Đề Xuất 12/2022 # Du Học Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 15 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Du Học Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 15 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Du Học Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Năm 1976, cô được bầu làm chủ tịch Liên minh Du học sinh Palestine tại Pháp.

In 1976 she was elected president of the Union of Palestinian students in France.

WikiMatrix

Tôi bèn giả vờ là du học sinh nước ngoài về Hồng Kông.

Years later, I pretended to be overseas Chinese living in Hong Kong.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có visa du học sinh.

I have a student visa.

OpenSubtitles2018.v3

HÌNH BÌA: Làm chứng cho những du học sinh tại thành phố Lviv

COVER: Witnessing to university students from foreign lands in the city of Lviv

jw2019

Matthew (Michael Pitt thủ vai) là một du học sinh trao đổi đến Paris để học tiếng Pháp.

Matthew is an American exchange student who has come to Paris to study French.

WikiMatrix

Bệnh nhân ghi nhận đầu tiên là 1 du học sinh trở về từ Mỹ.

One of the patients is a 23-year-old student returned from United States.

WikiMatrix

Vì là sinh viên với thị thực du học sinh nên Anh Cả Wong chỉ có thể làm việc 20 giờ một tuần.

Because he was on a student visa, Elder Wong could work only 20 hours a week.

LDS

Cô ấy là một du học sinh tại Los Angeles, nhưng đột nhiên phải trở về nhà vì công ty của ba cô bị phá sản.

She was an exchange student in Los Angeles, but suddenly had to stay home because of her father’s financial difficulty.

WikiMatrix

Mối quan hệ bắt đầu từ đầu năm 2014 khi Chương Trạch Thiên là du học sinh trao đổi tới Barnard College liên kết với Đại học Columbia.

Their relationship started in early 2014 when Liu studied at Columbia University and Zhang was an exchange student at Barnard College, affiliated with Columbia University.

WikiMatrix

Nhiều phái đoàn Nhật Bản bao gồm các triều thần, những nhà sư và các du học sinh đã được cử đến Trung Quốc trong thế kỷ 7.

Numerous official missions of envoys, priests, and students were sent to China in the seventh century.

WikiMatrix

Rugby union trở thành một môn thể thao quốc tế là nhờ sự truyền bá của những người thuộc Liên hiệp Anh sinh sống ở hải ngoại như quân nhân và du học sinh.

The spread of rugby union as a global sport has its roots in the exporting of the game by British expatriates, military personnel, and overseas university students.

WikiMatrix

Có một lượng đáng kể xuất khẩu sang Trung Quốc là quặng sắt, len, và các nguyên vật liệu và hơn 100,000 du học sinh Trung Quốc học tập tại trường học và đại học tại Úc.

There is substantial export to China of iron ore, wool and other raw materials, and over 120,000 Chinese students study in Australian schools and universities.

WikiMatrix

Ngoài ra còn có nhiều học sinh du học tự túc.

There are also a lot of bars set up by the students themselves.

WikiMatrix

Trong số hàng xóm của chị có nhiều du học sinh, số di động của họ không được ghi trong sổ danh bạ thành phố và tên của họ không có trong danh bạ của chung cư.

Many of her neighbors are foreign students who use unlisted mobile phones and whose names are not listed in the lobby directory.

jw2019

Khi Chính phủ Nhật Bản trục xuất các du học sinh Trung Hoa theo yêu cầu của chính quyền Mãn Thanh, ông trở về Trung Hoa và vào học tại một số trường quân sự tại Vũ Hán.

When the Japanese government started to expel Chinese students on behalf of the Manchurian imperial government, he returned to China and enrolled in military academies in Wuhan.

WikiMatrix

Một buổi tối nọ, người bạn đồng hành truyền giáo của tôi và tôi gõ cửa nhà của một thanh niên là một du học sinh nước ngoài đang theo học một trong số nhiều trường đại học ở London.

One evening my missionary companion and I knocked on the door of a young man who was an international student studying at one of London’s many universities.

LDS

Vào ngày sinh nhật thứ 14 của mình, cô được kế thừa cây trượng phép thuật của gia đình Butterfly, nhưng sau khi cô gây ra một tai nạn lớn, cô được gửi đến Trái Đất như một du học sinh nước ngoài.

