Đề Xuất 12/2022 # Hóa Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Hóa Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Hóa Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Máy tính của công ty được bảo mật bởi mã hóa sinh học.

The company computers are protected by biometric encryption.

OpenSubtitles2018.v3

Stanley Ben Prusiner (sinh ngày 28 tháng 5 năm 1942) là một nhà thần kinh học, nhà hóa sinh người Mỹ.

Stanley B. Prusiner (born May 28, 1942) is an American neurologist and biochemist.

WikiMatrix

Chỉ riêng Nhà Máy Xử Lý Nước Thải Malabar sản xuất 40.000 tấn chất đặc hóa sinh hàng năm.

The Malabar Sewage Treatment Plant alone produces 40,000 tons of biosolids yearly.

jw2019

Năm 1950 Nhà hóa sinh Erwin Chargaff khám phá hợp chất ADN giữa các loài có sự khác biệt.

1950 Biochemist Erwin Chargaff discovered that the composition of DNA varies among species.

jw2019

Glucagon làm tăng chuyển hóa sinh năng lượng và được tăng cao trong điều kiện căng thẳng.

Glucagon increases energy expenditure and is elevated under conditions of stress.

WikiMatrix

1927) 1879 – Maud Menten, nhà hóa sinh vật học người Canada (m.

1927) 1879 – Maud Menten, Canadian physician and biochemist (d.

WikiMatrix

Tiến hóa sinh học tạo dựng nên khung xương sống lý thuyết của CFT.

Biological evolution forms the theoretical backbone of CFT.

WikiMatrix

Tôi có thể làm điều đó với một nhà hóa sinh.

I could do with a biochemist.

OpenSubtitles2018.v3

Ồ, vì cậu là một tiến sĩ sinh học với chuyên nghành hóa sinh.

Oh, yeah,’cause you’re the doctor with a specialty in bio–chem.

OpenSubtitles2018.v3

Lớn lên ở Kenya, tôi biết mình luôn muốn học ngành hóa sinh.

Growing up in Kenya, I knew I always wanted to study biochemistry.

ted2019

Florkin đậu bằng tiến sĩ y khoa và làm giáo sư môn hóa sinh ở Đại học Liège.

Florkin was graduated as a Doctor in Medicine and became a professor of biochemistry at the University of Liège.

WikiMatrix

Sau khi hoàn tất 2 năm nghiên cứu, ông quyết định tiếp tục làm nhà hóa sinh.

At the completion of his two years’ study, Krebs decided to continue his career as a biochemist.

WikiMatrix

Năm 1948 Krebs nhận lời làm giáo sư phụ tá môn hóa sinh ở Đại học Washington tại Seattle.

In 1948 Krebs accepted a position as assistant professor of biochemistry at the University of Washington, Seattle.

WikiMatrix

Hóa sinh, dù em tên Amy học chuyên ngành tiếng Pháp.

Biochem, even know you are in French major, whose name is Amy.

OpenSubtitles2018.v3

Heinz Ludwig Fraenkel-Conrat (29.7.1910 – 10.4.1999) là một nhà hóa sinh, nổi tiếng về công trình nghiên cứu virus.

Heinz Ludwig Fraenkel-Conrat (July 29, 1910 – April 10, 1999) was a biochemist, famous for his viral research.

WikiMatrix

Ông ta là một nhà hóa sinh.

He’s a biochemist.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ta làm việc cho chúng tôi được vài năm với vai trò một nhà hóa sinh.

He worked for us for several years As a biochemist.

OpenSubtitles2018.v3

Bể chứa chất đặc hóa sinh

Biosolid storage tank

jw2019

Viện này sau đó sát nhập vào Viện Hóa sinh Max-Planck mới thành lập năm 1972.

In 1972, that institute was merged into the newly founded Max-Planck Institute of Biochemistry in 1972.

WikiMatrix

Một nhà hóa sinh giải thích về niềm tin

A Biochemist Explains Her Faith

jw2019

Trong thực hành hóa học và hóa sinh, hầu hết các dung môi là chất lỏng phân tử.

In the practice of chemistry and biochemistry, most solvents are molecular liquids.

