Đề Xuất 12/2022 # Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lesson Do You Have Today / 2023 # Top 14 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lesson Do You Have Today / 2023 # Top 14 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lesson Do You Have Today / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giáo án điện tử môn Tiếng Anh lớp 5

Giáo án môn Tiếng Anh lớp 5

Giáo án Tiếng Anh lớp 5 Unit 6: How many lesson do you have today – Lesson 1 được VnDoc sưu tầm và giới thiệu để có thể chuẩn bị giáo án và bài giảng hiệu quả, giúp quý thầy cô tiết kiệm thời gian và công sức làm việc. Giáo án môn Tiếng Anh 5 này được soạn phù hợp quy định Bộ Giáo dục và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

Giáo án Tiếng Anh lớp 5 Unit 5: Where will you be this weekend – Lesson 3 Giáo án Tiếng Anh lớp 5: Review 1 Giáo án Tiếng Anh lớp 5 Unit 6: How many lesson do you have today – Lesson 2 I. OBJECTIVES

After the lesson, students will be able to ask and answer questions about lessons.

Skills: Listening – Speaking – reading.

II. Language contents:

Vocabulary: revision: once, twice, three times/four times a week

III. Teaching aids:

Teaching aids: puppets, recording.

Resources: student’s book, workbook

IV. Teaching methods

Communicative approach.

Techniques:

Ask and answer (say individually)

Work in pairs/ groups. Discuss

V/ Procedures: Time: 40′-45′

Chatting

II. New lesson 1. Look, listen and repeat.

– Ask Ss to identify the characters.

Who are they? What are they doing?

– Have Ss listen and repeat the conversation

– Have Ss play role to read the dialog in groups.

– Call some pairs to read the conversation.

– Check Ss’ understanding:

2. Point and say

– Have ss look at the picture and identify the characters.

-Teach vocabulary: revision: once, twice, three times/four times a week

– Sentence:

How many lessons do you have today?

– Do a model.

How many lessons do you have today?

– Have Ss work in pairs to practice.

– Call some pairs to talk in front of the class.

– Do the same

Call on some pairs to perform the task at the front of the class. Have the whole class repeat all the phrases in chorus to reinforce their pronunciation.

3.let’s talk

– Ask them to look at modal sentences

– Have Ss work in pairs to play roles

II. Consolidation

Ask Ss to ask and answer

IV.Conclusion and homework

– Ask Ss to do Ex 5/41 at home.

– Ask and answer

How often do you……….?

è once, twice, three times/four times a week

– Identify the characters.

– Listen and repeat.

– Play roles to read.

– Identify the people in each picture:

Read after T.

-Listen to the teacher

– Listen to the T and repeat.

-Then note down

– Point to the pictures and practise

– Play role and speak out.

– Work in pair

– Listen to the teacher.

– Play role and speak out.

– Work in pair

How many lessons do you have today?

What lessons do you have today?

-Do at home

Lesson 1 Unit 8 What Subjects Do You Have Today? Tiếng Anh Lớp 4 / 2023

1.Knowledge:

– Asking and answering questions about school subjects

2.Skills:

– Practice speaking, listening skills, do exercises in the book

3.Language

– Sentence Partners:

What subjects do you have today? – I have…..

– Vocabulary:

Maths, science, IT, art, music, Vietnamese, subject

a) What day is it today, Tom?

Dịch : Hôm nay là thứ mấy vậy Tom?

It’s Monday.

Dịch : Nó là thứ Hai.

b) Do you have Maths today?

Dịch : Hôm nay bạn có môn Toán không?

Yes, I do.

Dịch : Vâng, tôi có.

c) What subjects do you have today?

Dịch : Hôm nay bạn có môn học gì?

I have Vietnamese, Maths and English.

Dịch : Tôi có môn Tiếng Việt Toán và Tiếng Anh.

d) Oh, we’re late for school!

Dịch : 0h, chúng ta trễ học rồi!

Let’s run!

Dịch : Chúng ta cùng chạy đi!

Bài 2. Point and say.(Chỉ và nói).

a) What subjects do you have today?

Dịch : Hôm nay bạn có môn học gì?

I have Maths.

Dịch : Tôi có môn Toán.

b) What subjects do you have today?

Dịch : Hôm nay bạn có môn học gì?

I have Science.

Dịch : Tôi có môn Khoa học.

c) What subjects do you have today?

Dịch : Hôm nay bạn có môn học gì?

I have IT.

Dịch : Tôi có môn Tin học.

d) What subjects do you have today?

Dịch : Hôm noy bạn có môn học gì?

I have Vietnamese.

Dịch : Tôi có môn Tiếng Việt.

e) What subjects do you have today?

Dịch : Hôm nay bạn có môn học gì?

I have Art.

Dịch : Tôi có môn Mĩ thuật.

f) What subjects do you have today?

Dịch : Hôm nay bạn có môn học gì?

I have Music.

Dịch : Tôi có môn Âm nhạc.

1. a 2. a 3. c

1.

Mai: What day is it today, Nam?

Nam: It’s Tuesday.

Mai: What subjects do you have today?

Nam: I have Vietnamese, Art and Maths.

2.

Linda: Do you have Maths today, Phong?

Phong: Yes, I do.

Linda: What about Science?

Phong: I don’t have Science. But I have Music and English.

3.

Linda: What day is it today?

Mai: It’s Thursday.

Linda: What subjects do you have today, Mai?

Mai: I have English, Vietnamese and IT.

Bài 4. Look and write.(Nhìn và viết). 1.

Today is Monday.

Dịch : Hôm nay là thứ Hai.

