Đề Xuất 1/2023 # Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7 # Top 10 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 1/2023 # Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7 # Top 10 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

49 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TIẾNG ANH 7 TPHCM QUA CÁC NĂM (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT) GỒM 148 TRANG

ĐỀ SỐ 1: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 2: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 3: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 4: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 5: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 6: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 7: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 8: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 9: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2012-2013ĐỀ SỐ 10: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2013-2014ĐỀ SỐ 11: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, TPHCM, NĂM 2013-2014ĐỀ SỐ 12: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, PHÒNG GIÁO DỤC, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2013-2014ĐỀ SỐ 13: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ƠN, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2013-2014ĐỀ SỐ 14: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS HUỲNH KHƯƠNG NINH, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2013-2014ĐỀ SỐ 15: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2013-2014ĐỀ SỐ 16: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS VĂN LANG, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2013-2014ĐỀ SỐ 17: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, QUẬN 1 (UNIT 1, 2, 3), TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 18: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, QUẬN 1 (UNIT 1, 2, 3), TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 19: KIỂM GIỮA TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, QUẬN 1 (UNIT 1, 2, 3), TPHCM, NĂM 2013-2014ĐỀ SỐ 20: KIỂM GIỮA TRA HỌC KỲ 1, THAM KHẢO, QUẬN 1 (UNIT 1, 2, 3), TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 21: KIỂM GIỮA TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 22: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, PHÒNG GIÁO DỤC, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 23: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 24: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS HUỲNH KHƯƠNG NINH, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 25: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, PHÒNG GIÁO DỤC, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 26: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, PHÒNG GIÁO DỤC, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2014-2015ĐỀ SỐ 27: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, PHÒNG GIÁO DỤC, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 28: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, PHÒNG GIÁO DỤC, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 29: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, PHÒNG GIÁO DỤC, QUẬN 1, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 30: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 31: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 32: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS ĐẶNG TRẦN CÔN, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 33: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 34: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, PHÒNG GIÁO DỤC, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 35: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 36: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS THOẠI NGỌC HẦU, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 37: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS THOẠI NGỌC HẦU, ĐỀ ÁN, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 38: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 39: KIỂM TRA HỌC KỲ 1, TRƯỜNG THCS TÂN THỚI HÒA, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM, NĂM 2015-2016ĐỀ SỐ 40: KIỂM TRA HỌC KỲ 1,

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm 2022

Cấu trúc đề thi tiếng Anh trong chương trình tiểu học

Giai đoạn lớp 3 là thời điểm khá quan trọng trong chương trình tiếng Anh tiểu học. Ngoài việc học tập trên lớp, cha mẹ nên cùng các bé ôn lại bài giảng để ghi nhớ kiến thức. Luyện làm bài thường xuyên sẽ giúp trẻ tự tin vượt qua được đề thi tiếng Anh lớp 3.

Thông thường cấu trúc đề thi sẽ xoay quanh những câu hỏi như:

– Chọn những từ có ý nghĩa khác với những từ còn lại

– Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

– Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

– Nối những từ đồng nghĩa với nhau

Đây là những bài tập không hề phức tạp trong chương trình học tiếng Anh lớp 3, chỉ cần bé có vốn từ ngữ rộng là có thể vượt qua được một cách dễ dàng. Để thúc đẩy sự hứng thú trong môn học này cha mẹ nên ưu tiên áp dụng việc chơi mà học. Lồng ghép các bài tập vào trò chơi, truyện tranh, bài hát mà các em yêu thích. Tuyệt đối không nên thúc ép quá nhiều, không nên để con mình suốt ngày gò bó trong học tập vì sẽ khiến trẻ cảm thấy chán nản, không muốn học.

how – Hi – meet – name’s – Hello

Peter: (0) Hello. My (1) ……………. Peter.

Quan: (2) ……………., Peter. My name’s Quan.

Peter: Nice to (3) ……………. you, Quan. (4) ……………. do you spell your name?

II. Put the words in order:

1. Nice / Hello, / meet / to / you. / Mr. Loc.

III. Complete the sentence.

Việc học tiếng Anh lớp 3 cực kỳ quan trọng vì đây là nền tảng đề các em học chương trình nâng cao sau này. Ở giai đoạn này nên tập trung vào việc bổ sung từ vựng, phát âm và nghe tiếng Anh. Sau này khi lên lớp 4,5 các em sẽ được học kỹ hơn về cấu trúc ngữ pháp

Bố mẹ nên giúp trẻ học cách phát âm thật chuẩn xác ngay từ khi mới bắt đầu học tiếng Anh lớp 3. Phát âm tốt chính là tiền đề cho trẻ có thể nói và nghe hiểu thuần thục sau này. Trẻ lớp 3 giống như một miếng “bọt biển hút nước” thấm ngôn ngữ rất nhanh, được dạy cách phát âm đúng trẻ sẽ bắt chước được ngay mà không phải chỉnh sửa quá nhiều.

