Đề Xuất 5/2022 # Giáo Trình Hán Ngữ 6 Bài 26 Nguyễn Hồng # Top Like

Xem 16,236

Cập nhật nội dung chi tiết về Giáo Trình Hán Ngữ 6 Bài 26 Nguyễn Hồng mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 16,236 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Hán Ngữ 2 Bài 26
  • Luyện Thi Hsk Tại Hà Nội Hsk 1 Bài 26 Học Tiếng Trung Hsk
  • Giáo Trình Boya Sơ Cấp 2 Bài 3 Học Tiếng Trung Online
  • Giới Thiệu Sách: 10 Phút Tự Học Tiếng Trung Mỗi Ngày ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Sách 10 Phút Tự Học Tiếng Trung Mỗi Ngày (Kèm Cd)
  • Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 26 học tiếng Trung TP HCM Thầy Vũ

    Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 26 em Nguyễn Hồng học viên lớp tiếng Trung online qua Skype. Video bài giảng này được phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến từ xa dành cho các bạn học viên ở các Tỉnh Thành xa Hà Nội.

    Hôm nay chúng ta sẽ học bài 26 giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới. Toàn bộ nội dung video bài giảng này được lưu trữ trên kênh youtube học tiếng Trung onlineDiễn đàn học tiếng Trung ChineMaster. Trong đó, nội dung Thầy Vũ đánh máy soạn bài giảng trên file word được lưu lại trong bài viết này để các bạn có thể vào xem lại và ôn tập lại những gì được học ở trên lớp.

    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp chất lượng cao toàn diện 6 Kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.

    Giáo trình Hán ngữ 6 Bài 26 tiếng Trung giao tiếp nâng cao luyện nghe nói tiếng Trung Thầy Vũ