On her 14th birthday, she is given the family heirloom – a magic wand – but after she causes a big accident, she is sent to the Earth dimension as a foreign exchange student.

WikiMatrix

Năm 1998, Trường Đại học Du lịch và Khoa Kỹ thuật Sinh học được thành lập.

In 1998 the College of Tourism and the department of Biological Engineering were founded.

WikiMatrix

Các chương trình du học cho phép sinh viên đi học và thực hiện nghiên cứu trong 42 chương trình tại 21 quốc gia.

Study abroad programs allow UCF students to study and conduct research in 42 programs in 21 countries.

WikiMatrix

In the Laotian capital of Vientiane, the Nguyen Du Kindergarten and Elementary School enrolls 2,000 students of both Vietnamese and Lao origin, providing them with an education using Vietnamese as the medium of instruction.

WikiMatrix

Số lượng vừa phải của sinh viên Algérie du học, chủ yếu ở Pháp và Canada nói tiếng Pháp.

Modest numbers of Algerian students study abroad, primarily in France and French-speaking Canada.

WikiMatrix

Đơn xin thị thực học sinh, làm việc và du lịch có thể được gửi trực tuyến.

Applications for student, work, and visitor visas can be lodged online.

WikiMatrix

Ở đại học, tôi là thực tập sinh tại Nhà Trắng, du học ở Tây Ban Nha và chu du khắp châu Âu một mình với dây chỉnh hình chân và nạng.

In college, I interned at the White House, studied abroad in Spain and backpacked through Europe all by myself with my leg braces and crutches.

ted2019

Keio đã gửi 6 sinh viên ra nước ngoài du học vào năm 1899.

Keio sent 6 students to study abroad in 1899.

WikiMatrix

Để gia tăng thu nhập và phát triển cơ sở hạ tầng, chính quyền mới cấp tiền nâng cấp cảng biển, hải đăng, nhập khẩu máy móc, trường học, và du học cho sinh viên, lương cho cố vấn và giáo viên nước ngoài, hiện đại hóa lục quân và hải quân, mạng lưới đường sắt và điện tín, và các phái đoàn ngoại giao nước ngoài, ví dụ như phái đoàn Iwakura.

WikiMatrix

Sinh Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Nghiên cứu fossa tại Duisburg cung cấp nhiều dữ liệu sinh học loài.

Research on the Duisburg fossas has provided much data about their biology.

WikiMatrix

Lớp nhiên liệu sinh học này bao gồm electrofuels and photobiological solar fuels.

This class of biofuels includes electrofuels and photobiological solar fuels.

WikiMatrix

Không có thấy nhân tố sinh học lạ.

No biological agents in the prelim scan.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là phản ứng sinh học.

It’s a biological need.

OpenSubtitles2018.v3

Theo quan điểm sinh học…

From the biological point of view…

OpenSubtitles2018.v3

Thực tế, xe tải và máy bay có thể dùng hydro và nhiên liệu sinh học.

QED

Tôi cũng quên dần kiến thức sinh học rồi.

I’m rusty on my biology.

OpenSubtitles2018.v3

Theo các nhà phát triển, KEGG là một “đại diện máy tính” của hệ thống sinh học.

According to the developers, KEGG is a “computer representation” of the biological system.

WikiMatrix

Nhà sinh học Jeremy Griffith định nghĩa tình yêu là “lòng vị tha vô điều kiện”.

Biologist Jeremy Griffith defines love as “unconditional selflessness”.

WikiMatrix

Trước tiên chúng ta hãy nói về sinh học.

So let’s first talk about biology.

ted2019

Máy tính của công ty được bảo mật bởi mã hóa sinh học.

The company computers are protected by biometric encryption.

OpenSubtitles2018.v3

Một số họ đã là sinh viên trong một khóa học tôi về sinh học tiến hóa.

A couple of them were students in a course I was giving on evolutionary biology.

QED

Giống với nhà sinh học phân tử hơn đấy.

More like a molecular biologist.

