Đề Xuất 1/2023 # Danh Sách Các Trường Tại Bắc Kinh Và Các Học Bổng – Baco Edu # Top 1 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 1/2023 # Danh Sách Các Trường Tại Bắc Kinh Và Các Học Bổng – Baco Edu # Top 1 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Danh Sách Các Trường Tại Bắc Kinh Và Các Học Bổng – Baco Edu mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

A . DANH SÁCH TRƯỜNG TẠI BẮC KINH

1. Đại học Công nghiệp Bắc Phương (北方工业大学)

2. Đại học Bắc Kinh (北京大学)

3. Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh số 2(北京第二外国语学院)

4. Học viện Điện ảnh Bắc Kinh (北京电影学院)

5. Đại học Công thương Bắc Kinh (北京工商大学)

6. Đại học Công nghiệp Bắc Kinh (北京工业大学)

7. Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh (北京航空航天大学)

8. Đại học Công hóa Bắc Kinh (北京化工大学)

9. Đại học Giao thông Bắc Kinh (北京交通大学)

10. Đại học Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh(北京 科技大学)

11. Đại học Bách Khoa Bắc Kinh (北京理工大学)

12. Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh  (北京林业大学)

13. Đại học Sư phạm Bắc Kinh(北京师范大学)

14. Đại học Thể dục Bắc Kinh (北京体育大学)

15. Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh (北京外国语大学)

16. Đại học Bưu điện Bắc Kinh(北京邮电大学)

17. Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学)

18. Đại học Trung Y dược Bắc Kinh (北京中医药大学)

19. Đại học Thương mại Kinh tế Đối ngoại (对外经济贸易大学)

20. Đại học Điện lực Hoa Bắc (华北电力大学)

21. Đại học Thanh Hoa (清华大学)

22. Đại học Thương mại kinh tế Thủ Đô (首都经济外易大学)

23. Đại học Sư phạm Thủ Đô (首都师范 大学)

24. Học viện Thể dục Thủ đô (首都体育学院)

25. Đại học Y khoa Thủ Đô(首都医科大学)

26. Học viện Ngoại giao (外交学院)

27. Đại học Truyền thông Trung Quốc(中国传媒大学)

28. Đại học Địa chất Trung Quốc – Bắc Kinh (北京-中国地质大学 )

29. Đại học học viện Khoa học Trung Quốc(中国科学院大学)

30. Đại học Nông nghiệp Trung Quốc(中国农业大学)

31. Viện nghiên cứu sinh Học viện Khoa học Nông nghiệp Trung Quốc(中国农业科学院研究生院)

32. Đại học Nhân dân Trung Quốc(中国人民大学)

33. Đại học Dầu khí Trung Quốc – Bắc Kinh (北京-中国石油大学)

34. Đai học Chính pháp Trung Quốc(中国政法大学)

35. Đại học Tài chính Trung Quốc (中英财经大学)

36. Học viện Mỹ thuật Trung Ương (中英美术学院

37. Đại học Dân tộc Trung Ương (中英民族大学)

38. Học viện Hí Kịch Trung Ương (中英戏剧学院)

39. Học viện Âm nhạc Trung Ương (中英音乐学院)

DANH SÁCH CÁC HỌC BỔNG 2019

HỌC BỔNG CHÍNH PHỦ TRUNG QUỐC (中国政府奖学金)

Đại học Bắc Kinh 北京大学               www.pku.edu.cn

Đại học Nhân dân Bắc Kinh 中国人民大学     www.ruc.edu.cn

Đại học Thanh Hoa 清华大学             www.tsinghua.edu.cn

Đại học Công nghiệp Bắc Kinh 北京工业大学        www.bjut.edu.cn

Đại học Hàng không vũ trụ Bắc Kinh                    北京航空航天大学   www.buaa.edu.cn

    Đại học Bách khoa Băc Kinh 北京理工大学           www.bit.edu.cn

    Đại học Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh 北方工业大             www.ncut.edu.cn

    Đại học Công nghiệp Hóa chất Bắc Kinh 北京化工大学           www.buct.edu.cn

    Đại học Công thương Bắc Kinh 北京工商大学           www.btbu.edu.cn

    Đại học Bưu điện Bắc Kinh 北京邮电大学   https://www.bupt.edu.cn

    Đại học Nông nghiệp Trung Quốc 中国农业大学            www.cau.edu.cn

    Viện Thạc sĩ viện Khoa học NN TQ  中国农业科学院研究生院              www.gscaas.net.cn

    Đại học Dầu mỏ Trung Quốc (BK) 中国石油大学(北京) www.cup.edu.cn

    Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh 北京林业大学               www.bjfu.edu.cn

    Đại học Y Thủ Đô 首都医科大学 www.ccmu.edu.cn

    Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh 北京中医药大学 www.bucm.edu.cn

    Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京师范大学 www.bnu.edu.cn

    Đại học Sư phạm Thủ Đô 首都师范大学 www.cnu.edu.cn

    Học viện Thể thao Thủ Đô 首都体育学院                www.cupes.edu.cn

    Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh 北京外国语大学 www.bisu.edu.cn

    Học viện Điện ảnh Bắc Kinh 北京电影学院           www.bfa.edu.cn

    Đại học Ngôn  ngữ Bắc Kinh                         北京语言大学            www.blcu.edu.cn

    23. Đại học Tài chính Trung ương 中央财经大学 www.cufe.edu.cn

    24. Đại học Kinh tế Thương mại TW 对外经济贸易大学 www.uibe.edu.cn

    25. Đại học Kinh tế Thương mại Thủ Đô 首都经济贸易大学 www.cueb.edu.cn

    26. Học viện Ngoại giao 外交学院 www.cfau.edu.cn

    27. Đại học Thể thao Bắc Kinh 北京体育大学 www.bsu.edu.cn

    28. Học viện Âm nhạc TW 中央音乐学院 www.ccom.edu.cn

    29. Học viện Hí kịch TW 中央戏剧学院 www.chntheatre.edu.cn

    30. Đại học Viện khoa học Trung Quốc 中国科学院大学 www.ucas.ac.cn

    31. Đại học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh) 中国地质大学(北京) www.cugb.edu.cn

