Đề Xuất 11/2022 # Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21 / 2023 # Top 16 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 11/2022 # Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21 / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21 / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Hướng dẫn trả lời Communication Unit 2 lớp 7 trang 21 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Communication Unit 2 lớp 7 Health để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Communication Unit 2 lớp 7

Từ vựng bổ sung

myth (n) : chuyện hoang đường

sleeping in : ngủ

vegetarians: những người ăn chay

Hướng dẫn trả lời Communication Unit 2 lớp 7

” Bài trước: A Closer Look 2 Unit 2 lớp 7

Tạm dịch:Người mà cười nhiều hơn thì hạnh phúc hơn, và họ sống lâu hơn. (F)

2. M

Tạm dịch: Ngủ vào ngày cuối tuần giúp bạn hồi phục sau một tuần bận rộn. (M)

3. F

Tạm dịch:Ăn cá tươi, như sushi, và bạn sẽ khỏe hơn. (F)

4. F

Tạm dịch:Ngồi gần ti vi sẽ gây tổn hại đến mắt. (F)

5. M

Tạm dịch:Nhặt nhanh thức ăn mà bạn làm rơi, thức ăn sẽ an toàn để bạn ăn. (M)

6. M

Tạm dịch:Người ăn chay không có đủ vitamin trong thức ăn của họ. (M)

B: Yes, that’s absolutely true.

A: Does sleeping in help your recover?

B: No, false. Waking up at the same time is better.

A: Should we eat more fresh fish, like sushi?

B: No. Sushi is great. But we shouldn’t eat too much.

A: And sitting too close to the TV?

B: No, it’s not how close you sit. It’s how long you watch TV for.

A: How about picking up food we drop. It is OK?

B: No, that’s a myth! You shouldn’t eat it, ever!

A: OK, last one. Do vegetarians get less vitamins?

B: No, that’s false. You don’t need meat to get your vitamins.

Dịch Script:

A: Vậy, chúng ta có thể cười nhiều hơn để sống lâu hơn không?

B: Vâng, điều đó hoàn toàn đúng.

A: Ngủ giúp bạn phục hồi phải không?

B: Không, sai rồi. Thức dậy cùng một lúc là tốt hơn.

A: Chúng ta có nên ăn nhiều cá tươi hơn, như sushi không?

B: Không. Sushi thật tuyệt. Nhưng chúng ta không nên ăn quá nhiều.

A: Và ngồi quá gần TV?

B: Không, đó không phải là cách bạn ngồi. Bạn xem TV bao lâu rồi.

A: Làm thế nào về việc gắp thức ăn chúng ta rơi. Không sao chứ?

B: Không, đó là một quy tắc! Bạn không nên ăn nó, bao giờ hết!

A: OK, cuối cùng. Người ăn chay có ít vitamin hơn không?

B: Không, điều đó là sai. Bạn không cần thịt để lấy vitamin.

2. Do you know any health facts or myths in Viet Nam?

Hướng dẫn giải:

1. Eat more fresh fish, like sushi, and you will be healthier. Because I think that eating the fresh fish or meat is not good for your health. It can make you have stomachache.

2. No, I don’t know.

Tạm dịch:

1. Câu nào làm bạn ngạc nhiên nhất? Tại sao?

– Ăn cá tươi, như Sushi, và bạn sẽ khỏe hơn. Bởi vì tôi nghĩ ăn thịt cá sống không tốt cho sức khỏe. Nó có thể làm cho bạn bị đau bụng.

2. Bạn có biết bất kỳ sự thật hay chuyện hoang đường về sức khỏe ở Việt Nam không?

– Không, tôi không biết.

Task 4. Work in groups. Think of some ideas about health that are true. Then think of some that are false (Làm theo nhóm. Nghĩ về những ý tưởng về sức khỏe mà đứng thực sự. Sau đó nghĩ về vài cái không đúng.)

Example:

1. You can avoid some disease by keeping yourself clean. (This is true.)

2 You will turn orange when you eat a lot of oranges. (This is false.)

Tạm dịch:

1. Bạn có thể tránh vài bệnh bằng cách giữ bản thân sạch sẽ.

2. Bạn sẽ biến thành màu da cam khi bạn ăn nhiều cam.

Task 5. Test another group to see how many of your health myths they can sport (Kiểm tra nhóm khác xem bao nhiêu chuyện thần thoại về sức khỏe của bạn mà họ có thể tìm được.)

