Đề Xuất 5/2022 # Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022 # Top Like

Xem 14,058

Cập nhật nội dung chi tiết về Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022 mới nhất ngày 29/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 14,058 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Lời Giải Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Kỳ 1 Cho Bé
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Anh
  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Nói Môn Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm Học 2022
  • Lý thuyết tiếng Anh lớp 4 học kì 1 mới

    Tài liệu Từ vựng – Ngữ pháp học kì 1 môn tiếng Anh 4 chương trình mới có đáp án nằm trong bộ Đề ôn thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 môn Tiếng Anh mới nhất trên chúng tôi Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 4 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng, Cấu trúc ngữ pháp Tiếng Anh cần thiết trong Unit 1 – 10 chương trình của Bộ GD – ĐT giúp học sinh lớp 4 nắm vững trọng tâm kiến thức đã học.

    Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 1

    I. Lý thuyết tiếng Anh lớp 4 học kì 1 đầy đủ

    I. Vocabulary:

    + good morning: Chào buổi sáng

    + good afternoon: Chào buổi chiều

    + good evening: Chào buổi tối

    + good night: Chúc ngủ ngon

    + tomorrow: ngày mai

    + later: sau

    + again: lại, nữa

    + see: gặp, nhìn thấy

    + meet: gặp

    + Viet Nam: nước Việt Nam

    + England: nước Anh

    II. Grammar: 1) Nice to see you again

    (Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai)

    2) See you tomorrow/ See you late

    (Hẹn gặp lại ngày mai

    3) Goodbye/ Bye/ Goodnight (Chào tạm biệt/ Chúc ngủ ngon)

    I. Vocabulary:

    + America: nước mỹ /American: người Mỹ

    + Australia: nước Úc/ Australian: người Úc

    + England: nước Anh/ English: người Anh

    + Japan: nước Nhật/ Japanese: người Nhật

    + Malaysia: nước Malai/ Malaysian: người Malai.

    +Viet Nam: Nước Việt Nam

    + VietNamese: người Việt Nam

    + nationality: quốc tịch

    I. Vocabulary:

    + today: hôm nay

    + Monday: thứ hai

    + Tuesday: thứ ba

    + Wednesday: thứ tư

    + Thursday: thứ năm

    + Friday: thứ sáu

    + Saturday: thứ bảy

    + Sunday: chủ nhật

    + English: tiếng anh

    + zoo: vườn thú

    + visit my friend: đi thăm bạn bè

    + visit my grandparents: đi thăm ông bà

    + help my parents: giúp đỡ bố mẹ

    I. Vocabulary:

    + January: tháng 1 + February: tháng 2

    + March: tháng 3 + April: tháng 4

    + May: tháng 5 + June: tháng 6

    + July: tháng 7 + August: tháng 8

    + September: tháng 9

    + Octorber: tháng 10

    + November: tháng 11

    + December: tháng 12

    + date: ngày tháng

    + today: hômnay

    I. Vocabulary:

    + street: phố, đường phố

    + road: đường

    + village: làng, xã

    + distric: quận, huyện

    + address:địa chỉ

    + class: lớp học

    + school: trường học

    + study: học

    + primary school: trường tiểu học

    I. Vocabulary:

    + swimming: đang bơi

    + cooking: đang nấu nướng

    + collecting stamps: đang sưu tầm tem

    + riding a bike: đang đi xe đạp

    + playing badminton: đang chơi cầu lông

    + flying a kite: đang thả diều

    + taking photographs: đang chụp ảnh

    + watching TV: đang xem ti vi

    + hobby: sở thích

    + like: thích

    II. Đề thi nói tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có đáp án

    * Phần 1: Giới thiệu về bản thân (1 điểm). * Phần 2: Trả lời các câu hỏi (1 điểm).

    III. Mẫu đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án

    1. Choose the correct words.

    1. Are they (making/ make) paper planes?

    2. Did he water the flowers yesterday? – Yes, I (did/ didn’t).

    3. What did you do (on/ at) Sunday?

    4. What does she like (do/ doing)?

    5. She (like/ likes) playing the piano.

    2. Read and match. 3. Write the question and answer.

    Ex: play football/ Yes

    Are they playing football? – Yes, they are.

    1. yesterday morning/ at home.

    2. nationality/ Chinese./

    3. Tuesdays/ Vietnamese./

    4. water the flowers/ No/

    5. favorite/ English/?

    ĐÁP ÁN 1. Choose the correct words.

    1 – making;

    2 – did;

    3 – on;

    4 – doing;

    5 – likes;

    2. Read and match.

    1 – C; 2 – A; 3 – D; 4 – E; 5 – B;

    3. Write the question and answer.

    1 – Where were you yesterday morning? – I was at home.

    2 – What nationality are you? – I am Chinese.

    3 – What subjects do you have on Tuesdays? – I have Vietnamese.

    4 – Did you water the flowers? – No, I didn’t.

    5 – What is your favorite subject? – It is English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Giải Đề Thi Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 4 Kì 1
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé Lớp 1, Lớp 2, Lớp 3
  • Bản Mềm: Bài Luyện Viết Chữ Đẹp Cho Học Sinh Lớp 1
  • Tổng Hợp Những Câu Hỏi Rung Chuông Vàng Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1
  • Câu Hỏi Rung Chuông Vàng Dành Cho Học Sinh Lớp 1
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100