    1. 她经不住生活中的艰苦 tā jīng bú zhù shēnghuó zhōng de jiānkǔ
    2. 每天我苦苦赚钱是为了供孩子上学 měitiān wǒ kǔ kǔ zhuàn qián shì wèi le gōng háizi shàngxué
    3. 我哀求你帮我这个问题 wǒ āiqiú nǐ bāng wǒ zhège máng
    4. 这个人很出众 zhège rén hěn chūzhòng
    5. 他们结拜为兄弟 tāmen jiébài wéi xiōngdì
    6. 他们化为一对蝴蝶 tāmen huà wéi yí duì húdié
    7. 为 … 所
    8. 她为这个故事所感动 tā wèi zhège gùshi suǒ gǎndòng
    9. 客厅面积为两百平米 kètīng miànjī wéi liǎng bǎi píngmǐ
    10. 我们要重视培养学生表达能力的问题wǒmen yào zhòngshì péiyǎng xuéshēng biǎodá nénglì de wèntí
    11. 我想对她表达感情 wǒ xiǎng duì tā biǎodá gǎnqíng
    12. 这篇文章充分表达了内容 zhè piān wénzhāng chōngfèn biǎodá le nèiróng
    13. 你能用汉语表达自己的心思和感情吗?nǐ néng yòng hànyǔ biǎodá zìjǐ de xīnsī hé gǎnqíng ma
    14. 不然的话我就生你的气 bù rán de huà wǒ jiù shēng nǐ de qì
    15. 不然的话,你来这里干什么?bù rán de huà, nǐ lái zhèlǐ gàn shénme
    16. 我宁可不休息,也不想去玩 wǒ nìngkě bù xiūxi, yě bù xiǎng qù wán
    17. 我等了她一个上午,她居然始终不来 wǒ děng le tā yí gè shàngwǔ, tā jūrán shǐzhōng bù lái
    18. 我们要培养个人的人品 wǒmen yào péiyǎng gèrén de rénpǐn
    19. 一见如故 yí jiàn rú gù
    20. 我跟她结了缘 wǒ gēn tā jié le yuán
    21. 她给我留下很多深厚的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn duō shēnhòu de yìnxiàng
    22. 我对她产生了深厚的感情 wǒ duì tā chǎnshēng le shēnhòu de gǎnqíng
    23. 我们之间的情谊很深厚 wǒmen zhījiān de qíngyì hěn shēnhòu
    24. 我想为你送行到机场 wǒ xiǎng wèi nǐ sòngxíng dào jīchǎng
    25. 我对你的感情始终如一 wǒ duì nǐ de gǎnqíng shǐzhōng rú yī
    26. 你明言说吧 nǐ míngyán shuō ba
    27. 你可以告诉你的心思吗? Nǐ kěyǐ gàosu wǒ nǐ de xīnsī ma
    28. 这块玉值很多钱zhè kuài yù zhí hěn duō qián
    29. 手镯 shǒu zhuó
    30. 你常戴手镯吗?nǐ cháng dài shǒuzhuó ma
    31. 我的事就拜托你了 wǒ de shì jiù bàituō nǐ le
    32. 转交技术 zhuǎngjiāo jìshù
    33. 转交工作 zhuǎnjiāo gōngzuò
    34. 我还保留你送给我的信物 wǒ hái bǎoliú nǐ sòng gěi wǒ de xìnwù
    35. 我常暗示自己要更加努力 wǒ cháng ànshì zìjǐ yào gèngjiā nǔlì
    36. 你给我做媒吧 nǐ gěi wǒ zuò méi ba
    37. 明天两个家庭相亲 míngtiān liǎng gè jiātíng xiāngqīn
    38. 这是赠送品 zhè shì zèngsòng pǐn
    39. 你嫁给我吧 nǐ jià gěi wǒ ba
    40. 你想当官吗?nǐ xiǎng dāng guān ma
    41. 你买的房子有楼台吗?nǐ mǎi de fángzi yǒu lóu tái ma
    42. 你这么做是想表明什么?nǐ zhème zuò shì xiǎng biǎomíng shénme
    43. 工业化 gōngyè huà
    44. 绿化环境 lǜ huà huánjìng
    45. 数字化 shùzì huà
    46. 自动化 zìdòng huà
    47. 蝴蝶 húdié
    48. 她想我求婚 tā xiàng wǒ qiúhūn
    49. 这是求婚戒指 zhè shì jiéhūn jièzhǐ
    50. 你不要逼她 nǐ bú yào bī tā
    51. 她向我请求帮助 tā xiàng wǒ qǐngqiú bāngzhù
    52. 吊孝 diào xiào
    53. 我去吊孝 wǒ qù diào xiào
    54. 她坚决不要我的帮忙 tā jiānjué bú yào wǒ de bāng máng
    55. 我坚决拒绝她的邀请 wǒ jiānjué jùjué tā de yāoqǐng
    56. 每天我常路过她家 měitiān wǒ cháng lùguò tā jiā
    57. 这是谁的坟墓?zhè shì shuí de fénmù
    58. 现在我得告别了 xiànzài wǒ děi gàobié le
    59. 我宁可在家,也不要去旅行 wǒ nìngkě zài jiā, yě bú yào qù lǚxíng
