Đề Xuất 12/2022 # Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế / 2023 # Top 16 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Học 500 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

Giới thiệu

Đây là phần mềm online dùng để luyện tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế.

Phương pháp học theo kiểu “flash card”, hiển thị một từ cho chúng ta thử đoán nghĩa, sau đó hiển thị phần dịch để tự đối chiếu xem đúng hay sai, nếu sai thì lưu lại để luyện tập sau. Cứ làm như thế một vài lần thì sẽ nhớ được hết.

Phần mềm tự động lưu lại vị trí của từ vựng mà bạn đang luyện tập, ở lần truy cập sau có thể tiếp tục từ vị trí này.

Luyện tập

Màn hình hiển thị từ vựng đang học lần gần đây nhất. Thử đoán nghĩa, sau đó nhấn phím mũi tên để hiển thị kết quả. Nếu đúng thì nhấn phím mũi tên lần nữa để đi sang từ tiếp theo. Nếu sai thì nhấn phím hình ngôi sao để đánh dấu xem lại sau.

Từ vựng đã lưu

Màn hình này tương tự như màn hình trên, chỉ khác danh sách từ vựng gồm những từ đã được đánh dấu.

Khi muốn loại bỏ một từ khỏi danh sách này, nhấn vào biểu tượng hình ngôi sao.

Danh sách từ vựng

Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh Quốc Tế / 2023

Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Khoa Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh, Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Tiếng Anh Chuyên Nghành Kinh Doanh Quốc Tế, Kế Hoạch Học Tập Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Thủ Tục Chuyển Đổi Ngành Nghề Kinh Doanh, Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Đề án Chuyên Ngành Kinh Tế Quốc Tế, Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch, Báo Cáo Thực Tập Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tổng Hợp Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Đề Tài Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Giáo Trình Anh Văn Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Xây Dựng, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Thủ Tục Chuyển Đổi Hộ Kinh Doanh Thành Doanh Nghiệp, Thủ Tục Chuyển Đổi Từ Hộ Kinh Doanh Sang Doanh Nghiệp, Báo Cáo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khởi Sự Kinh Doanh Ngành Bán Lẻ, Nội Dung Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Kế Hoạch Kinh Doanh Ngành Dịch Vụ, Báo Cáo Kiến Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Danh Mục Ngành Nghề Kinh Doanh, Báo Cáo Tổng Hợp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Kế Hoạch Học Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tự Đánh Giá Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chuẩn Đầu Ra Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Ngành Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại, Đề Tài Báo Cáo Thực Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khóa Luận Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Quyết Định Về Ngành Nghề Kinh Doanh, Thông Tư Hướng Dẫn Mã Ngành Đăng Ký Kinh Doanh, Quyết Định Số 10 Về Ngành Nghề Kinh Doanh, Bản Mô Tả Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, 80 Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bài Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Hướng Dẫn Thủ Tục Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh, Các Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Luận Văn Thạc Sĩ Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Tiểu Luận Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Danh Sách Ngành Nghề Kinh Doanh, Thủ Tục Đăng Ký Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh, Dự Thảo 20 Ngành Nghề Cấm Tư Nhân Kinh Doanh, Luận án Tiến Sĩ Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Thủ Tục Thay Đổi Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh, Quản Trị Kinh Doanh Kinh Tế Quốc Dân, Sách Tham Khảo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bài Tiểu Luận Nhập Môn Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Luận án Tiến Sỹ Ngành Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại, Chương Trình Đào Tạo Thạc Sĩ Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bản Khai Lý Lịch Của Người Làm Ngành Nghề Đầu Tư Kinh Doanh, Báo Cáo Tự Đánh Giá Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Danh Mục Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện, Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khung Chương Trình Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chuyên Ngành Luật Kinh Tế, Từ Vựng Chuyên Ngành Kinh Tế, Bài Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Tế Quốc Tế, Đề Cương Chi Tiết Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh, Danh Sách 243 Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện, Nghị Định Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện, Kinh Doanh Quốc Tế 1, Kinh Doanh Quốc Tế , Đề Thi Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành 2 Aof, Tiếng Anh Chuyên Ngành Esp, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tóc, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vận Tải, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt May, Tiếng Anh Chuyên Ngành Đồ Họa, Tiếng Anh Chuyên Ngành Pha Chế, Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Ra Làm Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Làm Đẹp, Tiếng Anh Chuyên Ngành Là Gì, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thú Y, Tiếng Anh Chuyên Ngành M&e, Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý, 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành ở Đâu, Tiếng Anh Chuyên Ngành Bác Sĩ, Tiếng Anh Chuyên Ngành Xe Máy, Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt, Tiếng Anh Chuyên Ngành Văn Học, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc, Đáp án 200 Câu Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Tiếng Anh Chuyên Ngành Máy Móc,

Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành 3 Khoa Kinh Doanh Quốc Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh, Giáo Trình Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Tiếng Anh Chuyên Nghành Kinh Doanh Quốc Tế, Kế Hoạch Học Tập Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Thủ Tục Chuyển Đổi Ngành Nghề Kinh Doanh, Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Đề án Chuyên Ngành Kinh Tế Quốc Tế, Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch, Báo Cáo Thực Tập Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tổng Hợp Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Đề Tài Khóa Luận Tốt Nghiệp Ngành Kinh Doanh Quốc Tế, Giáo Trình Anh Văn Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Xây Dựng, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Học Phân Ngành Tiếng Anh Chuyên Ngành, Thủ Tục Chuyển Đổi Hộ Kinh Doanh Thành Doanh Nghiệp, Thủ Tục Chuyển Đổi Từ Hộ Kinh Doanh Sang Doanh Nghiệp, Báo Cáo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khởi Sự Kinh Doanh Ngành Bán Lẻ, Nội Dung Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Kế Hoạch Kinh Doanh Ngành Dịch Vụ, Báo Cáo Kiến Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Danh Mục Ngành Nghề Kinh Doanh, Báo Cáo Tổng Hợp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Kế Hoạch Học Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Tự Đánh Giá Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chuẩn Đầu Ra Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Ngành Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại, Đề Tài Báo Cáo Thực Tập Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Khóa Luận Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Quyết Định Về Ngành Nghề Kinh Doanh, Thông Tư Hướng Dẫn Mã Ngành Đăng Ký Kinh Doanh, Quyết Định Số 10 Về Ngành Nghề Kinh Doanh, Bản Mô Tả Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, 80 Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Bài Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Hướng Dẫn Thủ Tục Bổ Sung Ngành Nghề Kinh Doanh, Các Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Luận Văn Thạc Sĩ Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Trị Kinh Doanh, Tiểu Luận Ngành Quản Trị Kinh Doanh,

50 Thuật Ngữ Và Cụm Động Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế / 2023

Để bắt kip sự tăng trưởng của toàn thế giới, nền kinh tế của nước nhà không chỉ phát triển về mặt số lượng mà còn phải thể hiện ở chất lượng thông qua các công cuộc hợp tác và giao thương với rất nhiều quốc gia trên toàn thế giới. Chính vì lẽ này mà việc sử dụng tiếng anh trong trao đổi, đàm phán, soạn thảo và ký kết hợp đồng … đã trở thành một nhu cầu vô cùng tất yếu. Để hỗ trợ các doanh nhân trên con đường hội nhập, aroma chúng tôi xin cung cấp các bài học về thuật ngữ, từ vựng tiếng anh kinh tế cần thiết nhất, mời đọc giả theo dõi phía dưới.

– The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế

– Home/ Foreign market : thị trường trong nước/ ngoài nước

– Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá

– Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng kinh tế

– Financial policies : chính sách tài chính

– Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

– Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản

– International economic aid : viện trợ kinh tế quốc tế

– Economic blockade : bao vây kinh tế

– Effective longer-run solution : giải pháp lâu dài hữu hiệu

– Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế

– Distribution of income: phân phối thu nhập

– Transnational corporations : Các công ty siêu quốc gia

– Real national income: thu nhập quốc dân thực tế

– National economy : kinh tế quốc dân

– Per capita income: thu nhập bình quân đầu người

– National firms : các công ty quốc gia

– Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm qdân

– Customs barrier : hàng rào thuế quan

– Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội

– Supply and demand: cung và cầu

– Foreign currency : ngoại tệ

– Potential demand: nhu cầu tiềm tàng

– Monetary activities : hoạt động tiền tệ

– : việc giá cả tăng vọt

– Mode of payment : phuơng thức thanh toán

– Effective demand: nhu cầu thực tế

– moderate price : giá cả phải chăng

II. Các cụm động từ thông dụng nhất trong tiếng anh chuyên ngành kinh tế

– Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

– To apply for a plan (v) : Làm đơn xin vay.

