Đề Xuất 12/2022 # Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Đại Học Vào Trường Đại Học Ngoại Ngữ Qua Các Năm / 2023 # Top 20 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Đại Học Vào Trường Đại Học Ngoại Ngữ Qua Các Năm / 2023 # Top 20 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Đại Học Vào Trường Đại Học Ngoại Ngữ Qua Các Năm / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2020

TT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1.             

Sư phạm tiếng Anh

7140231

35.83

2.             

Sư phạm tiếng Trung

7140234

36.08

3.             

Sư phạm tiếng Đức

7140235

31.85

4.             

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

35.66

5.             

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

35.87

6.             

Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC

7220201CLC

34.60

7.             

Ngôn ngữ Nga

7220202

31.37

8.             

Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC

7220203CLC

32.54

9.             

Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC

7220204CLC

34.65

10.        

Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC

7220205CLC

32.28

11.        

Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC

7220209CLC

34.37

12.        

Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC

7220210CLC

34.68

13.        

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

25.77

14.        

Kinh tế – Tài chính***

7903124QT

24.86

Ghi chú:

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

Trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng (TT NV) cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2019

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

34.45

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

34.70

3

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

34.52

4

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

34.08

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

35.50

6

Ngôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT23

7220201CLC

31.32

7

Ngôn ngữ Nga

7220202

28.57

8

Ngôn ngữ Pháp

7220203

32.48

9

Ngôn ngữ Pháp** CTĐT CLC TT23

7220203CLC

26.02

10

Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23

7220204CLC

32.03

11

Ngôn ngữ Đức

7220205

32.30

12

Ngôn ngữ Đức** CTĐT CLC TT23

7220205CLC

27.78

13

Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23

7220209CLC

31.95

14

Ngôn ngữ Hàn Quốc** CTĐT CLC TT23

7220210CLC

32.77

15

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

28.63

16

Kinh tế – Tài chính***

7903124QT

19.07

Ghi chú:

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2018

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển

1 Sư phạm tiếng Anh 7140231 31.25

2 Sư phạm tiếng Nga 7140232 28.50

3 Sư phạm tiếng Pháp 7140233 29.85

4 Sư phạm tiếng Trung 7140234 31.35

5 Sư phạm tiếng Đức 7140235 27.75

6 Sư phạm tiếng Nhật 7140236 31.15

7 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 31.50

8 Ngôn ngữ  Anh 7220201 31.85

9 Ngôn ngữ  Nga 7220202 28.85

10 Ngôn ngữ Pháp 7220203 30.25

11 Ngôn ngữ Trung 7220204 32.00

12 Ngôn ngữ Trung CLC 7220204CLC 26.00

13 Ngôn ngữ Đức 7220205 29.50

14 Ngôn ngữ Nhật 7220209 32.50

15 Ngôn ngữ Nhật CLC 7220209CLC 26.50

16 Ngôn ngữ  Hàn Quốc 7220210 33.00

17 Ngôn ngữ  Hàn Quốc CLC 7220210CLC 28.00

18 Ngôn ngữ  Ả Rập 7220211 27.60

19 Kinh tế – Tài chính   22

Ghi chú: Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2017

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo ngành

Ghi chú

1

52220201

Ngôn ngữ Anh

35.25

Nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ

2

52140231

Sư phạm tiếng Anh

34.50

3

52220202

Ngôn ngữ Nga

30.50

4

52140232

Sư phạm tiếng Nga

27.50

5

52220203

Ngôn ngữ Pháp

32.25

6

52140233

Sư phạm tiếng Pháp

30.50

7

52220204

Ngôn ngữ Trung

34.50

8

52140234

Sư phạm tiếng Trung

33.00

9

52220205

Ngôn ngữ Đức

32.50

10

52220209

Ngôn ngữ Nhật

35.50

11

52140236

Sư phạm tiếng Nhật

34.00

12

52220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

35.50

13

52140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

33.75

14

52220211

Ngôn ngữ Ả Rập

30.00

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ / 2023

Cập nhật: 02/11/2020

A. GIỚI THIỆU

Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies – The University of Da Nang (UFLS)

Mã trường: DDF

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Tại chức

Địa chỉ:

Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

SĐT: (+84) 236. 3699324

Email: dhnn@ufl.udn.vn

Facebook: chúng tôi

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sở ĐKXT:

– Phương thức 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Phương thức 2: Từ ngày 17/6/2020 đến 31/7/2020.

