Đề Xuất 5/2022 # Giám Đốc Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì? # Top Like

Xem 68,508

Cập nhật nội dung chi tiết về Giám Đốc Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì? mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 68,508 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Môn Sinh Học Tiếng Anh Là Gì? Phương Pháp Học Tốt Hiệu Quả Nhất.
  • Đọc Kinh Tiếng Anh Là Gì?
  • Ngày Nhà Giáo Việt Nam Tên Tiếng Anh Là Gì?
  • Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm Giáo Viên Dạy Bơi
  • Giáo Viên Dạy Bơi Kèm Riêng Tại Hà Nội ( Dạy Bơi 1 Kèm 1 )
  • Danh sách chức danh giám đốc trong doanh nghiệp có tiếng anh – Việt song ngữ.

    Giám đốc phân tích (Chief Analytics Officer/Analysis Director).

    Giám đốc điều hành Kiểm toán (Chief Audit Executive/Executive Auditors).

    Giám đốc brand (Chief brand Officer/Brand Director).

    Giám đốc mua bán (Chief cty Officer/Business Manager).

    Giám đốc điều báo (Chief Channel Officer/Channel Director).

    Giám đốc Thương mại (Chief Commercial Officer/Commercial Director).

    Giám đốc mạng (Chief Communications Officer/Communications Director).

    CEO (Chief Compliance Officer/Managing Director).

    Giám đốc nội dung (Chief nội dung Officer/Content Manager).

    Giám đốc Sáng tạo (Chief Creative Officer/Creative Director).

    Giám đốc Dữ liệu (Chief Data Officer/Data Manager).

    Giám đốc Kỹ thuật (Chief Digital Officer/Digital Director).

    Tổng giám đốc điều hành (Chief Executive Officer/Executive Manager).

    Giám đốc trải nghiệm (Chief Experience Officer/Experience Director).

    Giám đốc tài chính (Chief Financial Officer/Finance Director).

    Giám đốc nhân viên (Chief Human Resource Officer/Human Resource Manager).

    Giám đốc thông tin (Chief Information Officer/ Director).

    Giám đốc an ninh Thông tin (Chief Information Security Officer/Information Security Director).

    Giám đốc đổi mới (Chief Innovation Officer/Innovation Director).

    Giám đốc đầu tư (Chief Investment Officer/Investment Director).

    Giám đốc kiến thức (Chief Knowledge Officer/Knowledge Director).

    Giám đốc học thức (Chief Learning Officer/Academic Director).

    Giám đốc pháp chế (Chief Legal Officer/Legal Manager).

    Giám đốc y tế (Chief Medical Officer/Medical Director).

    Giám đốc mạng lưới (Chief Networking Officer/Network Director).

    CEO (Chief Operating Officer/Operations Director).

    Giám đốc Mua sắm (Chief Procurement Officer/Procurement Director).

    Giám đốc món hàng (Chief Product Officer/Product Manager).

    Giám đốc nghiên cứu (Chief Research Officer/Research Director).

    Giám đốc tái cơ cấu (Chief Restructuring Officer/Restructure Director).

    Giám đốc doanh thu (Chief Revenue Officer/Sales Director).

    Giám đốc may rủi (Chief Risk Officer/Risk Manager).

    Giám đốc Khoa học (Chief Science Officer/Scientific Director).

    Giám đốc plan (Chief Strategy Officer/Strategic Director).

    Giám đốc công nghệ (Chief Technology Officer/Technology Director).

    Giám đốc tầm Nhìn (Chief Visionary Officer/Vision Director).

    Giám đốc Trực tuyến (Chief website Officer/Web Director).

    CHỨC DANH TRONG doanh nghiệp BẰNG TIẾNG ANH

    • 1. Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc
    • 2. Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc
    • 3. Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành
    • 4. Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin
    • 5. Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động
    • 6. Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính
    • 7. Board of Directors: hội đồng quản trị
    • 8. Share holder: cổ đông
    • 9. Executive: member ban quản trị
    • 10. Founder: người sáng lập
    • 11. President (Chairman) /’pzidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch
    • 12. Vice psident (VP): phó chủ tịch
    • 13. Manager /ˈmænɪdʒə/: quản lý
    • 14. Deputy/Department manager (Head of Department): trưởng phòng
    • 15. Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận
    • 16. Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự
    • 17. Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính
    • 18. Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán
    • 19. Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất
    • 20. Mkt manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing
    • 21. Supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/: Người giám sát
    • 22. Đội nhóm Leader /ti:m /’li:də/: Trưởng group
    • 23. Boss /bɒs/: Sếp
    • 24. Assistant /ə’sistənt/: trợ lí giám đốc
    • 25. Secretary /’sekrətri/: thư kí
    • 26. Receptionist /ri’sepʃənist/: nhân viên lễ tân
    • 27. Employer /im’plɔiə/: chủ (nói chung)
    • 28. Employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/: người làm công, nhân viên (nói chung)
    • 29. Officer (staff) /’ɔfisə/ : Cán bộ, viên chức
    • 30. Labour/ labor /’leibə/: người lao động (nói chung)
    • 31. Labour/ labor union /’leibə ‘ju:njən/: công đoàn
    • 32. Colleague (n) /ˈkɒliːɡ/: cộng sự
    • 33. Expert (n) /ˈekspɜːt/: Chuyên viên
    • 34. Collaborator (n) /kəˈlæbəreɪtə(r)/: cộng tác viên
    • 35. Trainee (n) /ˌtreɪˈniː/: Thực tập sinh
    • 36. Appntice (n) /əˈpntɪs/: Người học việc
    • 37. Deputy bán hàng Manager: Phó phòng mua bán
  • Company: công ty
  • Consortium/ corporation : tập đoàn
  • Subsidiary : công ty con
  • Private company : công ty tư nhân
  • Joint Stock company : doanh nghiệp cổ phần
  • Limited Liability company : công ty trách nhiệm hữu hạng
  • Đọc qua thêm

