Đề Xuất 2/2023 # Học Tiếng Anh Tiểu Học Theo Chủ Đề Con Vật (Có Phiên Âm) # Top 10 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Học Tiếng Anh Tiểu Học Theo Chủ Đề Con Vật (Có Phiên Âm) # Top 10 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Học Tiếng Anh Tiểu Học Theo Chủ Đề Con Vật (Có Phiên Âm) mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Các loài vật nuôi thân thiện

Đa số các gia đình đều sẽ có một chú thú cưng trong nhà. Đây được xem là những người bạn thân thuộc của con trẻ. Có rất nhiều từ vựng về vật nuôi mà bố mẹ nên sử dụng để cùng con học tiếng Anh.

Cat /kæt/ or /kæt/: mèo

Ví dụ: Tom is a famous cat

Dog /dɒɡ/ or /dɑːɡ/: chó

Ví dụ: Lao Hac has a dog named Vang.

Puppy /ˈpʌp.i/ or /ˈpʌp.i/: chó con

Ví dụ: The Puppies of The Smiths are very cute.

Parrot /ˈpær.ət/: con vẹt

Ví dụ: Parrot can repeat after people’s words.

Turtle /ˈtɝː.t̬əl/: Rùa

Ví dụ: Lisa has a little turtle.

Kitten /ˈkɪt̬.ən/: Mèo con

Ví dụ: Anna saw a lovely kitten on the road yesterday.

Goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/: Cá vàng

Ví dụ: Mr. Bean feeds his goldfish everyday.

Rabbit /ˈræb.ɪt/: Con thỏ

Ví dụ: Rabbits’ favourite food is grass.

Squirrel /ˈskwɝː.əl/, Con sóc

Ví dụ: As nimble as a squirrel

Những loài động vật đến từ vùng đất hoang dã

Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

Ví dụ: Have you ever heard the lion’s roar?

Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

Ví dụ: A cheetah can run in 115 km/h.

Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Con voi

Ví dụ: Elephant is the biggest animal on the ground.

Crocodile /ˈkrɑːkədaɪl/: cá sấu

Ví dụ: Crocodile is a dangerous animal.

Dinosaurs/ˈdaɪnəsɔːr/: khủng long

Ví dụ: Nowadays, human can’t see dinosaurs in real life.

Wolf /wʊlf/: sói

Ví dụ: Wolf is a famous wild animal.

Động vật dưới nước

Hệ sinh thái của chúng ta đa dạng không chỉ nhờ các loài động vật trên cạn mà còn dựa vào sự xuất hiện của các động vật ngoài khơi xa. Sẽ rất thiệt thòi nếu con trẻ không tìm hiểu những về tên gọi của các loài vật này. Đặc biệt là từ vựng tiếng Anh khi mà Anh ngữ đang là một trong những ngôn ngữ học thuật và nghiên cứu phổ biến nhất.

Một số từ vựng về các loài động vật dưới đại dương:

Octopus /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

Ví dụ: Octopus has a lot of “legs”

Lobster /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

Ví dụ: Lobster is bigger than simple Shrimp.

Shellfish /ˈʃel.fɪʃ/: Động vật có vỏ

Ví dụ: Everyone love catching shellfishes when they come to the sea.

Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

Ví dụ: Jellyfish has a transparent body.

Whale /weɪl/: Loại cá voi nhỏ

Ví dụ: Blue Whale is the king of the ocean.

Squid /skwɪd/: Mực ống

Ví dụ: The squid that we eat is caught under the ocean.

Fish /fɪʃ. fɪn/: Cá

Ví dụ: There are a large number of different fishes living on the sea.

Coral /ˈkɒr.əl/: San hô

Ví dụ: Coral has a hidden charm.

Các loài chim

Owl /aʊl/: Cú mèo

Ví dụ: Children who stay up late will have the eyes like Owl’s.

Eagle /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

Ví dụ: Eagle is the most power bird in the sky.

Woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

Ví dụ: Woodpecker is very hard-working.

Peacock /ˈpiː.kɒk/: Con công

Ví dụ: Peacocks wear the beautiful dress from their feathers.