    32. Đại học Dân tộc TW 中央民族大学 www.muc.edu.cn

    33. Đại học Chính pháp Trung Quốc 中国政法大学 www.cupl.edu.cn

     HỌC BỔNG TỈNH /THÀNH PHỐ BẮC KINH (北京政府奖学金)

    I. Học bổng dành cho Lưu học sinh – Đại học Dầu khí Bắc Kinh (中国石油大学) (北京)

    名称:中国石油大学(北京)北京市外国留学生奖学金

    内容:http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121319.html

    1. Chế độ học bổng Học bổng Loại 1: Nộp học phí 5000 NDT/năm, số còn lại sẽ được miễn

    Học bổng Loại 2: Theo tiêu chuẩn , học phí sẽ được giảm trong nửa năm. Học phí như sau:

    – Đại học: 13.000NDT/năm

    – Thạc sĩ: 15.000 NDT/năm

    – Tiến sĩ: 18.000NDT/năm

    Chuyên ngành : Tất cả các chuyên ngành của Dầu khí Bắc Kinh 2. Yêu cầu – Không quá 45 tuổi

    – GPA từ 3.0 trở lên

    – Có chứng chỉ HSK tương ứng (chương trình dạy tiếng Trung), IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL 80 trở lên

    II. Học bổng Thành phố Bắc Kinh – Đại học Công thương Bắc Kinh (北京工商大学) 名称:  北京工商大学北京市政府奖学金

    内容:http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123951.html

    1. Nội dung học bổng – Tiến sĩ : Học phí 30.000ndt/năm

    – Thạc sĩ : Học phí 400 – 3400ndt/năm

    – Đại học: Học phí 1000 -2400ndt/năm

    – Ngôn ngữ: Học phí  0-2400ndt/năm

    Chuyên ngành : Tất cả các chuyên ngành 2. Yêu cầu – Tiến sĩ dưới 45 tuổi, Thạc sĩ dưới 35 tuổi

    – Đáp ứng trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu đầu vào của các chuyên ngành (HSK 5 hoặc HSK 4 (210 trở lên)- theo chương trình tiếng Trung , IELTS 5. 5 hoặc TOEFL từ 7.0 trở lên.

    III. HỌC BỒNG VIỆN KHỔNG TỬ (孔子学院奖学金)

    1.Học bổng Học Viện Khổng Tử – Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh ) (中国石油大学) (北京)

    名称:  中国石油大学(北京)孔子学院奖学金

    内容:http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121318.html

    2. Nội dung học bổng – Miễn học phí, ký túc xá, bảo hiểm y tế, phí sinh hoạt , sinh hoạt phí dành cho học viên 1 kỳ và 1 năm học là 2500ndt/tháng.

    – Loại học bổng : 1 kỳ học và 1 năm học

    – Tuổi từ 16 – 35 tuổi (Giảng viên dạy tiếng Trung có thể chấp nhận tới 45 tuổi)

    – HSK 2 (120 điểm), HSKK (không dưới 40 điểm) hoặc HSK (A – sơ cấp) không dưới 100 điểm, HSKK (khẩu ngữ) không dưới 120 điểm.

    IV. HỌC BỔNG KHÁC/ HỌC BỔNG TRƯỜNG

    1.Học bổng dành cho Lưu học sinh – Đại học Bắc Kinh (北京大学)

    名称:  北京大学外国留学生奖学金

    内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_120605.html

    * Nội dung học bổng Học bổng được chia thành học bổng toàn phần và học bổng bán phần. Học bổng toàn phần bao gồm miễn học phí, chi phí sinh hoạt (bao gồm cả trợ cấp ký túc xá) và bảo hiểm y tế. Một số học bổng bao gồm miễn học phí.

    * Kỳ hạn học bổng – Đại học: 1 năm (Trợ cấp sinh hoạt phí: 2000ndt/tháng)

    – Thạc sĩ nghiên cứu sinh: 2-3 năm (Trợ cấp sinh hoạt phí: 2500ndt/tháng)

    – Tiến sĩ Nghiên cứu sinh: 4 năm (Trợ cấp sinh hoạt phí: 3000ndt/tháng)

    – Học liên thông Thạc Tiến: 5 năm

    * Điều kiện học bổng – Sinh viên tân sinh viên hệ Đại học, tân sinh viên hệ Thạc sĩ và tân sinh hệ Tiến sĩ (bao gồm cả tân sinh viên liên thông Thạc Tiến sĩ) đủ điều kiện đầu vào của Đại học Bắc Kinh.

    – Các sinh viên theo Hạng mục Học vị chuyên ngành, hợp tác giảng dạy bằng tiếng Anh không đủ điều kiện để đăng ký học bổng.

    2. Học bổng 一带一路dành cho sinh viên Quốc tế – Đại học Nhân dân Trung Quốc (中国人民大学) 

    名称:  中国人民大学国际学生“一带一路”奖学金

    内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121851.html

    * Nội dung học bổng – Loại 1: 80.000ndt/người

    – Loại 2: 40.000ndt/người

    –  Loại 3: 20.000ndt/người

    *Chuyên ngành Toàn bộ hạng mục Thạc sĩ tiếng Anh, nếu số lượng học bổng trong năm hiện tại chưa được sử dụng hết, có thể được mở rộng cho các chuyên ngành tuyển sinh quốc tế của các chương trình học thuật khác.

    3. Học bổng dành cho Lưu học sinh – Đại học Nhân dân Trung Quốc (中国人民大学) 

    名称:  中国人民大学外国留学生奖学金

    内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121845.html

    * Nội dung học bổng – Loại 1: 3000ndt/người

    – Loại 2: 2000ndt/người

    – Loại 3: 1000ndt/người

    – Sinh viên học tập tiến bộ: 1000ndt/người

    – Sinh viên hoạt động xã hội: 2000ndt/người

    – Cán bộ ưu tú: 2000ndt/ người

    * Chuyên ngành : Tất cả các chuyên ngành * Đối tượng và yêu cầu – Sinh viên Đại học năm 1,2 ,3

    – Thạc sĩ nghiên cứu sinh năm nhất (chương trình 2 năm)

    – Thạc sĩ nghiên cứu sinh năm 1,2 (chương trình 3 năm) ,

    – Tiến sĩ nghiên cứu sinh năm nhất

    – Thành tích của người nộp đơn không quá 20% lưu học sinh quốc tế đang hoc tại trường

    4. Học bổng dành cho Lưu học sinh mới – Đại học Sư phạm Bắc Kinh (北京师范大学) 

    名称:  北京师范大学留学生新生奖学金

    内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_122608.html

    * Nội dung học bổng – Miễn học phí trong quá trình học

    – Trợ cấp sinh hoạt phí (bao gồm ký túc xá, trợ cấp hàng tháng):

    + Hệ Đại học: 2000ndt/tháng

    + Hệ Thạc sĩ: 2500ndt/tháng

    + Hệ Tiến sĩ: 3000ndt/tháng

    – Bảo hiểm dành cho lưu học sinh

    – Không nhận đồng thời hoặc từ chối các học bổng khác.

