Đề Xuất 10/2022 ❤️ Giám Đốc Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì? ❣️ Top Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Giám Đốc Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì? ❣️ Top Like

Xem 78,012

Cập nhật nội dung chi tiết về Giám Đốc Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì? mới nhất ngày 03/10/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 78,012 lượt xem.

Môn Sinh Học Tiếng Anh Là Gì? Phương Pháp Học Tốt Hiệu Quả Nhất.

Đọc Kinh Tiếng Anh Là Gì?

Ngày Nhà Giáo Việt Nam Tên Tiếng Anh Là Gì?

Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm Giáo Viên Dạy Bơi

Giáo Viên Dạy Bơi Kèm Riêng Tại Hà Nội ( Dạy Bơi 1 Kèm 1 )

Danh sách chức danh giám đốc trong doanh nghiệp có tiếng anh – Việt song ngữ.

Giám đốc phân tích (Chief Analytics Officer/Analysis Director).

Giám đốc điều hành Kiểm toán (Chief Audit Executive/Executive Auditors).

Giám đốc brand (Chief brand Officer/Brand Director).

Giám đốc mua bán (Chief cty Officer/Business Manager).

Giám đốc điều báo (Chief Channel Officer/Channel Director).

Giám đốc Thương mại (Chief Commercial Officer/Commercial Director).

Giám đốc mạng (Chief Communications Officer/Communications Director).

CEO (Chief Compliance Officer/Managing Director).

Giám đốc nội dung (Chief nội dung Officer/Content Manager).

Giám đốc Sáng tạo (Chief Creative Officer/Creative Director).

Giám đốc Dữ liệu (Chief Data Officer/Data Manager).

Giám đốc Kỹ thuật (Chief Digital Officer/Digital Director).

Tổng giám đốc điều hành (Chief Executive Officer/Executive Manager).

Giám đốc trải nghiệm (Chief Experience Officer/Experience Director).

Giám đốc tài chính (Chief Financial Officer/Finance Director).

Giám đốc nhân viên (Chief Human Resource Officer/Human Resource Manager).

Giám đốc thông tin (Chief Information Officer/ Director).

Giám đốc an ninh Thông tin (Chief Information Security Officer/Information Security Director).

Giám đốc đổi mới (Chief Innovation Officer/Innovation Director).

Giám đốc đầu tư (Chief Investment Officer/Investment Director).

Giám đốc kiến thức (Chief Knowledge Officer/Knowledge Director).

Giám đốc học thức (Chief Learning Officer/Academic Director).

Giám đốc pháp chế (Chief Legal Officer/Legal Manager).

Giám đốc y tế (Chief Medical Officer/Medical Director).

Giám đốc mạng lưới (Chief Networking Officer/Network Director).

CEO (Chief Operating Officer/Operations Director).

Giám đốc Mua sắm (Chief Procurement Officer/Procurement Director).

Giám đốc món hàng (Chief Product Officer/Product Manager).

Giám đốc nghiên cứu (Chief Research Officer/Research Director).

Giám đốc tái cơ cấu (Chief Restructuring Officer/Restructure Director).

Giám đốc doanh thu (Chief Revenue Officer/Sales Director).

Giám đốc may rủi (Chief Risk Officer/Risk Manager).

Giám đốc Khoa học (Chief Science Officer/Scientific Director).

Giám đốc plan (Chief Strategy Officer/Strategic Director).

Giám đốc công nghệ (Chief Technology Officer/Technology Director).

Giám đốc tầm Nhìn (Chief Visionary Officer/Vision Director).

Giám đốc Trực tuyến (Chief website Officer/Web Director).

