Đề Xuất 5/2022 # Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 # Top Like

Xem 11,583

Cập nhật nội dung chi tiết về Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,583 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Hk1 Tiếng Anh Lớp 3
  • 2 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có File Nghe + Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2014
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ Ii 2014
  • BÙI VĂN VINH – 0977.267.662

    train

    A. I’m ten.

    B. Yes, it is.

    C. It’s a teddy.

    D. I am fine, thank you.

    E. My name’s Alex.

    3………….

    4………….

    5………….

    V. Read and circle the correct answer.

    1.There is/ There are five flowers.

    2.There is/ There are one tree.

    3.There is/ There are three clouds.

    4.There is/ There are one puddle.

    5.There is/ There are two balls.

    6.There is/ There are six pens.

    PRACTICE TEST 2

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them

    correct.

    1.FLOWEAR

    ……………………………….

    2.TRAEE

    ……………………………….

    3.CLOEUD

    ……………………………….

    4.PUEDDLE

    ……………………………….

    5.KIATE

    ……………………………….

    6.BICEYCLE

    ……………………………….

    II. Make the sentences as the model. Use “I can”

    0. throw a ball

    I can throw a ball.

    1. catch a ball

    ………………………………………………….

    2. hit a ball

    ………………………………………………….

    3. kick a ball

    ………………………………………………….

    3.I’ve got a/ an egg.

    ……………………………………………………………

    chúng tôi is a/ an hat.

    ……………………………………………………………

    5.It’s a / an sandwich.

    ……………………………………………………………

    6.I haven’t got a/ an umbrella.

    ……………………………………………………………

    V. Write the sentences follow the model.

    1. Take out your book

     Please take out your book.

     (Or) Take out your book please.

    chúng tôi a picture

    …………………………………………………………………

    chúng tôi away your book

    …………………………………………………………………

    3.Point to the poster

    …………………………………………………………………

    chúng tôi your book

    …………………………………………………………………

    5.Close the door

    …………………………………………………………………

    PRACTICE TEST 4

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them

    correct.

    1.SPRINGE

    …………………………

    2.WAREM

    …………………………

    3.SUMEMER

    …………………………

    4.HOET

    …………………………

    5.FALLE

    …………………………

    6.COOEL

    …………………………

    7.WINETER

    …………………………

    8.COELD

    …………………………

    II. Reorder the words to complete the sentences.

    chúng tôi the weather/ is?

    …………………………………………………………….

    ANSWER KEY

    TEST 1

    I. Reorder these words to make them correct of verbs.

    1. sing

    2. fly

    3. walk

    4. read

    5. write

    6. draw

    7. swim

    8. climb

    II. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. hair

    2. eyes

    3. nose

    4. mouth

    5. ears

    6. forehead

    7. chin

    8. lips

    III. Circle the odd-one-out . Write.

    1. ears

    2. book

    3. bag

    4. window

    5. eyes

    IV. Match and write.

    1. C

    2. E

    3. A

    4. B

    5. D

    V. Read and circle the correct answer.

    1. There is 2. There are 3. There is 4. There are 5. There are

    TEST 2

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. flower

    2. tree

    3. cloud

    4. puddle

    5. kite

    6. bicycle

    II. Make the sentences as the model. Use “I can”

    1. I can catch a ball.

    4. I can read English.

    2. I can hit a ball.

    5. I can write English.

    3. I can kick a ball.

    III. Write: cool; cold; sunny; warm.

    1. It’s warm.

    2. It’s cool.

    3. It’s cold.

    4. It’s hot.

    IV. Write the words in the correct box.

    toys

    school

    body

    train

    ruler

    legs

    puzzle

    book

    eyes

    teddy

    pencil

    hands

    ball

    pen

    face

    V. Reorder the sentences.

    1. There is one ball.

    4. It’s on the table.

    2. There are five puddles.

    5. They’re under the tree.

    3. There are two flowers.

    TEST 3

    I. Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

    1. park

    2. zoo

    3. net

    4. swing

    IV. Circle and correct the words of these sentences.

    1. is

    2. years

    3. How

    6. seven

    7. We’re

    8. How

    V. Read the text and answer the questions.

    1. His name’s Nam.

    2. He is nine years old.

    3. He is a student.

    4. It’s Hung Vuong Primary school.

    5. His English teacher is Miss Mai.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm 2022
  • Lời Giải Đề Ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1
  • Tổng Hợp Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 Được Tải Nhiều Nhất
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Kim An
  • Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm Học 2022
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100