    5. Học bổng Hệ Đại học dành cho sinh viên Ưu tú一带一路– Đại học Khoa học Kỹ thuật Bắc Kinh (北京科技大学) 

    名称:  北京科技大学“一带一路”优秀本科生奖学金

    内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121454.html

    * Nội dung học bổng – Học bổng toàn phần bao gồm: Miễn học phí, Ký túc xá, Bảo hiểm y tế, Sinh hoạt phí (2500ndt/tháng _ Hệ Đại học)

    – Học bổng bán phần

    *Chuyên ngành: tất cả các chuyên ngành

    * Học bổng Đỉnh Tân (鼎新奖学金)– Đại học Khoa học Kỹ thuật Bắc Kinh (北京科技大学) 

    名称:  北京科技大学鼎新奖学金

    内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121453.html

    * Nội dung học bổng – Học bổng toàn phần bao gồm: học phí, ký túc phí, bảo hiểm, sinh hoạt phí (Thạc sĩ 300ndt/năm, Tiến sĩ 3500ndt/tháng)

    – Học bổng bán phần

    7. Học bổng – Đại học Dầu khí Trung Quốc ( Bắc Kinh) (中国石油大学) (北京) 

    名称:  中国石油大学(北京)奖学金

    内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121317.html

    *Nội dung học bổng:  * Loại 1:

    –  Miễn học phí,

    –  Miễn ký túc xá tiêu chuẩn (2 người)

    –  Hỗ trợ sinh hoạt phí (10 tháng/năm học):

    + Đại học: 1800ndt/tháng

    + Thạc sĩ nghiên cứu sinh: 2000ndt/tháng

    + Tiến sĩ: 2500ndt/tháng

    + Sinh viên học ngắn hạn: 2000ndt/tháng

    *Loại 2: Miễn học phí, Ký túc xá tiêu chuẩn 2 người, Bảo hiểm xã hội

    * Loại 3: Miễn học phí, bảo hiểm y tế dành cho lưu học sinh.

    * Các chuyên ngành: tất cả các chuyên ngành * Yêu cầu

    8. Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC) – Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh) (中国石油大学) (北京) 

    名称:  中国石油大学(北京)中国政府奖学金

    内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121316.html

    Nội dung học bổng

    Chương trình đào tạo Môn học Học phí / năm Phí ăn ở / năm Chi phí sinh hoạt / năm Bảo hiểm y tế / năm Tổng kinh phí hàng năm

    Đại học

    Loại 1 20000 8400 30000 800 59200

    Loại 2 23000 8400 30000 800 62200

    Loại 3 27000 8400 30000 800 66200

    Thạc sĩ nghiên cứu sinh

    Sinh viên phổ thông

    Loại 1 25000 8400 36000 800 70200

    Loại 2 29000 8400 36000 800 74200

    Loại 3 34000 8400 36000 800 79200

    Tiến sĩ nghiên cứu sinh

    Sinh viên cao cấp

    Loại 1 33000 12000 42000 800 87800

    Loại 2 38000 12000 42000 800 92800

    Loại 3 45000 12000 42000 800 99800

      Học bổng dành cho sinh viên quốc tế hệ Đại học – Đại học Tài Chính Trung Ương (中英财经大学)

      名称:  中央财经大学本科国际学生奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_122430.html

      Nội dung học bổng – Miễn học phí

      – Dành cho hệ Đại học

      – Có thành tích học tập trung bình 80 trở lên

      – Tất cả các chuyên ngành

      – HSK 6 còn hiệu lực

      – Điểm thi tuyển sinh(bao gồm bài kiểm tra và phỏng vấn) xếp hạng trong top 2

      10. Học bổng Hiệu trưởng dành cho Lưu học sinh – Đại học Thương mại Kinh tế Đối ngoại (对外经济贸易大学)

      名称:  对外经济贸易大学来华留学校长奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_121286.html

      Nội dung và đối tượng

      Dành cho sinh viên có học lực tốt tai trường, các học sinh có hoàn cảnh khó khăn tại nước sở tại đến Trung Quốc du học có thành tích tốt.

      11. Học bổng Viện Khoa học Trung Quốc 一带一路dành cho hệ Thạc sĩ – Đại học Viện Khoa học Trung Quốc (中国科学院大学) (北京)

      名称:  中国科学院大学“中国科学院一带一路硕士生奖学金“

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_361094.html

      Nội dung và đối tượng (Dành cho hệ Thạc sĩ)

      – Miễn học phí và phí báo danh

      –  Sinh hoạt phí (bao gồm: ăn uống, ký túc xá, di chuyển, bảo hiểm và các chi phí linh tinh khác) . Tổng số trợ cấp là 4000ndt/tháng, trong đó đơn vị đào tạo cung cấp 1000ndt.

      – Học bổng không quá 3 năm, không có thời gian gia hạn. Tổng số thời gian là 12 tháng/năm , bao gồm 4 tháng học Hán ngữ, chương trình giảng dạy chuyên ngành là Văn hóa Trung Quốc.