Sparrow /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

Ví dụ: Sparrow is small and fast.

Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

Ví dụ: An ostrich can’t fly but he run extremely quick.

Các loài côn trùng

Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ :bướm

Ví dụ: You can find a lot of butterflies in the forest in April.

Dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/: chuồn chuồn

Ví dụ: Vietnamese children believe that they can swim if a dragonfly bite on their umbilical.

Cricket /ˈkrɪk.ɪt/: con dế

Ví dụ: Don’t let a mosquito bite you.

Ant /ænt/: con kiến

Ví dụ: An ant loves a sweetie cake.

Bee /biː/ : con ong

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Con Vật

1

bò sữa

奶牛

Nǎiniú

2

黄牛、牛

Huángniú, niú

3

bò tót

印度野牛

Yìndù yěniú

4

bò Tây tạng

牦牛

Máoniú

5

bò xám

林牛

Lín niú

6

bò sát răng thú

兽牙爬行动物

Shòu yá páxíng dòngwù

7

ba ba

鳖、王八

Biē, wángbā

8

báo gấm

云豹

Yúnbào

9

báo lửa

金猫狮

Jīn māo shī

10

báo

Bào

11

cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài

长吻鳄

Zhǎng wěn è

12

báo gêpa, báo săn, báo bờm

猎豹

Lièbào

13

cáo

狐狸

Húlí

14

cầy

灵猫

Língmāo

15

cầy gấm

斑林狸

Bān lín lí

16

cầy mực

熊狸

Xióng lí

17

cheo cheo

鼠鹿

Shǔ lù

18

chó bec-giê

牧羊狗

Mùyáng gǒu

19

rừng chó

亚洲胡狼

Yàzhōu hú láng

20

chó cảnh

鉴赏狗

Jiànshǎng gǒu

21

chó sói

Láng

22

chồn hôi

臭鼬

Chòu yòu

23

chồn dơi

斑鼯猴

Bān wú hóu

24

chuột bạch

白老鼠

Bái lǎoshǔ

25

chuột chù

鼩鼱

Qú jīng

26

chuột chũi

Yǎn

27

chuột cống

沟鼠

Gōu shǔ

28

chuột đồng

田鼠

Tiánshǔ

29

chuột lang

豚鼠、天竺鼠

Túnshǔ, tiānzhúshǔ

30

chuột nhắt

小家鼠

Xiǎo jiā shǔ

31

chuột hang, chuột hamster

仓鼠

Cāngshǔ

32

chuột nhà

家鼠

Jiā shǔ

33

chuột túi (kangaroo)