” Bài tiếp theo: Skills 1 Unit 2 lớp 7

Communication Unit 3 Lớp 7 Trang 31 / 2023

Hướng dẫn trả lời Communication Unit 3 lớp 7 chi tiết giúp bạn trả lời tốt bài tập trang 31 sách giáo khoa Tiếng Anh 7 tập 1 và ôn tập các kiến thức của bài học.

Hướng dẫn trả lời Communication Unit 3 lớp 7 trang 31 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Communication Unit 3 lớp 7 Community Service để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Communication Unit 3 lớp 7

Từ vựng bổ sung Communication Unit 3 lớp 7

” Bài trước: A Closer Look 2 Unit 3 lớp 7

Hướng dẫn trả lời Communication Unit 3 lớp 7

Task 1. Look at the photos and read about the following volunteer activities for teenagers in the United States. (Nhìn vào những bức hình và đọc về những hoạt động tình nguyện của giới trẻ ở Mỹ)

Tutor a younger child or provide homework help before or after school.

Recycle things, and teach others how to do so.

Plant trees in public areas where the whole neighbourhood can enjoy them.

Donate blood

Talk to and sing for the elderly at a nursing home

Make blankets for children who are very ill.

Cook a meal at a shelter for homeless youths and families.

Paint a mural over graffiti.

Tạm dịch:

– Làm gia sư cho trẻ em nhỏ tuổi hơn hoặc giúp chúng làm bài tập về nhà trước hoặc sau khi tan trường.

– Tái chế các đồ vật, và dạy những người khác cách làm.

– Trồng cây ở khu vực công cộng nơi mà tất cả khu xóm có thể vui chơi.

– Hiến máu

– Nói chuyện và hát cho người lớn tuổi ở nhà dưỡng lão.

– Làm những cái mền cho trẻ em bị bệnh.

– Nấu một bữa ăn ở một nơi cho những trẻ và gia đình vô gia cư.

– Vẽ một tranh bích họa trên tường phủ lên hình vẽ bậy.

Task 2. Look at the photos about community service in Viet Nam. Match them with the activities (Nhìn vào những bức tranh về dịch vụ cộng đồng ở Việt Nam. Nối chúng với những hoạt động cho phù hợp.) Đáp án:

1 – b

2 – c

3 – e

4 – a

Tạm dịch:

5 – d

1 – Tặng phiếu ăn phở gà miễn phí cho người nghèo ở Hà Nội.

2 – Tặng quần áo ấm cho người vô gia cư ở Hà Nội.

3 – Dạy gia sư cho trẻ em từ những gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh.

4 – Tình nguyện cho thông tin ở trạm xe buýt và ga tàu lửa.

1. Benefits: Help them have a have a good meal.

2. Benefits: Help them not be cold in the winter, not have a flu.

3. Benefits: Help them have the good knowledge to get a good job and life.

4. Benefits: Help people to find the correct bus, train and get to the place they want to go to.

Tạm dịch:

5. Benefîts: Help them have a have a good meal.

1. Tặng các bữa ăn giá 5,000 đồng cho người nghèo ở tỉnh Quảng Nam.

Lợi ích: Giúp họ có một bữa ăn ngon.

2. Tặng quần áo ấm cho người vô gia cư ở Hà Nội.

Lợi ích: Giúp họ không bị lạnh vào mùa đông và không bị cảm cúm.

3. Dạy gia sư cho trẻ em từ những gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Lợi ích: Giúp chúng có kiến thức tốt để có một công việc tốt và cuộc sống tốt đẹp.

4. Tình nguyện cung cấp thông tin ở trạm xe buýt và ga tàu lửa.

Lợi ích: Giúp mọi người tìm đúng xe buýt, tàu lửa và đến được nơi họ muốn.

5. Tặng phiếu phở gà miễn phí cho người nghèo ở Hà Nội.

Task 4. Ask each other: Have you ever done any of these activities? Choose three activities that you want to try. Why do you wan (Hỏi lẫn nhau: Bạn đã từng làm bất cứ hoạt động nào không? Chọn 3 hoạt động mà bạn muốn thử. Tại sao bạn muốn làm những hoạt động đó?) Đáp án:

Lợi ích: Giúp họ có một bữa ăn ngon.