WikiMatrix

Nhà máy điện khí hóa sinh khối tại Strem, gần Güssing, Burgenland, Áo đã hoạt động từ năm 2005.

A biomass gasification power plant in Strem near Güssing, Burgenland, Austria, began in 2005.

WikiMatrix

Trong số những người chơi , có rất ít người có nền tảng kiến thức về hóa sinh .

Few of the players had any background in biochemistry .

EVBNews

Nó có vai trò quan trọng trong kết cấu, hóa sinh học và dinh dưỡng của mọi tế bào.

It plays an important role in the structure, biochemistry, and nutrition of all living cells.

WikiMatrix

Nhà Văn Hóa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Con không thể treo lời nhắn tại nhà văn hóa sao?

Can you not ranhängen’s list below, to the board of the household?

OpenSubtitles2018.v3

Con không thể dán lời mời của mẹ tại nhà văn hóa sao?

Can’t you put a note on the house community’s pin board?

QED

Gần công viên trung tâm của thị trấn là nhà văn hóa.

Near the town’s central park stood the culture building.

jw2019

Đó là Leon Battista Alberti, một nhà văn hóa tôi rất thích.

It’s Leon Battista Alberti, one of my favourite humanists.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1966, cô và García thành lập nhà văn hóa Casa de la Cultura, sau đó được đổi tên thành Teatro La Candelaria.

In 1966, she and García founded the culture house Casa de la Cultura, which was renamed to Teatro La Candelaria later.

WikiMatrix

Dự án cũng đã nâng cấp nhà trẻ, trường học, bệnh viện và nhà văn hóa ở các khu thu nhập thấp.

The project also upgraded kindergartens, schools, health clinics and community centers in low-income neighborhoods.

worldbank.org

Có lúc, có 440.000 nạn nhân sống trong khoảng 2.500 nơi trú ẩn tạm thời như các trường học và nhà văn hóa địa phương.

At one point, as many as 440,000 victims were living in some 2,500 temporary shelters, such as schools and local community centers.

jw2019

Họ cũng đã bị phát hiện ở phía Đông Đức bởi một người canh gác ban đêm tại nhà văn hóa huyện ở Bad Lobenstein.

They had also been detected on the East German side by a night watchman at the district culture house in Bad Lobenstein.

WikiMatrix

Dù còn nhỏ, JoJo đã rất thích tham dự những lễ hội của người Mỹ bản xứ và hoạt động trong những nhà văn hóa địa phương.

As a child, JoJo enjoyed attending Native American festivals and acted locally in professional theaters.

WikiMatrix

Parra sinh ra ở Chile vào năm 1939 và bắt đầu sự nghiệp âm nhạc từ năm 13 tuổi khi cô thực hiện bản ghi âm đầu tiên với người mẹ nổi tiếng của mình, nhà văn hóa dân gian Violeta Parra.

Parra was born in Chile in 1939 and began her career in music at the age of 13 when she made her first recording with her world-renowned mother, the folklorist Violeta Parra.

WikiMatrix

Nhiều hoạt động văn hóa diễn ra tại Kulturhuset (tiếng Việt: nghĩa đen: nhà văn hóa), bao gồm những buổi hòa nhạc bởi dàn nhạc giao hưởng Tromsø và được chơi bởi đoàn nhạc chuyên nghiệp của nhà hát, Hålogaland Teater.

Many cultural activities take place in Kulturhuset (English: lit. the culture house), including concerts by Tromsø Symphony Orchestra and plays by Tromsø’s professional theatre troupe, Hålogaland Teater.

WikiMatrix

Văn hóa (là văn hóa nhà cung cấp và người mua tương thích?)

Culture (are the supplier and buyer cultures compatible?)

WikiMatrix

She also founded the Forum of Cultural Journalists of Nicaragua and the Network of Communicators to broach the topic of HIV and AIDS in Nicaragua.

WikiMatrix

Hãy bắt đầu với các nhà hoạch định 20 văn hóa

Let’s start with the 20 culture makers

QED

Marina Salandy-Brown FRSA một nhà báo, người nói chuyện trên đài phát thanh và nhà hoạt động văn hóa người Trinidad.

Marina Salandy-Brown FRSA is a Trinidadian journalist, broadcaster and cultural activist.

