Đề Xuất 2/2023 # Dược Lý Học Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Dược Lý Học Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Dược Lý Học Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tuy nhiên không phải Bucheim mà người học trò của ông là Oswald Schmiedeberg (1838–1921) mới là người được xem là ông tổ của ngành dược lý học hiện đại.

A well-known student of his was chemist Oswald Schmiedeberg (1838–1921), who was to become the “founder of modern pharmacology“.

WikiMatrix

He presented his doctoral thesis in 1930, and was appointed as Assistant Professor in Pharmacology in the same year, with the support of G. Liljestrand.

WikiMatrix

Trong cấu trúc hóa học, PCP là một thành viên của nhóm arylcyclohexylamine, và trong dược lý học, nó là một thành viên của nhóm chất gây mê tách biệt.

Chemically, PCP is a member of the arylcyclohexylamine class, and pharmacologically, it is a dissociative anesthetic.

WikiMatrix

Vào cuối thế kỷ XVII, sự nổi lên của hóa học hiện đại, độc chất học và dược lý học làm giảm giá trị dược liệu của sách thảo dược cổ điển.

In the late 17th century, the rise of modern chemistry, toxicology and pharmacology reduced the medicinal value of the classical herbal.

WikiMatrix

Phương pháp nghiên cứu của ông, các phát hiện của ông về dược lý học adrenergic, và việc ông làm sáng tỏ cơ chế hoạt động của tim đều là những mặt mạnh trong công trình của ông.

Black’s method of research, his discoveries about adrenergic pharmacology, and his clarification of the mechanisms of cardiac action are all strengths of his work.

WikiMatrix

Hướng dẫn về Dược lý học IUPHAR/BPS là một trang mạng mở tự do truy cập, hoạt động như một cổng thông tin về các chỉ tiêu sinh học của thuốc được cấp phép và các phân tử nhỏ khác.

The IUPHAR/BPS Guide to PHARMACOLOGY is an open-access website, acting as a portal to information on the biological targets of licensed drugs and other small molecules.

WikiMatrix

Việc sáng chế ra propranolol của ông đã cách mạng hóa việc chế ngự chứng đau thắt ngực (angina pectoris), được coi là một trong các đóng góp quan trọng nhất về y học lâm sàng và dược lý học của thế kỷ 20.

His invention of propranolol, the beta adrenergic receptor antagonist that revolutionised the medical management of angina pectoris, is considered to be one of the most important contributions to clinical medicine and pharmacology of the 20th century.

WikiMatrix

Năm 1942 ông được bổ nhiệm phụ tá nghiên cứu Y học ở Trường Y học Đại học New York và sau đó trở thành giáo sư phụ tá môn hoá sinh (1945), giáo sư khoa Dược lý học (1946), giáo sư Hóa sinh (1954), và trưởng phân ban Hóa sinh.

In 1942 he was appointed Research Associate in Medicine at the New York University School of Medicine and there subsequently became Assistant Professor of Biochemistry (1945), Professor of Pharmacology (1946), Professor of Biochemistry (1954), and Chairman of the Department of Biochemistry.

WikiMatrix

Sau đó ông vào học chương trình phối hợp tiến sĩ y khoa ở Trường Y học Đại học Case Western Reserve (Case Western Reserve University School of Medicine) tại Cleveland, Ohio, nơi ông muốn học dưới sự hướng dẫn của nhà dược lý học đã đoạt giải Nobel Earl Sutherland.

He then entered a combined MD-PhD program at Case Western Reserve University School of Medicine in Cleveland, Ohio where he wanted to study under Nobel laureate pharmacologist Earl Sutherland, who was a close friend of his father.

WikiMatrix

Bộ môn Giải phẫu và Sinh lý học lập năm 1954; bộ môn Dược, Bệnh lý học, Vi trùng học, Y khoa và Phẫu thuật năm 1956; bộ môn Sản khoa, Phụ sản học, Mắt, Tai Mũi và Họng năm 1957.

Departments of Anatomy and Physiology in 1954, Departments of Pharmacology, Pathology, Bacteriology, Medicine and Surgery in 1956, Departments of Obstetrics and Gynecology, Forensic Medicine and the Eye, Ear, Nose and Throat in 1957.

