Đề Xuất 2/2023 # Điểm Chuẩn Dự Kiến Vào Đại Học Hà Nội # Top 3 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Điểm Chuẩn Dự Kiến Vào Đại Học Hà Nội # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Điểm Chuẩn Dự Kiến Vào Đại Học Hà Nội mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0

,5

điểm.

– Khối A: các môn thi hệ số 1. Khối D: môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.– Trường nhận đơn phúc khảo bài thi trực tiếp (có mẫu đơn in sẵn) và không nhận đơn gửi qua đường bưu điện. Thời gian từ ngày 11 đến hết ngày 25-08-2008. Địa điểm: phòng 118, tầng 1, nhà A, Trường Đại học Hà Nội, Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Mã ngành

Ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển dự kiến đối với HSPT, KV3

104

Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Anh)

 A: 18.0

D1: 24.5

105

Khoa học Máy tính (dạy bằng tiếng Nhật)

 A: 18.0

D1: 24.0

400

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

 A: 20.0

D1: 29.0

401

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

 A: 21.5

D1: 30.0

404

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

 A: 22.5

D1: 31.0

608

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

D1: 23.0

609

Du lịch (dạy bằng tiếng Anh)

D1: 24.5

701

Tiếng Anh

D1: 24.5

702

Tiếng Nga

D1: 20.0

D2: 25.5

703

Tiếng Pháp

D1: 24.0

D3: 25.0

704

Tiếng Trung

D1: 24.0

D4: 24.0

705

Tiếng Đức

D1: 22.0

D5: 23.5

706

Tiếng Nhật

D1: 25.0

D6: 28.5

707

Tiếng Hàn

D1: 24.5

708

Tiếng T.B. Nha

D1: 22.5

D3: 22.5

709

Tiếng Italia

D1: 23.0

D3: 23.0

Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Đại Học Vào Trường Đại Học Ngoại Ngữ Qua Các Năm

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2020

TT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1.             

Sư phạm tiếng Anh

7140231

35.83

2.             

Sư phạm tiếng Trung

7140234

36.08

3.             

Sư phạm tiếng Đức

7140235

31.85

4.             

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

35.66

5.             

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

35.87

6.             

Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC

7220201CLC

34.60

7.             

Ngôn ngữ Nga

7220202

31.37

8.             

Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC

7220203CLC

32.54

9.             

Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC

7220204CLC

34.65

10.        

Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC

7220205CLC

32.28

11.        

Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC

7220209CLC

34.37

12.        

Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC

7220210CLC

34.68

13.        

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

25.77

14.        

Kinh tế – Tài chính***

7903124QT

24.86

Ghi chú:

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

Trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng (TT NV) cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2019

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

34.45

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

34.70

3

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

34.52

4

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

34.08

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

35.50

6

Ngôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT23

7220201CLC

31.32

7

Ngôn ngữ Nga

7220202

28.57

8

Ngôn ngữ Pháp

7220203

32.48

9

Ngôn ngữ Pháp** CTĐT CLC TT23

7220203CLC

26.02

10

Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23

7220204CLC

32.03

11

Ngôn ngữ Đức

7220205

32.30

12

Ngôn ngữ Đức** CTĐT CLC TT23

7220205CLC

27.78

13

Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23

7220209CLC

31.95

14

Ngôn ngữ Hàn Quốc** CTĐT CLC TT23

7220210CLC

32.77

15

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

28.63

16

Kinh tế – Tài chính***

7903124QT

19.07

Ghi chú:

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2018

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển

1 Sư phạm tiếng Anh 7140231 31.25

2 Sư phạm tiếng Nga 7140232 28.50

3 Sư phạm tiếng Pháp 7140233 29.85

4 Sư phạm tiếng Trung 7140234 31.35

5 Sư phạm tiếng Đức 7140235 27.75

6 Sư phạm tiếng Nhật 7140236 31.15

7 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 31.50

8 Ngôn ngữ  Anh 7220201 31.85

9 Ngôn ngữ  Nga 7220202 28.85

10 Ngôn ngữ Pháp 7220203 30.25

11 Ngôn ngữ Trung 7220204 32.00

12 Ngôn ngữ Trung CLC 7220204CLC 26.00

13 Ngôn ngữ Đức 7220205 29.50

14 Ngôn ngữ Nhật 7220209 32.50

15 Ngôn ngữ Nhật CLC 7220209CLC 26.50

16 Ngôn ngữ  Hàn Quốc 7220210 33.00

17 Ngôn ngữ  Hàn Quốc CLC 7220210CLC 28.00

18 Ngôn ngữ  Ả Rập 7220211 27.60

19 Kinh tế – Tài chính   22

Ghi chú: Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2017

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển theo ngành

Ghi chú

1

52220201

Ngôn ngữ Anh

35.25

Nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ

2

52140231

Sư phạm tiếng Anh

34.50

3

52220202

Ngôn ngữ Nga

30.50

4

52140232

Sư phạm tiếng Nga

27.50

5

52220203

Ngôn ngữ Pháp

32.25

6

52140233

Sư phạm tiếng Pháp

30.50

7

52220204

Ngôn ngữ Trung

34.50

8

52140234

Sư phạm tiếng Trung

33.00

9

52220205

Ngôn ngữ Đức

32.50

10

52220209

Ngôn ngữ Nhật

35.50

11

52140236

Sư phạm tiếng Nhật

34.00

12

52220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

35.50

13

52140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

33.75

14

52220211

Ngôn ngữ Ả Rập

30.00

Đh Quốc Gia Hà Nội Công Bố Điểm Chuẩn 2022

Ngày 30/6, các trường thành viên của ĐH Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn hệ chính quy đợt 1 năm 2016. Trước đó, giữa tháng 5, thí sinh làm bài thi Đánh giá năng lực vào trường.

Điểm đạt ngưỡng xét tuyển đầu vào (điểm chuẩn) các ngành đào tạo đại học chính quy ĐH Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2016:

Những thí sinh trúng tuyển phải đạt điểm Đánh giá năng lực từ 70 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên) và điểm Ngoại ngữ (tính trên tổng 80 điểm) xét theo từng ngành học và môn thi Ngoại ngữ.

Trường sẽ công bố danh sách thí sinh đạt ngưỡng xét tuyển đầu vào từ 17h ngày 1/7 và danh sách thí sinh trúng tuyển thẳng từ 17h ngày 30/6.

17h ngày 30/6, ĐH Khoa học Tự nhiên công bố danh sách thí sinh đạt điểm ngưỡng tuyển vào từng ngành. Trường sẽ gửi giấy báo trúng tuyển trước ngày 25/7/2016 và dự kiến tổ chức nhập học vào ngày 11/8/2016.

ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn sẽ công bố danh sách thí sinh đạt điểm ngưỡng tuyển vào và ưu tiên xét tuyển trong tuần tới và gửi giấy báo trúng tuyển trước ngày 25/7. Trường dự kiến tổ chức nhập học vào ngày 13 đến 14/8.

ĐH Kinh tế sẽ công bố danh sách thí sinh đạt điểm ngưỡng tuyển và ưu tiên xét tuyển trong tuần tới. Trường sẽ gửi Giấy báo nhập học cho thí sinh đạt điểm ngưỡng tuyển trước ngày 25/7/2016

ĐH Kinh tế dự kiến tổ chức nhập học trong khoảng thời gian từ 05/8/2016 đến 10/8/2016.

Danh sách thí sinh đạt ngưỡng điểm tuyển đầu vào chỉ bao gồm những thí sinh có tổng điểm lớn hơn hoặc bằng điểm ngưỡng tuyển và đã đóng lệ phí (có trạng thái trong danh sách đăng ký là đã thanh toán).

Căn cứ số lượng thí sinh nhập học, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét việc tuyển bổ sung cho các ngành có số thí sinh nhập học chưa đủ theo chỉ tiêu.

Kỳ thi đánh giá năng lực đợt một năm nay diễn ra từ ngày 5/5 đến 15/5 với 14 ca thi, tại 21 điểm thi. Trong đó, Hà Nội có 13 điểm thi, hai điểm thi tại Thanh Hóa, hai điểm thi tại Nghệ An và 4 điểm thi ở Đà Nẵng, Thái Nguyên, Nam Định và Hải Phòng.