WikiMatrix

Người ta nghĩ những nhà văn đa văn hóa sẽ kể những câu chuyện có thật, chứ không phải là tưởng tượng.

Multicultural writers are expected to tell real stories, not so much the imaginary.

ted2019

1960), nhà văn và nhạc sĩ Lars Onsager (1903–1976), nhà hóa học vật lý, đoạt giải Nobel Børge Ousland (s.

1960), author and musician Nico & Vinz (2009–present), singers Lars Onsager (1903–1976), physical chemist, Nobel Prize laureate Børge Ousland (b.

WikiMatrix

Fred Jerome in his Einstein on Israel and Zionism: His Provocative Ideas About the Middle East argues that Einstein was a Cultural Zionist who supported the idea of a Jewish homeland but opposed the establishment of a Jewish state in Palestine “with borders, an army, and a measure of temporal power.”

WikiMatrix

Quyển A bị một nhà nghiên cứu về văn hóa Ý làm mất năm 1564.

And A was lost by an Italian humanist in 1564.

ted2019

Sau khi chào hỏi chủ nhà theo văn hóa địa phương, anh chị có thể nói: “Chúng tôi rất vui được tặng ông/bà tờ giấy mời này để tham dự một sự kiện trọng đại.

After giving a customary greeting, you might say: “We are involved in a global campaign to distribute this invitation to a very important event.

jw2019

Trong thời gian sau đó, Böhm đã xây dựng rất nhiều công trình ở Đức, bao gồm các nhà thờ, viện bảo tàng, các trung tâm văn hóa, các nhà văn phòng, nhà ở và các căn hộ.

In the following decades Böhm constructed many buildings around Germany, including churches, museums, civic centres, office buildings, homes, and apartments.

WikiMatrix

The prose has been the development of a catalogue of buildings, of small buildings that are fairly affordable, using local construction materials and technology that can still provide new forms of housing, new workspace, new shops and cultural buildings, like a theater or a museum — even a haunted house.

ted2019

Những người này tìm kiếm sự chú ý và quyền lực, đôi khi là chính trị gia, người nổi tiếng, hoặc các nhà lãnh đạo văn hóa.

Grandiose narcissists pursue attention and power, sometimes as politicians, celebrities, or cultural leaders.

ted2019

Vì nguyên do này mà các nhà xã hội học và nhà nghiên cứu văn hóa dân gian thích dùng thuật ngữ “truyền thuyết hiện đại” hơn.

For this reason, sociologists and folklorists prefer the term contemporary legend.

WikiMatrix

Phương Trình Hóa Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Một phản ứng hóa học có thể được mô tả một cách biểu tượng bằng phương trình hóa học.

A chemical reaction can be symbolically depicted through a chemical equation.

WikiMatrix

Năm 1615 Jean Beguin xuất bản Tyrocinium Chymicum, một cuốn sách giáo khoa hóa học sơ khai trong đó có hình vẽ về phương trình hóa học đầu tiên.

In 1615 Jean Beguin published the Tyrocinium Chymicum, an early chemistry textbook, and in it draws the first-ever chemical equation.

WikiMatrix

Trong một phương trình hóa học, các phân tử sắp xếp lại để tạo ra hợp chất mới, nhưng tất cả các thành phần vẫn nên được tính vào.

In a chemical equation, molecules rearrange to make new compounds, but all the components should still be accounted for.

ted2019

Ví dụ, phương trình hóa học 2H2 + O2 → 2H2O có thể được hiểu là 2 mol hydro (H2) và 1 mol oxy (O2) phản ứng tạo thành 2 mol nước (H2O).

For example, the chemical equation 2H2 + O2 → 2H2O can be interpreted to mean that 2 mol dihydrogen (H2) and 1 mol dioxygen (O2) react to form 2 mol water (H2O).

WikiMatrix

Hợp chất này được tạo ra bởi phản ứng hóa học của xenon với khí flo, theo phương trình hóa học sau: Xe + 2 F2 → XeF4 Phản ứng này là một phản ứng tỏa nhiệt, nó giải phóng một năng lượng 251 kJ/mol xenon.

It is produced by the chemical reaction of xenon with fluorine, F 2, according to the chemical equation: Xe + 2 F 2 → XeF 4 This reaction is exothermic, releasing an energy of 251 kJ/mol of xenon.