    • Headquarters : trụ sở chính
    • Repsentative office : văn phòng đại diện
    • Branch office : chi nhánh doanh nghiệp
    • Regional office : văn phòng địa phương
    • Wholesaler : shop bán buôn
    • Outlet : shop bán lẻ
    • Department : phòng, ban
    • Accounting department : phòng kế toán
    • Administration department : phòng hành chính
    • Financial department : phòng tài chính
    • Personnel department/ Human Resources department : phòng nhân sự
    • Purchasing department : phòng mua sắm vật tư
    • Research & Development department : phòng tìm hiểu và tăng trưởng
    • Sales department : phòng mua bán
    • Shipping department : phòng vận chuyển

    2. Các phòng ban, cơ sở trong công ty :

    Các chức danh trong tiếng anh và hướng dẫn dùng.

    Trong nhiều tập đoàn, doanh nghiệp của Mỹ (và một số nước khác), vị trí cao nhất (top position) là Chairman hay President (Chủ tịch), dưới đó là các Vice psident (Phó Chủ tịch), officer (hoặc director) – người đứng đầu điều hành, quyết định những việc cần thiết, rồi đến general manager, manager – người phụ trách công việc cụ thể.

    Các chức vụ đủ nội lực được “kiêm”, thường thấy là President and giám đốc điều hành (Chief Executive Officer – Giám đốc điều hành). Có công ty không dùng CEO điều hành công việc hàng ngày (day-to-day running) mà thay bằng COO (Chief Operating Officer). Chief financial officer là giám đốc tài chính – người quản “túi tiền”.

    Trong các công ty của Anh, cao nhất là Chairman, rồi đến Chief Executive Director hoặc Managing Director (hai chức này tương đương nhau nhưng Managing Director được dùng nhiều hơn).

    Sau đó đến các giám đốc, gọi là chief officer/director, thấp hơn là manager. Board là từ chỉ toàn thể các director và họ họp ở phòng gọi là boardroom.

    Giỏi nhất bộ phận hay phòng, ban là director, ví dụ research deparment có research director. Người đứng trên đỉnh một department, pision, organization… được gọi theo hướng dẫn “dân dã”, “thân mật”, không chính thức (informal) là boss (sếp).

    Managing Director hay được dùng ở Úc, Singapore… ngang với giám đốc điều hành, tương đương tổng giám đốc (director general hay general director) ở ta. ngoài ra, ở Philippines, Managing Director được gọi là President.

    Chức phận trong các doanh nghiệp lớn của Nhật hơi “rườm rà”. Chẳng hạn, Mitsui O.S.K. Lines – công ty vận chuyển hàng hải to nhất thế giới, điều hành đội tàu trọng tải khoảng 45,5 triệu DWT – có cả Chairman và President. Chairman “to” hơn President (tuy cùng dịch là “chủ tịch”).

    Ví dụ: Trên danh thiếp ghi APL (một hãng vận chuyển biển to của Mỹ), sau đó APL Vietnam Limited, North Vietnam Branch Manager. Giống như vậy manager này thuộc chi nhánh miền Bắc Việt Nam của công ty ở Việt Nam, không phải của APL “xuyên quốc gia” hay của cả nước mà chỉ là “miền Bắc”.