Trước khi đưa trẻ đến một trung tâm tiếng Anh, phụ huynh nên tìm hiểu trước về đội ngũ giáo viên tại đó xem có phải người bản ngữ không, hoặc có trình độ giảng dạy bài bản hay không, có thể giao tiếp tốt với trẻ không để đảm bảo các bé được học tiếng Anh chuẩn chỉnh, biết cách phát âm bài bản.

Ngoài ra khi ở nhà, bố mẹ cũng nên cho các bé nghe những bài hát tiếng Anh đơn giản, hoặc xem các đoạn clip tiếng Anh vui nhộn dành riêng cho thiếu nhi để các bé quen với cách phát âm của người bản địa, hình thành phản xạ với tiếng Anh.

Phát triển kỹ năng giao tiếp

Trẻ nhỏ tiếp thu một ngôn ngữ mới thông qua bắt chước âm thanh, cách người lớn nói chuyện hoặc qua tiếp xúc hình ảnh. Chính vì thể học tiếng Anh lớp 3 hiệu quả nhất là khi các bé được “hít thở” trong môi trường tiếng Anh hàng ngày một cách tự nhiên nhất.

Phụ huynh có thể hỏi trẻ những câu thoại tiếng Anh đơn giản trong quá trình sinh hoạt như hỏi bé đây là con gì, đây là đồ vật gì bằng tiếng Anh, trẻ sẽ cảm nhận tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai sau tiếng mẹ đẻ, chứ không cảm thấy xa lạ.

Diễn kịch ngắn bằng tiếng Anh cũng là một cách thú vị để trẻ học giao tiếp, các bé vừa có luyện nói vừa có thể ghi nhớ từ vựng mới rất tốt bằng cách này.

Học từ vựng đơn giản, dễ nhớ

Khi đã học thuộc nhuần nhuyễn các kiến thức trên lớp các bé hoàn toàn có thể đạt được điểm cao trong các kỳ thì ở trường. Để tham khảo nhiều mẫu đề thi khác nhau cha mẹ có thể ghé qua trang web Alokiddy. Tại đây có rất nhiều chương trình học tiếng Anh lớp 3 hấp dẫn, cùng với một loạt các loại đề thi sát thực tế.

Alokiddy sẽ giúp các bé tìm được đam mê với ngoại ngữ.

Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6

Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Lý thuyết và bài tập có đáp án ôn thi học kỳ 1 Tiếng Anh 6

Chương trình Bộ GD&ĐT gồm lý thuyết và bài tập ôn luyện kiến thức nửa năm học đầu lớp 6 có đáp án, giúp các bạn luyện tập và nâng cao kiến thức hiệu quả. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh onlineĐề kiểm tra học kì I lớp 6 môn Tiếng Anh onlineĐề cương ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2015 – 2016 trường THCS Phước Nguyên, Bà Rịa Vũng Tàu

I. GRAMMAR: 1. The Simple Present Tense: (Thì hiện tại đơn) * TO BE:

+/ Khẳng định: S + am/ is/ are …

I am (‘m)

He/ she/ it/ this/ that/ Nam/ danh từ số ít… is (‘s)

You/ we/ they/ these/ those/ Na and Bao/ số nhiều… are (‘re)

+/ Phủ định: S + am not/ is not (isn’t)/ are not (aren’t)….

+/ Nghi vấn: Am/ Is/ Are + S…?

Ex: This is my mother.

She isn’t a teacher.

Are Hoa and Nga eleven?

* Động từ thường:

+/ Khẳng định: S + V(s,es)

I, You, We, They, danh từ số nhiều…. + V

He, She, It, tên riêng 1 người, d.từ số ít….. + Vs/ es

(goes/ does/ brushes/ watches/ finishes/ washes/ has…)

+/ Phủ định: S (I, You, We, They…) + do not (don’t) + V

S (He, She. It…) + does not (doesn’t) + V

+/ Nghi vấn: Do/ Does + S + V?

+/ Câu hỏi có từ để hỏi: Wh-question + do/ Does + S + V?

Ex: Nam listens to music after school.

I don’t go to school in the afternoon.

Do they play games?

What do you do every morning?

How does she go to school?

Cách dùng: Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

Thường dùng với: Always/ often/ usually/ sometimes/ never/ everyday/ every morning/ after shool/ after dinner….

2. The present progressive tense: (Thì hiện tai tiếp diễn)

+/ Khẳng định: S + am/ is/ are + Ving.

+/ Phủ định: S + am not/ is not/ are not + Ving.

+/ Nghi vấn: Am/ Is/ Are + S + Ving?

+/ Wh-questions:

What/ Where + is (she/ he) + Ving?

are they +Ving?

Ex: Nam and Bao are playing soccer.

My mother isn’t working now.

Are they doing their homework?

What are you doing?

Cách dùng: Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói, thường dùng với: now, at the moment, at present

Ex: We are watching television now.

Diễn tả 1 hành động mang tính chất tạm thời, không thường xuyên.

Ex: Everyday I go to school by bike, but today I am going by bus.