WikiMatrix

Classically, chemical reactions encompass changes that only involve the positions of electrons in the forming and breaking of chemical bonds between atoms, with no change to the nuclei (no change to the elements present), and can often be described by a chemical equation.

WikiMatrix

Trong những điều sau đây phương trình hóa học với mũi tên chỉ cả hai cách để chỉ ra trạng thái cân bằng, A và B là chất phản ứng, S và T là sản phẩm, và α, β, σ và τ là hệ số cân bằng hóa học của các chất phản ứng tương ứng và các sản phẩm: α A + β B S + τ T Vị trí nồng độ cân bằng của một phản ứng được cho là nằm “ở bên phải” nếu, ở trạng thái cân bằng, gần như tất cả các chất phản ứng được dùng hết.

In the following chemical equation with arrows pointing both ways to indicate equilibrium, A and B are reactant chemical species, S and T are product species, and α, β, σ, and τ are the stoichiometric coefficients of the respective reactants and products: α A + β B ⇌ σ S + τ T The equilibrium concentration position of a reaction is said to lie “far to the right” if, at equilibrium, nearly all the reactants are consumed.

WikiMatrix

Số lượng các nguyên tử ở bên trái và bên phải trong phương trình cho một sự biến đổi hóa học là bằng nhau.

The number of atoms on the left and the right in the equation for a chemical transformation is equal.

WikiMatrix

Cả hai 256Lr và 260Lr có chu kỳ bán rã quá ngắn để hoàn thiện quy trình làm tinh khiết bằng phương pháp hóa học.

Both 256Lr and 260Lr have half-lives too short to allow a complete chemical purification process.

WikiMatrix

Các phương pháp hóa học thường tổng hợp peptide theo trình tự ngược lại với tổng hợp protein sinh học (túc là bắt đầu từ đầu cuối C ngược trở lại).

Chemical methods typically synthesise peptides in the opposite order to biological protein synthesis (starting at the C-terminus).

WikiMatrix

Trái ngược với các phương pháp hóa học và vật lý, quá trình vi sinh để tổng hợp vật liệu nano có thể được thực hiện trong môi trường nước khá nhẹ nhàng và thân thiện với môi trường.

In contrast to chemical and physical methods, microbial processes for synthesizing nanomaterials can be achieved in aqueous phase under gentle and environmentally benign conditions.

WikiMatrix

Mặc dù cơ sở toán học của hóa lượng tử là phương trình Schrödinger, nhưng đa số mọi người chấp nhận rằng tính toán chính xác đầu tiên trong hóa lượng tử là do hai nhà khoa học người Đức là Walter Heitler và Fritz London tiến hành đối với phân tử hiđrô (H2) vào năm 1927.

Although the mathematical basis of quantum chemistry had been laid by Schrödinger in 1926, it is generally accepted that the first true calculation in quantum chemistry was that of the German physicists Walter Heitler and Fritz London on the hydrogen (H2) molecule in 1927.

WikiMatrix

Tính chất toán học này làm cho lời giải của các phương trình mô hình hóa đơn giản hơn so với nhiều hệ thống phi tuyến.

This mathematical property makes the solution of modelling equations simpler than many nonlinear systems.

WikiMatrix

Trong cuốn sách này, lý thuyết tương đối được coi là vị thành tích cao nhất của “khoa học phương Tây,” trong khi kết quả của nghiên cứu huyền minh Học “của các nguyên tử và cấu trúc ether” được gọi là “hóa học huyền bí” được trình bày là thành tựu của “trường phái” phương Đông.

In this book, the theory of relativity is regarded as the highest achievement of “Western science,” whereas the results of the Theosophical study “of atoms and etheric structures” known as “occult chemistry” are presented as the achievement of “the ‘Eastern‘ school”.

WikiMatrix

Phương trình Bellman, còn được biết đến là phương trình quy hoạch động, là một điều kiện cần thiết để tối ưu kết hợp với phương pháp tối ưu hóa toán học được biết đến với cái tên quy hoạch động.

A Bellman equation, also known as a dynamic programming equation, is a necessary condition for optimality associated with the mathematical optimization method known as dynamic programming.