WikiMatrix

Từ năm 1998 đến năm 2000, Weeraratna hoàn thành khóa huấn luyện hậu tiến sĩ và là một nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ trong lĩnh vực điều trị học thực nghiệm và dược lý học tại Trung tâm Ung thư Toàn diện Sidney Kimmel Johns Hopkins, sau này được biết đến với cái tên Trung tâm Ung bướu Johns Hopkins.

From 1998 to 2000, Weeraratna completed post-graduate training and was a postdoctoral fellow in experimental therapeutics and pharmacology at the Johns Hopkins Sidney Kimmel Comprehensive Cancer Center, then known as the Johns Hopkins Oncology Center.

WikiMatrix

Liljestrand được đào tạo làm nhà Sinh lý học dưới sự hướng dẫn của giáo sư Jöns Johansson, nhưng trở nên nổi tiếng chủ yếu về dược lý học do công trình phát hiện ra Cơ cấu Euler-Liljestrand nói trên (hợp tác với Ulf von Euler – người mà sau đó đã đoạt giải Nobel Sinh lý và Y khoa – và Yngve Zotterman).

Liljestrand was trained as a physiologist under Professor Jöns Johansson but became known mainly as a pharmacologist and for his cooperation with Ulf von Euler (later Nobel laureate of Medicine and Physiology) and Yngve Zotterman.

WikiMatrix

Ở Đại học Basel, ông là một trong các người đầu tiên làm việc ở Biozentrum (Trung tâm Sinh học) mới được xây dựng , trong đó chứa các phân khoa Lý sinh, Hóa sinh, Vi sinh vật học, Sinh học cấu trúc, Sinh học tế bào và Dược lý học nên đã giúp nhiều cho việc nghiên cứu liên ngành.

In Basel, he was one of the first persons to work in the newly constructed Biozentrum, which housed the departments of biophysics, biochemistry, microbiology, structural biology, cell biology and pharmacology and was thus conducive to interdisciplinary research.

WikiMatrix

Sự tồn tại của khe hở này dẫn đến suy đoán rằng sự liên lạc giữa các xi-náp diễn ra là do các tín hiệu hóa học được truyền qua khe xi-náp, và vào năm 1921 nhà dược lý học người Đức Otto Loewi (1873–1961) xác nhận rằng các nơ-ron có thể liên lạc với nhau bằng cách giải phóng các chất hóa học.

The presence of such a gap suggested communication via chemical messengers traversing the synaptic cleft, and in 1921 German pharmacologist Otto Loewi (1873–1961) confirmed that neurons can communicate by releasing chemicals.

WikiMatrix

Hướng dẫn về Dược lý học có mục đích cung cấp một cái nhìn tổng quan ngắn gọn của tất cả các danh pháp dược lý học, tất cả các thành viên của các cộng đồng khoa học và lâm sàng và công chúng quan tâm đều có quyền truy cập, với các liên kết để biết thêm thông tin chi tiết về một tập hợp lựa chọn các danh pháp.

The Guide to PHARMACOLOGY aims to provide a concise overview of all pharmacological targets, accessible to all members of the scientific and clinical communities and the interested public, with links to details on a selected set of targets.

WikiMatrix

Lĩnh vực học tập chính là địa lý, dược học, khoa học tự nhiên, thiên văn học, nghệ thuật, ngôn ngữ, cơ học ví dụ như nghiên cứu về các hiện tượng điện, và khoa dược học, với ví dụ về sự phát triển của đồng hồ Nhật Bản, hay wadokei, chịu ảnh hưởng của kỹ thuật phương Tây.

The main areas that were studied included geography, medicine, natural sciences, astronomy, art, languages, physical sciences such as the study of electrical phenomena, and mechanical sciences as exemplified by the development of Japanese clockwatches, or wadokei, inspired from Western techniques.

WikiMatrix

For the related basic science discoveries, James P. Allison and Tasuku Honjo won the Tang Prize in Biopharmaceutical Science and the Nobel Prize in Physiology or Medicine in 2018.