袋鼠

Dàishǔ

34

chuột sóc

睡鼠

Shuì shǔ

35

cóc

蟾蜍

Chánchú

36

cóc tía

大蹼蟾蜍

Dà pǔ chánchú

37

cừu

绵羊

Miányáng

38

cu li lớn

大懒猴

Dà lǎn hóu

39

cu li nhỏ

小懒猴

Xiǎo lǎn hóu

40

dê núi, sơn dương

山羊

Shānyáng

41

dơi

蝙蝠

Biānfú

42

dơi chó

犬蝠

Quǎn fú

43

động vật bò sát

爬行动物

Páxíng dòngwù

44

động vật bốn chân

四足动物

Sì zú dòngwù

45

động vật có vú

哺乳动物

Bǔrǔ dòngwù

46

động vật linh trưởng

灵长类动物

Líng cháng lèi dòngwù

47

động vật lưỡng cư

两栖动物

Liǎngqī dòngwù

48

động vật nhai lại

反刍类动物

Fǎnchú lèi dòngwù

49

ếch

青蛙

Qīngwā

50

gấu

Xióng

1

gấu chó

狗熊、黑熊

Gǒuxióng, hēixióng

2

gấu mèo, gấu trúc

熊猫

Xióngmāo

3

gấu trắng, gấu Bắc Cực

白熊、北极熊

Báixióng, běijíxióng

4

gấu túi, gấu Koala

考拉熊、树袋熊

Kǎo lā xióng, shù dài xióng

5

hà mã

河马

Hémǎ

6

tinh tinh

黑猩猩

Hēixīngxīng

7

hải li

河狸

Hé lí

8

hổ, cọ

9

hươu

鹿

10

hươu cao cổ

长颈鹿

Chángjǐnglù

11

hươu sao

梅花鹿

Méihuālù

12

khỉ

Hóu

13

khỉ đột

大猩猩

Dà xīngxīng

14

khỉ mặt chó

山魈

Shānxiāo

15

khỉ mặt đỏ

红面猴

Hóng miàn hóu

16

hươu xạ

獐子、原麝

Zhāngzi, yuán shè

17

kỳ đà

巨蜥

Jù xī

18

kì đà vân

孟加拉巨蜥

Mèngjiālā jù xī

19

kì nhông

美洲鬣蜥

Měizhōu liè xī

20

la

Luó

21

lạc đà

骆驼

Luòtuó

22

lạc đà hai bướu

双峰骆驼

Shuāng fēng luòtuó

23

lạc đà một bướu Ả Rập

阿拉伯单峰骆驼

Ālābó dān fēng luòtuó

24

linh cẩu

鬣狗

Liègǒu

25

linh dương

羚羊

Língyáng

26

lừa

27

mèo rừng

斑猫

Bānmāo

28

nai

水鹿

Shuǐ lù

29

ngựa vằn

斑马

Bānmǎ

30

nhím gai

刺猬

Cìwèi

31

nòng nọc

蝌蚪

Kēdǒu

32

lợn rừng

野猪

Yězhū

33

linh miêu

猞猁

Shē lì

34

nhái bén

雨蛙

Yǔwā

35

nhím lông

豪猪、箭猪

Háozhū, jiàn zhū

36

rái cá lông mũi

毛鼻水獭

Máo bí shuǐtǎ

37

rái cá thường

水獭

Shuǐtǎ

38

rắn cạp nong

金环蛇

Jīn huán shé

39

rắn chuông, rắn đuôi chuông

响尾蛇

Xiǎngwěishé

40

rắn hổ mang

眼镜蛇

Yǎnjìngshé

41

rắn hổ mang chúa

眼镜王蛇

Yǎnjìng wáng shé

42

rắn lục mũi hếch

五步蛇、白花蛇、蕲蛇

Wǔ bù shé, báihuā shé, qí shé

43

rắn nước

水蛇

Shuǐshé

44

rắn ráo

灰鼠

Huī shǔ

45

rắn san hô

珊瑚蛇

Shānhú shé

46

rắn sọc khoanh

百花锦蛇

Bǎihuā jǐn shé

47

rùa

Guī

48

rùa ba quỳ

三棱黑龟

Sān léng hēi guī

49

rùa biển

海龟

Hǎiguī

50

rùa núi vàng

黄头陆龟、象龟

Huáng tóu lù guī, xiàng guī

51

sóc

松鼠

Sōngshǔ

52

sư tử

狮子

Shīzi

53

tắc kè

蛤蚧

Géjiè

54

tắc kè hoa

避役、变色龙

Bì yì, biànsèlóng

55

tê giác

犀牛

Xīniú

56

tê giác hai sừng

双角犀

Shuāng jiǎo xī

57

tê giác một sừng lớn

独角犀

Dú jiǎo xī

58

tê tê

鲮鲤、穿山甲

Líng lǐ, chuānshānjiǎ

59

thạch sùng, thằn lằn

壁虎

Bìhǔ

60

thỏ

兔子

Tùzǐ

61

thú ăn kiến

食蚁兽

Shí yǐ shòu

62

thú hoang

野兽

Yěshòu

