Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 11 Minna No Nihongo

Xem 2,178

Cập nhật thông tin chi tiết về Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 11 Minna No Nihongo mới nhất ngày 06/03/2021 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,178 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 11 - Xem 2,079
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài 36 - Xem 2,178
  • Khóa Học Đỗ N3 Trong 3 Tháng - Xem 1,980
  • Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Tại Tp Hồ Chí Minh - Xem 1,485
  • Lớp Giao Tiếp Tiếng Nhật Tphcm - Xem 1,782
  • I. Từ vựng tiếng Nhật bài 11

    3. ở Nhật Bản

    II. Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11

    2.1. Cách dùng số đếm bằng tiếng Nhật

    Trong tiếng Nhật, để đếm các đồ vật như bàn ghế hay hoa quả,...với số lượng từ 1 đến 10, ta có cách đếm như sau:

    1. 一つ (ひとつ) /hitotsu/: Một cái

    2. ニつ (ふたつ) /futatsu/: Hai cái

    3. 三つ (みつつ) /mittsu/: Ba cái

    4. 四っ (よつつ) /yottsu/: Bốn cái

    5. 五つ (いつつ) /itsutsu/: Năm cái

    6. 六つ (むつつ) /muttsu/: Sáu cái

    7. 七つ (ななつ) /nanatsu/: Bảy cái

    8. ハつ (やつつ) /yattsu/: Tám cái

    9. 九つ (ここのつ) /kokonotsu/: Chín cái

    10. 十 (とお) /too/: Mười cái

    Tuy nhiên với số lượng từ 11 trở lên thì ta đếm như cách đếm số bình thường.

    Về vị trí, chúng ta có cấu trúc như sau:

    Danh từ + Trợ từ + Số lượng từ + Động từ.

    Ví dụ:

    VD1: 木村さんはりんごを4つ買いました。: Chị Kimura đã mua 4 quả táo

    VD2: きょうしつに つくえが ◊つあります。◊Trong lớp có 6 chiếc bàn.

    Tương tự, với mỗi đơn vị đếm khác nhau sẽ có từ để hỏi là:

    なん + Đơn vị đếm (Mấy cái/tờ/…)

    Ví dụ:

    – きょうしつに何人いますか。: Lớp học có bao nhiêu người?

    2.2. Cấu trúc 2 – Cách nói có bao nhiêu đồ vật bằng tiếng Nhật

    Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい… + あります / います

    • Ý nghĩa: Có bao nhiêu ( số từ ) của vật gì đó, cái gì đó, con gì đó.

    (Bây giờ trong công viên có một người đàn ông.)

    (Tôi có hai cái áo sơ mi.)

    2.3. Cấu trúc 3 – Yêu cầu ai đó đưa cho mình cái gì bằng tiếng Nhật

    • Ý nghĩa: Làm ơn đưa cho tôi (bao nhiêu) … (cái gì đó)

    2.4. Cấu trúc 4 – Diễn tả tần suất làm một việc gì đó bằng tiếng Nhật

    • Cấu trúc: Khoảng thời gian + に + Vます
    • Ý nghĩa: Trong khoảng thời gian làm được việc gì đó
    • Ví dụ:

    いっ しゅうかん に さん かい にほん ご を べんきょうし ます

    (Tôi học tiếng Nhật một tuần ba lần.)

    2.5. Cấu trúc 5 – Diễn tả thời gian làm một hành động mất bao lâu bằng tiếng Nhật

    + Cách hỏi: どのくらい V ますか。 Làm ~ bao lâu?

    + Cách trả lời:

    … N(lượng thời gian )くらい(ぐらい)V ます。Làm ~ trong N thời gian

    … N(lượng thời gian )くらい(ぐらい)かかります。Mất N thời gian

    + どのくらい là từ để hỏi cho khoảng thời gian

    + くらい・ぐらい đứng sau từ chỉ số lượng, có nghĩa là “khoảng”

    + Ví Dụ 1:

    – A: あなたはどのくらい日本語をべんきょうしましたか。(Anata wa donokurai nihongo wo benkyōshimashitaka). Bạn đã học tiếng Nhật bao lâu rồi?

    – B: 3か月べんきょうしました。Sankagetsu benkyōshimashita. Tôi đã học 3 tháng rồi.

    + Ví Dụ 2:

    – A: あなたはうちからがっこうまでバイクでどのくらいかかりますか。(Anata wa uchi kara gakkō made baiku de donokurai kakarimasuka) . Bạn đi từ nhà đến trường bằng xe máy mất bao lâu?

    – B: 30分かかります。Sanjuppun kakarimasu. Mất khoảng 30 phút.

    * Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi vẫn đứng sau trợ từ.

    Ví dụ: + Ví dụ 1:

    – A: あなた の うち に テレビ が なん だい あります か

    (Nhà của bạn có bao nhiêu cái ti vi ?)

    – B: わたし の うち に テレビ が いちだい だけ あります

    (Nhà của tôi chỉ có một cái ti vi.)