      – Giảng dạy tiếng Anh hoặc tiếng Trung (các nước tiếng Anh không phải là tiếng mẹ đẻ yêu cầu chứng chỉ A, hoặc B, TOEFL không dưới 90 hoặc IELTS không dưới 6.5 hoặc bằng C) , Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung (HSK 5 mới – trên 200 điểm)

      12. Học bổng Viện trưởng Học viện Phát triển Khoa học Trung Quốc và Học viện Khoa học Trung Quốc – Đại học Viện Khoa học Trung Quốc (中国科学院大学) (北京)

      名称:  中国科学院大学中国科学院与发展中国家科学院院长奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_361093.html

      1. Nội dung học bổng – Miễn học phí trong quá trình học

      – Trợ cấp sinh hoạt (bao gồm tiền ăn, bảo hiểm, đi lại, chi phí khác) sau khi đăng ký: Tiêu chuẩn nhận được 7000ndt/tháng dành cho hệ Tiến sĩ, khi vượt qua kỳ thi sẽ được trợ cấp 8000ndt/tháng.

      – Đối với những người không vượt qua kỳ thi kiểm tra trình độ tiến sĩ do Viện quốc tế tổ chức hai lần liên tiếp trong thời hạn quy định, họ sẽ được không được nhận học bổng của Học bổng Viện trưởng và chấm dứt theo học bằng Tiến sĩ.

      – Nếu là sinh viên đang theo học các học bổng khác tại  Trung Quốc sẽ không nhận được trợ cấp đi lại mà chỉ được hỗ trợ phí làm visa 1 lần.

      2. Thời gian Kỳ hạn nhận học bổng: Không quá 4 năm . Thực hiện nghiên cứu theo các giai đoạn sau:

      – Hoàn thành khóa học đào tạo tập trung tối đa trong 1 năm, bao gồm: 4 tháng hán ngữ và học tập chuyên ngành Văn hóa Trung quốc .

      – Tham gia thực hiện nghiên cứu khoa học tại đơn vị đào tạo (viện /khoa) và hoàn thành khóa luận.

      13. Học bổng dành cho sinh viên Quốc tế – Đại học Viện Khoa học Trung Quốc (中国科学院大学) (北京)

      名称:  中国科学院大学国际学生奖学金

      内容: http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_361092.html

      * Nội dung học bổng – Học bổng toàn phần và bán phần

      + Học bổng toàn phần: miễn học phí, ký túc xá, bảo hiểm và cấp sinh hoạt phí

      + Học bổng bán phần: bao gồm học bổng 1 hoặc nhiều phần

      – Dành cho sinh viên xuất sắc theo học chương trình Thạc sĩ, Tiến sĩ và các chương trình nghiên cứu sau đại học .

      – Trợ cấp: + Thạc sĩ , Sinh viên phổ thông: 2000ndt/tháng

      + Tiến sĩ, Sinh viên cao cấp và liên kết đào tạo Thạc sĩ: 2500ndt/tháng

      + Ngoài ra, các giảng viên nghiên cứu /học viện căn cứ theo chương trình học bổng và tình hình số lượng sinh viên đạt học bổng sinh viên Thạc sĩ nghiên cứu sinh, Sinh viên phổ thông sẽ được nhân học bổng ít nhất 3000ndt/tháng ; Snh viên Tiến sĩ nghiên cứu sinh, sinh viên Cao cấp có thế nhận được học bổng không dưới 3500ndt/tháng.

      – Ký túc xá tiêu chuẩn, the quy định của trường

      – Bảo hiểm y tế: 800ndt/năm , 400ndt/nửa năm

      – Thời gian: Thạc sĩ (không quá 36 tháng); Tiến sĩ (không quá 36 tháng); Nghiên cứu Đào tạo tổng hợp (6-24 tháng); Sinh viên phổ thông,sinh viên cao cấp (6-24 tháng).

      *Yêu cầu

      – Giảng dạy tiếng Anh hoặc tiếng Trung (các nước tiếng Anh không phải là tiếng mẹ đẻ yêu cầu chứng chỉ A, hoặc B, TOEFL không dưới 90 hoặc IELTS không dưới 6.5 hoặc bằng C) , Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung (HSK 5 mới – trên 200 điểm)  

      14. Học bổng dành cho Lưu học sinh – Đại học Hàng Không Vũ Trụ Bắc Kinh (北京航空航天大学)

      名称: 北京航空航天大学外国留学生奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_328991.html

      *Nội dung học bổng – Loại 1: 100% miễn học phí

      – Loại 2: 50% miễn học phí

      – Loại 3: 20% miễn học phí

      Riêng học bổng loại 1 (miễn 100% học phí sẽ được cấp 1 phần hoặc toàn bộ chi phí sinh hoạt theo chuẩn học bổng chính phủ trung quốc.

      *Đối tượng : hệ Đại học , Tân sinh viên Nghiên cứu sinh và sinh viên tiên tiến.

      15. Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Đại học Công thương Bắc Kinh (北京工商大学)

      名称: 北京工商大学中国政府奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123955.html

      Nội dung học bổng

      Loại sinh viên Chuyên nghiệp Học phí / năm Phí ăn ở / năm Chi phí sinh hoạt / tháng Bảo hiểm y tế / năm

      Tiến sĩ Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm 38.000 nhân dân tệ Trợ cấp nhà ở ngoài ký túc xá  12.000 nhân dân tệ;

      Ký túc xá trong trường là miễn phí

      3.500 nhân dân tệ 800 nhân dân tệ

      Thạc sĩ Loại 1 25.000 nhân dân tệ Trợ cấp nhà ở ngoài ký túc xá là 8.400 nhân dân tệ;

      Ký túc xá trong trường là miễn phí

      3000 nhân dân tệ 800 nhân dân tệ

      Loại 2 29000 nhân dân tệ

      Loại 3 34.000 nhân dân tệ

      Loại 1 bao gồm các môn : triết học, kinh tế, luật, giáo dục, văn học (trừ văn học nghệ thuật), lịch sử, quản lý, Loại 2 bao gồm: khoa học, kỹ thuật, nông học, Loại 3 bao gồm: văn học (văn học), y học.

      *  Yêu cầu – Giảng dạy bằng tiếng Trung ( HSK5 hoặc HSK 4 trên 210 điểm)

      – Giảng dạy bằng tiếng Anh (TOEFL70 điểm trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên).