WikiMatrix

Ví dụ: C03C Lợi tiểu trần cao Bậc 4 của mã biểu thị phân nhóm hoá học/điều trị/dược lý và gồm 1 chữ cái.

Example: C03C High-ceiling diuretics The fourth level of the code indicates the chemical/therapeutic/pharmacological subgroup and consists of one letter.

WikiMatrix

Cô chỉ đạo trung tâm nghiên cứu hóa sinh và là trợ lý giáo sư dược học tại Đại học Nacional del Sur tại quê hương Bahía Blanca của cô.

She directs the biochemistry research centre and is an Assistant Professor of Pharmacology at the Universidad Nacional del Sur in her hometown of Bahía Blanca.

WikiMatrix

Bên cạnh nghiên cứu các bệnh di truyền, việc tăng tính hữu hiệu của các kỹ thuật kiểu gen đã đưa đến lĩnh vực di truyền học dược lý—nghiên cứu làm sao kiểu gen có thể tác động lên các phản ứng thuốc.

In addition to studying genetic diseases, the increased availability of genotyping methods has led to the field of pharmacogenetics: the study of how genotype can affect drug responses.

WikiMatrix

Các thông số quá trình ADME này sau đó có thể được tích hợp vào cái gọi là “mô hình dược động học dựa trên sinh lý học” hoặc PBPK.

These ADME process parameters can then be integrated into so called “physiologically based pharmacokinetic models” or PBPK.

WikiMatrix

Một số bệnh viện liên kết với các thư viện và các chương trình đào tạo, và các bác sĩ đã thu thập các nghiên cứu y học và dược lý của họ trong các bản thảo được lưu giữ trong thư viện của họ.

Some hospitals maintained libraries and training programs, and doctors compiled their medical and pharmacological studies in manuscripts.

WikiMatrix

Allison, người giúp quản lý danh sách cấy ghép, và cả chục người khác, những người không có trong hình, một dược sỹ, một nhà tâm lý học, một chuyên gia dinh dưỡng, thậm chí cả một nhân viên tư vấn tài chính, Lisa, những người đã giúp chúng tôi đối phó với tất cả những phức tạp về bảo hiểm.

Allison, who helped manage the transplant list, and a dozen other people who aren’t pictured, a pharmacist, a psychologist, a nutritionist, even a financial counselor, Lisa, who helped us deal with all the insurance hassles.

QED

Một thay đổi lớn trong cấu trúc của trường đại học đến năm 1904, khi khoa nghệ thuật được chia thành hai khoa riêng biệt của Nghệ thuật và Khoa học, sau này bao gồm các phòng ban của Vật lý và Toán học và Trường Dược.

A major change in the structure of the University came about in 1904, when the faculty of Arts was divided into two separate faculties: that of Arts (Σχολή Τεχνών) and that of Sciences (Σχολή Επιστημών), the latter consisting of the departments of Physics and Mathematics and the School of Pharmacy.

WikiMatrix

Đây là Jenny, một trong các y tá, Allison, người giúp quản lý danh sách cấy ghép, và cả chục người khác, những người không có trong hình, một dược sỹ, một nhà tâm lý học, một chuyên gia dinh dưỡng, thậm chí cả một nhân viên tư vấn tài chính, Lisa, những người đã giúp chúng tôi đối phó với tất cả những phức tạp về bảo hiểm.

Here’s Jenny, one of the nurses, Allison, who helped manage the transplant list, and a dozen other people who aren’t pictured, a pharmacist, a psychologist, a nutritionist, even a financial counselor, Lisa, who helped us deal with all the insurance hassles.

ted2019

Dược Lý Trong Tiếng Tiếng Anh

Và, thực hiện một cuộc đảo lộn dược lý nghe có vẻ khôn ngoan.

Fine. So, it might be wise to do a pharmacological evaluation.

OpenSubtitles2018.v3

Các chất này có thể có các ứng dụng dược lý cần nghiên cứu thêm.

These may have pharmacological applications, but further research is needed.

WikiMatrix

Nhà sản xuất tuyên bố mỹ phẩm có lợi về mặt dược lý có thể vi phạm pháp luật .