    + Ví dụ 2:

    – B: さん の ごかぞく に ひと が なんにん います か

    (Gia đình của anh A có bao nhiêu người vậy ?)

    – A: わたし の かぞく に ひと が よ にん います

    (Gia đình tôi có 4 người.)

    III. Bài tập tiếng Nhật bài 11 Minna

    Bài tập 1: Chuyển số thành chữ có đơn vị trong các câu sau:

    例:

    みかんが( 8 →  やっつ   ) あります。

    Đáp án:

    例:

    みかんが( 8 →  やっつ  ) あります。

    1. 子どもが( 2 →  ふたり  ) います。

    2. 車が( 4 →  よんだい ) あります。

    3. 切手を( 10 →  じゅうまい ) 買いました。

    4. りんごを( 5 →  いつつ  ) ください。

    Bài tập 2: Điền nghi vấn từ thích hợp vào ô trống:

    例:

    子どもが (  何人  ) いますか。

    ……3人 います。

    ……3つ あります。

    ……8時間 働きます。

    ……2枚 買います。

    ……5台 あります。

    Đáp án và giải thích chi tiết:

    子どもが (    ) いますか。

    Có bao nhiêu đứa trẻ?

    ……3人 います。

    Có 3.

    → Đáp án: 何人

    1. いすが (    ) ありますか。

    Có bao nhiêu chiếc ghế?

    ……3つ あります。

    Có 3 chiếc.

    → Đáp án: いくつ

    2. 毎日 (    ) 働きますか。

    Hàng ngày, bạn làm bao nhiêu tiếng?

    ……8時間 働きます。

    Tôi làm 8 tiếng.

    → Đáp án: 何時間

    3. 切符を (     ) 買いますか。

    Mua bao nhiêu vé?

    ……2枚 買います。

    Mua 2 chiếc.

    → Đáp án: 何枚

    4. 寮に 自転車が (     ) ありますか。

    Có bao nhiêu xe đạp ở ký túc xá?

    ……5台 あります。

    Có 5 chiếc.

    → Đáp án: 何台

    Bài tập 3: Điền trợ từ thích hợp vào ô trống. Trường hợp không cần thiết thì điền dấu X

    例:

    電車で ( で ) 1時間( X )かかります。

    ……はい。600円です。

    Đáp án:

    例:

    電車で ( で ) 1時間( X )かかります。

    1. 週間 ( に ) 3回( X )彼女に 電話を かけます。

    2. この 荷物は アメリカまで 船便( で ) いくらですか。

    3. 日本( に ) 2年( X )います。

    4. りんご( を ) 5つ( X )ください。

    ……はい。600円です。

    Bài tập 4: Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới:

    1. 田中さんは ご主人と 子どもが 2人 います。田中さんの 家族は 全部で 何人ですか。

    2. りんごを 15もらいました。4つ 食べました。隣の うちの 人に 6つ あげました。今 りんごが いくつ ありますか。

    3. 80円の 切手を 5枚と、50円の 切手を 5枚 買います。全部で いくらですか。

    4. わたしは 中国語を 3か月 習いました。1か月に 8回 勉強しました。1回は 2時間です。全部で 何時間 習いましたか。

    Hướng dẫn giải:

    1. 田中さんは ご主人と 子どもが 2人 います。田中さんの 家族は 全部で 何人ですか。

    Chị Tanaka có chồng và 2 đứa con. Gia đình chị Tanaka có tổng cộng bao nhiêu người?

    →Trả lời: ……4人です。Có 4 người.

    2. りんごを 15もらいました。4つ食べました。隣の うちの 人に 6つ あげました。今 りんごが いくつ ありますか。

    Đã nhận 15 quả táo. Đã ăn 4 quả. Đã cho nhà bên cạnh 6 quả. Bây giờ còn bao nhiêu quả táo?

    →Trả lời: 5つ あります。(Còn 5 quả)

    3. 80円の 切手を 5枚と、50円の 切手を 5枚買います。 全部で いくらですか。

    Mua 5 tem loại 80 yên, 5 tem loại 50 yên. Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

    →Trả lời: 650円です。(650 yên).

    4. わたしは 中国語を 3か月習いました。1か月に 8回勉強しました。1回は 2時間です。全部で 何時間習いましたか。

    Tôi đã học tiếng Trung Quốc được 3 tháng. Một tháng học 8 lần.Một lần học là 2 tiếng. Đã học tổng cộng bao nhiêu tiếng?

    →Trả lời: 48時間 習いました。(Đã học 48 tiếng)

    460 views

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 15 Minna No Nihongo - Xem 2,079
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 14 - Xem 2,574
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 13 - Xem 1,782
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 15 - Xem 1,980
  • Nội Quy Học Tập Tại Nhật Ngữ Sofl - Xem 2,673
  • Bạn đang xem bài viết Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 11 Minna No Nihongo trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

    Share FB »