OpenSubtitles2018.v3

Gần đây, đô thị này đã nổi tiếng với biệt danh “làng năng lượng sinh học” ở Đức.

Recently, the village has come to be known as the first so-called “bio energy village” in Germany.

WikiMatrix

” Bạn biết không, tôi sẽ làm gì trong một phòng thí nghiệm sinh học? ”

” Well, you know, what would I do in a biolab? “

QED

Đó là thứ gọi là năng lượng sinh học.

That is what bioenergy is.

ted2019

Các hiệu ứng sinh học gây ảnh hưởng trong phạm vi bán cầu.

The biological effects are certainly hemispheric.

ted2019

Trong in sinh học, có ba loại máy in chính đã được sử dụng.

In bioprinting, there are three major types of printers that have been used.

WikiMatrix

Sinh viên ngành công nghệ sinh học khá nổi tiếng trên mạng xã hội.

The secular bioengineering student is quite active on social media.

ted2019

Công nghệ sinh học à?

Bioengineered?

OpenSubtitles2018.v3

1, 2. (a) Có những thí dụ điển hình nào về ngành gọi là phỏng sinh học?

1, 2. (a) What examples illustrate the field called biomimetics?

jw2019

Để hiểu rõ về sinh học, cần phải hiểu sâu về quá trình tiến hóa.

A thorough understanding of biology requires a thorough understanding of the process of evolution.

QED

Đạo diễn, nhà diện ảnh, nhà sinh học Joel Heath danh bảy năm cho dự án này.

The director, cinematographer and biologist Joel Heath spent seven years on the project, writing biological articles on the eider.

WikiMatrix

Sinh học không quan tâm đến thiết kế trừ khi nó có tác dụng.

Biology doesn’t care about the design unless it works.

QED

Nó có thể là do phát quang sinh học.

Some may be biological.

WikiMatrix

Từ Vựng Tiếng Nhật Trong Bảng Lương Du Học Sinh Nên Biết / 2023

Về cơ bản thì thu nhập tại Nhật cũng gồm những phần như tại Việt Nam thôi, có khác là nó thể hiện bằng tiếng Nhật.

Các thông tin chi tiết về số ngày, giờ làm việc

Các du học sinh Nhật đều tìm 1 công việc làm thêm cho mình

勤怠(きんたい): Chuyên cần

所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng

欠勤(けっきん):Số ngày nghỉ (ốm , có việc riêng , …)

遅刻時間(ちこくじかん): Số giờ đi muộn

早退時間(そうたいじかん): Số giờ về sớm

私用外出(しようがいしゅつ): Số giờ ra ngoài trong giờ làm việc

年休(ねんきゅう)hay 有休(ゆうきゅう) : Ngày nghỉ phép (có lương). Thông thường bạn sẽ nhận được từ 10 ngày nghỉ phép trở lên sau khi làm việc 6 tháng (sau đó tăng số ngày nghỉ phép theo từng năm).

年休残 ( ねんきゅうざん): Số ngày phép còn lại trong năm

病欠(びょうけつ): Số ngày nghỉ do ốm đau (có giấy chứng nhận của bệnh viện …)

深夜時間(しんやじかん ):Số giờ làm đêm khuya (Sau 10 giờ tối , lương up 25%)

休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ

Các khoản mà công ty chi trả cho bạn

支払 ( しはらい)hay 支給 (しきゅう): Các khoản công ty chi trả cho bạn

基本給 (きほんきゅう):Lương cơ bản (khoản tiền lương cố định mà công ty trả cho bạn hàng tháng, tiền thưởng sẽ được tính theo hệ số nhân của lương cơ bản này…)

Tiền lương thực lĩnh thường phải khấu trừ nhiều khoảng trước khi nhận

手当(てあて):trợ cấp

職務手当(しょくむ):tiền trợ cấp công việc (tùy vào vị trí công việc mà bạn đảm nhận sẽ nhận được số tiền trợ cấp khác nhau)

資格手当(しかく):trợ cấp bằng cấp (hỗ trợ cho nhân viên có bằng chuyên môn hoặc ngoại ngữ )

