Đề Xuất 5/2022 # Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2022 # Top Like

Xem 13,266

Cập nhật nội dung chi tiết về Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2022 mới nhất ngày 21/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,266 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6
  • Trọn Bộ Đầy Đủ Các Chủ Điểm Ngữ Pháp Tiếng Anh 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022
  • Đề Thi Hk1 Tiếng Anh Lớp 6 (Chương Trình Thí Điểm) Có Đáp Án
  • Đề thi giữa kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh có đáp án

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 6 môn Anh chương trình mới có đáp án – Phòng GD&ĐT Bình Giang với thời gian làm bài 45 phút là đề ôn thi giữa kì 1 lớp 6 năm 2022, giúp các thầy cô và các em có thêm tài liệu ôn thi môn tiếng Anh hữu ích để đạt được kết quả tốt nhất trong kì thi giữa học kì 1 sắp tới.

    Đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án

    1. Đề thi giữa học kì 1 tiếng Anh lớp 6 có đáp án

    A. rides

    B. ride

    C. is riding

    D. are riding

    A. has – playground

    B. have – playgrounds

    C. is having – playgrounds

    D. are having – playground

    A. study – at

    B. am doing – after

    C. do – after

    D. does – before

    A. am reading – at

    B. read – in

    D. are reading – in

    A. play

    B. plays

    C. play

    D. are playing

    A. see

    B. to see

    C. seeing

    D. to seeing

    A. because

    B. so

    C. but

    D. like

    A. with – at

    B. at – at

    C. of – in

    D. with – in

    A. to – in

    B. at – at

    C. to – from

    D. from – in

    A. so

    B. because

    C. but

    D. in

    Underline the correct words.

    1. In the morning I get up/ go to bed at 6 am.

    2. At 6.30 I have lunch/ breakfast with Mum and Dad.

    3. I go to/ finish school at 6.45.

    4. After school, I make/ do my homework.

    5. Sometimes I play/ have computer games or go online.

    Complete the sentences with the verbs in the psent simple.

    start; not watch; have; not have; speak; not do; go;

    ĐÁP ÁN Choose the correct answers.

    1 – B; 2 – A; 3 – C; 4 – B; 5 – D;

    6 – B; 7 – A; 8 – D; 9 – A; 10 – C;

    Underline the correct words.

    1 – get up;

    2 – breakfast;

    3 – go to;

    4 – do;

    5 – play;

    Complete the sentences with the verbs in the psent simple.

    1 – have;

    2 – don’t have;

    3 – don’t watch;

    4 – doesn’t do;

    5 – speak;

    6 – go;

    7 – starts;

    A. LISTENING I. Listen and choose the best answer marked A, B, C or D for each question. (1.25 pts)

    1. What time is it?

    A. 5.30 B. 6.00 C. 7.00

    2. What is the time?

    A. 10.00 B. 10.10 C. 12.00

    3. What time does she go to school?

    A. 11.30 B. 12.00 C. 12.15

    4. What time does she have breakfast?

    A. 7.15 B. 7.00 C. 6.30

    5. What time does she get up?

    A. 5.00 B. 5.30 C. 6.00

    II. Listen to a small talk and decide whether the following statements are True (T) or False (F).

    (1.25 pts)

    A. plays

    B. to play

    C. play

    D. is play

    A. does

    B. is

    C. are

    D. am

    A. I’m five years old?

    B. I am five, thank you.

    C. Fine, thanks.

    D. B and C

    A. They

    B. It

    C. This

    D. That.

    III. Match a sentence in column A to a suitable response in column B. (1,0 pt) C. READING I. Read the following passage and choose the best answer marked A, B, C or D for each question. (1,0 pt)

    Lien is a student. She is in grade 6. Every morning she gets up at half past five. Then she gets dressed, brushes her teeth and washes her face. She has breakfast at six fifteen. She goes to school at six thirty five. Her school has ten classes. Her class has thirty five students. Her classroom is on the second floor.

    1. Which grade is Lien in?

    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    2. What time does she get up?

    A. 5.30

    B. 3.50

    C. 6.15

    D. 6.35

    3. How many students are there in her class?

    A. 10

    B. 30

    C. 35

    D. 45

    4. Where is her classroom?

    A. in the city

    B. on the 1st floor

    C. in the country

    D. on the 2nd floor

    II. Read the passage carefully then answer the questions below. (1.5 pts)

    Hoa usually gets up at six o’ clock. Then she takes a shower. After taking a shower she has breakfast. She goes to school at about a quarter to seven. Her class starts at seven and ends at half past eleven. She comes back home at eleven forty five.

    What time does Hoa get up?

    What does she do after taking a shower?

    Does she come back home at 11.30?

    D. WRITING I. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. (1.5 pts)

    1. This school is small.

    2. How many students are there in your school?

    3. Nam is Hoa’s brother.

    II. Rearrange the jumbled words to make meaningful sentences. (1.0 pt)

    1. Thu/ music/ listens to/ every morning.

    2. He/ play soccer/ doesn’t/ on/ Monday.

    A. LISTENING: (Tỉ lệ 25%) I. Listen and choose the best answer marked A, B, C or D for each question. (5 items x 0,25 = 1.25 pts)

    1. A

    2. B

    3. C

    4. B

    5. C

    II. Listen to the talk and decide whether the following statements are True (T) or False (F). (5 items x 0,25 = 1.25 pts)

    1. T

    2. F

    3. T

    4. T

    5. F

    B. VOCABULARY + GRAMMAR + LANGUAGE FUNCTION (Tỉ lệ 25%) I. Odd one out. (5 items x 0,1 = 0,5 pt)

    1. D

    2. C

    3. D

    4. A

    5. B

    II. Choose the best option marked A, B, C or D to complete each sentence. (4 items x 0,25 = 1,0 pt)

    1. A

    2. B

    3. C

    4. A

    III. Match a sentence in column A to a suitable response in column B. (4 items x 0,25 = 1,0 pt)

    1. C

    2. E

    3. D

    4. B

    C. READING (Tỉ lệ 25%) I. Read the following passage and choose the best answer marked A, B, C or D for each question. (4 items x 0,25 = 1,0 pt)

    1. B

    2. A

    3. C

    4. D

    II. Read the passage carefully then answer the questions below. (3 items x 0,5 = 1,5 pts)

    1/ She/ Hoa (usually) gets up at six (o’clock).

    2/ After taking a shower she has breakfast.

    3/ No, she doesn’t. (No. She comes back home at eleven forty five.)

    D. WRITING (Tỉ lệ 25%) I. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one. (3 items x 0,5 = 1,5 pts)

    1/ This school isn’t big.

    2/ How many students does your school have?

    3/ Hoa is Nam’s sister.

    II. Rearrange the jumbled words to make meaningful sentences.

    (2 items x 0,5 = 1,0 pt)

    1/ Thu listens to music every morning.

    2/ He doesn’t play soccer on Monday.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh 6 Học Kì I ( Theo Chương Trình Thí Điểm Mới)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 6 Có File Nghe Và Đáp Án
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Có File Nghe
  • Đề Thi Nói Môn Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm Học 2022
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100