– To incur risk (v): Chịu rủi ro

– To loan for someone (v): Cho ai vay.

– To incur punishment (v): Chịu phạt

– To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí

– To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

– To incur a penalty (v): Chịu phạt

– To raise a loan = To secure a loan (v): Vay nợ.

– To incur losses (v): Chịu tổn thất

Aroma hi vọng các bạn sẽ là các doanh nhân thành công trên sự nghiệp với khả năng làm chủ bản thân, kiến thức và tài kinh doanh của mình. Với bài viết thuật ngữ và cụm động từ tiếng anh chuyên ngành kinh tế cần thiết nhất này, hy vọng sẽ giúp các bạn củng cố kiến thức của mình một cách tốt nhất!

Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Chuyên Gia Ngành Y Tế / 2023

Chia sẻ bài viết này

0

Linkedin

email

Tên các chuyên khoa thường tận cùng bằng những hậu tố sau:

-logy

-iatry

-iatrics

-ics

Từ vựng Tiếng Anh về Bằng cấp y khoa

Bachcelor: Cử nhân

Bachelor of Medicine: Cử nhân y khoa

Bachelor of Medical Sciences: Cử nhân khoa học y tế

Bachelor of Public Health: Cử nhân y tế cộng đồng

Bachelor of Surgery: Cử nhân phẫu thuật

Doctor of Medicine: Tiến sĩ y khoa

Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu

Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động

Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học

Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống

Orthotist: chuyên viên chỉnh hình

Osteopath: chuyên viên nắn xương

Prosthetist: chuyên viên phục hình

Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng

Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng

Technician: kỹ thuật viên

Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm

X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang

Ambulance technician: nhân viên cứu thương

Các từ vựng tiếng Anh về chuyên khoa:

Surgery: ngoại khoa

Internal medicine: nội khoa

Neurosurgery: ngoại thần kinh

Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình

Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình. đn. orthopedics

Thoracic surgery: ngoại lồng ngực

Nuclear medicine: y học hạt nhân

Preventative/preventive medicine: y học dự phòng

Allergy: dị ứng học

An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê

Andrology: nam khoa

Cardiology: khoa tim

Dermatology: chuyên khoa da liễu

Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng

Endocrinology: khoa nội tiết

Epidemiology: khoa dịch tễ học

Gastroenterology: khoa tiêu hóa

Geriatrics: lão khoa. đn. gerontology

Gyn(a)ecology: phụ khoa

H(a)ematology: khoa huyết học

Immunology: miễn dịch học

Nephrology: thận học

Neurology: khoa thần kinh

Odontology: khoa răng

Oncology: ung thư học

Ophthalmology: khoa mắt

Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình

Traumatology: khoa chấn thương

Urology: niệu khoa

Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

8. Dụng cụ và thiết bị y tế  1. Scissors: cái kéo. 2. Forceps: kìm. 3. Examination light: đèn khám. 4. Scalpel: dao mổ. 5. Weighing scales: cái cân. 6.

5. Các hậu tố tính từ 5.1 Thuật ngữ Hệ tiết niệu-sinh dục: các hậu tố tính từ  Một số hậu tố có chức năng tính từ như: –ac; -al;

Các hậu tố chỉ các phương thức phẫu thông thường  1. -Tomy: rạch, mở, cắt. Ví dụ, pyelotomy (th/th mở bể thận) 2. -Ectomy: cắt bỏ, lấy đi. Ví dụ,

Bạn đang đọc nội dung bài viết Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!