hái bùcuò. Cũng ổn.

最近挺忙的。 Zuìjìn tǐng máng de. Dạo này bận kinh luôn.

最近忙什么呢? Zuìjìn máng shénme ne? Dạo này bận cái gì?

你这是去哪儿呀? Nǐ zhè shì qù nǎ’er ya? Cậu đang đi đâu thế?

我去教室,你呢? Wǒ qù jiàoshì, nǐ ne? Tớ đến phòng học, còn cậu?

我有点儿急事。得先走了。 Wǒ yǒudiǎn er jíshì. Dé xiān zǒule. Tớ có chút việc gấp, phải đi trước rồi.

我等你电话。 Wǒ děng nǐ diànhuà Tớ chờ điện thoại của cậu.

注释 Chú thích

好久不见,最近怎么样: “怎么样”: Đại từ nghi vấn, sử dụng để hỏi về tình hình hoặc trưng cầu ý kiến của người khác. Ví dụ: 奶奶的病怎么样?好点儿了吗? 这里的饭菜觉得怎么样?

还不错,你呢? “呢”: Là từ biểu thị ngữ khí nghi vấn, trước nó đôi khi chỉ là một danh từ hoặc đại từ. “还不错,你呢” nghĩa là: “Tình hình của tôi tốt, tình hình của anh thì sao?”. Nếu là số nhiều thì có thể nói “你们呢?” “他们呢?”. Ví dụ: 我是上海人,你呢? (你是哪里的人?) 我吃面包,你呢?(你吃什么?)

最近挺忙的: “挺……的”: Thường dùng trong câu khẩu ngữ, ở giữa thường kết hợp với hình dung từ, “挺” có nghĩa tương đương với 很. Ví dụ: rất nóng, rất tốt, rất đẹp. Đôi khi có thể lược bỏ 的: 这道菜挺好吃的,你尝尝。 我再挺烦的呢,你别打扰我了。

你这是去哪儿呀? 去哪儿: Là câu dùng để hỏi thăm hoặc chào hỏi thường đươc sử dụng giữa những người thân quen. Trong thực tế, người hỏi không có ý định dò xét đời tư của đối phương, do vậy, đối phương có thể căn cứ vào thực tế để trả lời hoặc không nhất thiết phải trả lời cụ thể chính xác. Giống như câu “下班了?” “最近怎么样” “工作忙吗?”

我有点儿急事儿,得先走了: 得: Là động từ năng nguyện, đọc là “děi”, thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa “bắt buộc” hoặc “phải”, có thể mang động từ, số lượng từ và câu ngắn. Không được sử dụng độc lập để trả lời, hình thức phủ định dùng “不用”, không được nói “不得”. ví dụ: 我得去上课了,不然要迟到了。 没钱了,我得省着点儿化。 今天我得去一趟银行。

有时间我们一起吃饭吧: 吧: Là trợ từ ngữ khí, dùng ở cuối câu. Trong bài này biểu thị ngữ khí thỉnh cầu, đề nghị một cách hòa nhã. Đôi khi cũng biểu thị ngữ khí mệnh lệnh, thúc giục. Ví dụ: 我看咱们还是坐公共汽车去吧。 快点儿走吧!

哪天我等你电话: 哪: Trong đọc là “něi”, là đại từ nghi vấn, ở đây dùng với phương pháp hư chỉ, biểu thị không xác định rõ khoảng thời gian nào. Ví dụ: 你哪天有空儿就过来玩儿吧! 咱们哪天到博物馆去看看!

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 28 / 2023

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Chào mừng các bạn học viên online quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản miễn phí. Khóa học tiếng Trung giao tiếp online được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp online từ cơ bản.

内容提示:居庸关工作人员为了环保,特意为游客们准备了环保清洁袋儿。这些袋子究竟是否真正派上了用场?带着个疑问,记者在居庸关长城观察并采访了几位前来光临的游客和这里的工作人员。采访的结果从一个侧面反映了热门的环保意识有待提高。

Nèiróng tíshì: Jūyōngguān gōngzuò rényuán wèile huánbǎo, tèyì wèi yóukèmen zhǔnbèile huánbǎo qīngjié dài er. Zhèxiē dàizi jiùjìng shìfǒu zhēnzhèng pài shàngle yòngchǎng? De zhège yíwèn, jìzhě zài jūyōngguānchángchéng guān chá bìng cǎifǎngle jǐ wèi qián lái guānglín de yóukè hé zhèlǐ de gōngzuò rényuán. Cǎifǎng de jiéguǒ cóng yīgè cèmiàn fǎnyìngle rèmén de huánbǎo yìshí yǒudài tígāo.

Lưu ý nội dung: Nhân viên làm việc ở Cư Dung quan vì để bảo vệ môi trường, đã đặc biệt chuẩn bị các túi sạch bảo vệ môi trường phát cho du khách. Những chiếc túi này rốt cuộc có thật sự được sử dụng? Mang theo nghi vấn này, phóng viên có mặt ở Cư Dung quan thuộc Trường Thành đã quan sát và phỏng vấn một số du khách đến thăm quan cũng như nhân viên làm việc ở đây. Kết quả của cuộc phỏng vấn đã phần nào phản ánh được ý thức bảo vệ môi trường nóng hổi đã có phần tăng cao.

生词 Từ mới

生态 shēngtài sinh thái

环保 huánbǎo bảo vệ môi trường

垃圾 lājī rác, rác thải

废弃 fèiqì vứt đi, bỏ đi

清洁袋 qīngjié dài túi sạch, túi vệ sinh

难为 nánwéi gây khó khăn

观察 guānchá quan sát

忽视 hūshì không chú ý, coi thường

宝贝 bǎobèi bảo bối, cục cưng

一举两得 yījǔliǎngdé nhất cử lưỡng tiện

礼拜 lǐbài tuần, tuần lễ

对比 duìbǐ so sánh, tỷ lệ

意识 yìshí ý thức

注释 Chú thích

发(纸袋) 发(纸袋): động từ, nghĩa là phân phối, phân phát thống nhất. Đồ được phát miễn phí, mỗi người đều có, nhưng không giống với 给,给 không nhất định là mỗi người đều có, thường dùng cho các cá nhân tặng nhau, còn 发 thường dùng trong các đơn vị, tập thể đối với cá nhân. Ví dụ: 听说咱们单位每个人发一台笔记本电脑。

向….看齐 向….看齐: có nghĩa là coi…. làm tấm gương, học tập ai đó. Ví dụ: 我们把同学都应该向张强看齐。 只有向先进看齐,才能发现自己的不足。

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Học tiếng Trung online miễn phí cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo những nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chất lượng tốt nhất tại Hà Nội chỉ có duy nhất được share miễn phí trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là Đơn vị mạnh nhất về lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo một lộ trình học tiếng Trung Quốc giao tiếp chuẩn nhất hiện nay và có thể nói đây là phương pháp dạy tiếng Trung giao tiếp độc quyền của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 23 Tự Học Tiếng Trung / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!