    Có nước quy định Permanent secretary ngang thứ trưởng, Senior Minister là bộ trưởng cao cấp… Thuật ngữ của Việt Nam, chúng ta hiểu Party General Secretary là Tổng bí thư Đảng CS VN, Chairman of Hanoi People’s Committee khác Mayor (thị trưởng)…

    Khi dịch sang tiếng Anh, chúng ta cần xem thực chất chức đó là gì. Cùng là “người đứng đầu”, “trưởng” nhưng dịch rất không giống nhau. Với Cục Hàng hải Viet Nam sử dụng Chairman nhưng Cục Đầu tư nước ngoài (Bộ kế hoạch và Đầu tư) lại là General Director…

    • Một số câu hỏi thường gặp :
    • Nhân viên mua bán tiếng anh là gì ?
    • : Waiter
    • Chuyên viên tiếng anh là gì ?
    • : bán hàng Executive
    • Nhân viên văn phòng tiếng anh là gì ?
    • : Stewardess/ Air hostess
    • Giao dịch viên tiếng anh là gì ?
    • : Salesman / Saleswoman
    • Nhân sự tư vấn tiếng anh là gì ?
    • : HR ( Human resources) staff
    • Hành chính nhân sự tiếng anh là gì ?
    • : mkt Executive
    • Nhân sự chăm sóc khách hàng tiếng anh là gì ?
    • : sale Executive
    • Nhân viên kế toán tiếng anh là gì ?
    • : HR executive
    • Trưởng phòng hành chính nhân sự tiếng anh là gì ?
    • : civil servant
    • Kỹ thuật viên tiếng anh là gì ?
    • : Professional qualification
    • Thư ký tiếng anh là gì ?
    • : Customer care
    • Dịch vụ tiếng anh là gì ?
    • : IT

    Manager thường là trưởng phòng; head, chief, director cũng là “trưởng”… Có khi “ban” lại to hơn cục, vụ (ví dụ: Ban Đối ngoại Trung ương Đảng) và trưởng ban đủ sức dịch là Director. Trợ lý Tổng giám đốc là Assistant (to) General Director. Ngân hàng Governor là Thống đốc ngân hàng nhà nước (trước đây dịch là State bank General Director). Thủ tướng Đức là Chancellor, k dùng Prime Minister…

  • Đoàn TNCS Sài Gòn ( HoChiMinh Communist Youth Union.
  • Hội sv VN – Vietnamese Students’ Association.)
  • Đoàn trường (HoChiMinh Communist Youth Union of The University of Economics HoChiMinh City.)
  • Đoàn khoa (HoChiMinh Communist Youth Union of the Faculty of…..,The University of Economics HoChiMinh City.)
  • Chi đoàn (HoChiMinh Communist Youth Union of the Class……, Faculty of ……, The University of Economics HoChiMinh City.)
  • Hội sv trường (Vietnamese Students’ Association of The University of Economics HoChiMinh City.)
  • Liên chi hội sinh viên khoa (The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of…, The University of Economics HoChiMinh City.
  • Chi hội (Vietnamese Students’ Association of the Class…., Faculty of…., The University of Economics HoChiMinh City.)
  • Bí thư (Secretary.)
  • Phó Bí thư (Deputy Secretary.)
  • Ủy viên Thường vụ (Member of the Standing Committee of ………)
  • Ủy viên Ban chấp hành (Member of the Executive Committee of ………)
  • Chủ tịch (Chairman.)
  • Phó Chủ tịch (Vice Chairman.)
  • Liên chi hội trưởng (Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of… The University of Economics HoChiMinh City.)
  • Liên chi hội phó (Vice Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of………. ,The University of Economics HoChiMinh City.)
  • Ủy viên thư ký (Member of the Secretariat.)
  • Chủ nhiệm Câu lạc bộ (Chairman/Head of the………Club.)
  • Đội trưởng (Team leader)
  • Trưởng nhóm (Group leader)
  • Giám Đốc kinh doanh trong Tiếng Anh được gọi là Chief Customer Officer (viết tắc là CCO). có thể nói Giám Đốc bán hàng là một chức vụ rất cao trong công ty. Vị trí này chỉ đứng sau và gánh chịu hậu quả báo cáo trực tiếp cho Giám Đốc điều hành ( hay thường được gọi là CEO).

    Vai trò của giám đốc người sử dụng khác nhau ở mỗi doanh nghiệp. Ở một số doanh nghiệp, giám đốc người sử dụng gánh chịu hậu quả về khiếu nại của người tiêu dùng, trong khi ở một số doanh nghiệp khác thì nhiệm vụ Giám đốc bán hàng hoạt động tích cực hơn, giám đốc kinh doanh làm việc trực tiếp với phòng ban dịch vụ khách hàng.

    Lộc Đạt-tổng hợp

    Tham khảo ( dichthuat, catbaorchidhotel, …)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Câu Nói Dạy Đời Hay Nhất Để Sống Thật Hạnh Phúc
  • Những Câu Nói Dạy Đời Hay Nhất Bạn Cần Ghi Nhớ Suốt Đời
  • Top 3 Phần Mềm Phát Âm Tiếng Anh Hay Nhất Hiện Nay
  • 10 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Giao Tiếp Bạn Không Thể Bỏ Qua
  • Top 5 Phần Mềm Luyện Nghe Tiếng Anh Miễn Phí Hay Nhất
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giám Đốc Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì? trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100