A manufacturer that claims a cosmetic has medicinal benefits may be breaking the law .

EVBNews

S. millepunctata đã được nghiên cứu vì các đặc tính dược lý của các chất ancaloit của loài này.

S. millepunctata has been investigated for pharmacological properties of its alkaloids.

WikiMatrix

Elufioye đã giành giải thưởng cho công trình nghiên cứu về tính chất dược lý của cây tại Nigeria.

Elufioye won the award for her work on the pharmacological properties of Nigerian plants.

WikiMatrix

Adjuvant (tá chất) là một tác nhân dược lý hoặc miễn dịch làm thay đổi hiệu quả của các tác nhân khác.

An adjuvant is a pharmacological or immunological agent that modifies the effect of other agents.

WikiMatrix

Ví dụ: C03C Lợi tiểu trần cao Bậc 4 của mã biểu thị phân nhóm hoá học/điều trị/dược lý và gồm 1 chữ cái.

Example: C03C High-ceiling diuretics The fourth level of the code indicates the chemical/therapeutic/pharmacological subgroup and consists of one letter.

WikiMatrix

Thuật ngữ “endorphin” ngụ ý một hoạt động dược lý (tương tự như hoạt động của loại sinh hóa corticosteroid) trái ngược với công thức hóa học cụ thể.

The term “endorphins” implies a pharmacological activity (analogous to the activity of the corticosteroid category of biochemicals) as opposed to a specific chemical formulation.

WikiMatrix

Tuy nhiên không phải Bucheim mà người học trò của ông là Oswald Schmiedeberg (1838–1921) mới là người được xem là ông tổ của ngành dược lý học hiện đại.

A well-known student of his was chemist Oswald Schmiedeberg (1838–1921), who was to become the “founder of modern pharmacology“.

WikiMatrix

He presented his doctoral thesis in 1930, and was appointed as Assistant Professor in Pharmacology in the same year, with the support of G. Liljestrand.

WikiMatrix

Trong cấu trúc hóa học, PCP là một thành viên của nhóm arylcyclohexylamine, và trong dược lý học, nó là một thành viên của nhóm chất gây mê tách biệt.

Chemically, PCP is a member of the arylcyclohexylamine class, and pharmacologically, it is a dissociative anesthetic.

WikiMatrix

Vào cuối thế kỷ XVII, sự nổi lên của hóa học hiện đại, độc chất học và dược lý học làm giảm giá trị dược liệu của sách thảo dược cổ điển.

In the late 17th century, the rise of modern chemistry, toxicology and pharmacology reduced the medicinal value of the classical herbal.

WikiMatrix

Hình thái của cây coca Lá̀ Lá và quả Lá và cành Thành phần hoạt tính dược lý của coca là alkaloid cocain, với một lượng khoảng 0,3 đến 1,5%, trung bình 0,8%, trong lá tươi.

Morphology of the coca plant Leaves Leaves and fruit Leaves and branches The pharmacologically active ingredient of coca is the cocaine alkaloid, which is found in the amount of about 0.3 to 1.5%, averaging 0.8%, in fresh leaves.

WikiMatrix

Trung tâm Dược lý thần kinh lâm sàng Úc (Australian Centre for Clinical Neuropharmacology) ở Melbourne được đặt tên là “The Raoul Wallenberg Centre” nhân dịp kỷ niệm sinh nhật thứ 89 của Raoul Wallenberg.

The Australian Centre for Clinical Neuropharmacology in Melbourne adopted the name ‘The Raoul Wallenberg Centre’ on the occasion of Raoul Wallenberg’s 89th birthday.

WikiMatrix

Sự khám phá ra bradykinin đã đem đến những hiểu biết mới về các hiện tượng dược lý và bệnh lý bao gồm sốc tuần hoàn gây ra bởi nọc rắn và các chất độc.

The discovery of bradykinin led to a new understanding of many physiological and pathological phenomena including circulatory shock induced by venoms and toxins.

WikiMatrix

Hãng AP cũng đã đề cập đến hiện tượng thẩm thấu ngược như là một giải pháp lọc nước có thể diệt sạch gần như hoàn toàn các chất gây ô nhiễm về mặt dược lý .