Tạm dịch:

I used to tutoring children from poor familles in HCMC. I would like to try “Volunteering to gi ve information in bus station and railway stations, offering coupons for free chicken noodle soup for the poor, giving away warm clothes to homeless people and offering meal at 5,000 VND for the poor”. I want to do because I want to help the poor people.

Tôi từng làm gia sư cho trẻ em từ những gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh. Tôi muốn thử “Tình nguyện cung cấp thông tin ở trạm xe buýt và ga tàu lửa, tặng phiếu phở gà cho người nghèo, tặng áo ấm cho người vô gia cư và tặng bữa ăn 5.000 đồng cho người nghèo.” Tôi muốn làm bởi vì tôi muốn giúp những người nghèo.

” Bài tiếp theo: Skills 1 Unit 3 lớp 7

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Communication Unit 3 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

Unit 2 Lớp 6 Communication Trang 20 / 2023

Unit 2 lớp 6 A Closer Look 1 SGK Tiếng Anh 6 được hướng dẫn bởi ĐọcTàiLiệu giúp bạn nắm được kiến thức cần nhớ và tham khảo cách làm bài tập.

Hướng dẫn trả lời Unit 2 lớp 6 Communication trang 20 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Communication Unit 2 lớp 6 My home để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Task 1. Mi tells Nick about her grandparents’ country house. Look at the pictures of her grandparents’s house and complete the sentences.

(Mi nói vói Nick vể ngôi nhà ở miển quê của ông bà cô ấy. Hãy nhìn vào những bức hình về ngôi nhà của ông bà cô ấy và hoàn thành các câu.) Đáp án:

1.country

Tạm dịch: Ông bà tôi sống trong một ngôi nhà ở miền quê ở tỉnh Nam Định.

2. are

Tạm dịch: Có 4 căn phòng trong nhà và một khu vườn rộng.

3. is

Tạm dịch: Tôi thích phòng khách. Có một cửa sổ lớn trong phòng này.

4. are

Tạm dịch: Có 4 cái ghế và một cái bàn ở giữa phòng.

5. on

Tạm dịch: Có hai bức ảnh gia đình ở trên tường.

6. next to

Tạm dịch: Có một tủ lạnh nhỏ gần tủ ly.

7. on

Tạm dịch: Một ti vi trên tủ ly.

8. is

Tạm dịch: Cũng có một quạt trần.

” Bài trước: Unit 2 lớp 6 A Closer Look 2

Task 2. Student A looks at the pictures of Nick’s house on this page. Student B looks at the pictures of Mi’s house on page 25. Find the differences between the two houses.

(Học sinh A nhìn vào những bức hình về nhà Nick ở trang 21. Học sinh B nhìn vào những bức hình về nhà Mi ở trang 25. Tìm điểm khác nhau giữa hai ngôi nhà.) Đáp án:

A: There are two bathrooms in Mi’s house.

Are there two bathrooms in Nick’s house?

B: There is only one bathroom in Nick’s house.

A: There are 5 pictures in Nick’s living room.

Are there 5 pictures in Mi’s living room?

B: There are 2 pictures in Mi’s living room.

A: There is one chair and one table in Nick’s living room.

Are there one chair and one table in Mi’s living room?

B: There is one sofa in Mi’s living room.

A: There is a clock in Nick’s bedroom. Is there a clock in Mi’s bedroom?

There isn’t a clock in Mi’s bedroom.

Tạm dịch:

A: Có hai phòng tắm trong nhà của Mi.

Có hai phòng tắm trong nhà Nick không?

B: Chỉ có một phòng tắm trong nhà Nick.

A: Có 5 bức ảnh trong phòng khách của Nick.

Có 5 bức ảnh trong phòng khách của Mi không?

B: Có 2 bức ảnh trong phòng khách của Mi.

A: Có một cái ghế và một cái bàn trong phòng khách của Nick.

Có một cái ghế và một cái bàn trong phòng khách của Mi không?

B: Có một chiếc ghế sofa trong phòng khách của Mi.