– Phương thức 3: Từ ngày 15/6/2020 đến 31/7/2020.

– Phương thức 4: Từ ngày 15/6/2020 đến 31/7/2020.

– Phương thức 5: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 5 của “Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng nhóm ngành Giáo dục Mầm non” ban hành theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT).

3. Phạm vi tuyển sinh 4. Phương thức tuyển sinh 4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2 : Xét tuyển theo đề án của Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020).

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG chúng tôi năm 2020.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Phương thức 2 : Xét tuyển theo đề án của Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng.

Xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của trường. Riêng đối với các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp và Sư phạm tiếng Trung Quốc), ngoài các điều kiện nêu bên dưới, thí sinh cần phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT quy định trong quy chế tuyển sinh 2020, cụ thể là : thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

– Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020)

+ Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển là trung bình cộng của điểm trung bình môn học năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

+ Tổng điểm 3 môn (không nhân hệ số) trong tổ hợp xét tuyển từ 18,00 điểm trở lên.

+ Đối với các ngành có cùng môn Ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển, tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm : Ưu tiên môn Ngoại ngữ.

+ Đối với các ngành sư phạm (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp và Sư phạm tiếng Trung), ngoài những tiêu chí nêu trên, thí sinh cần phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các ngành đào tạo giáo viên do Bộ GD&ĐT quy định trong quy chế tuyển sinh 2020, cụ thể là : thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

+ Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.

– Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2020.

Xét tuyển từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu các thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM đạt từ 600 điểm trở lên và điểm trung bình chung môn Ngoại ngữ năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 THPT đạt từ 6,5 trở lên. Điểm môn Ngoại ngữ lấy từ học bạ.

– Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020

+ Điểm xét tuyển dựa trên tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển (xem Mục 1.6) theo thang điểm 30 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) của kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 theo quy định hiện hành và được công bố sau khi có kết quả kỳ thi.

+ Đối với các ngành có cùng môn Ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển, tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm : Ưu tiên môn Ngoại ngữ.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng đối với sinh viên hệ đại học chính quy:

Năm học 2019 – 2020: 8.900.000 đồng/ năm.

Năm học 2020 – 2021: 9.800.00 đồng/ năm.

Học phí của chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học tuyển sinh năm 2020: mức học phí trung bình: 12.600.000 đồng/học kỳ.

Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng như sau:

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng Toàn cảnh trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng từ góc nhìn trên cao

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Điểm Chuẩn Đại Học Fpt Năm 2022 / 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển của trường Đại học FPT năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường

Thông tin về trường

ĐH FPT được thành lập năm 1999, trải qua 18 năm hình thành – xây dựng – phát triển, Tổ chức giáo dục FPT đã trở thành hệ thống giáo dục lớn của Việt Nam, gồm các hệ giáo dục đào tạo THPT, Cao đẳng, Đại học, sau Đại học, đào tạo nghề, đào tạo dành cho khối doanh nghiệp… và các dự án ươm tạo. Hiện Khối đã đạt quy mô hơn 1.000 cán bộ, giảng viên và gần 20.000 học sinh, sinh viên, học viên ở tất cả các hệ đào tạo.

Địa chỉ:

– Hà nội: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, Thạch Thất, TP. Hà Nội

– Hồ Chí Minh: Lầu 2, toà nhà Innovation, lô 24 – CVPM Quang Trung – P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM

– Đà Nẵng: 137 Nguyễn Thị Thập, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng.

– Cần Thơ:160 đường 30/4, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2020

2.1. Xét tuyển học bạ THPT

2.1.1 Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2020 hoặc (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày 01/04/2020):

Tổng điểm 3 môn (mỗi môn tính trung bình hai học kỳ cuối THPT) đạt 21 điểm* trở lên (áp dụng cho sinh viên nhập học tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh), đạt 19.5 điểm* trở lên (áp dụng cho sinh viên nhập học tại Tp.Cần Thơ và Tp.Đà Nẵng) xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường ĐH FPT.

2.1.2 Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 (nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 01/04/2020):

Đạt xếp hạng theo học bạ THPT năm 2020 thuộc Top50 THPT 2020 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn).

2.2. Xét tuyển theo điểm thi THPT

2.2.1. Sàn chất lượng

Điểm theo khối xét tuyển đạt từ trung bình trở lên (15**/30 điểm).

