Đề Xuất 5/2022 # Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án # Top Like

Xem 12,672

Cập nhật nội dung chi tiết về Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án mới nhất ngày 21/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,672 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Tải Nhiều
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án Cho Trẻ Em
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có File Nghe
  • Ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới bộ GD- ĐT

    Bài tập học kì 1 lớp 5 môn tiếng Anh có đáp án

    I. Answer these following questions.

    1. What’s your name? ……………………………………………………..

    2. How are you today? ………………………………………..

    3. How old are you? ……………………………………………………..

    4. Where are you from? ……………………………………………………..

    5. What nationality are you? ……………………………………………..

    6. What’s your hobby? ……………………………………………………

    7. What’s the name of your school? ………………………………………………..

    8. Where is your school? ……………………………………………………..

    9. What’s your address? ……………………………………………………….

    10. What do you do on Saturday? ………………………………………………..

    11. What do you do in the morning? ………………………………………………..

    12. What do you do in the afternoon? …………………………………………….

    13. What do you do in the evening? ………………………………………………..

    14. What time do you get up? ……………………………………………………….

    15. Where did you go on holiday? ……………………………………………

    16. How did you get there? ……………………………………………………………

    17. Did you go to the party? ……………………………………………………

    18. What did you do at the party? …………………………………………………

    19. Where will you be this weekend? …………………………………………….

    20. What will you do there ? …………………………………………………………

    21. How many lessons do you have today? …………………………………………

    22. When do you have English? ………………………………………………

    23. What’s your favourite subject? ……………………………………………………..

    24. How do you learn vocabulary? ………………………………………………..

    25. How do you practice speaking English? …………………………………………..

    26. How do you practice listening English? ………………………………….

    27. How do you practice writing English? …………………………………………

    28. Why do you learn English? ……………………………………………………

    29. Do you like reading short stories? ………………………………………….

    30. What are you reading? ……………………………………………………………

    31. What ‘s the main character like? …………………………………………………

    32. What did you see at the zoo? ……………………………………………………….

    33. When will the Teacher’s Day be ? ………………………………………………..

    34. What will you do this day? …………………………………………………………

    II. Vocabulary. Exercise 1: Choose the odd one out.

    1. A. flat B. road C. cottage D. villa

    2. A. lane B. house C. road D. street

    3. A. quiet B. bigger C. ptty D. crowed

    4. A. always B. usually C. early D. often

    5. A. swimming B. morning C. fishing D. surfing

    6. A. morning B. afternoon C. running D. evening

    7. A. dance B. activity C. watch cartoon D. have nice food

    8. A. watch B. came C. go D. have

    9. A. did B. went C. played D. had

    10. A. surfed B. played C. ppared D. got

    11. A. morning B. day C. evening D. afternoon

    12. A. New York B. Sydney C. Thailand D. Tokyo

    13. A. modern B. peaceful C. building D. crowded

    14. A. python B. snack C. peacock D. panda

    15. A. gentle B. hard-working C. cruel D. character

    16. A. geography B. chemistry C. physics D. essay

    17. A. reading B. pronunciation C. listening D. writing

    18. A. move B. swing C. roar D. funny

    19. A. quietly B. quickly C. funny D. loudly

    20. A. Cinderella B. Doreamon C. Aladdin D. fairy tales

    21. A. train B. underground C. scooter D. countryside

    22. A. sunbathe B. explore C. trip D. build

    III. Grammar Exercise 2: Choose the best answer

    1. What time do you go to school, Mai?

    A. Yes, at 6.45 a.m

    B. 6.45 a.m

    C. At 2.45 a.m

    D. At 6.45 a.m

    2. How many chúng tôi you have today ?

    A. sujects

    B. subjects

    C. pupils

    D. childrens

    3. . My father ……………….a book last night .

    B. readed

    C. read

    D. rode

    4. Nam is good ………….Music , but he is bad……………….English .

    A. at/ in

    B. in/ at

    C. at / to

    D. at / at

    5. Where were you last Sunday ?

    A. by taxi

    B. it’s Nam Dinh province

    C. at school

    D. two years ago

    6. Will Nam be at school tomorrow ?

    A. Yes, she is.

    B. Yes, he will.

    C. She is .

    D. Yes, he is going.

    7. We ………….. and chúng tôi the party yesterday .

    A. sing/ dance

    B. sang/ danced

    C. sings/ dances

    D. sang/ dance

    8. What is ………favourite colour ? I like red.

    A. his

    B. her

    C. you

    D. your

    9. …………………………………………? It’s Mrs Lien .