A: Có một chiếc đồng hồ trong phòng ngủ của Nick. Có đồng hồ trong phòng ngủ của Mi không?

Không có đồng hồ trong phòng ngủ của Mi.

Task 3. Draw a simple plan of your house. Tell your partner about your house.

(Vẽ một phác thảo đơn giản cho ngôi nhà của em. Nói cho người bạn nghe vể ngôi nhà của em.)

Task 4. Describe your friend’s house to the class

(Miêu tả nhà của bạn em cho lớp nghe.)

” Bài tiếp theo: Unit 2 lớp 6 Skills 1

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Communication Unit 2 lớp 6. Mong rằng những bài hướng dẫn giải Tiếng Anh 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

Unit 3 Lớp 7: Communication / 2023

Unit 3 lớp 7: Communication (phần 1 → 4 trang SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 3: Community service: Communication – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look at the photos and read about the following volunteer activities for teenagers in the United States. (Nhìn vào các bức ảnh và đọc về các hoạt động tình nguyện cho tuổi teen ở Mỹ.)

Hướng dẫn dịch

Làm gia sư cho trẻ em nhỏ tuổi hơn hoặc giúp chúng làm bài tập về nhà trước hoặc sau khi tan trường.

Tái chế các đồ vật và dạy người khác cách làm việc này.

Trồng cây trong các khu vực công cộng nơi mọi người trong khu phố có thể tận hưởng.

Hiến máu.

Nói chuyện và hát cho những người lớn tuổi ở nhà dưỡng lão nghe.

Làm chăn (mền) cho trẻ em bị bệnh.

Nấu một bữa ăn từ thiện cho những trẻ em và gia đình vô gia cư.

Vẽ một bức tranh bích họa để che đi những chữ viết bậy tiên tường.

2. Look at the photos about community service in Viet Nam. Match them with the activities. (Nhìn vào các bức ảnh về các hoạt động cộng đồng ở Việt Nam. Nối chúng vớỉ các hoạt động.)

Hướng dẫn dịch

1. Tặng coupon phở gà miễn phí cho người nghèo ở Hà Nội.

2. Tặng quần áo ấm cho người vô gia cư ở Hà Nội.

3. Dạy gia sư cho trẻ em từ những gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Tình nguyện cho thông tin ở trạm xe buýt và ga tàu lửa.

5. Tặng các bữa ăn giá 5.000 đồng cho người nghèo ở tỉnh Quảng Nam.

1. Tặng các bữa ăn giá 5,000 đồng cho người nghèo ở tỉnh Quảng Nam.

Benefits: Help them have a have a good meal.

Lợi ích: Giúp họ có một bữa ăn ngon.

2. Tình nguyện cung cấp thông tin ở trạm xe buýt và ga tàu lửa.

Benefits: Help people to find the correct bus, train and get to the place they want to go to.

Lợi ích: Giúp mọi người tìm đúng xe buýt, tàu lửa và đến được nơi họ muốn.

3. Tặng quần áo ấm cho người vô gia cư ở Hà Nội.

Benefits: Help them not be cold in the winter, not have a flu.

Lợi ích: Giúp họ không bị lạnh vào mùa đông và không bị cảm cúm.

4. Dạy gia sư cho trẻ em từ những gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Benefits: Help them have the good knowledge to get a good job and life.

Lợi ích: Giúp chúng có kiến thức tốt để có một công việc tốt và cuộc sống tốt đẹp.

5. Tặng phiếu phở gà miễn phí cho người nghèo ở Hà Nội.

Benefîts: Help them have a have a good meal.

Lợi ích: Giúp họ có một bữa ăn ngon.

4. Ask each other: Have you ever done any of these activities? Choose three activities that you want to try. Why do you want to do them? (Hỏi nhau:Bạ” đã bao giờ làm các hoạt động này chưa? Chọn 3 hoạt động mà bạn muốn thử. Tại sao bạn lại muốn làm các việc đó?)

I did volunteer work when I was student. I helped the children in leanming English and Informatics. This work made me feel joyful and happy. I also gave old books to children and took care of old people. I like doing these activities very much because I find life more interesting and meaningful.

Bài giảng: Unit 3 Community Service – Communication – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-3-community-service.jsp

Bạn đang đọc nội dung bài viết Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21 / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!