Đề Xuất 5/2022 # Học Minna No Nihongo Chuukyuu Bài 7 # Top Like

Xem 22,374

Cập nhật nội dung chi tiết về Học Minna No Nihongo Chuukyuu Bài 7 mới nhất ngày 29/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 22,374 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ 8 Đầu Sách Học Tiếng Nhật Minano Nihongo Có Thể Bạn Chưa Biết (Phần 1)
  • Trọn Bộ 8 Đầu Sách Học Tiếng Nhật Minano Nihongo Có Thể Bạn Chưa Biết (Phần 2)
  • Học Tiếng Nhật Động Từ Khả Năng (Bài 27 Giáo Trình Minano Nihongo)
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Tata Minna 6
  • Học Tiếng Nhật Minano Nihongo: Người Mới Bắt Đầu Học Tiếng Nhật Nên Biết Đến Giáo Trình Này
  • Học minna no nihongo chuukyuu bài 7. Chào các bạn, để hỗ trợ các bạn trong việc tự học tiếng Nhật, trong loạt bài viết này. Tự học online xin được hướng dẫn các bạn tự học sách minna no nihongo phần trung cấp (chuukyuu). Học minna no nihongo chuukyuu bài 7.

    Trước khi đi vào học nội dung bài học, mời các bạn cũng học lướt qua 1, 2 lần những từ vựng sẽ gặp trong bài. Các bạn chưa cần học kỹ những từ này bởi trong quá trình học các bạn sẽ gặp lại chúng, và những lần gặp lại đó sẽ giúp các bạn nhớ chúng. Sau khi học các bạn ôn lại ứng dụng các từ này vài lần là sẽ nhớ được hoàn toàn 🙂

    2. 歓迎 会 (かんげいかい) : tiệc chào mừng

    4. ラーメン () : mì ramen

    5. 折り 紙 (おりがみ) : nghệ thuật gấp giấy Nhật bản

    6. ピンク () : màu hồng

    8. 中 華レストラン (ちゅうかレストラン) : nhà hàng Trung quốc

    10. ~ 会 (~かい) : hiệp hội

    13. たいした : nhiều, lớn

    16. げんか( 夫婦~) (げんか(ふうふ~)) : cãi nhau (vợ chồng)

    19. ライオン : sư tử

    20. 喜 ぶ (よろこぶ) : hạnh phúc

    21. 冗 談 (じょうだん) : nói đùa

    22. ~たち( 男~) (~たち(おとこ~)) : chúng tôi

    23. お 化 け (あばけ) : ma

    24. いじめる : trêu chọc

    27. あらためて : lúc khác, lần khác

    30. 芝居 (しばい) : kịch, trò hề, mánh khoé

    31. せりふ : khả năng nói, cách nói

    32. 泣 く (なく) : khóc

    33. アニメ : hoạt hình

    35. 講演 (こうえん) : bài thuyết trình

    36. 譲る (ゆずる) : bàn giao, nhượng bộ

    37. ツアー : tour du lịch

    38. きつい(スケジュールが~) : hà khắc, nghiêm trọng

    39. フリーマーケット : thị trường tự do

    40. 遠 慮する (えんりょする) : ngần ngại

    42. 表 す (あらわす) : thể hiện

    43. 受 ける(誘いを~) (うける(さそいを~)) : nhận (lời mời)

    48. いろんな : nhiều thứ

    49. ゼミ : hội thảo

    50. せっかく : mất công

    52. 同 僚 (どうりょう) : đồng nghiệp

    57. まんじゅう : bánh bao

    58. ヘビ : con rắn

    60. いばる : kiêu ngạo, hợm hĩnh

    61. 震 える (ふるえる) : run rấy, rung, lắc

    62. すると : lập tức

    63. おれ : tôi (con trai thường dùng)

    64. ~ぐらい : ít nhất

    65. お 前 (おまえ) : mày

    67. いや : không

    68. 震 えだす (ふるえだす) : bắt đầu run rẩy

    69. 助 ける (たすける) : giúp đõ

    72. ポツリと : lẩm bẩm

    73. ホームページ : trang chủ

    74. 笑い 話 (わらいばなし) : truyện cười

    76. 本当 ですか (ほんとうですか) : có thật không?