    A. What subjects do you have today?

    B. How many pencils are there ?

    C. Who is your English teacher ?

    D. Is she at school now ?

    10. At school, we learn ………a lot of things.

    A. in

    B. at

    C. to

    D. about

    11. He likes playing sports …………football and tennis.

    A. such as

    B. such like

    C. sample

    D. example

    12. What is Tam like ? ……………………………. .

    A. She is cruel

    B. She is gentle and kind

    C. She is brave

    D. She is generous

    13. The monkeys swing …………………….. from tree to tree .

    A. loudly

    B. beautifully

    C. quickly

    D. quietly

    14. I went to my hometown ………………..motorbike .

    A. by

    B. for

    C. at

    D. to

    15. . His father always ………….coffee for breakfast.

    A. drink

    B. drinks

    C. is drinking

    D. are drinking

    16. What foreign chúng tôi you have at school?

    A. subject

    B. song

    C. language

    D. book

    17. They would like some milk……….. dinner.

    A. in

    B. at

    C. for

    D. of

    18. How do you …………….. listening? – I watch English cartoons on TV.

    A. practise

    B. learn

    C. want

    D. have

    19. Where chúng tôi usually…………..in the evening ?

    A. do / go

    B. are / go

    C. are / going

    D. do / going

    20. When I see a new word, I try to guess its …………………

    A. name

    B. vocabulary

    C. meaning

    D. language

    21. In chúng tôi learn how to use a computer.

    A. science

    B. Music

    C. IT

    D. PE

    22. chúng tôi you brush your teeth ?

    A. many

    B. often

    C. old

    D. time

    23. He practices ……………English by ………………cartoons on TV .

    A. Listening/ watching

    B. listen / watch

    C. watching/ listening

    D.listens/ watches

    24. The boy chúng tôi teacher some beautiful flowers.

    A. like to give

    B. like giving

    C. likes gives

    D. would like to give

    A. every

    B. each

    C. one

    D. they

    Exercise 3: Supply the correct form of verb

    1. Yesterday , my sister (be)………………………..at home .

    2. They (not be )………………………at school next Sunday.

    3.(he be )…………………….at the party last night ?

    Yes, he (be )…………………

    4. Nam often (do )………………………………his homework after school .

    5. What time chúng tôi (go) chúng tôi bed last night?

    6.. We (be) chúng tôi London next week.

    7. It (be)……………………sunny yesterday.

    8. I and Nam (be)………………………at the cinema yesterday.

    9.Last summer, I (visit)…………………Da Lat with my family .

    10. Last night , I (do) chúng tôi homework .Then I (go)…………….to bed.

    11.She always (wash )………………………….her face every morning .

    12. We (be)………………………….single last year.

    13. Nam (listen)……………………..to music yesterday .

    14. (He have) ……………………………..a lot of friends in Ho Chi Minh city 3 years ago?

    15. His uncle (take)………………………..him to see a doctor last week.

    16.She rarely (chat )………………..with her friends .

    17.Every night I (go )………………………bed early .

    18. They ( not eat)……………………….meat in their meals in Vung Tau tomorrow.

    19. I(wear) chúng tôi cap with a dolphin on it yesterday.

    20. Liz (teach)…………………………………. Ba some English last week.

    21.We (dance)………………..and (sing)…………………at Nam’s party last night.

    22. Yesterday, I (get……………….up at 6 and (have)………….breakfast at 6.30.

    23. They (buy ) …………………….. that house last year.

    24. She ( not go) …………………… to school next week .

    25.That boy ( have ) …………… some eggs last night.

    IV. Writing

    Viết tên các môn học mà em biết:

    Viết các hoạt động mà bạn biết:

    Viết các con vật mà em biết:

    Viết một đoạn văn giới thiệu bản thân (ưu tiên đề cập đến những thông tin được học trong sách giáo khoa)

    Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2022 – 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Ôn Tập Ngữ Pháp Hki Anh 6 Mới
  • Ôn Lý Thuyết Bài Tập Hki Tiếng Anh 6 (With Key).doc
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 (Đề Thi 2)
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100