WikiMatrix

Phương trình trường Einstein có thể được tổng quát hóa bằng cách thêm vào một số hạng gọi là hằng số vũ trụ học.

Einstein’s equations can be generalized by adding a term called the cosmological constant.

WikiMatrix

Hóa học tổ hợp bao gồm các phương pháp tổng hợp hóa học mà tạo khả năng điều chế một số lượng lớn (hàng chục đến hàng ngàn hoặc thậm chí hàng triệu) các hợp chất trong một quy trình đơn lẻ.

Combinatorial chemistry comprises chemical synthetic methods that make it possible to prepare a large number (tens to thousands or even millions) of compounds in a single process.

WikiMatrix

Nó không được tách ra mãi cho đến năm 1821, khi William Thomas Brande đã tách được liti kim loại bằng phương pháp điện phân liti hydroxit, một quá trình mà trước kia nhà hóa học Humphry Davy đã tách các kim loại kiềm natri và kali.

It was not isolated until 1821, when William Thomas Brande obtained it by electrolysis of lithium oxide, a process that had previously been employed by the chemist Sir Humphry Davy to isolate the alkali metals potassium and sodium.

WikiMatrix

14 Vì người ta thuộc nhiều nền văn hóa, có trình độ học vấn và tôn giáo rất khác nhau, nên việc thay đổi phương pháp rao giảng sẽ mang lại hiệu quả.

14 It is also helpful to vary our approach in the ministry, since people have vastly different cultural, educational, and religious backgrounds.

jw2019

Vào những lúc khác, gạn dầu cũng là phương pháp hiệu quả để loại bỏ hầu hết lượng dầu trước khi sử dụng màng lọc và các quá trình hóa học.

At other times, skimming is also a cost-efficient method to remove most of the oil before using membrane filters and chemical processes.

WikiMatrix

Nó cảm nhận bằng các xúc tác hóa học và đặc biệt là bằng các phương pháp cơ học bởi vì nó cần phải đưa thức ăn đi — nó cần phải trộn những yếu tố khác nhau cần thiết cho quá trình tiêu hóa của ta.

It senses it by chemical means and very importantly by mechanical means, because it has to move the food — it has to mix all the various elements which we need for digestion.

ted2019

Trong phản ứng hóa học phi-hạt-nhân, số lượng và loại nguyên tử ở cả hai phía của phương trình đều như nhau, đối với phản ứng hạt-nhân, điều này chỉ đúng đối với các hạt trong hạt nhân như proton và neutron.

While in a non-nuclear chemical reaction the number and kind of atoms on both sides of the equation are equal, for a nuclear reaction this holds true only for the nuclear particles viz. protons and neutrons.

WikiMatrix

Ngược lại, trong cơ học Hamilton, sự tiến hóa theo thời gian nhận được bằng cách tính hàm Hamilton của hệ trong tọa độ suy rộng và đưa chúng vào phương trình Hamilton.

In contrast, in Hamiltonian mechanics, the time evolution is obtained by computing the Hamiltonian of the system in the generalized coordinates and inserting it in the Hamilton’s equations.

WikiMatrix

Nguyên Tố Hóa Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Nguyên tố hóa học Nobelium được đặt theo tên của ông.

The synthetic element nobelium was named after him.

WikiMatrix

And lanthanum and osmium And astatine and radium ( tên nguyên tố hóa học )

And lanthanum and osmium And astatine and radium

OpenSubtitles2018.v3

Nguyên tố hóa học thứ 105 dubni được đặt tên theo thành phố này.

The name dubnium was given to element 105 at the same time.

WikiMatrix

Sách Nanomedicine cho biết cơ thể của con người được cấu thành từ 41 nguyên tố hóa học.

The book Nanomedicine states that the human body is made up of 41 chemical elements.

jw2019

Đây là lần đầu tiên một nguyên tố hóa học được khám phá ngoài Trái Đất.

This was the first time a chemical element was discovered on an extraterrestrial body before being found on the earth.

WikiMatrix

(Từ này cũng có nguồn gốc từ nguyên tố hóa học actini.)

(This word is also the origin of the name of the chemical element actinium.)