He has Vietnamese, Science and English.

Dịch : Cậu â’y có môn Tiếng Việt, Khoa học và Tiếng Anh.

2.

Today is Wednesday.

Dịch : Hôm này là thứ Hai.

She has Maths, IT and Music.

Dịch : Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc.

3.

Today is Friday.

Dịch : Hôm này là thứ Sáu.

They has Maths, Science and Art.

Dịch : Họ có môn Toán, Khoa học và Mĩ thuật.

What day is it today?

Hôm nay là thứ mấy?

It’s Monday. It’s Monday.

What subjects do you have?

I have Maths and Art and English. But we’re late, we’re late!

We’re late for school. Let’s run!

We’re late. We’re late.

We’re late for school. Let’s run!

Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay là thứ Hai.

Bạn có môn học gì?

Tôi có môn Toán, Mĩ thuật và Tiếng Anh.

Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ!

Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!

Chúng ta trễ. Chúng ta trễ!

Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!

⇒ Chú ý : Khi Chúng ta hỏi : what subject do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?

Đáp: I have+ môn học.

Ex: What subjects do you have today?

Dịch : Hôm nay bạn có môn học nào?

I have English and Maths.

Dịch : Tôi có môn Tiếng Anh và môn Toán.

Unit 15. Do You Have Any Toys? / 2023

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 15. Do you have any toys? – Lesson 1 – THAKI

Cô Quế xin giới thiệu các phụ huynh và các em học sinh chương trình học tiếng anh lớp 3. Để nâng cao hiểu quả học tập, các bố mẹ muốn con mình cải thiện nhanh và học chuẩn 100% anh Mỹ thì ghé qua website: https://www.tuhoctienganh.vn

CÁC BÀI HỌC LIÊN QUAN Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 11. This is my family – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 12. This is my house – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 13. Where’s my book? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 13. Where’s my book? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 13. Where’s my book? – Lesson 3

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 14. Are there any posters in the room? – Lesson 1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 14. Are there any posters in the room? – Lesson 2

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 14. Are there any posters in the room? – Lesson 3

KẾT NỐI VỚI GIÁO VIÊN

ĐĂNG KÝ HỌC CÔ QUẾ: https://www.tuhoctienganh.vn Facebook: https://www.facebook.com/hoctienganhcungcoQue THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/hoctienganhcungcoque WEBSITE: https://thaki.vn ĐĂNG KÝ KÊNH: https://www.youtube.com/channel/UCHzCQcvX87ZHNszjp5_6loQ?sub_confirmation=1

Học tiếng Anh lớp 3 – HỌC KÌ 2 – Unit 15. Do you have any toys? – Lesson 1 – THAKI

Nguồn chia sẻ tại: https://xanhsky.com/

Giáo Án Tiếng Anh Grade 5 Unit 11: What’S The Matter With You? Lesson 2 / 2023

UNIT 11. WHAT’S THE MATTER WITH YOU?

– Week: 18 &Period: 38

I/ Objectives:

By the end of the lesson, students will be able to pronounce correctly the sound of the letters “arm” as in arm and that of the letters “ear” as in ear, listen and number the pictures

II/ Teaching aids: worksheet, tape recording

suCai Be Service of Education and Training Doan Thi Nghiep Primary School Teacher: Do Van Hung LESSON PLAN – GRADE 5 UNIT 11. WHAT’S THE MATTER WITH YOU? LESSON 2 Preparing date: 22/12/2013 Teaching date: 24-26/12/2013 Week: 18 &Period: 38 I/ Objectives: By the end of the lesson, students will be able to pronounce correctly the sound of the letters “arm” as in arm and that of the letters “ear” as in ear, listen and number the pictures II/ Teaching aids: worksheet, tape recording III/ Procedures: Time Contents T’s activities Ss’ activities 5′ 5′ 18′ 5′ 2′ I. Warmer: Draw the body parts and slap the word II. Presentation – Teach the sound of the letters “arm” and that of the letters “ear” 1.Listen and repeat III. Practice 2. Listen and read together 3. Group and say aloud Answers: arm: alarm; farmer; farm; charm. ear: dear; clear; near; hear. 4. Listen and number Answers: a. 5; b. 1; c. 4; d. 2; e. 3. IV. Production 5. Fun time (Simon says) VI. Home work – Review the lesson at home and prepare the next lesson – Gets students to joint into the activity – Introduces the new lesson. – Teaches the sound of the letters “arm” and that of the letters “ear” – Plays the tape and asks students repeat – Asks students to listen and then work in groups to read together – Asks students to look at the chart and the word box. – Says each word and gets students to repeat. Then lets students do the task independently – Asks students to check their answers in pairs. – Provides the answers and explanations – Gets students to read in chorus all the words in each column – Asks students to look at the pictures – Plays the tape for students to listen and do the task – Asks students to exchange their answers with their partners – Provides the answers and explanations – Asks students to joint into the activity – Asks students to review the lesson at home and prepare the next lesson – Joint into the activity – Listen – Listen and repeat. Take note – Listen and repeat – Listen and then work in groups to read together – Look at the chart and the word box – Listen and repeat. Then do the task independently – Check answers in pairs. – Listen and check answers – Read in chorus all the words in each column – Look at the pictures – Listen and write the number for correct pictures – Exchange and compare their answers with their partners – Listen and check answers – Joint into the activity – Review the lesson at home and prepare the next lesson Duyệt của Ban Giám hiệu Duyệt của Tổ chuyên môn Người soạn Đỗ Văn Hùng

Bạn đang đọc nội dung bài viết Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lesson Do You Have Today / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!