CHỨC DANH TRONG doanh nghiệp BẰNG TIẾNG ANH

1. Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc

2. Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc

3. Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành

4. Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin

5. Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động

6. Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính

7. Board of Directors: hội đồng quản trị

8. Share holder: cổ đông

9. Executive: member ban quản trị

10. Founder: người sáng lập

11. President (Chairman) /’pzidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch

12. Vice psident (VP): phó chủ tịch

13. Manager /ˈmænɪdʒə/: quản lý

14. Deputy/Department manager (Head of Department): trưởng phòng

15. Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận

16. Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự

17. Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính

18. Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán

19. Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất

20. Mkt manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing

21. Supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/: Người giám sát

22. Đội nhóm Leader /ti:m /’li:də/: Trưởng group

23. Boss /bɒs/: Sếp

24. Assistant /ə’sistənt/: trợ lí giám đốc

25. Secretary /’sekrətri/: thư kí

26. Receptionist /ri’sepʃənist/: nhân viên lễ tân

27. Employer /im’plɔiə/: chủ (nói chung)

28. Employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/: người làm công, nhân viên (nói chung)

29. Officer (staff) /’ɔfisə/ : Cán bộ, viên chức

30. Labour/ labor /’leibə/: người lao động (nói chung)

31. Labour/ labor union /’leibə ‘ju:njən/: công đoàn

32. Colleague (n) /ˈkɒliːɡ/: cộng sự

33. Expert (n) /ˈekspɜːt/: Chuyên viên

34. Collaborator (n) /kəˈlæbəreɪtə(r)/: cộng tác viên

35. Trainee (n) /ˌtreɪˈniː/: Thực tập sinh

36. Appntice (n) /əˈpntɪs/: Người học việc

37. Deputy bán hàng Manager: Phó phòng mua bán

Company: công ty

Consortium/ corporation : tập đoàn

Subsidiary : công ty con

Private company : công ty tư nhân

Joint Stock company : doanh nghiệp cổ phần

Limited Liability company : công ty trách nhiệm hữu hạng

Đọc qua thêm

Headquarters : trụ sở chính

Repsentative office : văn phòng đại diện

Branch office : chi nhánh doanh nghiệp

Regional office : văn phòng địa phương

Wholesaler : shop bán buôn

Outlet : shop bán lẻ

Department : phòng, ban

Accounting department : phòng kế toán

Administration department : phòng hành chính

Financial department : phòng tài chính

Personnel department/ Human Resources department : phòng nhân sự

Purchasing department : phòng mua sắm vật tư

Research & Development department : phòng tìm hiểu và tăng trưởng

Sales department : phòng mua bán

Shipping department : phòng vận chuyển

2. Các phòng ban, cơ sở trong công ty :

Các chức danh trong tiếng anh và hướng dẫn dùng.

Trong nhiều tập đoàn, doanh nghiệp của Mỹ (và một số nước khác), vị trí cao nhất (top position) là Chairman hay President (Chủ tịch), dưới đó là các Vice psident (Phó Chủ tịch), officer (hoặc director) – người đứng đầu điều hành, quyết định những việc cần thiết, rồi đến general manager, manager – người phụ trách công việc cụ thể.

Các chức vụ đủ nội lực được “kiêm”, thường thấy là President and giám đốc điều hành (Chief Executive Officer – Giám đốc điều hành). Có công ty không dùng CEO điều hành công việc hàng ngày (day-to-day running) mà thay bằng COO (Chief Operating Officer). Chief financial officer là giám đốc tài chính – người quản “túi tiền”.

Trong các công ty của Anh, cao nhất là Chairman, rồi đến Chief Executive Director hoặc Managing Director (hai chức này tương đương nhau nhưng Managing Director được dùng nhiều hơn).

Sau đó đến các giám đốc, gọi là chief officer/director, thấp hơn là manager. Board là từ chỉ toàn thể các director và họ họp ở phòng gọi là boardroom.

Giỏi nhất bộ phận hay phòng, ban là director, ví dụ research deparment có research director. Người đứng trên đỉnh một department, pision, organization… được gọi theo hướng dẫn “dân dã”, “thân mật”, không chính thức (informal) là boss (sếp).

Managing Director hay được dùng ở Úc, Singapore… ngang với giám đốc điều hành, tương đương tổng giám đốc (director general hay general director) ở ta. ngoài ra, ở Philippines, Managing Director được gọi là President.

Chức phận trong các doanh nghiệp lớn của Nhật hơi “rườm rà”. Chẳng hạn, Mitsui O.S.K. Lines – công ty vận chuyển hàng hải to nhất thế giới, điều hành đội tàu trọng tải khoảng 45,5 triệu DWT – có cả Chairman và President. Chairman “to” hơn President (tuy cùng dịch là “chủ tịch”).

Ví dụ: Trên danh thiếp ghi APL (một hãng vận chuyển biển to của Mỹ), sau đó APL Vietnam Limited, North Vietnam Branch Manager. Giống như vậy manager này thuộc chi nhánh miền Bắc Việt Nam của công ty ở Việt Nam, không phải của APL “xuyên quốc gia” hay của cả nước mà chỉ là “miền Bắc”.

Có nước quy định Permanent secretary ngang thứ trưởng, Senior Minister là bộ trưởng cao cấp… Thuật ngữ của Việt Nam, chúng ta hiểu Party General Secretary là Tổng bí thư Đảng CS VN, Chairman of Hanoi People’s Committee khác Mayor (thị trưởng)…

Khi dịch sang tiếng Anh, chúng ta cần xem thực chất chức đó là gì. Cùng là “người đứng đầu”, “trưởng” nhưng dịch rất không giống nhau. Với Cục Hàng hải Viet Nam sử dụng Chairman nhưng Cục Đầu tư nước ngoài (Bộ kế hoạch và Đầu tư) lại là General Director…

Một số câu hỏi thường gặp :

Nhân viên mua bán tiếng anh là gì ?