    60. 明天几点你去迎亲?míngtiān jǐ diǎn nǐ qù yíngqīn
    61. 跪下 guì xià
    62. 为什么他们痛哭? Wèishénme tāmen tòngkū
    63. 她常跟我诉说她的艰苦 tā cháng gēn wǒ sùshuō tā de jiānkǔ
    64. 这是我的最后心愿 zhè shì wǒ de zuìhòu xīnyuàn
    65. 乌云在飞过来 wūyún zài fēi guòlái
    66. 她在地上翻滚 tā zài dìshàng fāngǔn
    67. 雷声 léishēng
    68. 突然传来巨大的雷声 tūrán chuánlái jùdà de léishēng
    69. 霹雳 pīlì
    70. 我的手指被裂开 wǒ de shǒuzhǐ bèi lièkāi
    71. 裂缝 liè fèng
    72. 你跃过去吧 nǐ yuè guòqù ba
    73. 乌云慢慢地散开 wūyún màn màn de sànkāi
    74. 我想去超市散心 wǒ xiǎng qù chāoshì sànxīn
    75. 鸳鸯蝴蝶梦 yuānyāng húdié mèng
    76. 翩翩起舞的蝴蝶 piān piān qǐ wǔ de húdié
    77. 天空上小鸟在飞翔 tiānkōng shàng xiǎo niǎo zài fēixiáng
    78. 这个故事流传到今日 zhège gùshi liúchuán dào jīnrì
    79. 裂痕 liè hén
    80. 结拜兄弟 jiébài xiōngdì
    81. 传说 chuánshuō
    82. 家喻户晓 jiā yù hù xiǎo
    83. 好学 hào xué
    84. 她很好学 tā hěn hàoxué
    85. 绣花 xiù huā
    86. 你会绣花吗? Nǐ huì xiù huā ma
    87. 女扮男装 nǚ bàn nán zhuāng
    88. 经不住 jīng bú zhù
    89. 苦苦 kǔ kǔ
    90. 她苦苦地工作 tā kǔ kǔ de gōngzuò
    91. 哀求 āi qiú
    92. 我哀求你 wǒ āi qiú nǐ
    93. 男生 nán shēng
    94. 出众 chūzhòng
    95. 她很出众 tā hěn chūzhòng
    96. 人品 rénpǐn
    97. 一见如故 yí jiàn rú gù
    98. 结交朋友 jiéjiāo péngyǒu
    99. 兄弟 xiōngdì
    100. 深厚 shēn hòu
    101. 情谊 qíng yì
    102. 我们俩之间的情谊 wǒmen liǎ zhījiān de qíngyì
    103. 送行 sòng xíng
    104. 始终 shǐzhōng
    105. 名言 míngyán
    106. 师母 shī mǔ
    107. 心思 xīn sī
    108. 玉 yù
    109. 手镯 shǒu zhuó
    110. 拜托 bài tuō
    111. 转交 zhuǎn jiāo
    112. 信物 xìn wù
    113. 暗示 àn shì
    114. 做媒 zuò méi
    115. 相亲 xiāngqīn
    116. 赠送 zèngsòng
    117. 你嫁给我吧 nǐ jià gěi wǒ ba
    118. 你娶我吗? Nǐ qǔ wǒ ma
    119. 官 guān
    120. 楼台 lóu tái
    121. 相会 xiāng huì
    122. 表明 biǎomíng
    123. 美化 měi huà
    124. 蝴蝶 hú dié
    125. 求婚 qiú hūn
    126. 你别逼我 nǐ bié bī wǒ
    127. 请求 qǐng qiú
    128. 吊销 xiàoxiào
    129. 坚决 jiānjué
    130. 她很坚决 tā hěn jiān jué
    131. 路过 lùguò
    132. 每天我都路过你的家 měitiān wǒ dōu lù guò nǐ de jiā
    133. 坟墓 fén mù
    134. 这是谁的坟墓? Zhè shì shuí de fén mù
    135. 告别 gàobié
    136. 宁可 nìngkě
    137. 我宁可去留学,不愿意在国内上大学 wǒ nìngkě qù liúxué, bú yuànyì zài guónèi shàng dàxué
    138. 我宁可在家看电影,不喜欢去电影院看电影 wǒ nìngkě zài jiā kàn diànyǐng, bù xǐhuān qù diànyǐng yuàn kàn diànyǐng
    139. 迎亲 yíngqīn
    140. 花轿 huā jiào
    141. 跪 guì
    142. 痛苦 tòngkū
    143. 诉说 sùshuō
    144. 心愿 xīnyuàn
    145. 乌云 wūyún
    146. 翻滚 fāngǔn
    147. 雷 léi
    148. 隆隆 lóng long
    149. 霹雳 pīlì
    150. 裂 liè
    151. 跃 yuè
    152. 散 sàn
    153. 翩翩起舞 piān piān qǐwǔ
    154. 飞翔 fēixiáng
    155. 流传 liú chuán
    156. 梁山伯和祝英台的故事,可以说家喻户晓 liángshānbó hé zhù yīngtá de gùshi, kěyǐ shuō jiā yù hù xiǎo
    157. 这真是一个美丽动人的传说 zhè zhēn shì yí ge měilì dòng rén de chuánshuō