      16. Học bổng 一带一路 – Đại học Công thương Bắc Kinh (北京工商大学)

      名称: 北京工商大学一带一路奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123954.html

      1. Nội dung học bổng

      Loại sinh viên Học phí / năm Phí ăn ở / năm Chi phí sinh hoạt / tháng Bảo hiểm y tế / năm

      Tiến sĩ 30000 nhân dân tệ 0 0 0

      Thạc sĩ 26.000 nhân dân tệ – 34.000 nhân dân tệ 0 0 0

      * Chuyên ngành: tất cả các chuyên ngành * Yêu cầu: Điếm số và trình độ ngôn ngữ đáp ứng yêu cầu đầu vào của các chuyên ngành

      17. Học bổng Hiệu trưởng – Trường Đại học Công thương Bắc Kinh (北京工商大学)

      名称: 北京工商大学校长奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123953.html

      * Nội dung học bổng

      Loại sinh viên Học phí / năm Phí ăn ở / năm Chi phí sinh hoạt / tháng Bảo hiểm y tế / năm

      Tiến sĩ 30000 nhân dân tệ 0 0 0

      Thạc sĩ 4000 nhân dân tệ – 34.000 nhân dân tệ 0 0 0

      Đại học 1.000 nhân dân tệ – 24.000 nhân dân tệ 0 0 0

      Sinh viên ngôn ngữ 0–24000 nhân dân tệ 0 0 0

      * Chuyên ngành: tất cả các chuyên ngành * Yêu cầu – Giảng dạy bằng tiếng Trung ( HSK5 hoặc HSK 4 trên 210 điểm)

      – Giảng dạy bằng tiếng Anh (TOEFL70 điểm trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên)

      18. Học bổng Con đường Tơ lụa (丝绸之路) – Trường Đại học Công thương Bắc Kinh (北京工商大学)

      名称: 北京工商大学丝绸之路奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123952.html

      * Nội dung và tiêu chuẩn học bổng

      Loại sinh viên Chuyên nghiệp Học phí / năm Phí ăn ở / năm Chi phí sinh hoạt / tháng Bảo hiểm y tế / năm

      Tiến sĩ Khoa học và Kỹ thuật thực phẩm 38.000 nhân dân tệ Trợ cấ ở ngoài trường 12.000 nhân dân tệ;

      Ký túc xá trong trường là miễn phí

      3.500 nhân dân tệ 800 nhân dân tệ

       * Chuyên ngành: Tiến sĩ nghiên cứu sinh Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm (Giảng dạy bằng tiếng Anh )

      * Yêu cầu:

      – Giảng dạy bằng tiếng Trung ( HSK5 hoặc HSK 4 trên 210 điểm)

      – Giảng dạy bằng tiếng Anh (TOEFL70 điểm trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên)

      19. Học bổng Hạng mục Giao lưu văn hóa Trung Mỹ – Học viện Điện Ảnh Bắc Kinh (北京电影学院)

      名称:   北京电影学院 中美人文交流项目奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123042.html

      * Nội dung học bổng (Học bổng toàn phần) – Miễn học phí, ký túc xá, bảo hiểm y tế

      – Trợ cấp sinh hoạt phí: Đại học (2500ndt/tháng), Thạc sĩ (3000ndt/tháng), Tiến sĩ (3500ndt/tháng)

      20. Học bổng hỗ trợ từ Địa phương – Học bổng Chính phủ Trung Quốc – Học viện Điện Ảnh Bắc Kinh (北京电影学院)

      名称:   北京电影学院中国政府奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123034.html

      * Nội dung học bổng (Học bổng toàn phần) – Miễn học phí, ký túc xá, bảo hiểm y tế

      – Trợ cấp sinh hoạt phí: Thạc sĩ (3000ndt/tháng), Tiến sĩ (3500ndt/tháng)

      21. Học bổng dành cho Lưu học sinh – Học viện Điện Ảnh Bắc Kinh (北京电影学院)

      名称:   北京电影学院外国留学生奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123031.html

      * Nội dung học bổng (Miễn 1 phần học phí) – Học bổng có thể sẽ thay đổi theo số lượng sinh viên nhận mỗi năm

      * Chuyên ngành: tất cả các chuyên ngành dành cho hệ Đại học và Thạc sĩ

      21. Học bổng 一带一路 dành cho Lưu học sinh – Học viện Điện Ảnh Bắc Kinh (北京电影学院)

      名称:   北京电影学院外国留学生” 一带一路”奖学金

      内容:  http://www.campuschina.org/zh/content/details1003_123028.html

      * Đối tượng: Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ * Chuyên ngành: tất cả các chuyên ngành

      Điểm Tên Danh Sách Các Trường Đại Học Hàng Đầu Bắc Kinh

      Đôi nét về Bắc Kinh

      Bắc Kinh là trung tâm kinh tế và văn hóa lớn ở Trung Quốc, thành phố này luôn là sự lựa chọn hàng đầu nếu bạn muốn đi du học. Đây là nơi tập trung rất nhiều trường đại học nổi tiếng ở Bắc Kinh, trong đó có một số trường đại học danh tiếng tầm cỡ quốc tế như Đại học Bắc Kinh và Đại học Thanh Hoa (hai trường đại học trọng điểm quốc gia). Do vị thế của Bắc Kinh là thủ đô chính trị và văn hóa của Trung Quốc, một tỷ lệ lớn hơn các cơ sở giáo dục đại học tập trung ở đây hơn bất kỳ thành phố nào khác ở Trung Quốc, đạt ít nhất 70 về số lượng. Nhiều sinh viên quốc tế đến từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Bắc Mỹ, Châu Âu, Đông Nam Á và các nơi khác đến Bắc Kinh để học tập hàng năm. Vì vậy, Bắc Kinh là một thành phố lý tưởng cho sinh viên quốc tế để có được công nghệ phong phú của không chỉ các lĩnh vực cụ thể mà còn là nền văn hóa Trung Quốc sâu sắc. Làm thế nào để biết thêm về Trung Quốc? Làm thế nào để một sinh viên quốc tế đạt hiệu quả học tập nghiên cứu tốt ở Trung Quốc? Trường đại học hoặc cao đẳng nào là phù hợp nhất? Tới Bắc Kinh, bạn sẽ tìm thấy câu trả lời.