扶養手当(ふよう):trợ cấp người phụ thuộc (ví dụ có bố mẹ già , con nhỏ , vợ ở nhà nội trợ không đi làm , …)

赴任手当(ふにん):trợ cấp cho việc đi công tác , làm việc ở chi nhánh khác hoặc công ty khách hàng

管理手当(かんり):trợ cấp quản lý (khi bạn nhận trách nhiệm quản lý 1 tổ , dây chuyền làm việc …)

呼出手当(よびだし): trợ cấp khi công ty có việc gấp gọi bạn tới ngoài giờ làm việc

帰休 (ききゅう): trợ cấp nghỉ nhận lương khoảng 60-80% khi công ty không có việc

昇給差額(しょうきゅうさがく): số tiền lương được tăng lên (thường là 1 năm 1 lần)

住宅手当(じゅうたく):trợ cấp nhà ở

通勤手当(つうきん): trợ cấp đi lại (được tính dựa vào khoảng cách từ nhà tới công ty)

立替金 (たてかえきん):tiền ứng trước

残業手当(ざんぎょう):trợ cấp làm thêm giờ

交替手当(こうたい): trợ cấp đổi ca (giữa ca ngày , ca đêm)

深夜手当 (しんや): trợ cấp làm giờ khuya (sau 22h)

Các khoản bị khấu trừ

不就業控除(ふしゅうぎょ) : trừ lương khi nghỉ làm (khi bạn chưa có ngày nghỉ phép , hoặc có mà không dùng)

健康保険料 (けんこうほけんりょう): Bảo hiểm y tế , được dùng khi khám bệnh tại các phòng khám hoặc bệnh viện (thường thì bạn chỉ phải trả 30% các chi phí khám bệnh và thuốc , còn lại bảo hiểm sẽ hỗ trợ)

Bạn nên học các từ vựng trong bảng lương để tránh mất tiền oan

所得税(しょとくぜい): thuế thu nhập (thuế này được đóng dựa theo thu nhập hàng tháng)

住民税(じゅうみんぜい)hay 市区町村税:Thuế cư trú (Là thuế bạn phải nộp cho địa phương nơi bạn sinh sống. Thuế này tính dựa trên thu nhập của năm tài chính trước đó của bạn , nên năm đầu đi làm các bạn chưa bị trừ khoản thuế này)

協助会会費(きょうじょかいかいひ): phí tham gia công đoàn của công ty (công ty mình dùng số tiền này để chi trả khi thăm nom nhân viên ốm đau, mừng quà khi nhân viên cưới …)

寮費(りょうひ): tiền nhà

水道光熱費(すいどうこうねつひ): tiền điện nước ga

弁当代(べんとうだい): tiền cơm công ty

社服 (しゃふく) : tiền đồng phục , giày dép

控除全合計(こうじょぜんごうけい): tổng số tiền bị khấu trừ

Tiền lương về tay sau khi khấu trừ

差引支給額 : Là khoản tiền lương thực lĩnh sau khi trừ hết các khoản khấu trừ .

銀行振込(ぎんこうふりこみ): chuyển khoản ngân hàng

現金支給額(げんきんしきゅうがく): số tiền được trả bằng tiền mặt

Bàn Học Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ellie liếc nhìn từ dãy bàn các học sinh bên cạnh nó lên tới Cô Fitz.

Ellie glanced from the row of students beside her up to Miss Fitz.

LDS

La bàn sinh học

A Built-in Compass

jw2019

Hãy chào mừng những khối óc và bàn tay của học sinh tôi.

Please meet the minds and hands of my students.

ted2019

Hãy tưởng tượng đời sống sẽ ra sao nếu cơ thể bạn được trang bị la bàn sinh học.

Think what life would be like if your body were equipped with a built-in compass.

jw2019

Ellie cảm thấy tim mình đập mạnh khi Cô Fitz tiếp tục đi xuống dãy bàn của các học sinh.

Ellie felt her heart thumping as Miss Fitz continued down the row of students.

LDS

( Học sinh bàn tán )

( Children talking )

QED

(Học sinh bàn tán)

(Children talking)

ted2019

Học sinh bàn tán.

