Đề Xuất 5/2022 # Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video Với Thầy Kenny N Bài 51: Ăn # Top Like

Xem 14,058

Cập nhật nội dung chi tiết về Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video Với Thầy Kenny N Bài 51: Ăn mới nhất ngày 29/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 14,058 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video English Way Dvd 6 Lesson 1
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video Phim Extra (Tập 5)
  • Truy Tìm 4 Trung Tâm Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Quận 9
  • Top 10 Trung Tâm Tiếng Anh Quận 9, Tp Hồ Chí Minh
  • Top Các Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Giá Rẻ Quận 7
  • Học tiếng Anh giao tiếp qua video với thầy Kenny N bài 51: ăn uống

    Food /fu:d/: đồ ăn. Với từ này, bạn cần lưu ý âm /u:/.

    Khi khen đồ ăn ngon, bạn có nhiều cách nói khác nhau:

    1. Good: Ngon
    2. Very good/ really good = wonderful/excellent/great: rất ngon.
    3. Delicious: Rất ngon.
    4. Yummy ( mang sắc thái vui vẻ hơn).

    Tuy nhiên, bạn không nên dùng “very” + “wonderful/excellent/great” vì các từ này đồng nghĩa với “very good”.

    Khi không thích hương vị của món ăn, bạn có thể nói:

    1. Not good: không ngon.
    2. Bad: tệ.
    3. Terrible = very bad = horrible (kinh tởm)/horrendous (khủng khiếp): rất tệ.

    Ngoài ra bạn có thể dùng:

    1. Revolting: rất kinh khủng, đến mức cơ thể không thể tiếp nhận được, từ này được dùng với sắc thái rất mạnh.
    2. Yucky: tệ, ghê.

    Khi mô tả hương vị của đồ ăn, chúng ta dùng cấu trúc: Taste st.

    Chẳng hạn: How does her cooking taste? (Cô ấy nấu ăn thế nào?)

    Bạn có thể trả lời bằng một số cách như sau:

    My mouth waters: ngon đến chảy nước miếng = Salivate = Drool/ drooling

    Ex: My mouth waters whenever I see food. (Tôi chảy nước miếng mỗi khi nhìn thấy đồ ăn)

    Khi biểu hiện trạng thái của mình, bạn có thể dùng:

    Starving: đói muốn chết ( nghĩa mạnh hơn so với hungry)

    Ex: I’m starving. Let’s go. Hurry. ( Tôi đói muốn chết rồi đây, đi ăn thôi, mau lên)

    Stuffed: rất no

    Ex: I’m full. I can’t eat anymore. ( Tôi no, tôi không thể ăn thêm nữa)

      Crave for st: rất thèm ăn món gì đó.

    Ex: I’m craving for hot pot. (tôi thèm ăn lẩu)

    I feel like st :thèm ăn (một chút)

    Ngoài ra, khi diễn tả mình thèm ăn món ăn đặc trưng của một quốc gia nào đó, bạn có thể sử dụng cấu trúc: “I feel like” + “tính từ quốc gia”

    Ex: I feel like Chinese today. ( Hôm nay tôi thèm ăn đồ ăn Trung Quốc)

    Finicky: kén ăn.

    Ex: She is very finicky (cô ấy rất kén ăn)

    She is a finicky eater ( cô ấy là người kén ăn)

    Ex: He is a glutton. ( anh ấy là người ham ăn).

    He is a glutton for hamburgers. (anh ấy là người ham ăn hum-bơ-gơ).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng Cho Người Đi Làm
  • Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng 1 Kèm 1
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video Với Thầy Kenny N Bài 51: Ăn trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100