Điểm Chuẩn Đại Học Fpt Năm 2022

Điểm chuẩn trúng tuyển của trường Đại học FPT năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường

Thông tin về trường

ĐH FPT được thành lập năm 1999, trải qua 18 năm hình thành – xây dựng – phát triển, Tổ chức giáo dục FPT đã trở thành hệ thống giáo dục lớn của Việt Nam, gồm các hệ giáo dục đào tạo THPT, Cao đẳng, Đại học, sau Đại học, đào tạo nghề, đào tạo dành cho khối doanh nghiệp… và các dự án ươm tạo. Hiện Khối đã đạt quy mô hơn 1.000 cán bộ, giảng viên và gần 20.000 học sinh, sinh viên, học viên ở tất cả các hệ đào tạo.

Địa chỉ:

– Hà nội: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc – Km29 Đại lộ Thăng Long, Thạch Thất, TP. Hà Nội

– Hồ Chí Minh: Lầu 2, toà nhà Innovation, lô 24 – CVPM Quang Trung – P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM

– Đà Nẵng: 137 Nguyễn Thị Thập, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng.

– Cần Thơ:160 đường 30/4, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2020

2.1. Xét tuyển học bạ THPT

2.1.1 Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2020 hoặc (thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày 01/04/2020):

Tổng điểm 3 môn (mỗi môn tính trung bình hai học kỳ cuối THPT) đạt 21 điểm* trở lên (áp dụng cho sinh viên nhập học tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh), đạt 19.5 điểm* trở lên (áp dụng cho sinh viên nhập học tại Tp.Cần Thơ và Tp.Đà Nẵng) xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường ĐH FPT.

2.1.2 Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 (nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 01/04/2020):

Đạt xếp hạng theo học bạ THPT năm 2020 thuộc Top50 THPT 2020 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn).

2.2. Xét tuyển theo điểm thi THPT

2.2.1. Sàn chất lượng

Điểm theo khối xét tuyển đạt từ trung bình trở lên (15**/30 điểm).

2.2.2. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh cần đạt xếp hạng theo điểm thi THPT năm 2020 thuộc Top50 THPT 2020 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn theo số liệu Đại học FPT tổng hợp và công bố sau kỳ thi THPT 2020)

2.3. Xét tuyển ưu tiên

Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh đạt một trong các điều kiện sau:

Tốt nghiệp THPT ở nước ngoài

Tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh);

Tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Nhật);

Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trong kỳ thi TOPIK II (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc);

Tốt nghiệp Chương trình APTECH HDSE (áp dụng đối với ngành Công nghệ thông tin);

Tốt nghiệp Chương trình ARENA ADIM (áp dụng đối với chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số);

Tốt nghiệp Đại học.

Sinh viên chuyển trường từ các trường đại học thuộc Top 1000 trong 3 bảng xếp hạng gần nhất: QS, ARWU và THE hoặc các trường đạt chứng nhận QS Star 5 sao về chất lượng đào tạo.

2.4. Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng thí sinh thuộc diện được xét tuyển thẳng tại mục 2, Điều 7 trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2020.

Năm 2019, Đại học FPT tuyển sinh 12 chuyên ngành thuộc 3 ngành: Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ. Đây là những ngành đang “hot” và luôn được Trung tâm dự báo nguồn nhân lực đánh giá sẽ thiếu người lao động chất lượng cao trong tương lai.

Đại học FPT tuyển sinh bằng 3 phương thức: kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, học bạ 2 học kỳ gần nhất và kỳ thi năng lực. Với hình thức điểm thi THPT Quốc gia, điểm chuẩn đại học FPT năm 2019 là 21 điểm. Với hình thức xét tuyển bằng học bạ, điểm chuẩn vào Đại học FPT cũng là 21 điểm, được tính bằng trung bình của tổ hợp môn đăng ký trong 2 học kỳ của lớp 12.

Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2018

Bạn đang đọc nội dung bài viết Điểm Chuẩn Dự Kiến Vào Đại Học Hà Nội trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!