3. Từ để hỏi:

What: cái gì

Where: đâu, ở đâu

When: khi nào

Which: nào, cái nào

Who: ai

How: như thế nào

How old: bao nhiêu tuổi

How many + N(s/ es):danh từ số nhiều: bao nhiêu (số lượng)

4. Cấu trúc

There is + a/ an + N

There are + N (s/ es)

5. Số đếm, số thứ tự 6. Các giới từ chỉ vị trí

In, on, at, near, next to, in front of, behind, to the left of, to the right of, between… and, opposite…

II. Questions and answers

What is your name? My name is + tên.

What is her/ his name? Her/ His name is……

How are you/ your parents (bố mẹ bạn)/ children (các con bạn)? I’m/ they are fine. Thank you.

Where do you live? I live at/ on/ in…..

Where does he/ she live? He/ She lives at/ on/ in……

Where do you work? I work in a hospital.

Where does he/ she work? He/ she works in a factory.

How old are you? I’m + tuổi years old.

How old is he/ she? He/ She is + tuổi years old.

How do you spell your name/ it? (bạn đánh vần….. như thế nào)

What is this/ that? It’s a/ an + N.

What are these/ those? They are + N(s/ es).

Is this/ that a/ an +N? Yes, it is/ No, it isn’t.

Are these/ those + N (s/ es)? Yes, they are/ No, they aren’t.

Who is this/ that? This/ that is + người/ tên.

Who are these/ those? They are……

How many + N(s/ es) are there in….? = How many + N(s/ es) do/ does …….have?

There is/ are + số lượng = S + have/ has + số lượng

How many teachers are there in your school? = How many teachers does you school have?

There are 30 teachers = My school has 30 teachers.

10. Nói về nghề nghiệp

What do you do? I’m a/ an + nghề.

What does he/ she do? He/ She is a/ an…..

11. Where is your classroom? It’s on the first/ second floor.

Where are they? They are in the living room

12. Which grade/ class are you in? I’m in grade/ class 6/ 6A

Which grade/ class is he/ she in? He/ She is in……

13. Which school do you go to? I go to Que Trung school.

14. What do/ does + S+ do every morning/ day/ after school?

S + V/ V(s/ es)

15. What itme is it? It’s giờ – phút

Half past + giờ

A quarter to/ past + giờ

16. What time do/ does + S + V? S + V/ V(s/ es) + at + giờ

17. When do/ does + S + have + môn học? S + have/ has + it on + thứ mấy.

What do/ does + S + have today? S + have/ has + môn học.

18. What is in front of your house? A bank is in front of my house.

What is/ are there near your house? There is a lake near my house.

19. Is there a/ an…..? Are there any + N(s/ es)….?

Yes, there is/ No, there isn’t.

Yes, there are/ No, there aren’t.

20. How do/ does + S+ go/ travel to school/ work/ Hanoi?

S + go(es)/ travel(s) chúng tôi + phương tiện

S + go(es)/ travel(s) chúng tôi foot = S walk(s) to…..

21. What are you doing? I’m doing my homework

Where is he going? He is going to Hanoi.

How is she traveling? She is traveling by car.

Who is waiting for him? A farmer is waiting for him.

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 1 Cho Bé Học Tốt Tiếng Anh

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 này gồm 3 phần: Reading và Writting, Speaking kiểm tra trong vòng 40 phút. Kiến thức trong đề thi kiểm tra ôn luyên này hoàn toàn nằm trong chương trình học của lớp 4 nên các bé nên các bé hoàn toàn không quá khó khăn khi làm bài thi. Không những thế, trong đề thi lần này còn có chứa nhiều hình ảnh khác nhau, mô tả, khơi dậy hứng thú khi trẻ làm bài tập, bài thi mà hoàn toàn không cảm thấy nhàm chán.

Đề thi tiếng anh lớp 4 học kỳ 1 cho bé học tốt tiếng Anh

Đề thi gồm 6 câu hỏi và đáp án. Sau khi làm xong, thầy cô và phụ huynh có thể giúp bé đối chiếu xem mình làm được những câu nào và bé đang còn hổng những kiến thức nào để từ đó có thể giúp bé luyện tập thêm. Trong đề thi này còn có thêm phần Speaking để bé ôn luyện kỹ năng nói, luyện phát âm và luyện từ vựng.

Question 2: Read the passage and circle

This is my father. His name is Quan. He is forty- five years old. He is handsome. He is a doctor in a hospital. He loves his work. He is kind and cheerful. He is a good doctor and a lovely father.

A. Teacher B. doctor C. worker

A. 25 B. 35 C. 45

A. work B. family C. children

A. kind B. friendly C. kind and friendly.

Question 3: Look at the letters. Write the words

is coming soon. We have a lot of fun. I get some (1)……………………. from my parents. My friends get some new clothes from their parents too. We go to ( 2) ……………………………. We eat ( 3) ………………………….. we visit our grandparents. We visit our ( 4) …………………………………… and friends too. I love Tet very much.

Question 4: Choose the words from the box and write it next to the numbers

1. What’s your name?

2. What time do you get up/go to school/ …?

3. What is your father’s/mother’ job?

4. What is your favourite food / drink?

5. What is your mother like/ look like?

6. What’s is Tet/ Mid-Autumn/ Christmas/ Children’s Day?

7. What are you going to do on Tet/ …..?

Bạn đang đọc nội dung bài viết Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!