      Các trường đại học hàng đầu ở Bắc Kinh

      Được thành lập vào năm 1898, Đại học Bắc Kinh là đại học công lập phi lợi nhuận. Chính thức được công nhận bởi Bộ Giáo dục của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Đại học Bắc Kinh (PKU) là một tổ chức giáo dục đại học có quy mô rất lớn (phạm vi tuyển sinh 35.000-39.999 sinh viên). Đại học Bắc Kinh (PKU) cung cấp các khóa học và chương trình đào tạo trong rất nhiều lĩnh vực. Đại học Bắc Kinh là một trường đại học trọng điểm toàn diện và quốc gia. Khuôn viên trường, được gọi là “Yan Yuan” ( khu vườn của Yan ), nằm gần Vườn Yuanmingyuan và Cung điện mùa hè. Nó sở hữu 30 trường cao đẳng và 12 phòng ban và 93 chuyên ngành cho sinh viên đại học; nó cũng có một trong những hồ bơi lớn nhất của sinh viên nước ngoài ở Trung Quốc.

      Đại học Thanh Hoa

      Đại học Thanh Hoa được thành lập vào năm 1911, ban đầu dưới cái tên “Thanh Hoa Xuetang”. Trường được đổi tên thành “Trường Thanh Hoa” vào năm 1912. Kể từ khi Trung Quốc mở cửa vào năm 1978, Đại học Thanh Hoa đã phát triển với tốc độ ngoạn mục trở thành một trường đại học nghiên cứu toàn diện. Hiện nay, Đại học Thanh Hoa có 14 trường và 56 khoa với các khoa khoa học, kỹ thuật, nhân văn, luật, y học, lịch sử, triết học, kinh tế, quản lý, giáo dục và nghệ thuật. Trường hiện có hơn 25.900 sinh viên, trong đó có 13.100 sinh viên đại học và 12.800 sinh viên sau đại học. Là một trong những trường đại học nổi tiếng nhất của Trung Quốc, Thanh Hoa đã trở thành một tổ chức quan trọng cho việc bồi dưỡng tài năng và nghiên cứu khoa học.

      Đại học Nhân Dân Trung Quốc

      Viện Công nghệ Bắc Kinh (BIT)

      Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh (BUPT)

      Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh (BUPT), được thành lập năm 1955, là một trường đại học trực thuộc Bộ Giáo dục (MoE) và được xây dựng bởi Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (MIIT). BUPT là một trường đại học toàn diện với công nghệ thông tin, kỹ thuật và khoa học là trọng tâm chính của nó và sự kết hợp giữa kỹ thuật, quản lý, khoa học nhân văn, điều này trở thành cơ sở quan trọng để bồi dưỡng tài năng công nghệ cao. Phương hướng đào tạo của BUPT là “Đoàn kết, Siêng năng, Khắt khe, Sáng tạo”, và phương châm “Đại đức hạnh, Kiến thức sâu sắc, Tổng cam kết, Hợp tác hài hòa”, và tinh thần của trường đại học “Đánh giá sự cống hiến, theo đuổi xuất sắc”, BUPT đang hướng tới mục tiêu lớn của việc xây dựng trường đại học hướng nghiên cứu cấp cao, cùng với đó nâng cao vị thế của mình trên trường quốc tế.

      Ngoài ra, du học Vinahure xin được gửi đến các em học sinh danh sách đầy đủ tất cả các trường Đại học ở Bắc Kinh để các bạn học sinh có tìm hiểu và sự lựa chọn chính xác nhất cho kỳ nhập học năm 2019. Chúc các em thành công trên con đường du học Trung Quốc!

      Đại học Công Nghiệp miền Bắc

      Đại học Bắc Kinh

      Học viện Điện Ảnh Bắc Kinh

      Đại học Thương Mại Bắc Kinh

      Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh

      Đại học Công nghiệp hóa chất Bắc Kinh

      Đại học Khoa học kỹ thuật Bắc Kinh

      Đại học Bách Khoa Bắc Kinh

      Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh

      Đại học Bưu điện Bắc Kinh

      Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh

      Đại học Kinh tế và Thương Mại Đối Ngoại

      Đại học Thanh Hoa

      Đại học Kinh tế và Thương Mại Thủ Đô

      Học viện Ngoại giao

      Đại học Truyền thông Trung Quốc

      Học viện Khoa học Nông nghiệp Trung Quốc

      Đại học Nhân dân Trung Quốc

      Đại học Khoa học Chính trị Trung Quốc

      Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương

      Học viện Kịch Trung Ương

      Đại học Lâm Nghiệp Bắc Kinh

      Đại học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)

      Học viện Âm nhạc Trung Ương

      Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh

      Đại học Điện lực Bắc Kinh

      Đại học Công nghiệp Bắc Kinh

      Đại học Y Thủ Đô

      Đại học Giao thông Bắc Kinh

      Đại học Nông nghiệp Trung Quốc

      Đại học Sư phạm Bắc Kinh

      Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh)

      Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh

      Đại học Dân tộc Trung Ương

      Đại học Thể thao Bắc Kinh

      Đại học Viện Khoa học Trung Quốc

      HN: 024.328.28888 / 0124.488.0000

      Các Trường Cấp 3 Ở Seoul: Ưu Điểm, Nhược Điểm Và Danh Sách Các Trường

      Tổng quan về các trường cấp 3 ở Seoul

      Bậc trung học phổ thông của các trường ở đây cũng giống như các địa điểm khác, thông thường được chia thành 3 dạng:

      Trường bình thường: trường này dành cho những học sinh trung học phổ thông bình thường, bao gồm trường nam sinh, trường nữ sinh và trường hỗn hợp cả nam và nữ đều có thể theo học

      Trường nghề: là loại hình học nghề ngay từ khi đang còn học ở các trường cấp 3 ở Seoul, ngoài buổi học kiến thức như bình thường, học sinh sẽ có buổi học nghề cụ thể nào đó

      Các trường cấp 3 Hàn Quốc nổi tiếng: là những ngôi trường nghệ thuật dành cho các nghệ sĩ theo học, song song với các buổi học chính quy thì trường sẽ tạo điều kiện để học sinh làm thực tập sinh hoặc biểu diễn

      Giáo dục ở các trường cấp 3 ở Seoul chất lượng bậc nhất cả nước

      Giáo dục ở Hàn Quốc rất được xem trọng. Từ cơ sở vật chất đến chất lượng giảng dạy đều được đầu tư chuyên sâu. Ngoài học kiến thức, những cơ sở phục vụ cho việc rèn luyện thể chất cũng được trang bị đủ. Và các trường THPT ở Hàn Quốc nói chung và của Seoul nói riêng cũng không nằm ngoài những điều đó.