63

thú lông nhím

针鼹

Zhēn yǎn

64

thú mỏ vịt

鸭嘴兽

Yāzuǐshòu

65

trăn

蟒蛇

Mǎngshé

66

tuần lộc

驯鹿

Xùnlù

67

voi

Xiàng

68

voi ma mút

毛象、猛犸

Máo xiàng, měngmǎ

69

voọc bạc

银色乌叶猴

Yínsè wū yè hóu

70

voọc đầu trắng

白头叶猴

Báitóu yè hóu

71

voọc mũi hếch

金丝猴、仰鼻猴

Jīnsīhóu, yǎng bí hóu

72

vượn

Yuán

73

vượn, vượn tay dài

长臂猿

Chángbìyuán

74

vượn đen

黑长臂猿

Hēi chángbìyuán

75

vượn cáo

狐猴

Hú hóu

Những mẫu câu đơn giản hỏi về con vật mà bạn mình yêu thích

A. 你属什么?

Nǐ shǔ shénme?

Bạn cầm tinh con gì?

B. 狗,你呢?

Gǒu, nǐ ne?

Con tuất, còn bạn?

A. 我属猪。

Wǒ shǔ zhū.

Tôi cầm tinh con hợi.

B. 你喜欢什么动物?

Nǐ xǐhuān shénme dòngwù?

Bạn thích động vật gì?

A. 我喜欢狗。

Wǒ xǐhuān gǒu.

Tôi thích chó.

B. 为什么?

Wèishénme?

Tại sao?

A. 因为狗忠实。你呢?

Yīnwèi gǒu zhōngshí. Nǐ ne?

Bởi vì chó trung thành. Còn bạn?

B. 我喜欢兔子。

Wǒ xǐhuān tùzi.

Tớ thích con thỏ.

A. 为什么?

Wèishénme?

Tại sao?

B. 因为兔子非常可爱。

Yīnwèi tùzǐ fēicháng kě’ài.

Bởi vì thỏ rất đáng yêu.

Một số từ vựng về động vật cần nhớ

Nếu bạn đang cần học tiếng Trung nhưng lại không biết nên bắt đầu từ đâu, hãy đến với các khóa học tiếng trung tại trung tâm Học Tiếng Trung Heng Li. Với giáo trình bài bản rõ ràng cũng đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn tăng trình độ tiếng trung trong thời gian nhanh nhất. Cùng phương pháp học phản xạ tự nhiên chúng tôi tạo ra môi trường học tiếng trung dễ tiếp thu và không gây chán mãn cho người học. Học viên và giáo viên không bị gò bó trong khuôn khổ giáo án nhưng vẫn được  cung cấp lượng kiến thức đầy đủ và vững chắc để tham gia các kỳ thi lấy chứng chỉ tiếng trung quốc tế. Đảm bảo đầu ra và lấy bằng HKS từ HKS1 đến HKS6 theo yêu cầu học sinh.

Ngoài ra bạn có thể tham gia khóa học tiếng trung online tại Học Tiếng Trung HengLi. Khóa học online được học với giáo viên bản xứ nhưng lại không cần tốn thời gian đến trung tâm. Giải quyết nhu cầu cho người đi học và đi làm không có thời gian nhưng cần hướng dẫn thực tế và bài bản. Khóa học được thiết kế đặc biệt từ cơ bản đến nâng cao với giáo trình rõ ràng. giúp bạn có thể nâng cao khả năng nói, đọc, viết, giao tiếp tiếng trung một cách nhanh nhất mà không cần đến trung tâm.

Liên hệ tư vấn

Tư vấn chi tiết  khóa học và lộ trình và xếp lịch học phù hợp cho riêng bạn.

⇒ Hotline: 088.8687.802 hoặc 0901.398.852

Hoặc inbox trực tiếp cùng nhân viên tư vấn của chúng tôi qua hộp chat tại

⇒ Website: hoctiengtrunghengli.com

Địa chỉ: 50A/27 Đỗ Tấn Phong, phường 9, quận Phú Nhuận , TP. HCM

BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Có Phiên Âm “Hiếm Có Khó Tìm”