The AP has mentioned reverse osmosis as a water filtration solution that removes virtually all pharmaceutical contaminants .

EVBNews

Dấu ấn sinh học thường được đo lường và đánh giá để kiểm tra các quá trình sinh học bình thường, quá trình gây bệnh hoặc phản ứng dược lý với một can thiệp trị liệu.

Biomarkers are often measured and evaluated to examine normal biological processes, pathogenic processes, or pharmacologic responses to a therapeutic intervention.

WikiMatrix

Sau một vài tuần của quá trình phục hồi, chúng ta sẽ cấy ghép một máy bơm được lập trình sẵn để cung cấp một hỗn hợp dược lý được cá nhân hoá trực tiếp đến tủy sống.

After a few weeks of recovery, we will implant a programmable pump to deliver a personalized pharmacological cocktail directly to the spinal cord.

ted2019

Phương pháp nghiên cứu của ông, các phát hiện của ông về dược lý học adrenergic, và việc ông làm sáng tỏ cơ chế hoạt động của tim đều là những mặt mạnh trong công trình của ông.

Black’s method of research, his discoveries about adrenergic pharmacology, and his clarification of the mechanisms of cardiac action are all strengths of his work.

WikiMatrix

Vì chỉ một phần nhỏ l-leucine được chuyển hóa thành HMB, nồng độ hoạt tính dược lý của hợp chất trong huyết tương và cơ chỉ có thể đạt được bằng cách bổ sung HMB trực tiếp.

Since only a small fraction of L-leucine is metabolized into HMB, pharmacologically active concentrations of the compound in blood plasma and muscle can only be achieved by supplementing HMB directly.

WikiMatrix

Thuốc ức chế tác dụng của chúng thông qua một số cơ chế dược lý khác nhau, nổi bật nhất trong số đó bao gồm tạo điều kiện cho GABA, và ức chế hoạt động của các glutamatergic hoặc monoaminergic.

Depressants exert their effects through a number of different pharmacological mechanisms, the most prominent of which include facilitation of GABA, and inhibition of glutamatergic or monoaminergic activity.

WikiMatrix

Hướng dẫn về Dược lý học IUPHAR/BPS là một trang mạng mở tự do truy cập, hoạt động như một cổng thông tin về các chỉ tiêu sinh học của thuốc được cấp phép và các phân tử nhỏ khác.

The IUPHAR/BPS Guide to PHARMACOLOGY is an open-access website, acting as a portal to information on the biological targets of licensed drugs and other small molecules.

WikiMatrix

Việc sáng chế ra propranolol của ông đã cách mạng hóa việc chế ngự chứng đau thắt ngực (angina pectoris), được coi là một trong các đóng góp quan trọng nhất về y học lâm sàng và dược lý học của thế kỷ 20.

His invention of propranolol, the beta adrenergic receptor antagonist that revolutionised the medical management of angina pectoris, is considered to be one of the most important contributions to clinical medicine and pharmacology of the 20th century.

WikiMatrix

Diego Álvarez Chanca, một thầy thuốc trong chuyến đi thứ hai của Columbu đến West Indies năm 1493, đã mang những hạt ớt đầu tiên về Tây Ban Nha, và đã lần đầu viết về các tác dụng dược lý của chúng vào năm 1494.

Diego Álvarez Chanca, a physician on Columbus’ second voyage to the West Indies in 1493, brought the first chili peppers to Spain and first wrote about their medicinal effects in 1494.

WikiMatrix

Một số bệnh viện liên kết với các thư viện và các chương trình đào tạo, và các bác sĩ đã thu thập các nghiên cứu y học và dược lý của họ trong các bản thảo được lưu giữ trong thư viện của họ.

Some hospitals maintained libraries and training programs, and doctors compiled their medical and pharmacological studies in manuscripts.

WikiMatrix

Dược Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Nhà tự nhiên học Conrad von Gesner (1516–1565) và thảo dược học John Gerard (1545–c.

Naturalist Conrad von Gesner (1516–1565) and herbalist John Gerard (1545–c.

WikiMatrix

Dược học là nghiên cứu về ma túy và hành động của họ.