2.2.2. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh cần đạt xếp hạng theo điểm thi THPT năm 2020 thuộc Top50 THPT 2020 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn theo số liệu Đại học FPT tổng hợp và công bố sau kỳ thi THPT 2020)

2.3. Xét tuyển ưu tiên

Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh đạt một trong các điều kiện sau:

Tốt nghiệp THPT ở nước ngoài

Tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh);

Tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Nhật);

Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trong kỳ thi TOPIK II (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc);

Tốt nghiệp Chương trình APTECH HDSE (áp dụng đối với ngành Công nghệ thông tin);

Tốt nghiệp Chương trình ARENA ADIM (áp dụng đối với chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số);

Tốt nghiệp Đại học.

Sinh viên chuyển trường từ các trường đại học thuộc Top 1000 trong 3 bảng xếp hạng gần nhất: QS, ARWU và THE hoặc các trường đạt chứng nhận QS Star 5 sao về chất lượng đào tạo.

2.4. Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng thí sinh thuộc diện được xét tuyển thẳng tại mục 2, Điều 7 trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2020.

Năm 2019, Đại học FPT tuyển sinh 12 chuyên ngành thuộc 3 ngành: Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ. Đây là những ngành đang “hot” và luôn được Trung tâm dự báo nguồn nhân lực đánh giá sẽ thiếu người lao động chất lượng cao trong tương lai.

Đại học FPT tuyển sinh bằng 3 phương thức: kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, học bạ 2 học kỳ gần nhất và kỳ thi năng lực. Với hình thức điểm thi THPT Quốc gia, điểm chuẩn đại học FPT năm 2019 là 21 điểm. Với hình thức xét tuyển bằng học bạ, điểm chuẩn vào Đại học FPT cũng là 21 điểm, được tính bằng trung bình của tổ hợp môn đăng ký trong 2 học kỳ của lớp 12.

Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2018

Thông Báo Điểm Chuẩn Vào Đại Học Duy Tân / 2023

THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN VÀO ĐẠI HỌC MÃ TRƯỜNG: DDT, CHỈ TIÊU: 5.500

Hotline: 1900.966.900 – 0905.294.390 – 0905.294.391

Điện thoại: (0236) 3653561 – 3650403 – 3827111; Fax: (0236) 3650443

I. VÙNG TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước

II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Trường thực hiện phương thức xét tuyển sau:

năm 2017 vào 1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.

Điểm Ưu tiên: – Điểm cộng theo Khu vực: khu vực 1: +1.5 điểm; khu vực 2NT: +1 điểm; khu vực 2: +0.5 điểm – Điểm cộng theo Đối tượng: đối tượng 1-4: +2 điểm; đối tượng 5-7: +1 điểm

2.Xét tuyển dựa vào kết quả học tập (Học bạ) lớp 12 vào TẤT CẢcác ngành, ngoại trừ ngành Dược và Bác sĩ Đa Khoa)

+ Thí sinh phải + Ngành Kiến trúc tổng điểm 2 môn xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên. Ghi chú: – Môn Vẽ Mỹ thuật/Vẽ Hình họa: Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật hoặc môn Vẽ Hình họa tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường ĐH Duy Tân. – Thí sinh Xét tuyển theo hệ Liên thông, điểm Xét tuyển bằng điểm Xét tuyển các Ngành đào tạo bậc Đại học Chính quy. III. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ TỔ HỢP MÔN HỌC XÉT TUYỂN 1. Chương trình đào tạo trong nước 2. Chương trình hợp tác Quốc tế (Chương trình Tiên tiến & Quốc tế) Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét 3. Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: Du học & Du học tại chỗ IV. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN Tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độđ ại học.

-Hồ sơ Xét tuyển theo Kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia gồm: Phiếu Đăng ký Xét tuyển (ĐKXT) tải tại website http://tuyensinh.duytan.edu.vn hoặc , Bản sao Giấy chứng nhận Kết quả thi THPT, 01 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ, email (nếu có) và số điện thoại của thí sinh, Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

V. THỜI GIAN & ĐỊA CHỈ NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN 1.Thời gian

-Hồ sơ Xét tuyển theo Học bạ THPT gồm: bản sao Học bạ THPT, Đơn Xét tuyển bằng Học bạ tải tại website http://tuyensinh.duytan.edu.vn hoặc .

a.Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTquốc gia:

Theo qui định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

2.Địa chỉ nộp hồ sơ Xét tuyển:

b.Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký Xét tuyển theo Học bạ:

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Duy Tân 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê,Thành phố Đà Nẵng. Hotline: 1900.966.900 – 0905.294.390 – 0905.294.391 Điện thoại: (0236) 3653561, 3827111, 3650403 VI. THỜI GIAN NHẬP HỌC

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

VII. CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN

Thông báo cụ thể trong giấy báo trúng tuyển của thí sinh (Áp dụng cho mỗi đợt xét tuyển)

VIII. CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG& CHỖ TRỌ

Trường thực hiện chính sách ưu tiên theo khu vực, theo đối tượng và thực hiện chính sách tuyển thẳng đươc quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GD&ĐT ban hành.