Công ty TNHH Dịch vụ và Đào tạo Minh Đức

Điện thoại: 1900-886.698

Email: trungtamdaytienghansofl@gmail.com

Website:

https://trungtamtienghan.edu.vn/images/trung-tam-tieng-han-sofl_3.png

https://www.facebook.com/TrungTamTiengHan/

https://www.youtube.com/channel/UCYkZceAnDY10rIGCBsUpb8w

https://www.google.com/maps/place/SOFL-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc+-+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@20.9931505,105.839417,17z/data=!3m1!4b1!4m5!3m4!1s0x3135ad510b6880a3:0x79d8f37c4217a1f2!8m2!3d20.9931455!4d105.8416057

https://www.google.com/maps/place/Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+SOFL/@21.0417727,105.771182,17z/data=!3m1!4b1!4m5!3m4!1s0x31345510bc203211:0xfcf6efb7255ec321!8m2!3d21.0417677!4d105.7733707

https://www.google.com/maps/place/Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+SOFL/@20.9864902,105.8041562,17z/data=!3m1!4b1!4m5!3m4!1s0x3135acbc9b740bbb:0x9464a3cb6d5cc27e!8m2!3d20.9864852!4d105.8063449

https://www.google.com/maps/place/SOFL-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc+-+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@21.0175378,105.8262363,14z/data=!4m8!1m2!2m1!1zdHJ1bmcgdMOibSB0aeG6v25nIGjDoG4gc29mbCBn4bqnbiBOZ3V54buFbiBWxINuIEPhu6ssIExvbmcgQmnDqm4sIEjDoCBO4buZaQ!3m4!1s0x3135a97a106b9611:0x4e9f3751360e7cf0!8m2!3d21.048512!4d105.8811469

https://www.google.com/maps/place/SOFL-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc+-+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@10.7648855,106.67084,17z/data=!3m1!4b1!4m5!3m4!1s0x31752fec017f3115:0x98fade9fed4f8f82!8m2!3d10.7648855!4d106.6730287

https://www.google.com/maps/place/SOFL-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc+-+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@10.7649324,106.6555191,14z/data=!4m8!1m2!2m1!1zU09GTC0gVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gLSBUcnVuZyAtIE5o4bqtdCAmIER1IEjhu41jIC0gSMaw4bubbmcgTmdoaeG7h3A!3m4!1s0x3175294c261118e5:0x41d9df26d47cc97!8m2!3d10.7974295!4d106.7177977

https://www.google.com/maps/place/SOFL+-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc,+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@10.7651402,106.6029886,12z/data=!4m8!1m2!2m1!1zVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gU09GTCBxdeG6rW4gdGj

1.500.000 vnd – 5.000.000 vnd

손에 책을 들어요 /sone chaek eul deuro yo/ Cầm sách trên tay

손에 볼펜을 들고 씁니다 /sone bol pen eul deul go seumida/ Cầm bút trên tay và viết

손을 들다 /son eul deul da/ Giơ tay

이/가 들다 ( 속으로 들어감) /I (ga) deul da/ /sok euro deuro gam/ Đi vào…

정이 들다 /jeongi deul da/ Tình cảm đi vào, có tình cảm với ai đó (Nhìn ai đó và thấy thích, thấy yêu…)

병이 들다 = 병에 걸리다 /byeongi deulda/ /byeonge geol li da/ Mắc bệnh ( Bệnh đi vào cơ thể)

벽에 물이 들다 /byeoke muri deulda/ Nước ngấm vào tường

날이 들다 /nari deul da/ Đến sáng

운이 들다 /uni deulda/ gần giống

운이 있다 /uni itta/ May mắn đến- Có may mắn

예를 들다 /yereul deul da/ Lây ví dụ

에 들다 /e deul da/ Tham gia vào

동아리에 들다 /donga ri e deul da/ Tham gia vào câu lạc bộ

보험에 들다 /bo heope deul da/ Tham gia bảo hiểm

한국어반에 들다 /han guke bane deul da/ Tham gia vào lớp học tiếng hàn

이/가 떨어지다 /i(ga) teoro ji da/ Giảm xuống, rơi xuống (mạnh)

온도가 떨어지다 /on do ga teoro ji da/ Nhiệt độ giảm xuống

돈이 떨어지다 /doni toro ji da/ Hết tiền

감기가 떨어지다 /gam gi ga toro ji da/ Hết ốm

가치가 떨어지다 /ga chi ga toro ji da/ Mất giá trị

와/과 떨어지다 /oa(goa) toro ji da/ Rời xa

부모님과 떨어지다 /bu mo nim goa toro ji da/ Rời xa bố mẹ

고향과 떨어지다 /gô hyang goa toro ji da/ Rời xa quê hương.