: Waiter

Chuyên viên tiếng anh là gì ?

: bán hàng Executive

Nhân viên văn phòng tiếng anh là gì ?

: Stewardess/ Air hostess

Giao dịch viên tiếng anh là gì ?

: Salesman / Saleswoman

Nhân sự tư vấn tiếng anh là gì ?

: HR ( Human resources) staff

Hành chính nhân sự tiếng anh là gì ?

: mkt Executive

Nhân sự chăm sóc khách hàng tiếng anh là gì ?

: sale Executive

Nhân viên kế toán tiếng anh là gì ?

: HR executive

Trưởng phòng hành chính nhân sự tiếng anh là gì ?

: civil servant

Kỹ thuật viên tiếng anh là gì ?

: Professional qualification

Thư ký tiếng anh là gì ?

: Customer care

Dịch vụ tiếng anh là gì ?

: IT

Manager thường là trưởng phòng; head, chief, director cũng là “trưởng”… Có khi “ban” lại to hơn cục, vụ (ví dụ: Ban Đối ngoại Trung ương Đảng) và trưởng ban đủ sức dịch là Director. Trợ lý Tổng giám đốc là Assistant (to) General Director. Ngân hàng Governor là Thống đốc ngân hàng nhà nước (trước đây dịch là State bank General Director). Thủ tướng Đức là Chancellor, k dùng Prime Minister…

Đoàn TNCS Sài Gòn ( HoChiMinh Communist Youth Union.

Hội sv VN – Vietnamese Students’ Association.)

Đoàn trường (HoChiMinh Communist Youth Union of The University of Economics HoChiMinh City.)

Đoàn khoa (HoChiMinh Communist Youth Union of the Faculty of…..,The University of Economics HoChiMinh City.)

Chi đoàn (HoChiMinh Communist Youth Union of the Class……, Faculty of ……, The University of Economics HoChiMinh City.)

Hội sv trường (Vietnamese Students’ Association of The University of Economics HoChiMinh City.)

Liên chi hội sinh viên khoa (The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of…, The University of Economics HoChiMinh City.

Chi hội (Vietnamese Students’ Association of the Class…., Faculty of…., The University of Economics HoChiMinh City.)

Bí thư (Secretary.)

Phó Bí thư (Deputy Secretary.)

Ủy viên Thường vụ (Member of the Standing Committee of ………)

Ủy viên Ban chấp hành (Member of the Executive Committee of ………)

Chủ tịch (Chairman.)

Phó Chủ tịch (Vice Chairman.)

Liên chi hội trưởng (Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of… The University of Economics HoChiMinh City.)

Liên chi hội phó (Vice Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of………. ,The University of Economics HoChiMinh City.)

Ủy viên thư ký (Member of the Secretariat.)

Chủ nhiệm Câu lạc bộ (Chairman/Head of the………Club.)

Đội trưởng (Team leader)

Trưởng nhóm (Group leader)

Giám Đốc kinh doanh trong Tiếng Anh được gọi là Chief Customer Officer (viết tắc là CCO). có thể nói Giám Đốc bán hàng là một chức vụ rất cao trong công ty. Vị trí này chỉ đứng sau và gánh chịu hậu quả báo cáo trực tiếp cho Giám Đốc điều hành ( hay thường được gọi là CEO).

Vai trò của giám đốc người sử dụng khác nhau ở mỗi doanh nghiệp. Ở một số doanh nghiệp, giám đốc người sử dụng gánh chịu hậu quả về khiếu nại của người tiêu dùng, trong khi ở một số doanh nghiệp khác thì nhiệm vụ Giám đốc bán hàng hoạt động tích cực hơn, giám đốc kinh doanh làm việc trực tiếp với phòng ban dịch vụ khách hàng.

Lộc Đạt-tổng hợp

Tham khảo ( dichthuat, catbaorchidhotel, …)

Những Câu Nói Dạy Đời Hay Nhất Để Sống Thật Hạnh Phúc

Những Câu Nói Dạy Đời Hay Nhất Bạn Cần Ghi Nhớ Suốt Đời

Top 3 Phần Mềm Phát Âm Tiếng Anh Hay Nhất Hiện Nay

10 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Giao Tiếp Bạn Không Thể Bỏ Qua

Top 5 Phần Mềm Luyện Nghe Tiếng Anh Miễn Phí Hay Nhất

Bạn đang đọc nội dung bài viết Giám Đốc Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì? trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2137 / Xu hướng 2237 / Tổng 2337 thumb
🌟 Home
🌟 Top