Pharmacology is the study of drugs and their actions.

WikiMatrix

Mathematical Methods in Medicine – Công cụ toán học trong Dược học 1984.

Mathematical Methods in Medicine 1984.

WikiMatrix

Tên chi là để vinh danh nhà thực vật học kiêm nhà dược học người Đức Valerius Cordus (1515-1544).

The generic name honours German botanist and pharmacist Valerius Cordus (1515-1544).

WikiMatrix

Năm 1836, ông kế vị Berzelius làm giáo sư hóa học và dược học ở Học viện Karolinska.

In 1807, Berzelius was appointed professor in chemistry and pharmacy at the Karolinska Institute.

WikiMatrix

Cố gắng để lấp đầy về dược học anh biết đó, bằng thuốc, hoặc trên kênh Discovery, hoặc Dino Nuggets.

Try to fill it up pharmaceutically, you know, with pills, or the Discovery Channel, or Dino Nuggets.

OpenSubtitles2018.v3

Ông là anh của George Robert Gray và là con của nhà thực vật học và dược học Samuel Frederick Gray (1766–1828).

He was the elder brother of zoologist George Robert Gray and son of the pharmacologist and botanist Samuel Frederick Gray (1766–1828).

WikiMatrix

Biochemistry and organic chemistry are closely related, as in medicinal chemistry or neurochemistry.

WikiMatrix

Eucharia Oluchi Nwaichi là một nhà hóa sinh học môi trường, nhà khoa học đất đai và nhà độc dược học của Nigeria.

Eucharia Oluchi Nwaichi is a Nigerian environmental biochemist, soil scientist and toxicologist.

WikiMatrix

Đến năm 1852, khi ông rời khỏi Giessen đến Munich, đã có hơn 700 sinh viên ngành hóa học và dược học nghiên cứu với Liebig.

By 1852, when he left Giessen for Munich, more than 700 students of chemistry and pharmacy had studied with Liebig.

WikiMatrix

Abderhalden từng học dược tại Đại học Basel và nhận bằng tiến sĩ vào năm 1902.

Abderhalden studied medicine at the University of Basel and received his doctorate in 1902.

WikiMatrix

Ông bắt đầu thực hành y khoa của mình và cũng học dược tại Đại học Krakow.

He started his medical practice and also taught medicine at Krakow University.

WikiMatrix

Tuy nhiên, đôi khi trong dược học, thuật ngữ này được sử dụng để bao gồm các protein khác là mục tiêu của dược phẩm,như enzyme.

However, sometimes in pharmacology, the term is also used to include other proteins that are drug targets, such as enzymes, transporters, and ion channels.

WikiMatrix

Năm 1921, Irving Morse, một cựu học nghề và người di cư Nga gốc Do Thái, đã nghiên cứu dược học tại Đại học Columbia, đã mua cửa hàng.

In 1921, Irving Morse, a former apprentice and Russian Jewish émigré who had studied pharmacology at Columbia University, purchased the store.

WikiMatrix

The document contains illustrations that suggest the book is in six parts : Herbal , Astronomical , Biological , Cosmological , Pharmaceutical , and recipes .

EVBNews

The document contains illustrations in six parts : Herbal , Astronomical , Biological , Cosmological , Pharmaceutical , and recipes .

EVBNews

Đại hội thế giới Dược học đầu tiên đã được tổ chức tại Stockholm, Thụy Điển vào năm 1961, và sau đó được tổ chức ba năm một lần.

The first World Congress of Pharmacology was held in Stockholm, Sweden in 1961 and subsequently held every three years.

WikiMatrix

Thảo dược học (Herbology) Nghiên cứu các loài cây ma thuật (chẳng hạn như Mandrake và Bubotuber) và các phương pháp chăm sóc, sử dụng và chống lại chúng.

Herbology is the study of magical plants and how to take care of, utilise and combat them.

WikiMatrix

Để tạo động lực cho chú chuột này, chúng tôi đã sử dụng dược học mạnh nhất của đất nước Thụy Sĩ: sô cô la Thụy sĩ hảo hạn.