WikiMatrix

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Periodic Table of the Elements

jw2019

Đối với 80 nguyên tố hóa học, mỗi nguyên tố có ít nhất một đồng vị bền tồn tại.

Of the known chemical elements, 80 elements have at least one stable nuclide.

WikiMatrix

Nguyên tố hóa học cơ bản trong các hợp chất này là cacbon.

The primary chemical element in these compounds is carbon.

WikiMatrix

Đó là cách bảng nguyên tố hóa học được sắp xếp

That is how our periodic table is organized.

QED

Tennessine là tên gọi nguyên tố hóa học với ký hiệu Ts và số nguyên tử 117.

Tennessine is a synthetic chemical element with symbol Ts and atomic number 117.

WikiMatrix

Nó là một hợp chất của nguyên tố hóa học argon.

It is a compound of the chemical element argon.

WikiMatrix

Dysprosi (tên La tinh: Dysprosium) là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Dy và số nguyên tử 66.

Dysprosium is a chemical element with symbol Dy and atomic number 66.

WikiMatrix

Đó là cách một từ điển bách khoa hiện đại về khoa học diễn tả các nguyên tố hóa học.

That is how a modern encyclopedia of science describes the chemical elements.

jw2019

1982 – Nguyên tố hóa học Meitneri được tổng hợp lần đầu tiên tại Viện nghiên cứu hạt ion nặng ở Darmstadt, Đức.

1982 – The synthetic chemical element Meitnerium, atomic number 109, is first synthesized at the Gesellschaft für Schwerionenforschung in Darmstadt, Germany.

WikiMatrix

Leadbeater bắt đầu “nghiên cứu huyền bí” các nguyên tố hóa học đầu năm 1895, và Besant sớm tham gia cùng anh.

Leadbeater began “the occult investigation” of chemical elements as early as 1895, and Besant soon joined him.

WikiMatrix

Ông dự đoán rằng những đường này biểu thị sự tồn tại của những nguyên tố hóa học chưa được khám phá.

He guessed that these lines indicated the existence of an undiscovered chemical element.

WikiMatrix

Những người học về hóa học biết rằng chì và vàng nằm sát nhau trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Students of chemistry know that lead and gold are quite close on the periodic table of elements.

jw2019

Năm 1789, Antoine Lavoisier công bố danh sách 33 nguyên tố hóa học, xếp nhóm thành các chất khí, kim loại, phi kim và “đất”.

In 1789, Antoine Lavoisier published a list of 33 chemical elements, grouping them into gases, metals, nonmetals, and earths.

WikiMatrix

Ngày 6 tháng 12 Gay-Lussac thông báo rằng mẫu vật đó có thể là một nguyên tố hóa học mới hoặc một hợp chất ôxy.

On 6 December, Gay-Lussac announced that the new substance was either an element or a compound of oxygen.

WikiMatrix

Cách tiếp cận theo nguyên tử khối đã trở nên cực kì hiệu quả khi chúng ta nghiên cứu về nguyên tố hóa học.

That perspective, atomic weight, ended up being a very useful way to organize our thinking about the elements.

QED

Courtois nghi ngờ rằng đây là một nguyên tố hóa học mới nhưng thiếu kinh phí để theo đuổi các quan sát chi tiết hơn.

Courtois suspected that this material was a new element but lacked funding to pursue it further.

WikiMatrix

Giống như đa số các thiên thể, NGC 6543 chứa chủ yếu là hiđrô và hêli, và lượng nhỏ các nguyên tố hóa học nặng hơn.

Like most astronomical objects, NGC 6543 consists mostly of hydrogen and helium, with heavier elements present in small quantities.

WikiMatrix

Do đó, mặc dù khối lượng nguyên tử nhẹ, liti ít phổ biến trong hệ mặt trời so với 25 trong 30 nguyên tố hóa học đầu tiên.

As a result of this, though very light in atomic weight, lithium is less common in the Solar System than 25 of the first 32 chemical elements.

WikiMatrix

Đây là danh sách các trạng thái oxy hóa được biết đến của các nguyên tố hóa học, ngoại trừ các giá trị không phân rã.

This is a list of known oxidation states of the chemical elements within chemical compounds, excluding nonintegral values.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Hóa Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!