      Tuy nhiên, có một điểm đặc biệt, các trường cấp 3 ở Seoul thường được đầu tư nhiều hơn. Đây là một thành phố rất đông dân, cộng thêm sự phát triển về mọi mặt từ kinh tế chính trị đến văn hóa xã hội, không khó hiểu khi thành phố này đầu tư rất nhiều vào giáo dục. Chính vì vậy, các trường THPT ở đây có chất lượng tốt bậc nhất cả nước.

      Các trường cấp 3 Hàn Quốc đề cao sự tự lập hơn trường cấp 3 nổi tiếng ở Trung Quốc, Việt Nam, …

      Không nói ở đâu xa, xét riêng khu vực Châu Á, một số trường ở các quốc gia khác điển hình như các trường cấp 3 nổi tiếng ở Trung Quốc hay Việt Nam thì việc rèn cho học sinh tính tự lập đều chưa bằng các trường cấp 3 Hàn Quốc.

      Việt tự phát cơm, phát sữa, lau dọn lớp học, hành lang, nhà vệ sinh, … sẽ do chính học sinh làm. Điều này làm tăng tính tự giác của học sinh, rèn cho học sinh việc tự chăm sóc bản thân. Du học bậc phổ thông tại Hàn Quốc sẽ rèn cho học sinh Việt những điều này.

      Dễ gặp các idol nếu đến các trường trung học nghệ thuật ở Hàn Quốc

      Các trường cấp 3 ở Seoul là trường trung học nghệ thuật nổi tiếng khá nhiều. Điển hình như các trường trung học nghệ thuật ở Hàn Quốc nổi tiếng như trường Biểu diễn Nghệ thuật Seoul (SOPA), Trường nghệ thuật Hanlim đều tọa lạc tại Seoul.

      Những trường này đều là những trường có uy tín nhất ở Hàn Quốc. Số lượng những thần tượng nổi tiếng theo học ở đây cũng rất nhiều. Chính vì thế, bạn có thể dễ dàng gặp các idol của mình nếu đến hoặc học các trường trung học nghệ thuật ở Hàn Quốc này.

      Thách thức khi học tại các trường THPT ở Hàn Quốc

      Các trường cấp 3 ở Seoul so với Việt Nam chương trình học rất nặng

      Cũng giống như các trường cấp 3 Hàn Quốc khác, chương trình học bậc THPT ở Hàn là khá nặng so với các trường cấp 3 ở Việt Nam. Và các trường THPT ở Seoul cũng không ngoại lệ.

      Môi trường ở các trường đại học, các trường cấp 2 nổi tiếng ở Seoul khác hẳn cấp 3

      Từ các trường cấp 2 lên tới các trường cấp 3 ở Seoul là 2 thế giới. Sau đó, từ cấp 3 lên đại học lại cũng là 2 môi trường khác hẳn nhau. Môi trường ở các trường cấp 3 căng thẳng, áp lực hơn nhiều.

      Dù là được giảm thiểu rất nhiều nhưng những chuyện như phân chia phe phái, bạo lực học đường, … ở các trường cấp 3 vẫn còn tồn tại và nghiêm trọng hơn nhiều so với môi trường ở các trường đại học, các trường cấp 2 nổi tiếng ở Seoul. Vì thế nên bạn cũng nên cân nhắc xem có nên du học bậc phổ thông tại Hàn Quốc hay không.

      Chuyện trang điểm, làm tóc, chơi bời, … gần như bị cấm

      Trên phim ảnh với thực tế không hề giống nhau hoàn toàn đâu. Nếu như học các trường tư hoặc các trung học nghệ thuật ở Hàn Quốc thì chuyện trang điểm, làm tóc, … sẽ thoải mái hơn chút nhưng nhìn chung là những việc này hầu như không được xuất hiện nhiều ở các trường cấp 3 ở seoul nói riêng và Hàn Quốc nói chung.

      Học sinh ở các trường cấp 3 Hàn Quốc có nhiều hoạt động bị cấm. Muốn ăn chơi trác táng, vào các phòng hát, phòng film, … đều bị cấm. Không có chuyện thoải mái như ở Việt Nam đâu. Vì thế, du học bậc phổ thông tại Hàn Quốc thì bạn phải chấp nhận những chuyện đó.

      Các trường cấp 3 ở Seoul

      Hana Academy Seoul

      Cheonan Girls’ High School

      Chungshin Girls’ High School

      Eunkwang Girls’ High School

      Hansung Science High School

      Hyundai Senior High School

      Jawoon High School

      Jinmyeong Girls’ High School

      Joongdong High School

      Sejong High School (Sejong)

      Sejong Science High School

      Shinil High School – Seoul

      Sookmyung Girls’ High School

      Sunhwa Arts School

      Sunrin Internet High School

      School of Performing Arts Seoul – SOPA

      Hanlim Multi Art School

      Tìm hiểu về du học Hàn Quốc bậc đại học cao đẳng, … tại du học Hàn Quốc

      Danh Sách Các Trường Đại Học Hàng Đầu Tại Mỹ

      1. Đại học Harvard

      Trường đại học Harvard chắc chắn là một cái tên hết sức quen thuộc với hầu hết mọi người. Ngôi trường này được xếp vào top những trường đại học danh tiếng nhất thế giới bởi truyền thống lịch sử lâu đời cũng như những thành tích vượt trội, tầm ảnh hưởng và tài sản khổng lồ.

      Được thành lập vào năm 1636, Harvard tự hào là trường đại học lâu đời nhất nước Mỹ với chất lượng giảng dạy và chương trình đào tạo hàng đầu thế giới. Một số ngành đào tạo hiện nay điển hình ở Harvard là: Y học, Khoa học đời sống, Nghiên cứu học thuật, Nghệ thuật và Nhân văn.

      Đây cũng là nơi xuất thân của nhiều nhân tài kiệt xuất, tính đến nay 8 tổng thống Mỹ đã từng học ở đây và theo thống kê thì Harvard là một trong những trường đào tạo ra nhiều tỷ phú nhất hiện nay.