Students talk.

OpenSubtitles2018.v3

Cô Fitz đang đi xuống các dãy bàn và hỏi mỗi học sinh một câu hỏi, từng em một.

Miss Fitz was going down the rows of desks and asking each student a question, one by one.

LDS

Bàn về nhiên liệu sinh học mà chúng ta vẫn chưa phát minh ra.

We talk about biofuels that haven’t been invented yet.

QED

Hơn nữa, trò chơi mới nhất thường là đề tài bàn tán của các bạn học sinh.

Besides, the latest electronic game is likely to be the topic of schoolyard conversation.

jw2019

Deborah Loewenberg Ball analyzed a third grade class students‘ ideas about even and odd numbers and zero, which they had just been discussing with a group of fourth-graders.

WikiMatrix

Vào thời điểm xảy ra vụ việc, ít nhất mười học sinh đang ngồi tại bàn đó.

At the time of the shooting, seven students were seated at that table.

WikiMatrix

Trong khi tôi lén lút đọc bài viết này dưới bàn trong lớp sinh học chúng ta đáng lẽ ra phải chú ý đến các phân tử thú vị khác được gọi là kháng thể

And while I was sneakily reading this article under my desk in my biology class, we were supposed to be paying attention to these other kind of cool molecules, called antibodies.

QED

Vài ngày sau, khoảng 350 học sinh chúng tôi ngồi ở bàn ăn trưa.

A few days later, about 350 of us were seated at our tables set for lunch.

jw2019

Từ khi biết tin con bé bị mất tích , bọn học sinh đã bàn tán về bản tin thời sự này và cầu nguyện cho con bé vào mỗi buổi sáng .

Every morning since she was first reported missing , my children have discussed news reports about her and prayed for her safe return .

EVBNews

Học sinh ngồi ở bàn của Nhà mình và có thể ăn, trao đổi cùng bạn bè, và hoàn thành bài tập trong những phút cuối.

Students sit at their own House table and can eat and socialise, or finish homework.

WikiMatrix

Sau khi đã chơi xong bi lắc và bóng bàn, chúng tôi đưa tặng các bộ dụng cụ học sinh.

After we played foosball and ping-pong, we handed out the kits.

LDS

Chúng ta chỉ cần vượt qua máy quét sinh trắc học mạch máu lòng bàn tay của phòng máy chủ.

We just need to get past the server rooms by a metric palm scanner…

OpenSubtitles2018.v3

Anh ta có một mật mã quản lý giúp vượt qua máy quét sinh trắc học mạch máu lòng bàn tay.

He has an administrative code that bypasses the biometric palm scanner.

OpenSubtitles2018.v3

Hiện nay đây là trường chuyên duy nhất tại thành phố Đà Nẵng, thu hút học sinh giỏi trên địa bàn thành phố và tỉnh Quảng Nam.

Currently, this is the only gifted high school in Da Nang city, attracting top students from the city as well as the neighbor province Quang Nam.

WikiMatrix

Các thực tập sinh làm việc ở đó trên cùng những cái bàn, vai kề vai, máy tính kề máy tính với mấy em học sinh.

And so our interns were actually working at the same tables very often, and shoulder- to- shoulder, computer- next- to- computer with the students.

QED

Patti Nielson liên lạc bằng điện thoại với dịch vụ khẩn cấp, thông báo hiện tình và cố đưa học sinh vào ẩn nấp dưới bàn.

As the shooting unfolded, Patti Nielson talked on the phone with emergency services, telling her story and urging students in the library to take cover beneath desks.

WikiMatrix

The studious student Kibum decides to investigate the matter, covering the attacks on his blog, which causes them to become a hot topic within the student body.

WikiMatrix

Khi nghĩ về việc học, ta thường nghĩ đến học sinh trong lớp học hay giảng đường, với sách mở trên bàn, chăm chú vào bài giảng của giáo sư đang đứng trước mặt.

When we think about learning, we often picture students in a classroom or lecture hall, books open on their desks, listening intently to a teacher or professor in the front of the room.

ted2019

Bạn đang đọc nội dung bài viết Du Học Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!