    77. ぜひお 願 いします (ぜひおねがいします) : vâng làm ơn

    78. 助 けてくれ (たすけてくれ) : cứu tôi

    Học minna no nihongo chuukyuu bài 7 – Phần ngữ pháp

    Với mỗi phần ngữ pháp, các bạn hãy đọc giải thích ý nghĩa trên chúng tôi sau đó đọc tiếp các ví dụ trên sách minna no nihongo chuukyuu. Dịch các câu còn lại, làm tiếp phần luyện tập, và tự đặt cho mình những câu theo tình huống trong đời sống của bạn.

    Cấu trúc ngữ pháp số 1:

    1.~Vなくてはならない・いけない/~Vなくてもかまわない

    2. ~Vなくちゃ/Vなきゃ

    Ý nghĩa, cách dùng :

    Cấu trúc 1.~Vなくてはならない mang nghĩa phải làm gì đó

    Còn ~Vなくてもかまわない mang nghĩa không làm gì…cũng được

    Cấu trúc 2. ~Vなくちゃ là dạng văn nói của なければならない

    Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

    図書館に 行く 時に 学生証 明書がなくてもかまわない。

    Toshokan ni iku toki ni gakusei shoumesho ga nakutemokamawanai.

    Khi đến thư viện thì không cần mang thẻ học sinh cũng được.

    風邪を 引いて、 薬を 飲まなきゃ

    Kaze wo hiite, kusuri wo nomanakya.

    Vì bị ốm nên phải uống thuốc.

    Cấu trúc ngữ pháp số 2:

    ~だけだ/ただ~だけでいい

    Ý nghĩa, cách dùng :

    cấu trúc này diễn tả một mức độ nào đó là được, chỉ thế này thôi

    Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

    ただ 写真を撮っているだけですから。

    Tada shashin wo totteiru dake desu kara.

    Tôi chỉ chụp ảnh thôi mà.

    Cấu trúc ngữ pháp số 3:

    ~かな

    Ý nghĩa, cách dùng :

    đây là một thán từ thể hiện cảm xúc của người nói, diễn tả sự nghi vấn, dò hỏi ý kiến của người nghe

    Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

    このことどうすればいいかな。

    Kono koto dousureba ii kana

    Việc này làm thế nào thì tốt nhỉ?

    Cấu trúc ngữ pháp số 4:

    ~N+なんか/~V,N+なんて

    Ý nghĩa, cách dùng :

    cấu trúc này đưa ra ví dụ gợi ý hoặc thể hiện sự coi nhẹ sự vật, sự việc nào đó

    Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

    試合の 直前にけがをするなんて、 運が 悪いよ。

    Shiai no chokuzen ni kega wo suru nante, un ga warui yo.

    Trước trận đấu mà bị thương thế này thì số bạn nhọ quá.

    クラスのリーダーは鈴 木さんなんかどう。

    Kurasu no ri-da- wa Suzuki-san nanka dou.

    Về việc chọn lớp trưởng mọi người nghĩ Suzuki thì sao?

    Cấu trúc ngữ pháp số 5:

    1.~(Vさ)せる

    2.V(さ)せられる/V(さ)れる

    Ý nghĩa, cách dùng :

    cấu trúc 1 là thể sử dịch bắt ai đó làm gì hoặc khiến cho ai đó như thế nào.

    cấu trúc 2 là thể sử dịch bị động, ai đó bị bắt làm gì

    Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

    子供はいつも 親を 喜ばせる。

    Kodomo wa itsumo oya wo yorokobaseru.

    Con trẻ luôn khiến cho bố mẹ hạnh phúc.

    十時前に 眠らされる。

    Jyuuji mae ni nemurasareru.

    Tôi luôn bị bắt đi ngủ trước 10h

    Cấu trúc ngữ pháp số 6:

    ~Vる/Vないなら~

    Ý nghĩa, cách dùng :

    nếu làm gì đó thì như thế nào

    cấu trúc này diễn tả sự lựa chọn

    Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

    東京から 大阪まで 新幹 線に 乗るなら、もっと 早いですよ。

    Toukyou kara Oosaka made shinkansen ni norunara, motto hayai desu yo.

    Nếu đi bằng shinkansen từ Tokyo đến Osaka thì nhanh hơn nhiều đấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Tiếng Nhật Minano Nihongo Sơ Cấp Bài 7
  • Học Tiếng Nhật Giáo Trình Minano Nihongo
  • Giáo Trình Tiếng Nhật Minano Nihongo Sơ Cấp Bài 3
  • Tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài 3
  • Giáo Trình Tiếng Nhật Minano Nihongo Sơ Cấp Bài 2
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Học Minna No Nihongo Chuukyuu Bài 7 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100