And for motivation, we used what I think is the most powerful pharmacology of Switzerland: fine Swiss chocolate.

ted2019

Theo nhà thảo dược học Trung Quốc Wan Zhen: “Môi trường sống của cây saffron là ở Kashmir, nơi mọi người trồng chủ yếu để dâng lên Đức Phật”.

The Chinese medical expert Wan Zhen wrote that “he habitat of saffron is in Kashmir, where people grow it principally to offer it to the Buddha”.

WikiMatrix

Sau đó, Richard Bellman bắt đầu tập trung nghiên cứu trong lĩnh vực sinh học và dược học, mà ông xem là “giới hạn của khoa học đương thời”.

Later in life, Richard Bellman’s interests began to emphasize biology and medicine, which he identified as “the frontiers of contemporary science”.

WikiMatrix

Cô chỉ đạo trung tâm nghiên cứu hóa sinh và là trợ lý giáo sư dược học tại Đại học Nacional del Sur tại quê hương Bahía Blanca của cô.

She directs the biochemistry research centre and is an Assistant Professor of Pharmacology at the Universidad Nacional del Sur in her hometown of Bahía Blanca.

WikiMatrix

Adichie học Y Dược ở Đại học Nigeria một năm rưỡi.

Adichie studied medicine and pharmacy at the University of Nigeria for a year and a half.

WikiMatrix

Nicholas Culpeper, nhà thực vật học và thảo dược học người Anh đã viết vào năm 1653, trong Thư viện Bác sĩ của ông, “Mỡ gấu làm dừng lại việc rụng tóc.”

Nicholas Culpeper, the English botanist and herbalist wrote in 1653, in his The Physician’s Library, “Bears Grease staies the falling off of the hair.”

WikiMatrix

Con trai của Irving, Aaron Morse, người cũng nghiên cứu dược học tại Đại học Columbia và là cựu phi công chiến tranh thế giới II, đã tiếp nhận cửa hàng vào những năm 1960.

Irving’s son, Aaron Morse, who also studied pharmacology at Columbia University and was a former World War II pilot, took over the store in the 1960s.

WikiMatrix

Ngành Dược Học Là Gì? Tố Chất Để Thành Công Trong Ngành Dược

Khác với việc bào chế thuốc Đông y theo những phương thức cổ truyền, ngành Dược hiện đại sẽ dựa chủ yếu vào các kỹ thuật điều chế, sản xuất các loại thuốc tân dược, các sản phẩm chăm sóc sức khỏe, chiết suất các hợp chất từ thực phẩm thiên nhiên để làm thuốc.

Hiện nay, Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn đang tuyển sinh năm 2019 với mã ngành Cao đẳng Y Dược Sài Gòn: Cao đẳng Dược (6720201)

Tố chất cần có để thành công trong ngành Dược

Mỗi viên thuốc nhỏ bé chính là một phát minh vĩ đại của loài người trong cuộc chiến đấu chống lại các loại bệnh tật. Chính vì thế, Dược học được liệt kê vào danh sách những ngành nghề cao quý nhất, gắn liền với thiên chức bảo vệ và nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe của tất cả mọi người trong xã hội.

Cơ hội việc làm ngành Dược

Sinh viên ngành dược sau khi tốt nghiệp sẽ có được khả năng hướng dẫn mọi người cách sử dụng thuốc, nghiên cứu, bào chế, sản xuất, quản lý, phân phối, cung ứng thuốc đến các cơ sở y tế và đến tay của người tiêu dùng; có được khả năng tự học để vươn lên và đáp ứng được nhu cầu chăm sóc sức khỏe ngày càng tăng cao của nhân dân.

Sau khi ra trường các bạn sinh viên có thể làm việc tại bệnh viện, các cơ sở y tế cộng đồng, các viện nghiên cứu thuốc, các phòng khám, nhà thuốc hoặc quầy thuốc tư nhân.

Tại những cơ sở khám chữa bệnh, Dược sĩ sẽ đảm nhận công việc giới thiệu các loại thuốc và tham vấn cho các Bác sĩ về cách sử dụng thuốc hiệu quả nhất đối với quá trình điều trị của bệnh nhân.

