Thông tin giá cà phê thị trường mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê thị trường mới nhất ngày 02/07/2020 trên website Maytinhlongthanh.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 21:40:30 02/07/2020

Giá cà phê hôm nay 2/7: Tăng toàn miền

Tại thị trường trong nước, hai ngày đầu tháng 7 liên tục tăng giúp giá cà phê trong nước tăng 500 đồng so với cuối tháng 6. Giá cà phê hôm nay dự báo tăng 300 đồng/kg toàn miền, kéo giá cà phê Tây Nguyên, miền Nam cao nhất 31.500 đồng/kg. 

Đầu giờ sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam dự báo tăng 300 đồng/kg, hiện giá toàn miền dao động trong khoảng 30.900 - 31.600 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) tăng thêm 300 đồng/kg hiện ở mức 30.900 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà cũng tăng lên mức 30.800 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) tăng 300 đồng/kg, hiện ở mức 31.200 - 31.400 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) có giá giao dịch 31.500 - 31.600 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa bánh quanh mức 31.300 -  31.400 đồng/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 31.500 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 33.000 đồng/kg.

Tại thị trường thế giới, mở cửa phiên giao dịch hôm nay, giá cà phê thị trường thế giới ghi nhận phiên tăng thứ 3 liên tiếp, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 9/2020 tăng 17 USD/tấn (mức tăng 1,43%) giao dịch ở mức 1.204 USD/tấn.

Trong khi đó tại sàn New York ở Mỹ, giá cà phê Arabica giao tháng 9/2020 cũng tăng 0,9 cent/lb (mức tăng 0,90%) giao dịch ở mức 101 cent/lb.

Báo  cáo Cam kết Thương nhân (CFTC) mới nhất từ thị trường cà phê Aarabica ở New York cho thấy, tính đến thứ Ba ngày 16/6, bộ phận đầu cơ phi thương mại đã tăng vị thế bán ròng ngắn hạn thêm 38,10% lên đăng ký bán ròng ở 24.153 lô, tương đương 6.847.268 bao và rất có thể đã được tăng thêm sau giai đoạn thương mại nói chung có phần suy yếu hơn kể từ sau đó.

Báo cáo CFTC mới nhất từ thị trường cà phê Robusta tại London cho thấy, tính đến cùng kỳ báo cáo, đầu cơ ngắn hạn của các Quỹ quản lý tiền đã tăng vị thế bán ròng thêm 12,4 % so với tuần thương mại trước đó, lên đăng ký bán ròng ngắn hạn ở 34.752 lô, tương đương 5.792.000 bao và có khả năng đã được tăng thêm sau giai đoạn thương mại có phần tiêu cực hơn kể từ sau đó.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 21:40:30 02/07/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,284Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,600300
Lâm Đồng31,000300
Gia Lai31,400300
Đắk Nông31,400300
Hồ tiêu48,0000
Tỷ giá USD/VND23,110-10
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/201204+17+1.43 %932112081186119171805
11/201221+16+1.33 %465212261205120733097
01/211238+14+1.14 %226612441223122912149
03/211255+15+1.21 %148712631239125012091
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/20104+3+2.97 %22238104.65100101.25107035
12/20106.55+3.1+3.00 %10422107.1102.5103.6564230
03/21108.5+3.15+2.99 %3408109104.5105.640162
05/21109.55+3.15+2.96 %2140110105.55106.9520227
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 21:40:30 02/07/2020


Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 21:40:30 02/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-01101.82104.88100.27104.10 2.66
2020-06-30101.11102.77100.10101.34 1.09
2020-06-2996.52103.2596.48100.24 3.59
2020-06-2696.5097.1094.7796.65 0.34
2020-06-2597.2998.1295.1896.33 1.09
2020-06-2497.8199.6297.1397.38 0.73
2020-06-2398.0199.3097.3398.09 0.35
2020-06-2296.02100.4795.1597.75 1.86
2020-06-1996.3897.2995.3995.94 0.44
2020-06-1898.4598.5796.1196.36 1.5
2020-06-17100.01100.0194.7797.80 2.66
2020-06-1695.9897.0194.3495.20 0.96
2020-06-1596.0796.7094.2196.11 0.28
2020-06-1297.6099.0196.2996.37 1.6
2020-06-1197.2198.7395.9497.91 0.22
2020-06-1098.9799.8797.6798.12 1.04
2020-06-09100.54100.5598.5799.14 1.05
2020-06-08100.22101.9098.78100.18 0.19
2020-06-0599.52100.7698.0199.99 0.8
2020-06-0499.6299.7697.2199.20 0.23
2020-06-0399.62101.6298.8799.42 0.58
2020-06-0299.69100.5898.3598.85 0.15
2020-06-0197.5999.8995.8998.99 2

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 21:40:30 02/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-011197.000001207.000001186.000001199.00000 1.17
2020-06-301174.000001188.000001172.000001185.00000 1.1
2020-06-291191.000001191.000001151.000001172.00000 1.63
2020-06-261153.000001158.000001143.000001153.00000 0.18
2020-06-251169.000001176.000001150.000001151.00000 1.83
2020-06-241178.000001186.000001172.000001172.00000 0.69
2020-06-231189.000001192.000001173.000001180.00000 0.43
2020-06-221160.000001185.000001160.000001185.00000 1.27
2020-06-191154.000001172.000001148.000001170.00000 1.2
2020-06-181178.000001180.000001148.000001156.00000 1.99
2020-06-171187.000001189.000001166.000001179.00000 0.43
2020-06-161192.000001198.000001167.000001174.00000 1.28
2020-06-151199.000001206.000001186.000001189.00000 1.1
2020-06-121214.000001236.000001201.000001202.00000 1.17
2020-06-111235.000001240.000001213.000001216.00000 2.47
2020-06-101233.000001252.000001228.000001246.00000 0.97
2020-06-091261.000001264.000001233.000001234.00000 2.11
2020-06-081251.000001261.000001231.000001260.00000 1.59
2020-06-051209.000001243.000001202.000001240.00000 2.67
2020-06-041215.000001217.000001199.000001207.00000 0.25
2020-06-031192.000001212.000001186.000001210.00000 1.66
2020-06-021177.000001195.000001168.000001190.00000 1.43
2020-06-011177.000001188.000001165.000001173.00000 0.35