일을 맡다 /ireul matta/ Đảm nhận công việc

직책을 맡다 /jik chaekeul matta/ Nhậm chức

맡다 /matta/ Ngửi

냄새 맡다 /naeng sae mat ta/ Ngửi mùi

에게/한테 – 을/를 맡기다 /e ge (han the) – eul/reul mat gi da/ Giao phó, phó mặc, ký gửi

짐을 맡기다 /jimeul mat gi ta/ Nhờ gửi đồ

역을 맡기다 /yeokeul mat gi ta/ Nhận vai diễn

운에 맡기다 /une mat gi ta/ Phó mặc cho số phận

에- 이/가– 떠오르다 /e (i/ga) teo oreuda/ Nổi lên

물에 배가 떠오르다 /mure baega tooreu da/ Thuyền nổi trên mặt nước

떠오르게 하다 /to oreuge ha da/ Làm cho nổi lên

배를 떠오르게 하다 /bae reul tooreu ge ha da/ Làm cho thuyền nổi lên

생각이 /saeng gagi/ Nghĩ về ( Tất cả các ý ức..)

생각이 나다 /saeng gagi nada/ Nghĩ về bất chợt ( một chút thôi)

Fanpage 150 nghìn like và chia sẻ thông báo sự kiện của SOFL

Kênh học video miễn phí tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam

SOFL khai giảng liên tục các lớp tiếng Hàn cho người mới bắt đầu mỗi tháng vào các khung giờ sáng chiều tối

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Con Vật Nhỏ”

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC ĐỘNG VẬT NHỎ

1. 蚂蚁 mǎyǐ: con kiến

2. 甲虫 jiǎchóng: bọ cánh cứng

3. 鸟 niǎo: con chim

4. 鸟笼 niǎo lóng: lồng chim

5. 大黄蜂 dà huángfēng: ong nghệ

6. 蝴蝶 húdié: con bướm

7. 毛毛虫 máomao chóng: sâu

8. 蜈蚣 wúgōng: con rết

9. 蟹 xiè: con cua

10. 苍蝇 cāngyíng: con ruồi

11. 青蛙 qīngwā: con ếch

12. 金鱼 jīnyú: cá vàng

13. 蚱蜢 zhàměng: châu chấu

14. 豚鼠 túnshǔ: chuột bạch

15. 仓鼠 cāngshǔ: chuột hamster

16. 刺猬 cìwèi: con nhím

17. 蜂鸟 fēngniǎo: chim ruồi

18. 鬣蜥 liè xī: con kỳ nhông

19. 昆虫 kūnchóng: côn trùng

20. 水母 shuǐmǔ: con sứa

21. 小猫 xiǎo māo: mèo con

22. 瓢虫 piáo chóng: bọ rùa

23. 蜥蜴 xīyì: con thằn lằn

24. 虱 shī: con rận

25. 土拨鼠 tǔ bō shǔ: con sóc ngắn đuôi macmôt

26. 蚊子 wén zi: con muỗi

27. 鼠 shǔ: con chuột

28. 牡蛎 mǔlì: con hàu

29. 蝎子 xiēzi: bọ cạp

30. 海马 hǎimǎ: cá ngựa

31. 贝类 bèi lèi: con nghêu

32. 虾 xiā: con tôm

33. 蜘蛛 zhīzhū: con nhện

34. 蜘蛛网 zhīzhū wǎng: mạng nhện

35. 海星 hǎixīng: con sao biển

36. 黄蜂 huángfēng: ong bắp cày

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bạn đang đọc nội dung bài viết Học Tiếng Anh Tiểu Học Theo Chủ Đề Con Vật (Có Phiên Âm) trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!