Ngoài ra, Dược sĩ có thể làm việc tại những cơ sở kinh doanh thuốc trong mạng lưới y tế thuốc tuyến tỉnh hoặc thành phố trong lĩnh vực y tế và các lĩnh vực khác, làm việc tại các doanh nghiệp sản xuất và phân phối sản phẩm Dược.

Với sự phát triển ngày càng mạnh mẽ của nền khoa học kỹ thuật hiện đại đã tạo điều kiện rất thuận lợi để ngành Y tế phát triển, bắt kịp với nhu cầu ngày càng tăng cao và đa dạng của con người.

Do đó, nhu cầu về các dịch vụ tế cho con người là vô cùng lớn, mỗi người trong chúng ta đều muốn được hưởng một dịch vụ y tế tốt nhất. Điều này đã khiến cho vai trò của ngành Dược ngày càng được nâng cao hơn. Theo đó, cơ hội việc làm dành cho các bạn sinh viên ngành Dược là rất rộng mở.

Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Pháp Lý

Một nguyên tắc chung khi viết thư tiếng Anh cho khách hàng là ngôn ngữ phải giản dị trong khi đó các hợp đồng, đạo luật và các văn bản pháp luật “chính thức” khác có khuynh hướng chứa các cấu trúc có thể khó hiểu cho những người không thuộc chuyên môn, chưa kể những sinh viên không phải người bản xứ. Cần lưu ý rằng, đa số ác luật sư ở Anh đều dựa vào các mẫu khi viết hợp đồng.

Tại sao tiếng Anh Pháp lý lại khác tiếng Anh thông thường?

Cách viết luật pháp tiếng Anh có nguồn gốc từ hỗn hợp của tiếng Pháp, Latin, tiếng Anh và tiếng Na Uy cổ (ngôn ngữ Viking). Đó là vì những nước khác nhau xâm chiếm nước Anh hàng trăm năm trước.

Trong 300 năm, tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức của nước Anh và trong khi tiếng Anh là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi của dân chúng, tiếng Pháp được sử dụng trong tố tụng tòa án và tiếng Latin được sử dụng cho các tài liệu chính thức.

Đây là một câu được viết bằng tiếng Anh pháp lý (ngôn ngữ đặc biệt của luật sư):

“I return here with the stipulation to dismiss the above case; the same being duly executed by me.”

Câu này bao gồm một hỗn hợp các từ tiếng Pháp, Latin và Anh và là câu phổ biến trong luật tiếng Anh. Một số luật sư vẫn viết như thế này trong các văn bản tiếng Anh Pháp lý. Nhưng nó được diễn đạt đơn giản trong tiếng Anh là gì?

“I enclose the document to dismiss the case which has been signed by me.”

Mặc dù đây là một câu dễ hiểu hơn nhưng nó không có vẻ mang tính pháp lý lắm. Đây có lẽ là một lý do khác khiến các luật sư Anh và Mỹ có khuynh hướng sử dụng các thuật ngữ pháp luật hơn – họ cần phải chứng tỏ học thức cao của mình.

Nếu bạn hỏi một luật sư lý do ông ta dùng danh từ thay vì động từ, viết bằng thể bị động hoặc sử dụng cụm từ Latin, họ sẽ nói rằng đó là để tránh sự không chắc chắn, nhưng nhiều người cho rằng điều này là vô nghĩa vì nếu bạn có khả năng tiếng Anh tốt, bạn có thể viết một tài liệu chặt chẽ mà không cần các thuật ngữ cổ.

Ngôn ngữ trong tiếng Anh Pháp lý xuất hiện từ thời nước Anh bị xâm chiếm

Chiến dịch The Plain English và Legal English UK đã cố gắng khuyến khích các luật sư “dọn dẹp” việc sử dụng các quy tắc này. Cá nhân tôi, tôi nghĩ rằng điều này xảy ra vì những cụm từ này đã được sử dụng trong hàng trăm năm và đã ăn sâu vào trong từ điển pháp luật. Sẽ rất khó để thay đổi thói quen đã xuất hiện hàng trăm năm như vậy.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Dược Lý Học Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!