      Đại học Harvard

      2. Đại học Princeton

      Trường đại học Princeton (Princeton University)  là một trường tư thục được thành lập năm 1746. Những nhân vật nổi tiếng đã tốt nghiệp từ trường có nguyên tổng thống Mỹ Woodrow Wilson, nhà toán học John Forbes Nash và Cựu Đệ nhất phu nhân nước Mỹ Michelle Obama.

      Đại học Princeton

      3. Đại học Yale

      Trường Đại HọcYale( Yale University) được thành lập năm 1701. Được đánh giá là một trường Đại học lâu đời và có chất lượng tốt nhất tại Mỹ, Yale University đã đào tạo biết bao nhà chính trị gia nổi tiếng và đặc biệt là các vị tổng thống xuất chúng. Nhắc đến Yale University người ta sẽ nhớ đến ngay 300 năm phát triển và luôn luôn đổi mới để có được chất lượng giảng dạy tốt cùng với môi trường học hiện đại.

      Đại học Yale

      4. Đại Học Stanford

      Đại học Stanford ( Stanford University) được thành lập năm 1885 là một trong những nền giáo dục được đánh giá tốt nhất thế giới. Nắm trong tay tấm bằng của Stanford Mỹ chính là tấm vé vô cùng đắt giá giúp bạn có được một tương lai cực kỳ rộng mở và được đón chờ bởi những nhà tuyển dụng lớn nhất tại Mỹ và các quốc gia khác.

      Stanford giữ vị trí thứ 3 trong bảng xếp hạng các trường Đại học danh tiếng trên thế giới của The Times Higher Education vào năm 2015 và giữ vị trí “á quân” nhiều năm trong bảng xếp hạng the Academic Ranking of World Universities.

      Đại học Stanford

      5. Đại học Columbia

      Ivy League được biết đến như là tập hợp những trường đại học danh giá nhất trong hệ thống giáo dục Mỹ nói riêng và nền giáo dục toàn cầu nói chung. Đại học Columbia chính là một trong cái tên quyền lực trong cụm trường Ivy League tọa lạc tại thành phố New York. Được thành lập vào năm 1754, Columbia có nền tảng giáo dục đại học lâu đời nhất ở New York và là tổ chức giáo dục đại học lâu đời thứ năm ở Hoa Kỳ. Bên cạnh đó, Đại học Columbia được xếp hạng trong số mười trường đại học hàng đầu trên thế giới bởi nhiều ấn phẩm giáo dục lớn.

      6. Viện Công Nghệ California

      Hệ thống Đại học bang California (gọi tắt là Cal State hoặc CSU) bao gồm 23 trường thành viên và 8 trung tâm thực thuộc với hơn 475,000 sinh viên theo học, gần 50,000 giảng viên và nhân viên – được xem là hệ thống giáo dục đại học công lập lớn nhất Hoa Kỳ. Cựu sinh viên của CSU ngày nay đã lên đến hơn 3 triệu người.

      7. Viện công nghệ Massachusetts.

      Viện Công nghệ Massachusetts  là một viện đại học nghiên cứu tư thục ở thành phố Cambridge, bang Massachusetts, Hoa Kỳ. MIT nổi tiếng nhờ hoạt động nghiên cứu và giáo dục trong các ngành khoa học vật lý, kỹ thuật, cũng như trong các ngành sinh học, kinh tế học, ngôn ngữ học, và quản lý.

      8. Đại Học Chicago

      Viện Đại học Chicago, còn gọi là Đại học Chicago, là một viện đại học nghiên cứu tư thục ở Chicago, Illinois, Hoa Kỳ.Trường đã có 85 người nhận giải Nobel và được xem là một trong các trường đại học quốc tế hàng đầu thế giới. Trường Đại học Chicago nổi tiếng có các phong trào học thuật gây ảnh hưởng như Trường phái kinh tế học Chicago, trường phái xã hội học Chicago, Trường phái phê bình văn học Chicago, phong trào luật và kinh tế học trong phân tích pháp lý. Trường Đại học Chicago cũng là nơi thực hiện phản ứng hạt nhân nhân tạo tự lực đầu tiên của thế giới và là trường đại học có nhà xuất bản riêng lớn nhất Hoa Kỳ.

      9. Đại Học Pensylvania

      University of Pennsylvania (còn được gọi là Penn hay UPenn) thuộc những trường đại học nghiên cứu tư nhân của khối Ivy League. Được thành lập bởi Benjamin Franklin, một chính trị gia, nhà khoa học và là nhà ngoại giao hàng đầu trong lịch sử Hoa Kỳ. Là một trong 4 trường đại học lâu đời nhất nước Mỹ, được thành lập từ năm 1740, cung cấp cả hai chương trình đại học và sau đại học.

      Hiện nay, trường được xem là một trong những trường tư thục có chất lượng tốt nhất nước Mỹ. Hoạt động với trên 23.500 sinh viên trong đó có 4.000 sinh viên quốc tế đến ừ 133 quốc gia. Đội ngũ 4.000 giảng viên, đã từng có 5 người được nhận giải Nobel và 5 người được nhận giải Pulitzer.

      10. Đại Học Duke

      Đại học Duke nằm ở Bắc Carolina, là một trong những trường đại học tư giàu có ở Mỹ và; là nơi sản sinh các học giả quốc tế. Trường được thành lập vào năm 1838 là trường cao đẳng Trinity nhưng được gọi là Đại học Duke vào năm 1924 sau khi quỹ học bổng Duke được thành lập. Trường trẻ hơn so với hầu hết các trường đại học nghiên cứu uy tín khác trong cả nước.

      Nhằm giải đáp các thắc mắc của Quý phụ huynh và Các bạn học sinh, American Study trận trọng tổ chức Hội thảo Du học Mỹ trực tuyến (hoàn toàn miễn phí):

      – 5 yếu tố quyết định kết quả chuẩn bị Hồ sơ du học– Xây dựng lộ trình nộp hồ sơ vào các trường Đại học hàng đầu của Mỹ– Bí quyết săn học bổng từ 30.000$-50.000$/ năm trong suốt quá trình học

      Bạn đang đọc nội dung bài viết Danh Sách Các Trường Tại Bắc Kinh Và Các Học Bổng – Baco Edu trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!