    158. 我本来不想陪她去,但是经不住她苦苦请求,我只好同意了 wǒ běnláibù xiǎng péi tā qù, dànshì jīng bú zhù tā kǔ kǔ qǐngqiú, wǒ zhǐhǎo tóngyì le
    159. 我们班的同学来自世界各国,大家共同学习生活了一年,结下了深厚的情谊 wǒmen bān de tóngxué láizì shìjiè gè guó, dàjiā gòngtóng xuéxí shēnghuó le yì nián, jiéxià le shēnhòu de qíngyì
    160. 一年来,她始终坚持上课,所以学得比别人都好 yì nián lái, tā shǐzhōng jiānchí shàngkè, suǒyǐ xué de bǐ biérén dōu hǎo
    161. 我想拜托你把这个转交给她 wǒ xiǎng bàituō nǐ bǎ zhège zhuǎnjiāo gěi tā
    162. 直到现在我才恍然大悟,原来她也深深地爱着我 zhídào xiànzài wǒ cái huǎngrán dàwù, yuánlái tā yě shēn shēn de ài zhe wǒ
    163. 我宁可走着去,也不坐你这破车 wǒ nìngkě zǒu zhe qù, yě bú zuò nǐ zhè pò chē
    164. 她所以也搬到这个小区来住,是因为这里安静,离公司也近 tā suǒyǐ yě bān dào zhège xiǎoqū lái zhù, shì yīnwèi zhèlǐ ānjìng, lí gōngsī yě jìn
    165. 由于她学习非常刻苦,因而考上了好大学 yóuyú tā xuéxí fēicháng kèkǔ, yīnér kǎoshàng le hǎo dàxué
    166. 昨天晚上她一直工作到十二点 zuótiān wǎnshàng tā yì zhí gōngzuò dào shí èr diǎn
    167. 她决心始终坚决学下去,实现自己当翻译的理想 tā juéxīn shǐzhōng jiānchí xué xiàqù, shíxiàn zìjǐ dāng fānyì de líxiǎng
    168. 我送给她一件礼物是为了向她表示感谢 wǒ song gěi tā yí jiàn lǐwù shì wèi le xiàng tā biǎoshì gǎnxiè
    169. 她现在的口笔头表达能力还不行 tā xiànzài de kǒu bǐ tóu biǎodá nénglì hái bù xíng
    170. 我决定了,无论遇到什么困难,都要坚持下去 wǒ juédìng le, wǔlùn yùdào shénme kùnnán, dōu yào jiānchí xiàqù
    171. 她宁可去旅行,也不想去上课 tā nìngkě qù lǚxíng, yě bù xiǎng qù shàngkè
    172. 这个老师让我觉得有点怕,因为她不常笑 zhège lǎoshī ràng wǒ juéde yǒu diǎn pà, yīnwèi tā bù cháng xiào
    173. 我被梁山伯和祝英台的故事深深感动了 wǒ bèi liángshānbó hé zhù yīngtái de gùshi shēn shēn gǎndòng le
    174. 我真想用汉语向她表达我对她的爱 wǒ zhēn xiǎng yòng hànyǔ xiàng tā biǎodá wǒ duì tā de ài
    175. 秦国 qín guó
    176. 楚国 chǔ guó
    177. 灭掉 miè diào
    178. 屈原 qūyuán
    179. 大臣 dà chén
    180. 坏话 huài huà
    181. 主见 zhǔ jiàn
    182. 疏远 shū yuǎn
    183. 痛心 tòngxīn
    184. 都城 dū chéng
    185. 使者 shǐ zhě
    186. 支持 zhī chí
    187. 抑制 yì zhì
    188. 悲愤 bēi fèn
    189. 不朽 bù xiǔ
    190. 攻占 gōng zhàn
    191. 阴谋 yīnmóu
    192. 议和 yì hé
    193. 劝告 quàngào
    194. 囚禁 qiújìn
    195. 打捞 dǎláo
    196. 粽子 zǒngzi
    197. 攻破 gōngpò
    198. 渔夫 yú fū
    199. 岸 àn
    200. 诗人 shī rén
    201. 汨罗江 gǔ luó jiāng

    Bài giảng hôm nay của chúng ta đến đây là hết, hẹn gặp lại các bạn vào khóa học tiếng Trung tiếp theo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Hán Ngữ 6 Bài 26
  • Bài 26 Giáo Trình 301
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Bài 26
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 26 Khóa Học Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Online Bài 26 Giáo Trình Hán Ngữ 2 Bản Mới
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giáo Trình Hán Ngữ 6 Bài 26 Nguyễn Hồng trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100