-Học bổng 100% học phí toàn khóa học (TOÀN PHẦN) cho những thí sinh đăng ký vào học chuyên ngành Bác sĩ Đa khoa có tổng điểm xét tuyển 3 môn từ Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 26 điểm trở lên.

-Học bổng 100% học phí toàn khóa học (TOÀN PHẦN) cho những thí sinh đăng ký vào học chuyên ngành Dược sĩ Đại học có tổng điểm xét tuyển 3 môn từ Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 25 điểm trở lên.

-Học bổng Chương trình tiên tiến và quốc tế

-Học bổng 100% học phí toàn khóa học (TOÀN PHẦN) cho những thí sinh đăng ký vào học bất kỳ chuyên ngành nào (trừ chuyên ngành Bác sĩ Đa khoa, Dược sĩ, các chương trình tiên tiến & quốc tế) có tổng điểm xét tuyển 3 môn từ Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 24 điểm trở lên.

+Học bổng TOÀN PHẦN (100% học phí toàn khóa học) cho những thí sinh đăng ký vào học bất kỳ chuyên ngành nào của chương trình Tiên tiến & Quốc tế CMU, PSU, CSU, PNU có tổng điểm xét tuyển 3 môn từ Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 20 điểm trở lên

Học bổng có giá trị bằng 50% học phí năm đầu tiên của Đại học Purdue Northwest, Mỹ cho những thí sinh đăng ký vào học chuyên ngành Điện – Điện tử, Cơ Điện tử chuẩn PNU.

Học bổng có giá trị bằng 30% học phí toàn khóa học của Đại học Bang California, Mỹ cho những thí sinh đăng ký vào học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU.

Học bổng của Đại học Duy Tân cho các Chương trình Tiên tiến & Quốc tế CMU, PSU, CSU và PNU: 5.000.000 VNĐ/1 Suất

Suất học bổng với tổng trị giá gần 5 TỶ đồng cho mùa tuyển sinh 2017;

+Học bổng 50% học phí năm đầu tiên cho mọi thí sinh đăng ký học chuyên ngành Kiến trúc Công trình, Kiến trúc Nội thất, Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, Xây dựng Cầu đường.

+Học bổng 1.000.000 đồng/suất cho tất cả các thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa khi đăng ký vào học một trong các chuyên ngành: Thiết kế Số; Điện Tự động; Điều dưỡng Đa khoa; Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia .

+Học bổng 100% học phí năm đầu tiên cho những thí sinh đăng ký vào học chuyên ngành Bác sĩ Đa khoa có tổng điểm xét tuyển 3 môn từ Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 25 điểm trở lên.

+Học bổng 100% học phí năm đầu tiên cho những thí sinh đăng ký vào học chuyên ngành Dược sĩ Đại học có tổng điểm xét tuyển 3 môn từ Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 24 điểm trở lên.

+Học bổng 100% học phí năm đầu tiên cho những thí sinh đăng ký vào học bất kỳ chuyên ngành nào (trừ chuyên ngành Bác sĩ Đa khoa, Dược sĩ) có điểm xét tuyển 3 môn của Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 23 điểm trở lên.

+Học bổng 50% học phí năm đầu tiên cho những thí sinh đăng ký vào học bất kỳ chuyên ngành nào (trừ chuyên ngành Bác sĩ Đa khoa) có điểm xét tuyển 3 môn của Kỳ thi THPT Quốc gia đạt từ 22 điểm trở lên.

IX. HỌC PHÍ NĂM HỌC 2017-2018

-Học bổng gần 1 Tỷ VNĐ cho phương thức Xét tuyển bằng Học bạ THPT với tổng điểm 3 môn Xét tuyển từ 21 điểm trở lên;

Bạn đang đọc nội dung bài viết Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Đại Học Vào Trường Đại Học Ngoại Ngữ Qua Các Năm / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!